- GV cho HS viết bảng con từ khó.. Biết viết hoa đầu câu.. GV đọc cho HS viết.. Câu văn dùng từ đúng , không sai ngữ pháp , chữ viết rõ ràng , sạch sẽ.. Tuỳ theo mức độ về ý , về diễn đạ
Trang 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC 2008 – 2009
Lớp 2
A/ Môn Tiếng Việt ( Phần đọc )
I/Đọc thầm (10 phút) bài : “Há miệng chờ sung “TV1/trang
Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh vào ý a,b,c hoặc d em cho là đúng nhất.
1/ Anh chàng mồ côi trong bài là người như thế nào? (1 điểm )
a/ Siêng năng,chăm chỉ lao động
b/ Chẳng chịu học, lười biếng
c/ Thích đi đây,đi đó
d/ Chẳng chịu học hành,làm lụng gì cả
2/ Muốn được ăn sung , anh chàng lười đã làm gì ? (1 điểm )
a/ Nằm dưới gốc cây sung nhắm mắt lại
b/ Nằm ngửa dưới gốc cây sung, há miệng thật to
c/ Ngồi dưới gốc cây sung xoè tay hứng
3/ Người đi đường đã giúp chàng lười ăn sung bằng cách nào ? (1 điểm )
a/ Dùng chân nhặt quả sung
b/ Dùng hai ngón chân cặp quả sung
c/ Dùng miệng nhặt quả sung
d/ Dùng tay nhặt quả sung
4/ Những từ “dịu dàng , ngoan ngoãn “ là những từ chỉ : (1 điểm )
a/ Đặc điểm về tính tình một người
b/ Đặc điểm về màu sắc của một vật
c/ Đặc điểm về hình dáng của người
5/ Câu “ Bạn Hương rất chăm chỉ “được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây : (1 điểm )
a/ Mẫu 1 : Ai là gì ?
b/ Mẫu 2 : Ai làm gì ?
c/ Mẫu 3 : Ai thế nào ?
II/Đọc thành tiếng : đọc bài tập đọc trên trong thời gian 1 phút 30 giây
(5 điểm )
B/ Phần viết :
I/ Chính tả : (Nghe-viết ) (8 điểm )
Bài : Chiếc rễ đa tròn
(Từ “Buổi sớm hôm ấy ………tiếp nhé”)
2/ Luỵên tập : (2 điểm )
a/ Tìm 2 tiếng có vần iêu là:……….(0.5 điểm )
b/ Tìm 2 tiếng có vần iên là:………(0.5 điểm )
c/ Từ trái nghĩa với “ tươi “ là : ……… (0.5 điểm )
d/ Từ cùng nghĩa với “ leo “ là :……….(0.5 điểm )
II/ Tập làm văn : ( 10 điểm )
1/ Ghi lời đáp của em trong các trường hợp sau : (2 điểm )
a/ Thanh ơi , làm ơn cho mình mượn cây bút chì nhé !
……….………
b/ Nga ơi , em đã tưới cây chưa ?
………
Trang 22/Cặp từ nào sau đây là cặp từ trái nghĩa ? Hãy khoanh vào ý em cho là đúng nhất (1 điểm )
a/ hiền lành – hiền từ c/ khô héo – khô cằn
b/ khoẻ mạnh –yếu ớt d/ siêng năng – chăm chỉ
3/ Viết lại 2 – 3 điều trong nội quy của nhà trường em : (1 điểm )
………
4/ Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 4 -5 câu ) tảvề moat loài cây mà em thích nhất (6 điểm )
*Đáp án Tiếng Việt khối 2
A/ Phần đọc :
1/Đọc hiểu : Mỗi câu 1 đến 5 đạt 1 điểm
Học sinh viết đúng theo yêu cầu : 1d ;2b; 3b ; 4a ; 5c
2/ Đọc thành tiếng : (5 điểm )
- GV kiểm tra thành tiếng đối với từng HS
- GV cho điểm dựa vào những yêu cầu sau :
Số tiếng đọc sai
1 -2 tiếng 3 – 4 tiếng 5 -6 tiếng 7 - 8 tiếng 9 -10 tiếng > 10 tiếng
- 0.5 điểm -1 điểm -1.5 điểm -2 điểm -2.5 điểm -0 điểm
*Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu (có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 dấu câu ) :
1 điểm ; không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 5 câu :0.5 điểm ; không ngắt nghỉ hơi đúng ở 6 dấu câu trở lên đạt : 0 điểm
* Tốc độ đạt yêu cầu : ( Không quá 1.5 phút ) : 1 điểm ; đọc trên 1.5 phút đến 2 phút : 0.5 điểm ; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm :0 điểm
B/ Phần viết:
I/ Chính tả: (Nghe – viết ) : 8 điểm
Hướng dẫn viết chính tả:
- GV đọc cho HS nghe 2 lần.
- GV cho HS viết bảng con từ khó.
+ Lưu ý : Hướng dẫn cho HS cách trình bày bài viết Biết viết hoa đầu câu GV đọc cho HS viết.
Hướng dẫn chấm chính tả:
Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng ,trình bày theo thể loại đạt : 0.5 điểm ( Sai lỗi phụ âm đầu, thanh hoặc vần,không viết hoa đúng quy định trừ 1 điểm )
* Luỵên tập : (2 điểm )
Câu a ,b/ HS tìm được mỗi tiếng đạt 0.25 điểm Câu c, d/ HS tìm được từ trái nghĩa,cùng nghĩa mỗi từ đạt 0.5 điểm II/ Tập làm văn : (10 điểm )
1/ Ghi được lời đáp của em , mỗi câu đạt: 1 điểm
2/ Khoanh đúng cặp từ trái nghĩa đạt:1 điểm
3/ Viết đúng theo yêu cầu đạt :1 điểm
4/ HS viết được một đoạn văn ngắn ( khoảng 3 – 4 câu ) Câu văn dùng từ đúng , không sai ngữ pháp , chữ viết rõ ràng , sạch sẽ Tuỳ theo mức độ về ý , về diễn đạt và chữ viết mà GV chấm cho công bằng ,khách quan
*******************************
Trang 3MÔN TOÁN :
Bài 1 : Viết số (1 điểm )
a/ Bốn trăm mười lăm :……… c/ Một nghìn :……….
b/ Tám trăm linh bảy :……… d/ Chín trăm chín mươi chín :
Bài 2 : Đặt tính ,rồi tính : (2 điểm )
24 + 46 37 +55 88 – 36 90 – 19
……… ………… ……… ………
……… ………… ……… ……….
……… ………… ……… ……… Bài 3 : Điền dấu thích hợp vào chỗâ trống :(2 điểm )
15 :3 ……… 18 :3 4 x 7 …… 3 x 8
100 – 35 .… 4 x 5 5 x 0 …… 5 : 0
Bài 4 : Thực hiện phép tính theo hai bước : (1 điểm )
21 -17 x 2 = 4 x 3 : 6 =
……… ………
Bài 5 : Tìm x (1.5 điểm )
a/ x +18 =100 b/ X x 2 = 8 c/ 35 :x = 7
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
Bài 6 : Bạn Nga cân nặng 42 kg Bạn Hằng nhẹ hơn bạn Nga 8 kg Hỏi bạn Hằng
cân nặng bao nhiêu ki- lô –gam ? (2 điểm )
………
………
………
Bài 7 : Hãy vẽ đoạn thẳng dài 1 dm (0.5 điểm )
Đáp án môn Toán khối 2 Bài 1 : (1 điểm )Viết đúng mỗi số đạt :ø 0.25 điểm
Bài 2: (2 điểm ) Đặt tính rồi tính kết qua û, mỗi mỗi phép tính đạt 0.5 điểm Nếu chỉ
ghi kết quả đúng thì chỉ đạt ½ số điểm
Bài 3: (2 điểm ) Điền đúng dấu thích hợp vào mỗõi ô trống đạt 0.5 điểm
Bài 4 : ( 1 điểm ) Thực hiện phép tính theo 2 bước và tính đúng kết quả, mỗi phép
tính đạt 0.5 điểm (Nếu ghi ngay kết quả chỉ đạt ½ số điểm )
Bài 5 : (1.5 điểm ) Ghi lời giải đúng đạt 0.5 điểm ; ghi phép tính và kết quả đúng
đạt 1 điểm ; đáp số đúng đạt 0.5 điểm ; viết sai hoặc thiếu đơn vị trừ 0.25 điểm
Bài 6 : ( 2 điểm )Thực hiện đủ 2 bước và có kết qua ûđúng mỗi bài đạt 0.5 điểm
( Nếu ghi ngay kết quả không có điểm )
Bài 7 : ( 0.5 điểm ) HS vẽ được đoạn thẳng dài đúng 1 dm đạt 0.5 điểm