1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra Môn : Vật lý 10 Ban Cơ bản Thời gian làm bài 45 phút6265

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 350,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vật đang chuyển động với vận tốc 2m/s .Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì : A.. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều gia tốc không đổi theo thời gianA. Với cùng một vậ

Trang 1

ĐỀ 1 Sở GD-ĐT HẬU GIANG Đề kiểm tra

TRƯỜNG THPT PHÚ HỮU Môn : Vật lý 10 - Ban Cơ bản

Thời gian làm bài 45phút

I>Trắc nghiệm 5(điểm)

Câu 1 chuyển động của vật nào dưới đây được coi là rơi tự do nếu được thả với

A Một sợi chỉ B Một tờ giấy C Một hòn sỏi D Một chiếc lá rụng

Câu 2 M ột vật rơi từ độ cao h = 80m xuống đất Thời gian của vật có thể nhận giá trị nào sau đây

lấy g=10 m/s A 24 ( s )2 B 6 (s ) C 8 (s ) D 4 (s )

Câu 3 M ột vật ở trên mặt đất có trọng lượng là 16 N Khi di chuyển lên tới điểm cách tâm trái đất

4R ( R là bán kính trái đất )thì nó có trọng lựợng là bao nhiêu ?

Câu 4 T rong giới hạn đàn hồi , lực đàn hồi cua lò xo

A không phụ thuộc vào khối lượng của vật treo và lò xo

B không phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo

C Tỷ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo

D Tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo

Câu 5 Một vật được ném ngang ở độ cao h sau 2 giây vật chạm đất với vận tốc 25 m/s Tầm ném

xa của vật là Lấy g=10 m/s2

Câu 6 khoảng thời gian để chất điểm chuyển động tròn đều đi hết một vòng trên quỹ đạo của nó

gọi là: A tần số B chu kì C tốc độ góc D gia tốc hướng tâm

Câu 7 Một vật đang chuyển động với vận tốc 2m/s Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì :

A vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc trên

B vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại

C vật dừng lại ngay D Vật đổi hướng chuyển động

Câu 8 Một vật chuyển động với phương trình x= 4t +2t kết luận nào sau đây là Sai?2

A vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ B vật chuyển động nhanh dần

C gia tốc của vật là 2m/s2 D Vận tốc ban đầu của vật là 4m/s

Câu 9 Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn

m m G

r

m m G

F hd

2 1

2

m m

r G

F hd

2 2 1

r

m m

F hd

Câu 10 Treo vào một lò xo có khối lượng 500 g vào đầu dưới của lò xo gắn cố định ,thì thấy lò xo dài 25 cm Tìm chiều dài ban đầu của lò xo ? Biết biết lò xo có độ lớn 100 N/ m và cho g= 10 m/s2

II Tự luận (5 điểm)

Một xe ôtô có khối lượng 2tấn Bắt đầu khởi hành ,sau khi đi được thời gian 20 giây, ô tô đạt tốc độ 72km/h Biết hệ số ma sát giữa xe và mặt đường là 0,2 ,lấy g=10m/s 2

1 Tính gia tốc của ô tô và quãng đường xe đi được trong thời gian trên

2 Để cho xe chuyển động đều với tốc độ 72km/h thì lực kéo của động cơ là bao nhiêu ?

3 Muốn xe dừng lại ,tài xế tắt máy và hãm phanh với lực hãm 2000N Tính thời gian từ lúc phanh cho đến lúc xe dừng hẳn

ĐỀ 2 Sở GD - ĐT Bình Định ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Môn: Vật Lý, Lớp: 10, Thời gian: 45 phút.

I Trắc nghiệm (5,0 điểm):

Trang 2

Câu 1: Vật nào được xem là rơi tự do?

A Viên đạn đang bay trên không trung B Quả táo rơi từ trên cây xuống

C Phi công đang nhảy dù (đã bật dù) D Máy bay đang bay gặp tai nạn và rơi xuống

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không chính xác?

A Trong chuyển động chậm dần đều vectơ gia tốc ngược chiều chuyển động

B Trong chuyển động nhanh dần đều vectơ gia tốc cùng chiều chuyển động

C Trong chuyển động thẳng biến đổi đều gia tốc không đổi theo thời gian

D Trong chuyển động chậm dần đều gia tốc có giá trị âm

Câu 3: Hãy chọn câu đúng

A Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian

B Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ

Câu 4: Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất vì :

A Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm B Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm

C Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm D Lực điện đóng vai trò là lực hướng

tâm

Câu 5: Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?

A Lực đàn hồi luôn ngược hướng với hướng biến dạng

B Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi càng lớn, giá trị của lực đàn hồi không có giới hạn

C Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng

D.Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật biến dạng

Câu 6: Chọn đáp án đúng Cánh tay đòn của lực là:

A khoảng cách từ vật đến giá của lực C khoảng cách từ trục quay đến giá

của lực

B khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực D khoảng cách từ trục quay đến vật.

Câu 7: Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 15cm Lò xo được giữ cố định tại một đầu,

đầu kia chịu một lực kéo F = 4,5N, khi ấy lò xo có chiều dài l = 18cm Độ cứng của lò

xo là:

Câu 8: Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng v = 80km/h Bến xe nằm ở đầu

đoạn đường và ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến 3km Chọn bến xe làm vật mốc, thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều dương trùng chiều chuyển động Phương trình chuyển động của ô tô là:

Câu 9: Một máy bay, đang bay theo phương ngang ở độ cao 10km với tốc độ 720km/h Viên

bom rơi trúng mục tiêu? Lấy g = 10m/s2

Câu 10: Một tấm ván AB nặng 270N, được bắc qua một con mương Trọng tâm G của tấm

dụng lên điểm tựa A là:

Trang 3

II Tự luận (5,0điểm):

Câu 11: Một đồng hồ có kim phút dài 5cm.Tính:

a) Chu kỳ, tốc độ góc và tốc độ dài của kim phút

b) Gia tốc hướng tâm của đầu kim phút

Câu 12: Một ô tô có khối lượng 1,5tấn, bắt đầu khởi hành và chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 15s đạt vận tốc 36km/h

a) Tính gia tốc chuyển động của ô tô.

b) Sau bao lâu ô tô đạt vận tốc 20m/s? Tính quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian đó

c) Ô tô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái hãm phanh để vào bến, sau khi hãm

dụng lên ôtô

Tổ: Vật Lí – CN Môn: Vật Lí 10

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề A/ PHẦN CHUNG: (Phần bắt buộc cho tất cả các thí sinh)

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:(5điểm)

Câu 1 : Chuyển động rơi tự do là chuyển động của

A mẫu giấy trong bình hút hết không khí B người nhảy dù

Câu 2 : Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có

A gia tốc a > 0 B tích số a.v > 0

C tích số a.v < 0 D vận tốc giảm theo thời gian

Câu 3 : Một viên bi lăn dọc theo một cạnh của một mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h = 1,25m Khi ra khỏi mép bàn nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn ( theo phương ngang) L = 1,5m Lấy g = 10m/s2.Tốc độ ban đầu v0của viên bi lúc rời khỏi bàn là:

Câu 4 : : Chọn câu đúng? Trong các chuyển động tròn đều:

A có cùng bán kính, chuyển động nào có chu kỳ quay lớn hơn thì có vận tốc dài lớn hơn

B chuyển động nào có chu kỳ quay nhỏ hơn thì có vận tốc góc nhỏ hơn

C với cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có vận tốc góc nhỏ hơn

D chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kỳ nhỏ hơn

Câu 5 : Chọn phát biểu sai về định luật II Newton

A Gia tốc vật thu được luôn cùng hướng với lực tác dụng

B Vật luôn luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng

C Với cùng một lực, gia tốc thu được tỉ lệ nghịch với khối lượng vật

D Với cùng một vật, gia tốc thu được tỉ lệ thuận với lực tác dụng

Câu 6 : Bình ngồi trên đoàn tàu vào ga với vận tốc 5m/s, Định ngồi trên đoàn tàu ra ga với vận tốc 12km/h Hai đoàn tàu chạy song song ngược chiều nhau Vận tốc của Bình so với Định là:

A v = 12 km/h B v = 6km/h C v = 18 km/h D v = 30 km/h

Câu 7 : Muốn cho một vật chịu tác dụng của hai lực ở trạng thái cân bằng thì hai lực đó phải

A cùng giá, độ lớn khác nhau và ngược chiều B cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều

C có giá nằm ngang, cùng độ lớn và cùng chiều D cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều

Câu 8 : Phương trình chuyển động của vật có dạng: x = 3 - 4t +2t2 Biểu thức vận tốc tức thời theo thời gian là biểu thức nào dưới đây:

A v = 4(t-1) B v = 4(t+1) C v = 2(t-2) D v = 2(t+2)

Trang 4

Câu 9:Một lò xo có chiều dài tự nhiên 12 cm Khi treo một vật có trọng lượng 6 N thì chiều dài của

lò xo là 15 cm Độ cứng của lò xo là

Câu 10 : Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên Việc làm này nhằm mục đích:

A tăng lực ma sát B giới hạn vận tốc của xe

C tạo lực hướng tâm nhờ hợp lực của trọng lực và phản lực của mặt đường

D giảm lực ma sát

II/ PHẦN TỰ LUẬN : (3điểm)

Một vật khối lượng 100g bắt đầu chuyển động trên sàn nằm ngang nhờ lực đẩy F = 0,5 N (theo phương nằm ngang) Hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt sàn là µ = 0,3 Cho g = 10 m/s2

a) Tính gia tốc của vật

b) Tính quãng đường vật đi được sau 1 giây đầu tiên

c) Sau 1 giây đó lực F ngừng tác dụng Tính quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu chuyển động cho đến khi khi dừng lại

B/ PHẦN RIÊNG: Phần dành cho chương trình chuẩn: (2điểm)

Cho thanh AB trọng lượng không đáng kể, dài 7m có trục quay đi qua O với OB = 2m Tác dụng một lực F1 = 50N vào đầu A và F2 = 200N vào đầu B đều có hướng

đi xuống (Hình vẽ)

a) Tính mômen lực của F1 và mômen lực của đối với

2

F



trục quay O?

b) Để thanh AB cân bằng phải đặt lực tác dụng F3 = 300N

có hướng đi xuống vào vị trí M Xác định vị trí điểm M?

ĐỀ 4 SỞ GD- ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT MÔN: VẬT LÝ 10

NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 132

I Trắc nghiệm: (5 điểm) Chọn chữ cái đứng đầu các đáp án đúng nhất trong các câu sau

và ghi vào giấy thi Ví dụ 1A,2B,…

Câu 1: Vị trí trọng tâm của vật rắn trùng với…

A điểm chính giữa vật B tâm hình học của vật

C điểm đặt trọng lực tác dụng lên vật D điểm bất kì trên vật

Câu 2: Chuyển động nào có thể coi như là chuyển động rơi tự do?

A Chuyển động của một hòn sỏi đuợc thả rơi xuống

B Chuyển động của một hòn sỏi đuợc ném theo phương xiên góc

C Chuyển động của một hòn sỏi đuợc ném theo phương nằm ngang

D Chuyển động của một hòn sỏi đuợc ném lên cao

Câu 3: Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là…

0

1 2

2

xxv tat

2

s  v at v0 xx0vt

1

F



2

F



M 3

F



Trang 5

Câu 4: Bi A có khối lượng lớn gấp ba bi B Cùng một lúc tại mái nhà, bi A được thả rơi còn bi B

được ném theo phương ngang Bỏ qua sức cản không khí Chọn câu đúng.

A Chưa đủ thông tin để trả lời B Cả hai chạm đất cùng một lúc

C A chạm đất trước D A chạm đất sau

Câu 5: Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ ba lực tác dụng lên cùng một vật rắn là cân bằng?

A Ba lực đồng phẳng và đồng quy

B Ba lực đồng quy

C Hợp của hai trong ba lực cân bằng với lực thứ ba

D Ba lực đồng phẳng

Câu 6: Trong các cách viết hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn sau đây, cách viết nào là đúng?

2

hd

Gm

F

m r

2

hd

m m F

Gr

2 1

hd

Gm F

m r

2

hd

Gm m F

r

Câu 7: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 10N và 12N Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào là

độ lớn của hợp lực?

Câu 8: Một máy bay từ điểm A đến điểm B cách nhau 900km theo chiều gió mất 2giờ30phút với vận tốc 300km/h Hỏi vận tốc của gió là bao nhiêu? Giả sử các vận tốc đều không đổi

Câu 9: Công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kì và tần số trong chuyển động tròn đều là…

f

T

f

T

2 f 2 T 2 f

Câu 10: Khi vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất, lực hướng tâm thực chất là…

A Lực hấp dẫn B Lực ma sát C Phản lực D Lực đàn hồi

Câu 11: Một vật nặng rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất Thời gian rơi của vật có thể nhận giá trị nào sau đây? Lấy g 10 /m s2

Câu 12: Phải treo một vật có trọng luợng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k=100N/m để nó dãn ra 5cm?

Câu 13: Trường hợp nào dưới đây có thể coi máy bay là chất điểm?

A Chiếc máy bay đang chạy trên sân bay

B Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay

C Chiếc máy bay đang thử nghiệm

D Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh

Câu 14: Ôtô chở hàng nhiều, chất đầy hàng nặng trên nóc xe dễ bị lật vì…

A Mặt chân đế của xe quá nhỏ

B Vị trí của trọng tâm của xe cao so với mặt chân đế

C Xe chở quá nặng

D Giá của trọng lực tác dụng lên xe đi qua mặt chân đế

Câu 15: Hai lực có một ngẫu lực có độ lớn F = 5N Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20cm Momen của ngẫu lực là…

II Tự luận: (5 điểm)

Trang 6

Câu 1: (3 điểm) Một vật có khối lượng 100kg bắt đầu đuợc kéo trượt thẳng nhanh dần đều

10m/s Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt đường là 0,1 Lấy g=10m/s2

a Tính gia tốc của vật

c Tính lực kéo vật khi kéo vật trượt thẳng nhanh dần đều với gia tốc 1m/s2

Câu 2: (2 điểm) Một người gánh một thùng gạo nặng 550N và một thùng ngô nặng 450N

Biết đòn gánh dài 1m, bỏ qua trọng lượng của đòn gánh Hỏi vai người ấy đặt ở đâu, chịu một lực là bao nhiêu?

ĐỀ 5 S Ở GD – ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

TR ƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO MÔN : VẬT LÍ – KHỐI 10

Th ời gian làm bài: 45 phút

A PHẦN CHUNG: (7 điểm)

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 Một vật đi lên chậm dần đều theo phương thẳng đứng với vận tốc và gia tốc Kết luận v

a nào sau đây là sai?

A cùng a hướng với B ngược hướng với

g



a

g



C v ngược hướng với D ngược hướng với

a

v

g



Câu 2 Một ô tô đang chạy với tốc độ 54 km/h trên một đoạn đường thẳng thì đột ngột hãm phanh cho xe chuyển động chậm dần đều Sau khi chạy được 125 m thì tốc độ của ô tô là 10 m/s Độ lớn gia tốc của xe là

Câu 3 Cho hai quả cầu đồng chất bằng chì có khối lượng bằng nhau là 45 kg; bán kính bằng nhau là

10 cm Lấy G = 6,67.10-11 (N.m2/kg2) Lực hấp dẫn giữa chúng có giá trị cực đại là

A 3,38.10-6 N B 1,69.10-6 N C 0,85.10-6 N D 0,87.10-6 N

Câu 4 Chọn câu sai Véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

A đặc trưng cho sự thay đổi độ lớn của vec tơ vận tốc dài

B do lực hướng tâm gây ra

C luôn hướng vào tâm quĩ đạo

D đặc trưng cho sự thay đổi hướng của vec tơ vận tốc dài

Câu 5 Một chiếc ca nô chuyển động thẳng, ngược chiều dòng sông với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5 km/h Vận tốc của ca nô đối với bờ sông là

Câu 6 Khi một vật chuyển động thẳng đều Khẳng định nào sau đây là sai?

A Vận tốc của vật không đổi B Gia tốc của vật bằng không

C Hợp lực tác dụng lên vật bằng không D Vật không chịu tác dụng của lực ma sát

Câu 7 Chọn câu sai Một vật rơi tự do trong chân không, ta kết luận

A vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực B vật chuyển động thẳng nhanh dần đều

C gia tốc của vật là g D vận tốc của vật không đổi

Câu 8 Một vật được thả rơi đồng thời từ hai độ cao h1 và h2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất gấp đôi khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Xác định tỉ số h1/h2

Câu 9 Một vật khối lượng 2 kg đặt trên mặt bàn nằm ngang Hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là μ

= 0,2 Lấy g = 10 m/s2 Kéo vật bằng một lực theo phương ngang là 4 N thì vật

A chuyển động thẳng đều B chuyển động thẳng nhanh dần đều

Trang 7

C chuyển động thẳng chậm dần đều D chuyển động thẳng nhanh dần.

Câu 10 Một xe máy chuyển động trên một quĩ đạo tròn với bán kính 8 m Tốc độ dài của xe là 12 m/s Tốc độ góc của xe là

II TỰ LUẬN:

Câu 1 (2 điểm)Trình bày nội dung và viết biểu thức của định luật III Niutơn

B PHẦN RIÊNG (3 điểm)

Dành cho học sinh học chương trình cơ bản:

Câu 2 (1 điểm)Một người gánh một thùng gạo nặng 300N và một thùng ngô nặng 200N bằng một đòn gánh dài 1m Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh Để đòn gánh nằm cân bằng trên vai thì người đó phải điều chỉnh vị trí đòn gánh đặt vào vai cách thùng gạo bao nhiêu?

Câu 3 (2 điểm)Một vật đặt trên đỉnh dốc dài 165 m Hệ số ma sát giữa vật và dốc là μ = 0,2; góc nghiêng của dốc là α Lấy g = 10 m/s2

a) Cho α = 300, tính thời gian vật trượt đến chân dốc

b) α bằng bao nhiêu thì vật nằm yên không trượt?

ĐỀ 6 Sở GD-ĐT Bình Định ĐỀ THI HỌC KÌ

Trường THPT Nguyễn Huệ Môn: Vật lý 10 -Thời gian: 45 phút (Không kể phát đề)

I TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm ) Câu 1.Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k =100N/m để nó dãn

ra được 10cm

Câu 2.Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:

m m G

r

m m

r

m m G

F hd

r

m m

F hd  1 2

Câu 3. Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải Theo quán tính, hành khách sẽ:

A. Nghiêng sang phải B. Nghiêng sang trái

C. Chúi người về phía trước D.Ngả người về phía sau

Câu 4.Một tấm ván nặng 270N được bắc qua một con mương Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa trái 0,80 m và cách điểm tựa phải là 1,60m Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa bên trái là bao nhiêu?

Câu 5. Câu nào đúng? Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

A.Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá B. Không cần phải bằng nhau

về độ lớn

C. Tác dụng vào cùng một vật D. Tác dụng vào hai vật khác nhau

Câu 6. Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc  với chu kỳ T và giữa tốc độ góc  với tần số f trong chuyển động tròn đều là gì?

f

T   

f

2 ;  2

2 ; 2

f

Câu 7.Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống đất Bỏ qua lực cản của không khí Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2 Vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu?

A. v9,9m/s B. v = 1,0m /s C. v = 9,8m /s D. v9,6m/s

Trang 8

Câu 8.Biểu thức nào là biểu thức mơmen của lực đối với một trục quay?

2 1

1

d

F

d

F 

d

F

M

Fd

Câu 9. Trong cơng thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v2 v02 2as ta cĩ các điều kiện nào dưới đây?

A. s > 0; a < 0; v < v0 B. s > 0; a > 0; v < v0 C. s > 0; a < 0; v > v0 D. s > 0; a > 0; v >

v0

Câu 10.Điều kiện cân bằng của một vật cĩ mặt chân đế là giá của trọng lực phải

A. Trùng với mặt chân đế B.Nằm ngồi mặt chân đế

C. Xuyên qua mặt chân đế D. Khơng xuyên qua mặt chân đế

II TỰ LUẬN ( 5 điểm )

Câu 1: (2 điểm) Một vật được thả rơi từ độ cao 80 m xuống mặt đất Lấy g = 10 m/s2.Tìm:

a Vận tốc lúc chạm đất?

b. Quãng đường vật rơi được trong giây cuối cùng

Câu 2: (3 điểm) Một vật cĩ khối lượng 4kg đặt trên mặt sàn nằm ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật

và bàn là

0,2 Tác dụng một lực F = 12 N khơng đổi song song mặt sàn lên vật Cho g = 10 m/s2

a/Tính độ lớn lực ma sat trượt?

b/Tính gia tốc của vật? Vận tốc của vật sau 10s chuyển động?

c/ Tính lại lực F khi vật trượt đều

Định

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – MƠN VẬT LÝ 10 – Thời gian: 45 phút

Mã đề thi 136

I: PHẦN TRẮC NGHIỆM (5đ)

Câu 1: Các dạng cân bằng của vật rắn đĩ là

A Cân bằng bền và cân bằng khơng bền

B Cân bằng khơng bền và cân bằng phiếm định

C Cân bằng bền, cân bằng khơng bền và cân bằng phiếm định

D Cân bằng bền và cân bằng phiếm định

Câu 2: Ném một hịn sỏi từ dưới đất lên cao theo phương thẳng đứng Bỏ qua sức cản của khơng khí, giai đoạn nào sau đây vật chuyển động rơi tự do?

A Lúc đang rơi xuống

B Lúc đang lên cao

C Từ lúc tung lên cho đến lúc rơi xuống và chạm đất

D Lúc bắt đầu ném

Câu 3: Chọn câu sai?

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều cĩ phương trình: 2 , đơn vị chiều dài tính

bằng m, đơn vị thời gian tính bằng s

A Vật chuyển động thẳng chậm dần đều B Tốc độ ban đầu là 2m/s

C Gia tốc 0,1 m2 D Tọa độ ban đầu là 1m

s

Câu 4: Muốn cho vật chịu tác dụng của hai lực ở trạng thái cân bằng thì hai lực đĩ phải

Trang 9

A ngược chiều

B cùng độ lớn

C cùng giá.

D Hai lực đó phải cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều

Câu 5: Công thức lực hướng tâm là

2

ht

r

ht

ht

ht

Câu 6: Treo một vật vào đầu dưới của một lò xo gắn cố định thì thấy lò xo dãn ra 5cm, lò xo có độ cứng 100N/m Trọng lượng của vật là

Câu 7: Chọn câu khẳng định đúng.

Đứng ở Trái Đất, ta sẽ thấy

A Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

B Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời

C Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

D Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời

Câu 8: Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào?

A Đẩy xuống B Đẩy sang bên C Không đẩy gì cả D Đẩy lên

Câu 9: Một vật nặng dược thả rơi từ độ cao 45 m so với mặt đất Bỏ qua sức cản của không khí Lấy

g = 10 m2 Thời gian vật rơi là

s

Câu 10: Chuyển động nào dưới đây không thể là chuyển động thẳng biến đổi đều?

A Một viên bi lăn trên máng nghiêng

B Một vật nặng rơi từ trên cao xuống đất

C Một hòn đá được ném theo phương ngang

D Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng

Câu 11: Chọn phát biểu sai về chuyển động tròn đều:

A Tốc độ góc của vật chuyển động tròn đều luôn không đổi theo thời gian

B Tốc độ dài của vật chuyển động tròn đều luôn không đổi theo thời gian

C Vận tốc dài của vật chuyển động tròn đều luôn không đổi theo thời gian

D Vectơ gia tốc hướng tâm luôn hướng về tâm quỹ đạo

Câu 12: Biểu thức của dịnh luật Huc về lực đàn hồi của lò xo là

A   l l l0 B F  k l C Fk/ l D Fk2.l

Câu 13: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng : x = - 50 + 20 t ( x

đo bằng km, t đo bằng giờ) Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu ?

Câu 14: Công thức nào là sai khi nói về vật chuyển động thẳng biến đổi đều:

A a= B v = a.t +v0 C v2-v2

0 =2.a.s D S=

t

v

v 0

0 0 2

2

1

x t v t

Câu 15: Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn là

2

hd

m m

r

hd

m m F

r

2

hd

m m F

r

hd

m m

r

II: PHẦN TỰ LUẬN (5đ)

Câu 1 (1đ):

Trang 10

a) Ngẫu lực là gì? Nêu một vài ví dụ về ngẫu lực?

b) Làm thế nào để tăng mức vững vàng của vật có mặt chân đế?

Câu 2 (4đ):

Một vật có khối lượng 10 kg đang nằm yên trên mặt phẳng ngang, bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều dưới tác dụng của lực kéo theo phương ngang có độ lớn Fk = 30 N Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là  t 0, 25, lấy g = 10 m2 Tính:

s

a gia tốc chuyển độngcủa vật?

b tốc độ và quãng đường vật đi được sau khi chuyển động được 10s?

c sau 10s kể từ lúc bắt đầu chuyển động, lực kéo phải thay đổi như thế nào về độ lớn để từ

đó vật chuyển động thẳng đều?

ĐỀ 8 Trường THPT Nguyễn Thái Học ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Môn :Vật lí – Cơ Bản –Lớp 10 Thời gian làm bài :45 phút(Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ 1

I.TRẮC NGHIỆM:(5 điểm)

Câu 1: Câu nào sau đây là SAI khi nói về chuyển động thẳng đều :

A.quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động

B.phương trình chuyển động có dạng x = x0 + vt

C.tại mọi thời điểm véc tơ vận tốc luôn không đổi

D.trong hệ tọa độ VOt đồ thị V(t) là đường thẳng song song trục OV

Câu 2: Công thức nào sau đây là đúng khi áp dụng cho chuyển động thẳng biến đổi đều:

A.v0 –v = at B x-x0 = v0t + at2 C v –v0 = 2as D x = x0 + vt

2 1

Câu 3: Một vật rơi tự do từ trên cao 80m xuống đất,g = 10m/s2.Vận tốc và thời gian đến khi chạm đất là :

A.v = 40m/s ; t = 4s B v = 20m/s ; t = 2s C v = 80m/s ; t = 6s D v = 30m/s ; t = 3s

Câu 4: Một đĩa tròn bán kính 20cm quay mỗi đều mỗi vòng hết 0,02s.Cho = 3,14 Tốc độ dài của

một điểm trên vành đĩa là:

Câu 5: Câu nào sau đây SAI khi nói về lực tác dụng và phản lực của nó:

A.luôn cùng hướng với nhau B.luôn xuất hiện và mất đi đồng thời

C.bao giờ cũng cùng bản chất(ma sát,đàn hồi.hấp dẫn…) D.không thể cân bằng nhau

Câu 6: Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 15cm,nếu tác dụng lực 4N thì lò xo sẽ có chiều dài 20cm.Nếu lò xo có chiều dài 30cm thì phải tác dụng lực có độ lớn là:

Câu 7: Khi tăng đồng thời khối lượng của cả hai vật lên hai lần đồng thời tăng khoảng cách lên hai lần thì lực hút giữa chúng sẽ:

Câu 8: Điều kiện cân bằng của của một vật chịu tác dụng của 3 lực không song song là:

A ba lực phải có giá đồng quy,đồng phẳng và hợp lực của 2 lực phải cân bằng với lực thứ ba

B.ba lực phải có giá đồng quy

C ba lực phải có giá đồng phẳng

D ba lực phải có giá đồng quy,đồng phẳng

Ngày đăng: 22/03/2022, 11:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w