1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học kỳ I năm học 2014 – 2015 môn: Vật lý 10 thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)6195

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 111,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tính gia tốc của vật?. Tính quãng đường mà vật đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động cho đến khi đạt được tốc độ 6m/s.. 1,5 đ b Khi vật có vận tốc 6m/s thì thôi tác dụng lực, vật chuyể

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 – 2015 TRƯỜNG TH –THCS –THPT VẠN HẠNH MÔN: VẬT LÝ 10

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Phát biểu và viết hệ thức của định luật II Niuton? (1 đ)

Câu 2: Tác dụng một lực 36N vào nột vật có khối lượng 6kg làm vật trượt trên mặt sàn nằm ngang

Hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt sàn là 0, 45 Lấy g=10m/s2

a) Tính gia tốc của vật? Tính quãng đường mà vật đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động cho đến khi đạt được tốc độ 6m/s (1,5 đ)

b) Khi vật có vận tốc 6m/s thì thôi tác dụng lực, vật chuyển động lên trên một mặt phẳng nghiêng 300

so với mặt phẳng nằm ngang Tính độ cao cực đại mà vật đạt được? (1,5 đ)

Câu 3:Hai xe tải có khối lượng lần lượt là 500kg và 3,5 tấn ở cách nhau 1,5km Tính độ lớn lực hấp dẫn giữa hai xe? Cho G= 6,67.10-11Nm2/kg2 ( 2 đ)

Câu 4:Một lò xo treo thẳng đứng, treo vào đầu tự do của lò xo một vật có khối lượng m1= 400g , lò

xo dài 30cm Nếu treo thêm một vật có khối lượng m2=m1 thì lò xo dài 34cm Tìm chiều dài ban đầu và độ cứng của lò xo, cho g=10m/s2 (2 đ)

Câu 5: ( 2 đ) Từ độ cao 80m so với mặt đất, một vật được ném ngang với vận tốc ban đầu là 20m/s Cho g= 10m/s2

a Xác định tầm bay xa của vật?

b Xác định vận tốc của vật lúc chạm đất?

ThuVienDeThi.com

Trang 2

ĐÁP ÁN:

1. Định luật II Niuton: gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối của lượng của vật.(0,5 đ)

Hệ thức: a F hayF ma.(0,5đ)

m



2. a) Vật chịu tác dụng của các lực: trọng lực , phản lực , lực kéo P , lực ma sát

N



k

F



ms

F

 (0,25đ)

Áp dụng định luật II Newton:

(0,5đ)

ms

P  N F Fma

    

Chiếu lên Ox: FF msma (1)

Chiếu lên Oy: N – P = 0 (2)

(2) N  P mg 6.1060N

(0,5đ)

2

(1)

36 0, 45.60 6

1, 5 /

F N ma

a

 

vvaS    S S m

b) Vật trượt lên mặt phẳng nghiêng

Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động của vật

Áp dụng định luật II Newton:

ms

P N Fma

   

Chiếu lên Oy: NPcos  0 NPcosmgcos 6.10 os30c 30 3N

6

ms ms

m

(0,5đ)

Quãng đường mà vật đi được trên mp nghiêng: 2 2

vvaS     S S m

(0,5đ)

Độ cao lớn nhất mà vật đạt được: hS.sin 302, 02.sin 30 1, 01 m (0,5đ)

3. Độ lớn của lực hấp dẫn giữa hai xe:

4. Khi vật cân bằng

0

( ) (1)(0, 25 )

( ) (2)(0, 25 )

(1)

(1) (0, 3 0, 26) 0, 4.10 100 / (0, 5 )

dh

F P k l l mg

Khi treo vật m1:

10

h

g

b) Vận tốc của vật lúc chạm đất: 2 2 2 2 2 2

vvvvgt    m s

(0,75đ)

-HẾT -N



P



F



ms

F



O

y

x

1 2

2

11

2 11

(1d)

500.3500

6, 67.10 (0, 5 )

1500 5,187.10 (0, 5 )

hd

m m

r

d

N d

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 22/03/2022, 11:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w