“Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Văn Phú” là tư liệu tham khảo hữu ích dành cho các bạn học sinh lớp 7 nhằm giúp bạn chuẩn bị thật tốt cho kì kiểm tra giữa học kì 2 sắp diễn ra. Cùng tham khảo, luyện tập với đề thi để nâng cao khả năng giải bài tập toán nhanh và chính xác nhé! Chúc các bạn kiểm tra đạt kết quả cao!
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 11
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN PHÚ
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II - NH 2020 -2021
MÔN:TOÁN - LỚP 7
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Bài 1: (2 điểm) Điểm kiểm tra môn Toán của 30 học sinh lớp 7A được ghi trong bảng sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Tìm mốt của dấu hiệu
b) Tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Bài 2: (2 điểm) Thu gọn các đơn thức sau rồi tìm hệ số, phần biến, bậc của đơn thức
a) 2 3 4
2
2xy 5 x
Bài 3: (1,5 điểm) Cho biểu thức 2
A x x Tính giá trị của biểu thức tại
3
b x
Bài 4: (1 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài là x +10 (cm), chiều rộng là x +3 (cm) Trong đó x là độ dài cạnh của một hình vuông
x+10
x+3 x
a) Em hãy viết biểu thức đại số biểu thị chu vi hình chữ nhật và chu vi hình vuông
b) Tính chu vi hình chữ nhật biết cạnh hình vuông là 4cm
Bài 5: (1 điểm) Một cái hồ hình chữ nhật có chiều dài
25m và chiều rộng 15m Bạn An bơi từ đầu A đến đầu
C của hồ Hỏi bạn đã bơi bao nhiêu mét (làm tròn đến
mét)
A
B
Đề chính thức (gồm 02 trang)
Trang 2Bài 6: (2,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A Tia phân giác góc B cắt cạnh CA tại E Kẻ
EH BC HBC
a) Chứng minh: ∆ABE = ∆HBE
b) AH cắt BE tại K Chứng minh AHBE tại K
c) EH cắt AB tại L Gọi O là trung điểm của CL Chứng minh B, E, O thẳng hàng
- HẾT
Trang 3-HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II - NH 2020 -2021
MÔN:TOÁN - LỚP 7
ĐỀ CHÍNH THỨC
Bài 1
a
Nêu đúng dấu hiệu:
Giá
trị
(x)
Tần
số
(n)
Nêu đúng mốt
0,25 0,5
0,25
b
4.3 5.2 6.2 7.4 8.5 9.11 10.3 230
7, 7
0,25
Bài 2
4xy .3x y 12 x y Nêu đúng hệ số, biến , bậc
0,25X3 0,25
b)
2
Nêu đúng hệ số, biến , bậc
0,25X3 0,25
Bài 3
3.1 5 3.1 1
b)
2
3 5 3 .
A
Bài 4
a)
Chu vi hinh vuông 4x Chu vi hình chữ nhật (x+10+x+3).2
0,25_0,25
b) Chu vi hình chữ nhật là (4+10+4+3).2=42 cm 0,25_0,25
Trang 4Bài 6
a)
O
L
K H
E
B
b)
Chứng minh ∆BAK = ∆BHK
90
BKABKH BE AH
0,5 0,5
c)
Chứng minh BO là tia phân giác của LBC
Mà BE là tia phân giác LBC (gt) Suy ra B, E, O thẳng hàng
0,25 0,25