Vật sỏng AB đặt trước thấu kớnh hội tụ L1, AB vuụng gúc với trục chớnh, A nằm trờn trục chớnh và cỏch thấu kớnh 1 đoạn a.. Hóy dựng ảnh của vật cú dạng một đoạn thẳng đặt vuụng gúc với t
Trang 1Bài 3:
Một thấu kớnh hội tụ L1 cú tiờu cự là 20 cm Vật sỏng AB đặt trước thấu kớnh hội tụ L1, AB vuụng gúc
với trục chớnh, A nằm trờn trục chớnh và cỏch thấu kớnh 1 đoạn a Ảnh của AB qua thấu kớnh là ảnh ảo
A'B' ở cỏch thấu kớnh 1 đoạn b Một thấu kớnh khỏc là thấu kớnh phõn kỡ L2, khi vật AB đặt trước L2
đoạn b thỡ ảnh của AB qua thấu kớnh L2 là ảnh ảo A"B" ở cỏch thấu kớnh đoạn a
a) Vẽ ảnh tạo bởi thấu kớnh trong 2 trường hợp trờn
b) Tỡm tiờu cự của thấu kớnh phõn kỡ L2
Bài 2:Vật sỏng AB cao 1,5m đặt vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh phõn kỳ cho ảnh
A'B' cao 0,5 cm, cỏch vật AB đoạn 12cm Hóy nờu cỏch vẽ ảnh theo đỳng tỷ lệ để xỏc định vị
trớ tiờu điểm F' Từ hỡnh vẽ hóy xỏc định tiờu cự của thấu kớnh
Câu 4: (2,0đ)
Cho hệ quang học gồm thấu kính hội tụ và gương
phẳng bố trí như hình vẽ Hãy vẽ một tia sáng đi từ S,
qua thấu kính, phản xạ trên gương phẳng rồi đi qua
điểm M cho trước
Câu 5: (2,0đ)
Xác định khối lượng riêng của một chất
lỏng với các dụng cụ: Thước có vạch chia, giá thí
nghiệm và dây treo, một cốc nước đã biết khối lượng riêng Dn, một cốc có chất lỏng càn xác định khối
lượng riêng Dx, hai vật rắn khối lượng khác nhau có thể chìm trong các chất lỏng nói trên
Bài 4 (3 điểm)
Một người già phải đeo sỏt mắt một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 60cm thỡ mới nhỡn rừ vật gần
nhất cỏch mắt 30cm Hóy dựng ảnh của vật (cú dạng một đoạn thẳng đặt vuụng gúc với trục chớnh) tạo
bởi thấu kớnh hội tụ và cho biết khi khụng đeo kớnh thỡ người ấy nhỡn rừ được vật gần nhất cỏch mắt
bao nhiờu?
Bài 3 (2,0 điểm) Một nguồn sáng điểm S đặt trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự bằng
6cm, cách thấu kính 9cm Một màn ảnh đặt vuông góc với trục chính để thu ảnh rõ nét của S trên màn
a) Hỏi phải đặt màn cách thấu kính bao nhiêu để trên màn thu được một điểm sáng
b) Cho thấu kính dịch chuyển theo phương vuông góc với trục chính của nó với vận tốc v = 2m/s
Hỏi ảnh của nguồn sáng dịch chuyển với vận tốc bao nhiêu nếu nguồn sáng được giữ cố định
Bài 5 (3,0 điểm):
1 Một vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ (điểm A trên trục
chính) thì thu được ảnh A'B' nhỏ hơn vật ba lần và cách vật 12cm Tính khoảng cách từ vật đến thấu
kính và tiêu cự của thấu kính
2 Cho hai thấu kính hội tụ L1, L2 có trục chính trùng nhau, đặt cách nhau 20cm Vật sáng nhỏ
AB đặt vuông góc trục chính của (điểm A trên trục chính) trước thấu kính L1 (theo thứ tự vật AB, thấu
kính L1, thấu kính L2) Khi vật AB dịch chuyển dọc theo trục chính thì ảnh A'B' của nó tạo bởi hệ hai
thấu kính có độ lớn không thay đổi và cao gấp 4 lần vật AB Tìm tiêu cự của hai thấu kính
Cõu 5 (2,5 điểm) Một vật AB cú dạng một đoạn thẳng đặt trước và vuụng gúc với trục chớnh của một
thấu kớnh hội tụ (A trờn trục chớnh) cho ảnh thật A1B1 Dịch chuyển vật AB một đoạn a dọc theo trục
chớnh của thấu kớnh thỡ thu được ảnh ảo A2B2
1) Vật AB dịch chuyển lại gần hay ra xa thấu kớnh? Giải thớch
2) Dựng (vẽ) ảnh trong hai trường hợp trờn (khụng cần nờu cỏch dựng)
3) Biết tiờu cự của thấu kớnh f = 20cm; đoạn dịch chuyển a = 15cm; ảnh A1B1 cao 1,2cm; ảnh A2B2
cao 2,4cm Dựa trờn cỏc hỡnh vẽ và cỏc phộp toỏn hỡnh học, hóy xỏc định:
a) Khoảng cỏch từ vật AB đến thấu kớnh trước khi dịch chuyển
b) Chiều cao của vật AB
Câu 4 (4 điểm)
Cho nguồn sáng điểm S; một thấu kính hội tụ vành ngoài hình tròn
có bán kính r; hai màn chắn Ml và M2 đặt song song và cách nhau
30cm Trên Ml khoét một lỗ tròn tâm O có bán kính đúng bằng r
Đặt S trên trục xx' vuông góc với hai màn đi qua tâm O (hình 4)
Điều chỉnh SO = 15cm, trên M2 thu được vệt sáng hình tròn
vệt sáng này có kích thước không đổi khi đặt thấu kính đã cho
vừa khớp vào lỗ tròn của Ml
a Tìm khoảng cách từ tâm O tới tiêu điểm F của thấu kính
b Giữ cố định S và M2' Dịch chuyển thấu kính trên xx' đến khi
thu được một điểm sáng trên M2 Tìm vị trí đặt thấu kính
Bài 4: (5điểm) Một vật sỏng AB cỏch màn một khoảng L, khoảng giữa vật và màn đặt một thấu kớnh
hội tụ cú tiờu cự f và quang tõm O Biết AB và màn vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh, A nằm
trờn trục chớnh của thấu kớnh với OA > f, ảnh A’B’hiện rừ trờn màn
a Chứng minh : 1 1 1' với d = OA, d’ = OA’
f d d
F' 0
F'
S
M
ThuVienDeThi.com
Trang 2O
y x
A
D
Hỡnh H3
b Tỡm điều kiện để cú được ảnh rừ nột trờn màn
c Đặt l là khoảng cỏch giữa hai vị trớ của thấu kớnh cho ảnh rừ nột trờn màn Hóy chứng minh cụng
thức f =
Bài 5: (2điểm) Hóy tỡm cỏch xỏc định khối lượng riờng của thủy ngõn Cho dụng cụ gồm :
+ Lọ thủy tinh rỗng đủ lớn
+ Nước cú khối lượng riờng D
+ Cõn đồng hồ cú độ chớnh xỏc cao, cú giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất phự hợp
Câu 5 (2,5 điểm)
1- Một vật sáng nhỏ AB đặt trên trục chính, vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ
có tiêu cự 20cm Dịch chuyển AB dọc theo trục chính Hỏi khi khoảng cách giữa AB và ảnh thật của nó
là cực tiểu thì ảnh đó lớn gấp bao nhiêu lần vật?
2 - Cho hai thấu kính hội tụ L1, L2 có trục chính trùng nhau, cách nhau 20cm Vật sáng nhỏ
AB đặt trên trục chính trước L1 (theo thứ tự AB - L1- L2) Khi AB dịch chuyển dọc theo trục chính thì
ảnh A'B' của nó tạo bởi hệ L1, L2 không thay đổi độ lớn và cao gấp 4 lần AB Tìm tiêu cự của 2 thấu
kính?
Bài 4:(2 điểm)
Cho cỏc dụng cụ: nước (đó biết nhiệt dung riờng Cn), nhiệt lượng kế ( đó biết nhiệt dung riờng Ck),
nhiệt kế, cõn, bộ quả cõn, bỡnh đun và bếp điện
Hóy nờu phương ỏn xỏc định nhiệt dung riờng của một chất lỏng
Xem chất lỏng khụng gõy ra một tỏc dụng húa học nào trong suốt thời gian thớ nghiệm
Bài 4: (4 điểm)
Một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f = 10cm Vật sỏng cú dạng là một hỡnh
thang cõn ABCD, cạnh AB = 8cm, cạnh CD = 4cm, gúc α = 450 Trục chớnh
xy của thấu kớnh nằm trờn mặt phẳng (ABCD) và vuụng gúc với AB (hỡnh
H3) Biết rằng ảnh của vật qua thấu kớnh là ảnh thật cú dạng là một hỡnh chữ
nhật
1 Xỏc định cỏc khoảng cỏch từ AB và CD đến thấu kớnh
2 Tớnh chiều dài cỏc cạnh của ảnh
Bài 4: ( 1,25 điểm)
Một vật sỏng AB đặt tại một vị trớ trước một thấu kớnh hội tụ, sao cho
AB vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh và A nằm trờn trục chớnh, ta thu
được một ảnh thật lớn gấp 2 lần vật Sau đú, giữ nguyờn vị trớ vật AB và dịch chuyển thấu kớnh dọc
theo trục chớnh, theo chiều ra xa vật một đoạn 15cm, thỡ thấy ảnh của nú cũng dịch chuyển đi một đoạn
15cm so với vị trớ ảnh ban đầu Tớnh tiờu cự f của thấu kớnh (khụng sử dụng trực tiếp cụng thức của
thấu kớnh)
Bài 3 (2 điểm)
Vật AB cú dạng một đoạn thẳng đặt trước (L1)
và vuụng gúc với trục chớnh xy của một thấu
kớnh hội tụ L1 ( xem hỡnh 3).Qua thấu kớnh B
L1, vật AB cho ảnh thật A1B1 cỏch vật 90 cm x y
và cao gấp đụi vật A O1
1/ Tỡm tiờu cự f1 của thấu kớnh L1
2/ Bõy giờ đặt thờm một thấu kớnh hội tụ L2 cú
tiờu cự f2 = 10 cm sau thấu kớnh hội tụ L1 và cỏch
thấu kớnh L1 một đoạn a Hai thấu kớnh cú cựng ( Hỡnh 3 )
trục xy Tỡm a để ảnh cuối cựng A’B’ của một
vật AB cho bởi hệ hai thấu kớnh là ảnh thật và cao bằng vật AB
Bài 3: ( 2 đ ) Vật sáng AB đặt cố định qua thấu kính cho ảnh thật cao gấp 2 lần vật, dịch thấu kính ra xa
một đoạn 12 cm thì cho ảnh thật cao bằng vật
a/ Tính tiêu cự của thấu kính
b/ Chứng tỏ có một vị trí đặt màn mà thu được hai ảnh đó Xác định vị trí của màn
Bài 1: Một vật phẳng nhỏ AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của 1 thấu kớnh hội tụ sao cho điểm B
nằm trờn trục chớnh và cỏch quang tõm O của thấu kớnh 1 khoảng BO=a.Nhận thấy rằng nếu ta dịch
chuyển vật AB lại gần hoặc ra xa thấu kớnh 1 khoảng b=5cm thỡ đều được ảnh cú độ cao bằng gấp 3 lần
vật,trong đú 1 ảnh cựng chiều và 1 ảnh ngược chiều với vật.Dựng cỏch vẽ đường đi của tia sỏng hóy
xỏc định khoảng cỏch a và vị trớ tiờu điểm của thấu kớnh?
Bài 6( 2 điểm): Hai điểm sỏng S1 và S2 nằm trờn trục chớnh và ở hai bờn thấu kớnh hội tụ cỏch thấu
kớnh lần lượt là 6cm và 12cm Khi đú: S1 qua thấu kớnh cho ảnh ảo và S2 qua thấu kớnh cho ảnh thật
trựng nhau tại S
1 Vẽ hỡnh
2 Từ hỡnh vẽ hóy tớnh tiờu cự thấu kớnh của thấu kớnh và khoảng cỏch từ ảnh đến thấu kớnh
2 2
4
L l
L
1 2
ThuVienDeThi.com