ĐỀ A Câu 1: Nêu các đặc điểm của chuyển động rơi tự do?. Câu 2: Chuyển động tròn đều là gì?. Nêu đặc điểm của vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều?. Câu 3: Một vật rơi tự do sau
Trang 11
ĐỀ KIÊM TRA MÔN: VẬT LÝ KHỐI 10.
THỜI GIAN: 60 PHÚT.
ĐỀ A Câu 1: Nêu các đặc điểm của chuyển động rơi tự do?
Câu 2: Chuyển động tròn đều là gì? Nêu đặc điểm của vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều?
Câu 3: Một vật rơi tự do sau 4 s thì vật chạm đất Lấy g = 10 m/s2
a/ Tính độ cao ban đầu và vận tốc của vật khi chạm đất?
b/ Tính thời gian vật rơi trong 20 m cuối?
c/ Tính quãng đường vật rơi trong giây cuối?
Câu 4: Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 5 s Bán kính bánh xe là 25 cm
a/ Tính chu kì, tần số của bánh xe?
b/ Xác định tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành bánh xe?
HẾT.
-ĐỀ KIÊM TRA MÔN: VẬT LÝ KHỐI 10.
THỜI GIAN: 60 PHÚT.
ĐỀ B Câu 1: Rơi tự do là gì? Một vật rơi trong không khí với điều kiện nào thì xem là rơi tự do?
Câu 2: Định nghĩa chu kì, tần số trong chuyển động tròn đều Nêu đặc điểm của vectơ gia tốc trong chuyển động tròn đều?
Câu 3: Một vật rơi tự do từ độ cao 125 m so với mặt đất, lấy g = 10 m/s2
a/ Tính thời gian vật rơi và vận tốc của vật khi chạm đất?
b/ Tính quãng đường vật rơi trong giây cuối cùng?
c/ Tìm thời gian vật rơi trong 20 m cuối cùng?
Câu 4: Một bánh xe quay đều 50 vòng trong 4 s Bán kính bánh xe là 40 cm
a/ Tính chu kì, tần số của bánh xe?
b/ Xác định tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành bánh xe?
HẾT.
ThuVienDeThi.com