1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi khảo sát chất lượng học sinh giỏi dự thi cấp huyện môn: Toán học 8 năm học: 2015 20165612

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 146,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đường cao AD BE CF, , cắt nhau tại.. Chứng minh rằng ba đường thẳng MQ NI PK, , đồng quy tại một điểm Câu 5 2 điểm Cho hình vuông ABCD, trên AB BC, lấy hai điểm P Q, theo thứ tự sao

Trang 1

UBND HUY ỆN CẨM XUYÊN

TR ƯỜNG THCS HUY NAM YÊN

ĐỀ THI KSCL HSG DỰ THI CẤP HUYỆN

Môn: Toán 8 Năm học: 2015 - 2016

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

x

a) Rút gọn A

b) Tìm x để 1

3

c) Tìm giá trị lớn nhất của Q

Câu 2 (4,5 điểm)

a) Giải phương trình: 2

2

2

b) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 3 2

c) Tìm các giá trị của x y, nguyên dương sao cho: x3y33xy1

Câu 3 (4 điểm)

a) Cho x  y z 0 Tính giá trị của biểu thức P 2 12 2 2 12 2 2 12 2

b) Cho số tự nhiên n 3 Chứng minh rằng, nếu 2n 10a b a b, ฀, 0 b 10 thì tích ab

chia hết cho 6

Câu 4 (5 điểm) Cho ABC có ba góc nhọn Các đường cao AD BE CF, , cắt nhau tại H

a) Chứng minh rằng DB DCDH DA.

b) Chứng minh rằng HD HE HF 1

c) Chứng minh rằng là giao điểm của các đường phân giác của HDEF

d) Gọi M N P Q I K, , , , , lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng BC CA AB EF FD DE, , , , , Chứng minh rằng ba đường thẳng MQ NI PK, , đồng quy tại một điểm

Câu 5 (2 điểm) Cho hình vuông ABCD, trên AB BC, lấy hai điểm P Q, theo thứ tự sao cho

Gọi là hình chiếu của trên Chứng minh rằng

90

- Hết

-Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 2

Câu 1 Hướng dẫn giải Điểm

1a

2 2

1

Q

 

0,5

0.5 0.5

1b

 

2

2 1

 

 

 



Vậy x 2 thì 1

3

0.5

0.5 0.5

1c

2 2

x

2

x

0.5 0.5 0.5

2a

Điều kiện x 0

2 2

2 2

2

2

x x

 

2

2 2

2 2

5

2

1 0

2

2

1

x x

x

x

x

0.5

0.5

0.5

2b

2

0.5 0.5 0.5

Trang 3

3

3 3

1

2

1

2

Vậy    x y;  1;1

0.5 0.5 0.5

3a

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2

2

P

P

  

0.5 0.5 0.5 0,5

3b

là chữ số tận cùng (1)

Mặt khác: Đặt 4  , , 0 3 2n 2 16r k

Nếu 0 2n 16k tận cùng là

(2)

1,0 0.5 0,5

4a

H F

E

D

C B

A

đồng dạng với

BDH

0.5

4b

1

HAC HBC HAB

S

4c

đồng dạng với

AEF

Tương tự DEC฀ ฀ABC฀AEF  ฀ABC

90

là phân giác của

EH

Tương tự FH là phân giác của DFE

Trang 4

Do đó là giao của các đường phân giác trong HDEF

4d

Do BEC vuông ở E M, là trung điểm của 1

2

Tương tự 1

2

Do EMF cân tại M Q; là trung điểm của EFMQEF

MQ

Tương tự NI PK, cũng là đường trung trực của DEF

nên ba đường thẳng MQ NI PK, , đồng quy

5

O

M

H

Q P

B A

Gọi là gai điểm của M BHAD

là hình chữ nhật vuông tại

DMQC

90

DHQ

Cách 2: Ta có: BH BH  1 ;BH CH  2 ;CH CH  3

Từ (1), (2), (3) BH CH  4

Mặt khác ฀ ฀



Từ (4) và (5) suy ra DHC đồng dạng với

90

1,0

1,0

Lưu ý khi chấm bài:

- Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải, lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ, hợp logic Nếu học sinh trình bày cách làm khác mà đúng thì cho điểm các phần theo thang điểm tương ứng.

- Với bài 4, nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm.

Ngày đăng: 22/03/2022, 10:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w