Kiến thức : - Học sinh nhắc lại được định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức.. Kĩ năng : - Học sinh làm được các bài toán nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập
Trang 1Ngày soạn: 15/9/2015 Ngày dạy: 23/9/2015 Tiết 10: Luyện tập
A Mục tiêu:
1 Kiến thức :
- Học sinh nhắc lại được định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
2 Kĩ năng :
- Học sinh làm được các bài toán nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
- Học sinh tính toán cẩn thận, chính xác khoa học
3 Thái độ :
- Học sinh yêu thích bộ môn, học tập nghiêm túc
- Học sinh có tinh thần hợp tác nhóm, rèn tính độc lập, sáng tạo
*HSKT: Nhận dạng tỉ lệ thức, biết lập một số tỉ lệ từ các tỉ số cho trước
B đồ dùng:
C Các hoạt động trên lớp:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
HS: Nêu định nghĩa tỉ lệ thức, các tính chất của tỉ lệ thức
III Bài mới:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 49
? Nêu cách làm bài toán
- Ta xét xem 2 tỉ số có bằng nhau hay
không, nếu bằng nhau ta lập được tỉ lệ thức
- Cả lớp làm nháp
- 4 học sinh làm trên bảng
- Giáo viên kiểm tra việc làm bài tập của
học sinh
Bài tập 49 (tr26-SGK)
35 525 35 100 )3, 5 : 5, 25 :
10 100 10 525
3500 14
5250 21
Ta lập được 1 tỉ lệ thức
3 2 393 262 )39 : 52 :
10 5 10 5
393 5 3 :
10 262 4
21 35 21 3 2,1: 3, 5 :
10 10 35 5
Không lập được 1 tỉ lệ thức
và )6, 51:15,19
651 1519
6, 51:15,19 :
100 100
651 100 651 3
100 1519 1519 7
Lập được tỉ lệ thức
Trang 2- Giáo viên phát phiếu học tập
- Học sinh làm việc theo nhóm, đại diện
nhóm báo cáo kết quả
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 51
? Em hãy suy ra đẳng thức dưới dạng tích
? áp dụng tính chất 2 hãy viết các tỉ lệ thức
1HS lên bảng làm bài
HS cả lớp làm bài vào vở
- Yêu cầu học sinh thoả luận nhóm
- Các nhóm làm việc
- Đại diện nhóm trình bày
Nhận xét
- Giáo viên đưa ra nội dung bài tập 70a -
SBT
- Học sinh cùng giáo viên làm bài
và
2 ) 7 : 4
3
d 0, 9 : ( 0, 5)
7 : 4 7 :
9 10 9
0, 9 : ( 0, 5)
10 5 5
Không lập được tỉ lệ thức
Bài tập 50 (tr27-SGK) Binh thư yếu lược
Bài tập 51 (tr28-SGK)
Ta có: 1,5.4,8 = 2.3,6 Các tỉ lệ thức:
1, 5 3, 6 4,8 3, 6
;
2 4,8 2 1, 5
;
3, 6 4,8 1, 5 3, 6
Bài tập 52 (tr28-SGK)
Từ a c( , , ,a b c d 0)
b d
Các câu đúng: C) d c Vì hoán
b a
vị hai ngoại tỉ ta được: d c
b a
Bài tập 70 (tr13-SBT)
Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
)3,8 : (2 ) : 2 : 2 :
IV Củng cố:
- Nhắc lại các kiến thức về tỉ lệ thức
V Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại kiến thức về tỉ lệ thức
- Làm các bài tập 62; 64; 70c,d; 71; 73 (tr13, 14-SBT)
- Đọc trước bài ''Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau''
Trang 3Tuần 6 Ngày soạn: 21/9/2015
Ngày dạy: 30/9/2015
Tiết 11: Đ8 tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
A Mục tiêu:
1 Kiến thức :
- Học sinh nêu được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2 Kĩ năng :
- Học sinh giải được các bài toán chia theo tỉ lệ
- Học sinh làm được một số bài tập thực tế có vận dụng kiến thức về dãy tỉ số bằng nhau
3 Thái độ :
- Học sinh yêu thích bộ môn, học tập nghiêm túc
- Học sinh có tinh thần hợp tác nhóm, rèn tính độc lập, sáng tạo
*HSKT : Biết được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
B Đồ dùng:
C Các hoạt động trên lớp:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức: Tìm x biết 0,01: 2,5 = x: 0,75
- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức
III Bài mới:
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh trình bày trên bảng
- GV chốt lại vấn đề
? Qua ?1 các em suy ra được điều gì
- Học sinh phát biểu
giáo viên ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc SGK
phần chứng minh
- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- ?Suy nghĩ chứng minh bằng cách khác
HS phát biểu
GV hướng dẫn học sinh chứng minh bằng
cách khác
1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
?1 Cho tỉ lệ thức 2 3 Ta có:
4 6
2 3 5 1
4 6 10 2
2 3 1 1
4 6 2 2
2 3 2 3 2 3
4 6 4 6 4 6
Tổng quát:
a c a c a c
b d b d b d
(bd)
Đặt a c = k (1) a=k.b; c=k.d
Ta có: a c kb kd k (2)
b d b d
(3)
a c kb kd
k
b d b d
Từ (1); (2) và (3) đpcm
* Mở rộng:
Trang 4- Giáo viên đưa ra trường hợp mở rộng
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 55
- Học sinh thảo luận nhóm
- đại diện nhóm lên trình bày
HS nhận xét bài làm của bạn
GV chốt lại vấn đề
- Giáo viên giới thiệu chú ý
- Học sinh chú ý theo dõi
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Học sinh thảo luận nhóm, các nhóm thi
đua
- Giáo viên đưa ra bài tập
- 1 học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài và tóm tắt
- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh trình bày trên bảng
a c e
b d f
a c e a c e a c e
b d f b d f b d f
Bài 55 (tr30-SGK)
7 1
2 5 2 ( 5) 7
2 5
x y
2 Chú ý:
Khi có dãy số ta nói các số a,
2 3 4
a b c
b, c tỉ lệ với các số 2, 3, 5 Ta cũng viết: a: b: c = 2: 3: 5
?2 Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lượt
là a, b, c
Ta có:
8 9 10
a b c
Bài tập 57 (tr30-SGK)
gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b, c
Ta có:
2 4 5
a b c
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
44 4
2 4 5 2 4 5 11
8 16 20
a b c a b c
a b c
IV Củng cố:
- Làm bài tập 54, 56 tr30-SGK
Bài tập 54: và x+y=16
3 5
x y
2
3 5 8
x y xy
3
x
x y
y
Bài tập 56: Gọi 2 cạnh của hình chữ nhật là
a và b
Ta có 2 và (a+b).2=28 a+b=14
5
a
4 2
2
10
a
b b
Trang 5V Hướng dẫn học ở nhà:
- Học theo SGK, Ôn tính chất của tỉ lệ thức; tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Làm các bài tập 58, 59, 60 tr30, 31-SGK
- Làm bài tập 74, 75, 76 tr14-SBT