Đồ án được thực hiện nhằm đảm bảo chất lượng nước cấp phục vụ cho đời sống nhân dân huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam theo Quy chuẩn 01 – Quy chuẩn kĩ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống và Quy chuẩn 02 – Quy chuẩn kĩ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt.
Trang 1L I C M N Ờ Ả Ơ
Trước h t, em xin g i l i c m n sâu s c t i th y giáo Ti n sĩ Đ Văn Bình,ế ử ờ ả ơ ắ ớ ầ ế ỗ
người đã dù d t em trong su t quá trình làm đ án, giúp đ em r t nhi u v ki n th cắ ố ồ ỡ ấ ề ề ế ứ cũng nh tài li u k thu t và cho em nhi u ý ki n quý báu trong quá trình nghiên c u đư ệ ỹ ậ ề ế ứ ề tài c a đ án.ủ ồ
Em xin chân thành cám n các th y cô giáo trong b môn Đ a sinh thái – Khoa Môiơ ầ ộ ị
Trường – Trường Đ i h c M Đ a Ch t đã truy n t i nh ng ki n th c vô cùng quý báuạ ọ ỏ ị ấ ề ả ữ ế ứ cho em trong su t 4 năm h c làm c s đ em hoàn thành đ án. Xin cám n t t c b nố ọ ơ ở ể ồ ơ ấ ả ạ
bè đã nhi t tình giúp đ , đ ng viên và góp ý.ệ ỡ ộ
Và cu i cùng, em xin dành t t c lòng bi t n và kính tr ng sâu s c nh t t i b mố ấ ả ế ơ ọ ắ ấ ớ ố ẹ
em, nh ng ngữ ười đã sinh thành, nuôi dưỡng em nên người, đã t o m i đi u ki n cho emạ ọ ề ệ
đượ ốc s ng và h c t p m t cách t t nh t đ vọ ậ ộ ố ấ ể ươ ớn t i nh ng ữ ước m , hoài bão c a mình.ơ ủ
Trong kho ng th i gian không dài, em đã r t n l c và c g ng đ hoàn thành đả ờ ấ ỗ ự ố ắ ể ồ
án t t nghi p này, song ch c ch n không th tránh kh i nh ng sai sót. Vì v y, em r tố ệ ắ ắ ể ỏ ữ ậ ấ mong đượ ực s ch b o c a th y cô giáo đ đ án c a em đỉ ả ủ ầ ể ồ ủ ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Em xin chân thành c m n!ả ơ
Ngày tháng 6 năm 2014 Sinh viên th c hi nự ệ
Nguy n Cao Huyễ
Trang 2M C L C Ụ Ụ
Trang 3DANH M C B NG Ụ Ả
Trang 4DANH M C HÌNH Ụ
Trang 5DANH M C VI T T T Ụ Ế Ắ
Trang 6L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Nước ng m là ngu n nầ ồ ước chính ph c v cho con ngụ ụ ười trong ăn u ng và sinhố
ho t. Hi n nay nạ ệ ước ng m đang b ô nhi m nghiêm tr ng b i r t nhi u các ch t, h pầ ị ễ ọ ở ấ ề ấ ợ
ch t đ c h i và t đó hình thành các ki u ô nhi m khác nhau nh : nấ ộ ạ ừ ể ễ ư ước b ô nhi m s t,ị ễ ắ
nước b ô nhi m chì nị ễ ước có thành ph n BOD, COD cao, nầ ước b ô nhi m asen… ị ễ
Hi n nay trêm ph m vi Đ ng b ng B c b , nệ ạ ồ ằ ắ ộ ước ng m b nhi m asen là khá phầ ị ễ ổ
bi n và x y ra nghiêm tr ng các t nh Hà Nam, Nam Đ nh và khu v c phía Tây Hà N i ế ả ọ ở ỉ ị ự ộ Qua quá trình kh o sát và đi th c đ a t nh Hà Nam tôi nh n đ nh nả ự ị ỉ ậ ị ước ng m t i m t sầ ạ ộ ố vùng thu c huy n Duy Tiên t nh Hà Nam có hàm lộ ệ ỉ ượng asen và s t trong nắ ước ng mầ
vượt quá tiêu chu n nẩ ước dùng cho sinh ho t, ăn u ng hàng ch c l n và ngạ ố ụ ầ ười dân n iơ đây ch a có h th ng x lý nào phù h p v i đi u ki n kinh t , t nhiên. Chính vì v y c nư ệ ố ử ợ ớ ề ệ ế ự ậ ầ
có công trình x lý nử ước đ gi i quy t v n đ c p bách n i đây.ể ả ế ấ ề ấ ơ
Qua quá trình nghiên c u, thu th p tài li u, tôi đã đ xu t h th ng “x lý asen vàứ ậ ệ ề ấ ệ ố ử
s t trong nắ ước ng m b ng v t li u đá ong và cát” v i công su t 20 m3/ngày ph c v choầ ằ ậ ệ ớ ấ ụ ụ
c m h dân c ụ ộ ư
Đ án “Đ c đi m đ a sinh thái khu v c Duy Tiên, Hà Nam. Thi t k h th ng xồ ặ ể ị ự ế ế ệ ố ử
lý Asen và s t trong nắ ước ng m công su t 20m3/ngày b ng v t li u đá ong và cát. Th iầ ấ ằ ậ ệ ờ gian thi công 3 tháng.” Được th c hi n nh m đ m b o ch t lự ệ ằ ả ả ấ ượng nướ ấc c p ph c v choụ ụ
đ i s ng nhân dân huy n Duy Tiên t nh Hà Nam theo Quy chu n 01 – Quy chu n kĩ thu tờ ố ệ ỉ ẩ ẩ ậ
qu c gia v ch t lố ề ấ ượng nước ăn u ng và Quy chu n 02 – Quy chu n kĩ thu t qu c gia vố ẩ ẩ ậ ố ề
ch t lấ ượng nước sinh ho t.ạ
Trang 7PH N CHUNG VÀ CHUYÊN MÔN Ầ
Trang 8CH ƯƠ NG 1: ĐI U KI N T NHIÊN – KINH T XÃ H I HUY N DUY Ề Ệ Ự Ế Ộ Ệ
1.1. ĐI U KI N T NHIÊNỀ Ệ Ự
1.1.1. V trí đ a lý ị ị
Huy n Duy Tiên n m phía B c t nh Hà Nam, là c a ngõ phía Nam th đô Hàệ ằ ở ắ ỉ ử ủ
N i. Huy n l Hoà M c cách thành ph Ph Lý 20 km, có di n tích t nhiên 13.765,80 haộ ệ ỵ ạ ố ủ ệ ự
b ng 16,01% di n tích t nhiên c a t nh, n m trong t a đ đ a lý t 105053’26” đ nằ ệ ự ủ ỉ ằ ọ ộ ị ừ ế 106002’43” vĩ đ B c và 20032’37” đ n 20032’37” kinh đ Đông.ộ ắ ế ộ
Phía B c giáp huy n Phú Xuyên, thành ph Hà N i.ắ ệ ố ộ
Phía Đông giáp huy n Lý Nhân và t nh H ng Yên.ệ ỉ ư
Phía Nam giáp thành ph Ph Lý, huy n Thanh Liêm và huy n Bình L c.ố ủ ệ ệ ụ
Phía Tây giáp huy n Kim B ng.ệ ả
Đ n v hành chính: 19 xã, 2 th tr n.ơ ị ị ấ
Dân s : Tính đ n ngày 31/12/2010 là 133.090 ngố ế ười
Th tr n Hòa M c là trung tâm kinh t chính tr văn hóa c a huy n, n m trênị ấ ạ ế ị ủ ệ ằ tuy n Qu c l 38 n i li n Duy Tiên v i huy n Kim B ng, th xã H ng Yên. Đ c bi t,ế ố ộ ố ề ớ ệ ả ị ư ặ ệ trung tâm huy n n m g n sông H ng nên r t thu n ti n cho giao l u v i các đ a phệ ằ ầ ồ ấ ậ ệ ư ớ ị ươ ngkhác b ng đằ ường th y và đủ ường b Ngoài ra, huy n còn có th tr n Đ ng Văn n m trênộ ệ ị ấ ồ ằ
tr c đụ ường qu c l 1A và tuy n đố ộ ế ường s t B c Nam. Hi n nay, khu công nghi p t pắ ắ ệ ệ ậ trung c a t nh đang đủ ỉ ược đ u t xây d ng đ a bàn th tr n Đ ng Văn và m t ph n c aầ ư ự ở ị ị ấ ồ ộ ầ ủ các xã Duy Minh, B ch Thạ ượng
Trang 9(Ngu n: googlemap)ồ
1.1.2. Đ a hình ị
Huy n Duy Tiên có đ a hình đ c tr ng c a vùng đ ng b ng thu c khu v c châuệ ị ặ ư ủ ồ ằ ộ ự
th Nhìn chung đ a hình c a huy n khá thu n l i cho phát tri n s n xu t nông nghi p,ổ ị ủ ệ ậ ợ ể ả ấ ệ
đ c bi t là tr ng lúa và cây v đông. Đ a hình c a huy n đặ ệ ồ ụ ị ủ ệ ược chia thành 2 ti u đ a hình:ể ị
Vùng ven đê sông H ng và sông Châu Giang bao g m các xã M c B c, M c Nam,ồ ồ ộ ắ ộ Châu Giang, Chuyên Ngo i, Trác Văn, Yên Nam, Đ i S n có đ a hình cao h n, đ c bi tạ ọ ơ ị ơ ặ ệ
là khu v c núi Đ i, núi Đi p thu c các xã Đ i S n và Yên Nam ự ọ ệ ộ ọ ơ
Trang 10Vùng có đ a hình th p bao g m các xã n i đ ng nh Tiên N i, Tiên Ngo i, Tiênị ấ ồ ộ ồ ư ộ ạ Tân, Yên B c chi m ph n l n di n tích t nhiên c a huy n cao đ ph bi n tắ ế ầ ớ ệ ự ủ ệ ộ ổ ế ừ 1,8 2,5
m, đ a hình b ng ph ng, xen k là các gò nh , ao, h , đ m.ị ằ ẳ ẽ ỏ ồ ầ
1.1.3. Khí h u ậ
Khí h u huy n Duy Tiên nói riêng và t nh Hà Nam nói chung mang nh ng nét đ cậ ệ ỉ ữ ặ
tr ng c a khí h u nhi t đ i gió mùa, có mùa hè nóng m, m a nhi u t tháng 5 đ n thángư ủ ậ ệ ớ ẩ ư ề ừ ế 10; mùa đông l nh và ít m a t tháng 11 đ n tháng 4 năm sau.ạ ư ừ ế
Đ c tính khí h u t nh Hà Nam nói riêng và vùng đ ng b ng B c B nói chung cóặ ậ ỉ ồ ằ ắ ộ
bi n đ ng l n trong m t mùa và t năm này qua năm khác.ế ộ ớ ộ ừ
M t khác, do v trí đ a lý c a t nh Hà Nam đã t o nên khí h u có nh ng nét khácặ ị ị ủ ỉ ạ ậ ữ
bi t so v i các t nh đ ng b ng khác là mang tính chuy n ti p gi a khí h u mi n B c vàệ ớ ỉ ồ ằ ể ế ữ ậ ề ắ khí h u mi n Trung c a Vi t Nam. ậ ề ủ ệ
1.1.3.1. Ch đ gióế ộ
Ch đ gió c a t nh đế ộ ủ ỉ ược chia làm 2 mùa rõ r t: Trong mùa Đông hệ ướng gió th nhị hành là Tây B c; v mùa hè, hắ ề ướng gió th nh hành là Đông, Đông Nam. T c đ gió trungị ố ộ bình năm t i Ph Lý là 1,9 m/s. Nh ng tháng mùa hè, t c đ gió trung bình đ t kho ng 1,6ạ ủ ữ ố ộ ạ ả
đ n 2,0 m/s. T c đ gió trung bình trong các tháng mùa đông là 1,8 đ n 2,1 m/s.ế ố ộ ế
Hướng gió có t c đ l n nh t thố ộ ớ ấ ường trùng v i hớ ướng gió th nh hành. T c đ gióị ố ộ
l n nh t đã quan tr c đớ ấ ắ ượ ạc t i Ph Lý là 32 m/s theo hủ ướng B c.ắ
Trang 13Tháng 12 59 12,7 71,5
2012
Bi u đ bi u di n rõ s thay đ i c a nhi t đ và lể ồ ể ễ ự ổ ủ ệ ộ ượng m a t i t nh Hà Nam. Đ cư ạ ỉ ặ
đi m khí h u nhi t đ i gió mùa, nóng m m a nhi u, ki u khí h u đ c tr ng mi n b cể ậ ệ ớ ẩ ư ề ể ậ ặ ư ở ề ắ
Vi t Nam trong đó có t nh Hà Nam đã tr c ti p nh hệ ỉ ự ế ả ưởng t i hai thông s này. Lớ ố ượ ng
m a l n vào các tháng 7,8,9 ,cao nh t vào tháng 9(382,9 mm) và lư ớ ấ ượng m a ít vào cácư tháng 12,1,2,3,4 th p nh t vào tháng 3(24,3 mm). Nhi t đ cao nh t vào các tháng 6,7,8,ấ ấ ệ ộ ấ cao nh t vào tháng 6(30,2 oC) và th p nh t vào các tháng 1,2,3,4, th p nh t vào thángấ ấ ấ ấ ấ 1(14,4 oC). Có th th y s đ ng đi u gi a nhi t đ và lể ấ ự ồ ệ ữ ệ ộ ượng m a trong các mùa v iư ớ nhau. Mùa h , mùa thu nóng m m a nhi u, mùa đông và mùa xuân nhi t đ gi m, lạ ẩ ư ề ệ ộ ả ượ ng
m a cũng gi m theo. Tóm l i nhi t đ và lư ả ạ ệ ộ ượng m a phân hóa rõ r t theo mùa t i t nh Hàư ệ ạ ỉ Nam
đ m trung bình 85 90%. Mùa hè, đ m trung bình các tháng đ t 82 89%.ộ ẩ ộ ẩ ạ
Tháng Năm 2010 2011 2012
Trang 15Tháng 11 75 79 85
2012
Bi u đ th hi n rõ s thay đ i c a nhi t đ và đ m c a t nh Hà Nam trong nămể ồ ể ệ ự ổ ủ ệ ộ ộ ẩ ủ ỉ
2012. S không đ ng đi u c a nhi t đ và đ m th hi n r t rõ, nhi t đ và đ m cóự ồ ệ ủ ệ ộ ộ ẩ ể ệ ấ ệ ộ ộ ẩ
s đ i ngh ch. Nhi t đ cao nh t vào các tháng 6,7,8 tự ố ị ệ ộ ấ ương ng 30,2oCứ ; 29,7oC ;28,9oC
ng v i đ m các tháng này th p nh t trong năm t ng ng 78%, 81%, 83%. T nh Hà
Nam nói riêng và khí h u mi n b c nậ ề ắ ước ta nói chung thu c ki u khí h u nhi t đ i gióộ ể ậ ệ ớ mùa, vào mùa xuân đ m không khí l n nh t do th i kì này có m a phùn. Vào các thángộ ẩ ớ ấ ờ ư mùa hè có nhi t đ cao nh t nh ng đ m th p nh t do dệ ộ ấ ư ộ ẩ ấ ấ ưới tác đ ng c a nhi t đ , ánhộ ủ ệ ộ sáng làm gi m đ m trong không khí. Các tháng mùa đông 10ả ộ ẩ ;11 ;12 ánh sáng và nhi tệ
đ không còn nh hộ ả ưởng nhi u t i đ m nh ng ki u th i ti t hanh khô do tính ch t c aề ớ ộ ẩ ư ể ờ ế ấ ủ gió l c đ a th i vào làm gi m đ m trong không khí. Tóm l i đ m và nhi t đ phânụ ị ổ ả ộ ẩ ạ ộ ẩ ệ ộ hóa rõ r t theo mùa t i t nh Hà Nam.ệ ạ ỉ
Trang 16Sông H ng có lồ ượng nước khá d i dào là ngu n cung c p nồ ồ ấ ước chính cho t nh Hàỉ Nam qua sông Nhu và các tr m b m, c ng ven sông. Chi u dài sông ch y qua huy n 12ệ ạ ơ ố ề ạ ệ
km t o thành ranh gi i t nhiên gi a huy n Duy Tiên v i t nh H ng Yên. Hàng năm sôngạ ớ ự ữ ệ ớ ỉ ư
b i đ p m t lồ ắ ộ ượng phù sa tươ ối t t cho di n tích đ t ngoài đê b i và cho đ ng ru ng quaệ ấ ồ ồ ộ
c ng l y nố ấ ướ ước t i M c Nam dộ ưới đê sông H ng. Sông Duy Tiên đi qua đ a ph n huy nồ ị ậ ệ
t B ch Thừ ạ ượng qua đ p Phúc ra sông Châu Giang và n i v i sông Đáy t i Ph Lý dài 28ậ ố ớ ạ ủ
km, đ ng th i là ranh gi i t nhiên v i huy n Thanh Liêm, Bình L c, Lý Nhân. Trên sôngồ ờ ớ ự ớ ệ ụ
có c ng đi u ti t Đi p S n làm nhi m v tố ề ế ệ ơ ệ ụ ưới tiêu cho các vùng đ t trong huy n.ấ ệ
Sông Nhu là sông đào n i sông H ng t i Hà N i qua t nh Hà Tây và h p l u v iệ ố ồ ạ ộ ỉ ợ ư ớ sông Đáy t i Ph Lý. Đo n qua Duy Tiên dài 13 km, sông có tác d ng tiêu nạ ủ ạ ụ ước n i vùngộ
đ ra sông Đáy vào mùa m a và ti p nổ ư ế ước cho s n xu t vào mùa khô.ả ấ
Ngoài 3 sông chính, huy n còn có m ng lệ ạ ưới các sông ngòi nh v i các ao, h ,ỏ ớ ồ
đ m là ngu n b sung và d tr r t quan tr ng khi m c nầ ồ ổ ự ữ ấ ọ ự ước các sông chính xu ng th p,ố ấ
đ c bi t vào mùa khô h n.ặ ệ ạ
Nhìn chung m t đ sông ngòi c a huy n khá dày và đ u ch y theo hậ ộ ủ ệ ề ả ướng Tây
B c Đông Nam. Do đ a hình b ng ph ng, đ d c c a các sông nh nên kh năng tiêuắ ị ằ ẳ ộ ố ủ ỏ ả thoát nước ch m. đ c bi t vào màu lũ, m c nậ ặ ệ ự ước các con sông chính lên cao cùng v iớ
m a l n t p trung thư ớ ậ ường gây ng p úng c c b cho vùng có đ a hình th p trũng, gây nhậ ụ ộ ị ấ ả
hưởng tr c ti p đ n s n xu t và đ i s ng sinh ho t c a nhân dân.ự ế ế ả ấ ờ ố ạ ủ
1.2. Kinh t xã h iế ộ
1.2.1. Kinh tế
Nh ng năm qua, huy n Duy Tiên luôn đ t t c đ tăng trữ ệ ạ ố ộ ưởng kinh t cao, nămế
2013 đ t 8,49%. C c u kinh t : nông nghi p th y s n chi m 50,02%, công nghi p ạ ơ ấ ế ệ ủ ả ế ệ xây d ng chi m 19,15%, d ch v chi m 30,83%. Giá tr xu t kh u đ t 2.344 tri u đ ng.ự ế ị ụ ế ị ấ ẩ ạ ệ ồ
T ng s n lổ ả ượng lương th c có h t đ t 79.388 t n.ự ạ ạ ấ
Trang 17Hình 1. : Khu công nghi p Đ ng Vănệ ồ
1.2.1.1. Công nghi p Ti u th công nghi pệ ể ủ ệ
Trong nh ng năm v a qua Duy Tiên đã t p trung ph i h p v i các ngành ch c năngữ ừ ậ ố ợ ớ ứ trong t nh đ u t và tr thành huy n đi đ u trong xây d ng các khu công nghi p, c mỉ ầ ư ở ệ ầ ự ệ ụ công nghi p quan tr ng nh : Khu công nghi p Đ ng Văn (400ha), C m Công nghi pệ ọ ư ệ ồ ụ ệ Hoàng Đông (100ha), C m làng ngh Hoàng Đông (9,34ha), C m công nghi p C u Giátụ ề ụ ệ ầ (30ha), khu đô th m i Đ ng Văn và nhi u d án khác đã đị ớ ồ ề ự ược quy ho ch phát tri n trongạ ể
nh ng năm t i. Đ ng th i, huy n còn t o đi u ki n thu n l i v th t c pháp lý đ cácữ ớ ồ ờ ệ ạ ề ệ ậ ợ ề ủ ụ ể nhà đ u t nhanh chóng tri n khai th c hi n các d án đ u t Đ ng thái này đã t o raầ ư ể ự ệ ự ầ ư ộ ạ
s c hút đ u t m nh m trên đ a bàn. Đ n nay C m công nghi p C u Giát giai đo n I đãứ ầ ư ạ ẽ ị ế ụ ệ ầ ạ thu hút 8 doanh nghi p đ u t , hi n nay đã đi vào ho t đ ng và s n xu t có hi u qu ệ ầ ư ệ ạ ộ ả ấ ệ ả
C m làng ngh Hoàng Đông có 18 doanh nghi p và h t nhân, hi n nay đã có 14 doanhụ ề ệ ộ ư ệ nghi p và h t nhân đ u t xây d ng c s h t ng và đi vào s n xu t.ệ ộ ư ầ ư ự ơ ở ạ ầ ả ấ
Duy Tiên là m t trong nh ng huy n có th m nh v làng ngh truy n th ng v iộ ữ ệ ế ạ ề ề ề ố ớ nhi u ngh th công đã có t lâu đ i nh : ề ề ủ ừ ờ ư ươm t , d t l a, mây giang đan, thêu ren, b ngơ ệ ụ ư
tr ng …Duy Tiên có 6 làng ngh , trong đó có 4 làng ngh truy n th ng là: làng nghố ề ề ề ố ề
tr ng Đ i Tam, thêu ren Vũ Xá (Yên B c), d t l a Nha Xá (M c Nam), mây giang đanố ọ ắ ệ ụ ộ
Ng c Đ ng (Hoàng Đông) và 2 làng ngh m i là: làng ngh ọ ộ ề ớ ề ươm t kéo kén T Đàiơ ừ (Chuyên Ngo i) và Mây giang đan Hoà Trung (Tiên N i). Đ khuy n khích khôi ph c,ạ ộ ể ế ụ
Trang 18phát tri n làng ngh truy n th ng, UBND huy n đã ch đ o xây d ng. Qu Khuy n công,ể ề ề ố ệ ỉ ạ ự ỹ ế tri n khai nhi u gi i pháp khuy n khích các thành ph n kinh t m nh d n đ u t đ yể ề ả ế ầ ế ạ ạ ầ ư ẩ
m nh phát tri n ngành ngh , khôi ph c và nhân c y ngh m i nh m t o vi c làm, tăngạ ể ề ụ ấ ề ớ ằ ạ ệ thu nh p cho ngậ ười lao đ ng . Nh đó, các ngh truy n th ng c a huy n đã có bộ ờ ề ề ố ủ ệ ước phát tri n v ng ch c đ t giá tr s n xu t l n. Tiêu bi u là ngh mây giang đan ngày càng để ữ ắ ạ ị ả ấ ớ ể ề ượ cnhân r ng t i t ng thôn, xóm. Nhi u m t hàng đã chinh ph c độ ớ ừ ề ặ ụ ược th trị ường trong nướ c
và qu c t , tr thành nh ng s n ph m xu t kh u ch l c c a huy n nh : l a, đũi, bátố ế ở ữ ả ẩ ấ ẩ ủ ự ủ ệ ư ụ đĩa mây, thêu ren, long nhãn, h t sen …ạ
S lố ượng các doanh nghi p s n xu t công nghi p tăng nhanh. Năm 2005 có 54ệ ả ấ ệ doanh nghi p ho t đ ng trên lĩnh v c s n xu t công nghi p, đ n năm 2008 tăng lên 71ệ ạ ộ ự ả ấ ệ ế doanh nghi p v i t ng s v n ch s h u lên đ n 1.185.250 tri u đ ng.ệ ớ ổ ố ố ủ ở ữ ế ệ ồ
Ho t đ ng s n xu t công nghi p c a Duy Tiên liên t c có nh ng chuy n bi n tíchạ ộ ả ấ ệ ủ ụ ữ ể ế
c c, đ t m c tăng trự ạ ứ ưởng cao. T ng giá tr s n lổ ị ả ượng Công nghi p – làng ngh 6 thángệ ề
đ u năm 2008 ầ ước đ t 656 t đ ng,ạ ỷ ồ tăng 2,5 l n so v i cùng k năm 2007, tăng 4,7 l n soầ ớ ỳ ầ
v i bình quân 5 năm (20012005), đ t 95% ch tiêu Đ i h i Đ ng b huy n nhi m kớ ạ ỉ ạ ộ ả ộ ệ ệ ỳ
2005 2010. Trong đó giá tr xu t kh u ị ấ ẩ ước đ t 3,3 tri u USD, tăng 18% so v i cùng kạ ệ ớ ỳ năm 2007. T tr ng c a ngành công nghi p – làng ngh tăng t 28,6% (bình quân 5 nămỷ ọ ủ ệ ề ừ
2001 2005) lên 34,3% (6 tháng đ u năm 2008). Ph n đ u năm 2009, t tr ng ngành côngầ ấ ấ ỷ ọ nghi p – làng ngh đ t 41,82%.ệ ề ạ
1.2.1.2. Nông nghi pệ
V i di n tích đ t nông nghi p chi m 64% trong t ng di n tích đ t t nhiên, Duyớ ệ ấ ệ ế ổ ệ ấ ự Tiên có nhi u ti m năng đ phát tri n nông nghi p theo hề ề ể ể ệ ướng s n xu t hàng hoá. M tả ấ ặ khác, Duy Tiên đượ ỉc t nh xác đ nh là huy n tr ng đi m v phát tri n công nghi p – làngị ệ ọ ể ề ể ệ ngh , trong nh ng năm t i Duy Tiên ph n đ u hàng năm tăng 3,5% 4% giá tr s n xu tề ữ ớ ấ ấ ị ả ấ nông nghi p, nh ng gi m c c u ngành t 38,6% (năm 2005) xu ng còn 29% (năm 2010).ệ ư ả ơ ấ ừ ố
Đ th c hi n m c tiêu đó, UBND huy n đã tích c c th c hi n Đ án 245/ĐAUB (ngàyể ự ệ ụ ệ ự ự ệ ề 2562001) v chuy n d ch c c u kinh t nông nghi p và phát tri n ngành ngh d ch về ể ị ơ ấ ế ệ ể ề ị ụ nông thôn và thu đ c k t qu r t kh quan. Nhi u vùng đ m, vùng đ t trũng đã đ c
quy ho ch thành vùng s n xu t đa canh đ t giá tr kinh t cao, giá tr s n xu t trên 1haạ ả ấ ạ ị ế ị ả ấ
Trang 19canh tác bình quân tăng t 30,5 tri u đ ng (năm 2005) lên 52,59 tri u đ ng (năm 2007).ừ ệ ồ ệ ồ
C c u cây tr ng, v t nuôi đơ ấ ồ ậ ược chuy n đ i theo hể ổ ướng phát tri n con nuôi đ c s n cóể ặ ả giá tr kinh t cao, chăn nuôi theo hị ế ướng t p trung quy mô v a và l n.ậ ừ ớ
Duy Tiên v n là đ a phố ị ương có truy n th ng thâm canh lúa, luôn là huy n nhi uề ố ệ ề năm li n đ t năng su t lúa cao nh t t nh. Đ t đề ạ ấ ấ ỉ ạ ược k t qu đó là do huy n đã chú tr ngế ả ệ ọ phát tri n s n xu t nông nghi p theo chi u sâu thông qua vi c t p trung chuy n đ i cể ả ấ ệ ề ệ ậ ể ổ ơ
c u mùa v , c c u gi ng cây tr ng, tích c c ng d ng các ti n b khoa h c k thu tấ ụ ơ ấ ố ồ ự ứ ụ ế ộ ọ ỹ ậ trong s n xu t và thâm canh gieo tr ng trong khung th i v t t nh t. Đ ng th i hàng năm,ả ấ ồ ờ ụ ố ấ ồ ờ huy n cũng tích c c ch đ ng trong công tác phòng ch ng bão, lũ, úng, làm t t công tácệ ự ủ ộ ố ố thu nông, thu l i n i đ ng, nên đã h n ch t i đa thi t h i do thiên tai gây ra.ỷ ỷ ợ ộ ồ ạ ế ố ệ ạ
Trong nh ng năm qua, s n lữ ả ượng lương th c c a Duy Tiên luôn n đ nh m cự ủ ổ ị ở ứ bình quân 80 nghìn t n/năm, năng su t lúa đ t trên 118 t /ha.ấ ấ ạ ạ
Duy Tiên có phong trào tr ng cây v đông m nh, nh t làồ ụ ạ ấ mô hình đ u tậ ương trên
đ t 2 lúa đã tr thành ph bi n các xã, th tr n. Trong chăn nuôi, đàn gia súc, gia c mấ ở ổ ế ở ị ấ ầ
c a huy n phát tri n tủ ệ ể ương đ i n đ nh . 6 tháng đ u năm 2008,ố ổ ị ầ c huy n có 37 nghìnả ệ con l n, 6.217 con bò và 868. 000 con gia c m. Nhi u mô hình nuôi thu đ c s n nh tômợ ầ ề ỷ ặ ả ư càng xanh, r n, k đà, ba ba… đắ ỳ ược áp d ng có hi u qu S n lụ ệ ả ả ượng thu s n 6 thángỷ ả
đ u năm 2008 đ t 1.763 t n.ầ ạ ấ
1.2.1.3. Thương m i d ch vạ ị ụ
Các c m thụ ương m i d ch v th tr n, th t t ng bạ ị ụ ở ị ấ ị ứ ừ ước được hình thành. M ngạ
lưới ch nông thôn ti p t c phát tri n, ho t đ ng d ch v ngày càng đa d ng, hàng hoáợ ế ụ ể ạ ộ ị ụ ạ phong phú, giá c không có bi n đ ng l n, đáp ng đả ế ộ ớ ứ ược nhu c u ph c v cho s n xu tầ ụ ụ ả ấ
và tiêu dùng c a nhân dân. T ng m c bán l hàng hoá tăng t 345 t (năm 2005) lên 758ủ ổ ứ ẻ ừ ỷ
t (năm 2007) và 6 tháng đ u năm 2008 đ t 760 t ỷ ầ ạ ỷ
Nh m phát huy nh ng thành tích đ t đằ ữ ạ ược trong nh ng năm qua,ữ huy n Duy Tiênệ
đã đ ra phề ương hướng, m c tiêu phát tri n KT XH đ n năm 2010: Đ y m nh phát tri nụ ể ế ẩ ạ ể kinh t xã h i, nâng cao đ i s ng nhân dân. T p trung phát tri n công nghi p TTCNế ộ ờ ố ậ ể ệ trên c s phát tri n v ng ch c nông nghi p, nâng cao ch t lơ ở ể ữ ắ ệ ấ ượng các d ch v t o đi uị ụ ạ ề
ki n chuy n d ch c c u kinh t , c c u lao đ ng. Trong nh ng năm t i, đ m b o nh pệ ể ị ơ ấ ế ơ ấ ộ ữ ớ ả ả ị
Trang 20đ tăng trộ ưởng kinh t đ t trên 13,5%, đ m b o an ninh lế ạ ả ả ương th c. Bình quân thu nh pự ậ
đ u ngầ ườ ại đ t trên 11 tri u đ ng/năm. C c u kinh t chuy n d ch theo hệ ồ ơ ấ ế ể ị ướng CNDV
NN, ph n đ u đ n năm 2010 Duy Tiênấ ấ ế tr thành huy n tr ng đi m phát tri n CNlàngở ệ ọ ể ể ngh c a t nh Hà Nam.ề ủ ỉ
t ng. Có 7 trầ ường ti u h c đ t chu n qu c gia và năm 2003 đ ngh công nh n thêm 5ể ọ ạ ẩ ố ề ị ậ
trường. Huy n có khu trung tâm văn hóa, th d c th thao bao g m sân t p, nhà thi đ u,ệ ể ụ ể ồ ậ ấ
b b i, sân v n đ ng đ đi u ki n. 100% xã, th tr n có sân c u lông, 50% xã có sân bóngể ơ ậ ộ ủ ề ệ ị ấ ầ
đá, 10% thôn có sân bóng chuy n.ể
Trang 21Huy n Duy Tiên có h th ng giao thông thu n l i: 12,5 km đệ ệ ố ậ ợ ường qu c l 1Aố ộ
ch y qua ; 15km đạ ường Qu c l 38; 12,5 tuy n đố ộ ế ường s t B c Nam ch y qua đ a bàn.ắ ắ ạ ị Tuy n đế ường huy n g m 12 tuy n t ĐH 01 đ n ĐH 12 v i t ng chi u dài là 56,5km.ệ ồ ế ừ ế ớ ổ ề
Đ n năm 2010, hoàn thành tuy n đế ế ường cao t c C u Gi Ninh Bình v i chi u dài 15km.ố ầ ẽ ớ ề
Trang 22CHƯƠNG 2: Đ C ĐI M Đ A SINH THÁI HUY N DUY TIÊN T NH HÀ NAMẶ Ể Ị Ệ Ỉ
2.1. Đ C ĐI M H SINH THÁI Ặ Ể Ệ
H sinh thái là t h p c a m t qu n xã sinh v t v i môi trệ ổ ợ ủ ộ ầ ậ ớ ường v t lý mà qu n xãậ ầ
đó t n t i, trong đó các sinh v t tồ ạ ậ ương tác v i nhau và v i môi trớ ớ ường để t oạ nên chu trình v t ch t (chu trình sinh đ a hoá) và s chuy n hóa c a năng lậ ấ ị ự ể ủ ượng
H sinh thái l i tr thành m t b ph n c u trúc c a m t h sinh thái duy nh t toànệ ạ ở ộ ộ ậ ấ ủ ộ ệ ấ
c u hay còn g i là sinh quy n. H sinh thái luôn là m t h đ ng l c h và t đi u ch nh,ầ ọ ể ệ ộ ệ ộ ự ở ự ề ỉ
b i vì trong quá trình t n t i và phát tri n, h ph i ti p nh n c ngu n v t ch t và năngở ồ ạ ể ệ ả ế ậ ả ồ ậ ấ
lượng t môi trừ ường. Đi u này làm cho h sinh thái hoàn toàn khác bi t v i các h th ngề ệ ệ ớ ệ ố
v t ch t khác có trong t nhiên.ậ ấ ự
Các h sinh thái, do đó, đệ ược đ c tr ng b i đ c đi m c u trúc và s s p x p cácặ ư ở ặ ể ấ ự ắ ế
ch c năng ho t đ ng c a mình m t cách xác đ nh. C u trúc c a h ph thu c vào đ cứ ạ ộ ủ ộ ị ấ ủ ệ ụ ộ ặ tính phân b trong không gian gi a các thành viên s ng và không s ng, vào đ c tính chungố ữ ố ố ặ
c a môi trủ ường v t lý cũng nh s bi n đ i c a các gradient thu c các đi u ki n s ngậ ư ự ế ổ ủ ộ ề ệ ố (nh nhi t đ , đ ư ệ ộ ộ m, ẩ ánh sáng, đ ộ cao…) theo chi u ề th ng ẳ đ ng ứ và theo chi uề
n m ngang. ằ
Huy n Duy Tiên n m trong khu v c đ ng b ng t nh Hà Nam, n i đây đ a hình th pệ ằ ự ồ ằ ỉ ơ ị ấ
và th hi n rõ đ c tr ng c a h sinh thái đ ng b ng.ể ệ ặ ư ủ ệ ồ ằ
Trang 23Nhóm các loài th c v t s ng trôi n i trên m t nự ậ ố ổ ặ ước, bao g m các loài: Bèo tây, Bèoồ cái, Bèo ong, Bèo tai chu t, Rau mu ng, Rau ng Chúng có tác d ng làm l ng đ ng cácộ ố ổ ụ ắ ọ
ch t th i r n trôi n i trong ngu n nấ ả ắ ổ ồ ước ch y nh h r c a các cá th trong qu n xã.ả ờ ệ ễ ủ ể ầ Tuy nhiên s phát tri n c a nó cũng làm h n ch dòng ch y nên m i đ t nự ể ủ ạ ế ả ỗ ợ ước th i đ vả ổ ề
đ u b c n tr dòng ch y và làm nề ị ả ở ả ước th i ô nhi m lan r ng vào các d i đ t ven sông. ả ễ ộ ả ấ
Nhóm các loài th c v t ch u ng p: Là nh ng loài t o nên các qu n xã th c v t đ cự ậ ị ậ ữ ạ ầ ự ậ ặ
s c nh t c v ý nghĩa sinh thái l n c nh quan c a khu v c. M t s loài còn sót l i trênắ ấ ả ề ẫ ả ủ ự ộ ố ạ
nh ng d i ng p ven sông, n i còn t ng phù sa l ng đ ng và đữ ả ậ ơ ầ ắ ọ ược xem là nh ng qu n xãữ ầ nguyên sinh còn sót l i trong khi m t s loài khác t o thành các qu n xã th sinh trênạ ộ ố ạ ầ ứ
nh ng di n tích ô nhi m n ng.ữ ệ ễ ặ
2.1.2. H sinh thái nhân t o ệ ạ
H sinh thái nông nghi p: Chi m ph n l n di n tích, đệ ệ ế ầ ớ ệ ượ ạ ậc t o l p trên n n đ tề ấ phù sa ng p nậ ước. Trong c m t quá trình r t dài, t đ p đê ngăn lũ, xây d ng h th ngả ộ ấ ừ ắ ự ệ ố
tưới, tiêu h sinh thái này đã thoát kh i ch đ ng p và b i đ p phù sa thệ ỏ ế ộ ậ ồ ắ ường xuyên.
Th m th c v t bao g m nhi u qu n xã cây tr ng trên các đ a hình v i các k thu t chămả ự ậ ồ ề ầ ồ ị ớ ỹ ậ bón, canh tác, mùa v khác nhau.ụ
Lúa nước và hoa màu: Đây là các qu n xã cây tr ng chính. Lúa đầ ồ ược tr ng cácồ ở
n i có đ a th th p, 2 v m t năm. Các cây màu chính có ngô, khoai, các lo i đ u, v ng,ơ ị ế ấ ụ ộ ạ ậ ừ
Các loài đ ng v t s ng trong h sinh thái này ch y u độ ậ ố ệ ủ ế ược nuôi đ ph c v choể ụ ụ
đ i s ng c a con ngờ ố ủ ười nh gà, l n, bò…ư ợ
Trang 242.2. Đ C ĐI M Đ A CH T T NH HÀ NAMẶ Ể Ị Ấ Ỉ
2.2.1. Đ a t ng ị ầ
Trên di n tích t nh Hà Nam có m t các tr m tích Mezozoi v i di n l h n ch vàệ ỉ ặ ầ ớ ệ ộ ạ ế các thành t o Đ t v i di n l h u h t. Tuy nhiên, vai trò đ a ch t thu văn c a cácạ ệ ứ ớ ệ ộ ầ ế ị ấ ỷ ủ thành t o đ a ch t trạ ị ấ ước Đ t đ i v i t ng ch a nệ ứ ố ớ ầ ứ ước Holocen (qh) không l n nên vi cớ ệ
mô t đ a t ng ch gi i h n trong các tr m tích Đ t trong khu v c. Các thành t o Đ tả ị ầ ỉ ớ ạ ầ ệ ứ ự ạ ệ ứ phân b trên toàn b di n tích, đố ộ ệ ược chia thành các phân v đ a t ng t dị ị ầ ừ ưới lên trên như sau:
2.2.1.1. Th ng Pleistocen dố ưới, h t ng L Chi (a Qệ ầ ệ 1 lc)
Tr m tích t ng L Chi không l ra trên b m t mà b tr m tích tr h n ph lên,ầ ầ ệ ộ ở ề ặ ị ầ ẻ ơ ủ chi u dày c a t ng bi n đ i t 0 15m. D a vào các tài li u karota, th ch h c và đ a t ngề ủ ầ ế ổ ừ ự ệ ạ ọ ị ầ
người ta cho r ng trong t ng có s phân nh p đ u đ n t h t thô đ n h t m n. Nó thằ ầ ự ị ề ặ ừ ạ ế ạ ị ể
hi n rõ nét chu k aluvi. T ng này đệ ỳ ầ ược chia thành 3 t p t dậ ừ ưới lên, g m có:ồ
T p 1 (d ậ ướ g m cu i, s i, cát, ít b t, sét. Cu i ch y u là th ch anh, ít cu i là đá i): ồ ộ ỏ ộ ộ ủ ế ạ ộ vôi, kích thước cu i t 2 3cm, ít cu i t 3 5cm thu c tộ ừ ộ ừ ộ ướng lòng sông, mi n núi vàề chuy n ti p. Đ mài tròn t t và r t t t. B dày t p kho ng 10m.ể ế ộ ố ấ ố ề ậ ả
T p 2 (gi a): ậ ữ Thành ph n g m cát h t nh , cát b t màu xám, xám vàng, thànhầ ồ ạ ỏ ộ
ph n khoáng v t khá đ n gi n, th ch anh chi m 90 97%, còn l i là các khoáng v t khác.ầ ậ ơ ả ạ ế ạ ậ
Đ mài tròn và ch n l c t t, thu c tộ ọ ọ ố ộ ướng lòng sông và g n sông. Chi u dày t p nàyầ ề ậ kho ng 3,5m.ả
T p 3 (trên): ậ G m b t sét, cát, màu xám vàng và xám đen, đ mài tròn và ch n l cồ ộ ộ ọ ọ kém. M t khác, trong t p này đôi ch có l n ít mùn th c v t, th m chí c th c v t ch aặ ậ ỗ ẫ ự ậ ậ ả ự ậ ư phân hu h t, đ c tr ng cho tỷ ế ặ ư ướng bãi b i. T p này có chi u dày kho ng 0,2 1,5m.ồ ậ ề ả
2.2.1.2. Th ng Pleistocen gi a và trên h t ng Hà N i (aQố ữ ệ ầ ộ 1 hn)
M t c t vùng ph chia ra làm 3 t p t dặ ắ ủ ậ ừ ưới lên g m có:ồ
T p 1 (d ậ ướ G m s i, s n và r t ít cát, b t xen k , t i): ồ ỏ ạ ấ ộ ẽ ướng lòng sông mi n núi đề ộ
ch n l c, mài tròn t kém đ n trung bình. Chi u dày t p t 10 20m.ọ ọ ừ ế ề ậ ừ
Trang 25T p 2 (gi a): ậ ữ G m s i, s n, cát h t thô, cát b t màu xám vàng, xám nâu, ch y uồ ỏ ạ ạ ộ ủ ế
là th ch anh và m t ít silic, fenpat và có m t vài khoáng ch t n ng thu c tạ ộ ộ ấ ặ ộ ướng lòng sông
mi n núi và chuy n ti p, đ mài tròn và ch n l c t t. Chi u dày t p kho ng 10m.ề ể ế ộ ọ ọ ố ề ậ ả
T p 3 (trên): ậ G m b t, sét có màu nâu xám vàng, xám đen, ch a mùn th c v t, đ cồ ộ ứ ự ậ ặ
tr ng cho hư ướng bãi b i. Chi u dày t p này kho ng 4m.ồ ề ậ ả
T ng chi u dày vùng ph t ng Hà N i kho ng 20 25m.ổ ề ủ ầ ộ ả
T ng Hà N i n m ngay dầ ộ ằ ướ ầi t ng Vĩnh Phúc và ph không ch nh h p lên trên t ngủ ỉ ợ ầ
L Chi và Neogen.ệ
2.2.1.3. Th ng Pleistocen trên, h t ng Vĩnh Phúc (a Qố ệ ầ 2vp)
Tr m tích t ng Vĩnh Phúc phân b kh p di n tích vùng nghiên c u nh ng không lầ ầ ổ ắ ệ ứ ư ộ
ra trên m t đ t. T ng Vĩnh Phúc có s chuy n đ i nhanh v thành ph n h t theo khôngặ ấ ầ ự ể ổ ề ầ ạ gian, sét, sét l n b i chuy n thành b i cát. Theo thành ph n th ch h c, t ng Vĩnh Phúcẫ ụ ể ụ ầ ạ ọ ầ chia ra làm 2 t p t dậ ừ ưới lên g m có:ồ
T p 1: ậ Thành ph n g m sét kaolin màu xám tr ng, sét b t màu vàng (tích t d ngầ ồ ắ ộ ụ ạ
h sót). Chi u dày t p này kho ng t 2 10m.ồ ề ậ ả ừ
T p 2: ậ Thành ph n g m sét màu đen, sét xám vàng, hàm lầ ồ ượng s chi m t 12,9 ẽ ế ừ 45%. Khoáng v t sét là hydromica và kaolinit. Chi u dày t p t 3 8m.ậ ề ậ ừ
2.2.4. Th ng Holocen ph t ng d ố ụ ầ ướ i gi a h t ng H i H ng (Q ữ ệ ầ ả ư 12
Tr m tích Holoxen dầ ưới gi a H t ng H i H ng, ngu n g c bi n (mQIV12 hh),ữ ệ ầ ả ư ồ ố ể
bi n đ m l y (mbQIV1 2 hh). Tr m tích t ng H i H ng chia làm 3 ph t ng:ể ầ ầ ầ ầ ả ư ụ ầ
Ph h t ng dụ ệ ầ ưới:
Tr m tích này đầ ược thành t o vào th i k bi n ti n và chúng có ngu n g c hạ ờ ỳ ể ế ồ ố ồ
đ m l y. Thành ph n ch y u là sét, b t sét ch a h u c màu đen, xám đen. Các tr mầ ầ ầ ủ ế ộ ứ ữ ơ ầ tích c a ph t ng phân b tr c ti p trên b m t bào mòn, b phân hoá loang l c a t ngủ ụ ầ ố ự ế ề ặ ị ổ ủ ầ Vĩnh Phúc phía trên b m t c a ph t ng tr h n ph tr c ti p lên trên. Chi u dày c aề ặ ủ ụ ầ ẻ ơ ủ ự ế ề ủ
ph t ng bi n đ i t 2,6 10m.ụ ầ ế ổ ừ
Ph h t ng gi a:ụ ệ ầ ữ
Trang 26Tr m tích ngu n g c bi n có thành ph n ch y u là sét m n, sét b t có màu xámầ ồ ố ể ầ ủ ế ị ộ xanh, xanh l , đáy có l n ít mùn th c v t Khoáng v t ch y u là hyđromica,ơ ở ẫ ự ậ ậ ủ ế montmorinolit và clorit. Ph t ng H i H ng gi a, nhìn chung b ph b i các tr m tíchụ ầ ả ư ữ ị ủ ở ầ
t ng Thái Bình và ph trên các tr m tích ph t ng dầ ủ ầ ụ ầ ướ ầi t ng H i H ng, nhi u n iả ư ở ề ơ chúng ph lên trên các tr m tích t ng Vĩnh Phúc. Chi u dày kho ng 0,4 4m.ủ ầ ầ ề ả
Ph h t ng trên:ụ ệ ầ
Tr m tích ngu n g c bi n đ m l y, thành ph n g m than bùn, sét, b t l n mùnầ ồ ố ể ầ ầ ầ ồ ộ ẫ
th c v t ch a phân hu h t có màu xám đen, khi khô nh x p. Chi u dày kho ng 0,22m.ự ậ ư ỷ ế ẹ ố ề ả
Tr m tích ph t ng này đầ ụ ầ ược chia làm 4 t p, g m có:ậ ồ
T p 1 (d ậ ướ Có thành ph n là cu i s i, cát l n ít b t sét màu nâu nh t, n m ph i): ầ ộ ỏ ẫ ộ ạ ằ ủ lên b m t bóc mòn c a tr m tích t ng Vĩnh Phúc. Chi u dày thay đ i t 1 6m.ề ặ ủ ầ ầ ề ổ ừ
T p 2: ậ có thành ph n là cát b t sét l n th c v t, màu xám. Chi u dày thay đ i t 3ầ ộ ẫ ự ậ ề ổ ừ
Trang 27T p 2: ậ Có thành ph n là b t sét màu nâu nh t, ch a c, h n, trai nầ ộ ạ ứ ố ế ước nước ng tọ
và mùn th c v t. Khoáng v t ch y u là kaolinit, hydromica, clorit. Chi u dày t p thayự ậ ậ ủ ế ề ậ
đ i t 2 5m.ổ ừ
2.3. KI N T OẾ Ạ
Hà Nam n m trên vùng trũng sông H ng, có l ch s phát tri n đ a ch t lâu dài. Trong vùngằ ồ ị ử ể ị ấ
có các đ i ki n t o khác nhau, có l ch s phát tri n riêng và gi a các đ i đớ ế ạ ị ử ể ữ ớ ược ngăn cách nhau b i các đ t gãy phân đ i.ở ứ ớ
2.3.1. Đ c đi m đ t gãy phá hu ặ ể ứ ỷ
2.3.1.1. Các đ i đ t gãy h TB ĐN chuy n d n sang phớ ứ ệ ể ầ ương á kinh tuy nế
Nh ng đ i đ t gãy thu c h này khá phát tri n trong vùng nghiên c u. Chúng thữ ớ ứ ộ ệ ể ứ ường là các đ i đ t gãy l n có đ kéo dài t i vài ch c km và b ngang đ i phá hu t vài ch cớ ứ ớ ộ ớ ụ ề ớ ỷ ừ ụ mét đ n hàng trăm mét. Trên bình đ ki n trúc, chúng thế ồ ế ường phát tri n song song v iể ớ
phương ki n trúc u n n p, phân c t c u trúc n p l i Tây Ph Lý thành các blok ho c cácế ố ế ắ ấ ế ồ ủ ặ
đ i có chi u r ng 1 2km, đôi khi đ n 3 4km. ớ ề ộ ế
2.3.1.2. Các đ t gãy h ĐB TNứ ệ
Phát tri n khá ph bi n ph n phía b c vùng nghiên c u, đ c bi t nh ng khuể ổ ế ở ầ ắ ứ ặ ệ ở ữ
v c phát tri n các thành t o đá vôi T2a đg2. Đ c tr ng c b n c a các đ t gãy h này làự ể ạ ặ ư ơ ả ủ ứ ệ
có quy mô nh (đ kéo dài 1 2km và đ i phá hu không r ng). Trên bình đ ki n trúc,ỏ ộ ớ ỷ ộ ồ ế chúng đóng vai trò là nh ng đ t gãy gian t ng trong n i blok thành các blok nh và làm xêữ ứ ầ ộ ỏ
d ch tị ương đ i v i nhau. Nh ng đ i đ t gãy này thố ớ ữ ớ ứ ường ít ho c không có ý nghĩa trongặ
vi c tìm ki m nệ ế ước ng m. Chúng đóng vai trò làm gia tăng quá trình karst hoá trong đá vôiầ
và là nh ng đữ ường d n nẫ ước m t xu ng dặ ố ưới sâu
2.3.2. Đ c đi m các ki n trúc u n n p c a t ng Holocen ặ ể ế ố ế ủ ầ
Các ki n trúc u n n p này đế ố ế ược xác đ nh theo s bi n đ i chi u dày c a t ngị ự ế ổ ề ủ ầ Holocen, theo tài li u đ a v t lý và các tài li u đ a ch t, đ a m o. Ki n trúc dệ ị ậ ệ ị ấ ị ạ ế ương vùngở
Lý Nhân, V B n, Nam Nam Đ nh có s m ng đi đáng k v chi u dày và ki n trúc âm ụ ả ị ự ỏ ể ề ề ế ở vùng Bình L c xu t hi n nh ng d u hi u ngụ ấ ệ ữ ấ ệ ượ ạc l i, đó là s t p trung c a đ ng trũng vàự ậ ủ ồ
đ m h ầ ồ
Trang 282.3. Đ C ĐI M Đ A CH T THU VĂNẶ Ể Ị Ấ Ỷ
Trên c s nh ng tài li u đã thu th p đơ ở ữ ệ ậ ược c a Liên đoàn ĐCTV ĐCTC mi nủ ề
B c và báo cáo chuyên đ Tài nguyên và môi trắ ề ường nước ng m t nh Hà Nam c a Trungầ ỉ ủ tâm nghiên c u môi trứ ường Đ a ch t Trị ấ ường Đ i h c M Đ a ch t trong gi i h n t nhạ ọ ỏ ị ấ ớ ạ ỉ
Hà Nam có các t ng ch a nầ ứ ước sau:
2.3.1. T ng ch a n ầ ứ ướ ỗ ổ c l h ng tr m tích Holocen (qh) ầ
G p vào t ng ch a nộ ầ ứ ước này là tr m tích h t ng Thái Bình (aQ32 tb) và tr m tíchầ ệ ầ ầ
h t ng H i H ng (Q122hh), phân b r ng kh p trên b m t vùng nghiên c u. ệ ầ ả ư ố ộ ắ ề ặ ứ
T p trên: bao g m các tr m tích c a h t ng Thái Bình, thành ph n th ch h c chậ ồ ầ ủ ệ ầ ầ ạ ọ ủ
y u là h n m n, bao g m các th u kính cát, á cát có di n tích nh phân b trong các l pế ạ ị ồ ấ ệ ỏ ố ớ sét, á sét đa ngu n g c. Nồ ố ước dướ ấi đ t thường g p trong các th u kính cát, á cát có chi uặ ấ ề dày 2 3m ho c l n h n. Chi u sâu phân b c a các th u kính cát thặ ớ ơ ề ố ủ ấ ường cách m t đ t 8ặ ấ
10m đ n 12 15m. K t qu múc nế ế ả ước thí nghi m l khoan và gi ng đào c a t ng choệ ở ỗ ế ủ ầ
k t qu nh sau: m c nế ả ư ự ước tĩnh thường cách m t đ t t 1 3m; t l u lặ ấ ừ ỷ ư ượng (q) bi nế
đ i t 0,01 0,05l/m.s; h s th m K = 0,2 1,3m/ngày. Thành ph n hoá h c và t ngổ ừ ệ ố ấ ầ ọ ổ khoáng hoá thay đ i r t ph c t p, ph thu c vào đi u ki n đ a hình và đ c tính các thànhổ ấ ứ ạ ụ ộ ề ệ ị ặ
t o ch a nạ ứ ước và cách nước
T p dậ ưới: bao g m các tr m tích sét xám xanh, cát k t b t ch a các tàn tích th cồ ầ ế ộ ứ ự
v t c a h t ng H i H ng. Thậ ủ ệ ầ ả ư ường ph n trên c a t ng ch a nầ ủ ầ ứ ước này là thành ph n sétầ
có di n phân b tệ ố ương đ i liên t c. huy n Kim B ng chúng l ra trên m t đ t. Ngố ụ Ở ệ ả ộ ặ ấ ượ c
l i, d c theo sông H ng l p sét này vát đi ho c b sông H ng c t qua t o lên nh ng c aạ ọ ồ ớ ặ ị ồ ắ ạ ữ ử
s đ a ch t thu văn. Ph n dổ ị ấ ỷ ầ ưới là các v t li u thô h n, ch y u là cát h t m n, h t trung.ậ ệ ơ ủ ế ạ ị ạ Chi u sâu phân b c a l p cát ch a nề ố ủ ớ ứ ước trong đ i n đ nh, thớ ổ ị ường t đ sâu 12 15mừ ộ
đ n 22 25m.ế
K t qu kh o sát th c đ a cho th y trên đ a bàn t nh Hà Nam t ng ch a nế ả ả ự ị ấ ị ỉ ầ ứ ước này
g n đây đầ ược nhi u c quan và đ a phề ơ ị ương khai thác s d ng. vùng Ph Lý, t ng nàyử ụ Ở ủ ầ
g n đây đầ ược phát hi n đ sâu 15 35m và có ch t lệ ở ộ ấ ượng t t. Qua tham kh o các tàiố ả
li u thí nghi m th m c a phệ ệ ấ ủ ương án l p b n đ đ a ch t thu văn t H i Phòng Namậ ả ồ ị ấ ỷ ờ ả
Đ nh, t l 1: 200.000, tài li u thăm dò nị ỷ ệ ệ ước dướ ấ ởi đ t Ki n Khê Ph Lý cho th yệ ủ ấ
Trang 29t ng ch a nầ ứ ước này có l u lư ượng l khoan thỗ ường là 3,0l/s, h s th m bi n đ i trungệ ố ấ ế ổ bình K = 0,005 0,4 m/ngày. Chi u sâu m c nề ự ước thay đ i trong kho ng 0,5 4,0m.ổ ả
Đ t ng khoáng hoá c a nộ ổ ủ ước bi n đ i cũng r t ph c t p và có xu hế ổ ấ ứ ạ ướng tăng d nầ
t phía huy n Duy Tiên ra hừ ệ ướng thành ph Nam Đ nh. M t vài n i quy lu t b đ o l n.ố ị ộ ơ ậ ị ả ộ Trong nh ng vùng nữ ước m n có nh ng th u kính nặ ữ ấ ước nh t v i t ng khoáng hoáạ ớ ổ
<1.000mg/l. Nh ng th u kính nữ ấ ước nh t đó ch y u phân b d c theo sông H ng. Lo iạ ủ ế ố ọ ồ ạ hình hoá h c thọ ường là Bicacbonat Clorua, ho c Clorua bicacbonat.ặ
2.3.3. T ng ch a n ầ ứ ướ ỗ ổ c l h ng tr m tích Pleistocen (qp) ầ
G p vào t ng ch a nộ ầ ứ ước này là tr m tích h t ng Hà N i (aQ231 hn) và tr m tíchầ ệ ầ ộ ầ
h t ng L Chi (Q12lc)ệ ầ ệ
T ng ch a nầ ứ ước này có di n tích phân b khá l n và là ph n kéo dài c a t ng ch aệ ố ớ ầ ủ ầ ứ
nước này trên kh p di n tích đ ng b ng B c B Thành ph n tr m tích bao g m ch y uắ ệ ồ ằ ắ ộ ầ ầ ồ ủ ế
là cu i s i th ch anh l n cát s n, xen các th u kính cát b t, sét b t. Trong gi i h n di nộ ỏ ạ ẫ ạ ấ ộ ộ ớ ạ ệ tích nghiên c u thành ph n th ch h c ch y u là cát h t thô l n s n, s i; h u nh khôngứ ầ ạ ọ ủ ế ạ ẫ ạ ỏ ầ ư
g p cu i. ặ ộ
Đ sâu phân b c a t ng ch a nộ ố ủ ầ ứ ướ ươc t ng đ i n đ nh và phân b có quy lu t.ố ổ ị ố ậ Chi u dày t ng ch a nề ầ ứ ước cũng bi n đ i m t cách có quy lu t. Trên di n tích huy nế ổ ộ ậ ệ ệ Bình L c và Lý Nhân t ng ch a nụ ầ ứ ước có chi u dày m ng kho ng 10 15m. Chi u dàyề ỏ ả ề trung bình t ng ch a nầ ứ ước là 28,4m
K t qu hút nế ả ước thí nghi m chùm l khoan QT 87B (Do Trệ ở ỗ ường Đ i h c M ạ ọ ỏ
Đ a ch t th c hi n t i xã Lý Hùng huy n Lý Nhân) cho th y t ng ch a nị ấ ự ệ ạ ệ ấ ầ ứ ước giàu v i tớ ỷ
l u lư ượng c a l khoan q = 1,88l/sm, m c nủ ỗ ự ước tĩnh 1,25m. H s d n nệ ố ẫ ước có giá tr tị ừ 78,0 100 m2/ngày
K t qu phân tích m u hoá nế ả ẫ ước đ n gi n các l khoan có t ng khoáng hoá bi nơ ả ở ỗ ổ ế
đ i t 0,3 3 g/l. S bi n đ i đ t ng khoáng hoá c a nổ ừ ự ế ổ ộ ổ ủ ước trong t ng ch a nầ ứ ước này
di n ra m t cách có quy lu t. Thành ph n hoá h c nễ ộ ậ ầ ọ ước là Bicacbonat manhenatri ho cặ clorua natri
Trong ph m vi t nh đã phát hi n đạ ỉ ệ ược m t th u kính nộ ấ ước nh t trong t ng ch aạ ầ ứ
nước này. Th u kính này chi m g n m t n a di n tích huy n Duy Tiên và m t ph n c aấ ế ầ ộ ử ệ ệ ộ ầ ủ
Trang 30các huy n Lý Nhân, Kim B ng, Thanh Liêm và th xã Hà Nam. Nó kéo dài thành m t d iệ ả ị ộ ả
t Kim B ng lên đ n sông H ng v i di n tích phân b kho ng 146 km2.ừ ả ế ồ ớ ệ ố ả
Các tài li u ch ng minh v m i quan h thu l c gi a nệ ứ ề ố ệ ỷ ự ữ ước m t (nặ ước sông
H ng, Đáy, ) v i nồ ớ ước ng m c a t ng ch a nầ ủ ầ ứ ước qp hn h u nh ch a có. Trong gi iầ ư ư ớ
h n di n tích các huy n Duy Tiên, Lý Nhân kéo dài xu ng Nam Tr c, Giao Thu cácạ ệ ệ ố ự ỷ
tr m tích Hà N i b chôn vùi đ sâu l n, không h có các c a s đ a ch t thu văn gi aầ ộ ị ở ộ ớ ề ử ổ ị ấ ỷ ữ các t ng ch a nầ ứ ước qp hn v i các con sông trong vùng. Vì v y, m i quan h thu l c nàyớ ậ ố ệ ỷ ự
ch c ch n không th có tr c ti p trong vùng, ho c n u có thì x y ra gián ti p qua cácắ ắ ể ự ế ở ặ ế ả ế
c a s đ a ch t thu văn vùng trung du ho c phía B c vùng.ử ổ ị ấ ỷ ặ ắ
2.3.3. T ng ch a n ầ ứ ướ c khe n t v a các tr m tích Neogen (n) ứ ỉ ầ
T ng ch a nầ ứ ước này phân b ph n dố ở ầ ưới cùng trên m t c t đ a ch t thu vănặ ắ ị ấ ỷ vùng nghiên c u. T ng này không l ra trên m t đ t, mà b chìm sâu và lót đáy các tr mứ ầ ộ ặ ấ ị ầ tích đ t và phân b phía Đông đ t gãy F3, Đông Nam đ t gãy F8 đ ra bi n và k p gi aệ ứ ố ứ ứ ổ ể ẹ ữ hai đ t gãy F4 và F6. Phía Tây Nam ti p xúc ki n t o v i t ng t2a đg b i đ t gãy F6, phíaứ ế ế ạ ớ ầ ở ứ Tây B c ti p xúc ki n t o v i các thành t o bi n ch t h t ng sông H ng (pr sh) b i F4,ắ ế ế ạ ớ ạ ế ấ ệ ầ ồ ở F8 và F3
Thành ph n các đá tr m tích c a t ng r t đa d ng, bao g m cát s n k t l n sét k tầ ầ ủ ầ ấ ạ ồ ạ ế ẫ ế
r t r n ch c. Đây là t ng ch a nấ ắ ắ ầ ứ ước có áp l c sâu. L u lự ư ượng c a các l khoan bi n đ iủ ỗ ế ổ
t r t nh đ n 12 l/s, t l u lừ ấ ỏ ế ỷ ư ượng 2 6l/s.m. H s d n nệ ố ẫ ước 16 438m2/ngày
Thành ph n hoá h c c a nầ ọ ủ ước thay đ i r t ph c t p, chúng bi n đ i theo di n vàổ ấ ứ ạ ế ổ ệ theo chi u sâu. đ sâu 250m Nghĩa H ng g p nề Ở ộ ở ư ặ ước nh t, nh ng các huy n khácạ ư ở ệ thì nước m n. đ sâu 450m phía Ti n H i Thái Bình nặ Ở ộ ề ả ước có đ tinh khi t cao,ộ ế
ngượ ạc l i trên di n tích các huy n phía Nam c a t nh Nam Đ nh nệ ệ ủ ỉ ị ước có đ khoáng hoáộ
đ n 15 g/l. Đ c bi t nế ặ ệ ước trong t ng ch a nầ ứ ước này có hàm lượng i t và Brôm cao (rI =ố 18mg/l; rBr = 0,5 79mg/l)
2.3.4. Đ i ch a n ớ ứ ướ c khe n t cact các thành t o cacbonat h Triat đi p Đ ng Giao ứ ơ ạ ệ ệ ồ
(T 2 đg)
Đ i ch a nớ ứ ước này l thành các ch m núi sót ho c các d i núi đá vôi phía Tây vàộ ỏ ặ ả ở Tây Nam, di n l kho ng 10km2, ph n còn l i n m lót đáy các tr m tích Đ t Thànhệ ộ ả ầ ạ ằ ầ ệ ứ
Trang 31ph n tr m tớch cacbonat là đỏ vụi d ng kh i phõn l p dày, màu xỏm, xỏm tro xen l pầ ầ ạ ố ớ ớ
m ng sột vụi, thỏ ường b n t n Đ i ch a nị ứ ẻ ớ ứ ước này r t phong phỳ nấ ước nh ng ch y uư ủ ế
n m ngoài ranh gi i di n tớch nghiờn c u và phõn b trờn đ a hỡnh nỳi cao. Hi n nay nằ ớ ệ ứ ố ị ệ ướ ckhe n t ư cact đang đứ ơ ược khai thỏc s d ng ph c v c p nử ụ ụ ụ ấ ước cho nhà mỏy xi măng Bỳt
S n, Ki n Khờ và m t s đ n v quõn đ i.ơ ệ ộ ố ơ ị ộ
58
54
62 66
2 2
1 86
18 14
8 6
1 c m trê n bả n đồ bằng 5 00 m n go ài th ực tế
0 m 500
Học viê n: Phạ m Kiến Quốc (Thành lập theo tài liệu c ủa Liê n đoàn Đ CTV - Đ CCT miền Bắc)
Lý Nh ân Vĩnh Trụ
Th a n h Liê m Kiện Khê
Tầng chứa nư ớ c lỗ hổng trầm tích Pleistocen:
sạ n, sỏi lẫn cá t trung, thô.
Tầng cá ch nư ớ c hệ tầng Vĩnh Phúc : sét, á sét.
Tầng chứa nư ớ c Neogen n
qh Q
t t2đg
1ư Số hiệu giếng
Lỗ khoan UNICEF 1ư Số hiệu lỗ khoan 2ư Chiều sâu lỗ khoan (m) 3ư Hàm lư ợ ng Clo (mg/l)
Lỗ khoan quan trắc Quốc gia 2ư Chiều sâu lỗ khoan (m)
3ư Hàm lư ợ ng Clo (mg/l)
2ư Chiều sâu giếng (m) 3ư Đ ộ tổng khoá ng hoá (g/l)
Đ ư ờng đẳng bề dầy tầng chứa nư ớ c Pleistocen qp
Đ ư ờng tổng khoá ng hoá tầng chứa nư ớ c Pleistocen Ranh giớ i tầng chứa nư ớ c
Đ ư ờng thuỷ đẳng á p (m) Ranh giớ i khoá ng hoá tầng chứa nư ớ c Holocen Ranh giớ i địa chất thuỷ vă n
Đ ư ờng giao thông
Hỗn hợ p
6ư Đ ộ tổng khoá ng hoá (g/l) 4ư Trị số hạ thấp mục nư ớ c (m)
1ư Số hiệu lỗ khoan 2ư Chiều sâu (m)
SO4ư
Bả n g ph ân v ù n g độ k h o á n g h o á v à t h à n h ph ần h o á h ọ c (Tần g c h ứa n ư ớ c Ho l o x en h ệ t ần g Th á i Bìn h q h t b )
HCO3ư CLư
1ư Số hiệu và kí hiệu tầng chứa nư ớ c
Lỗ khoan địa chất thuỷ vă n
3ư Lư u lư ợ ng (l/s) 5ư Chiều sâu mực nư ớ c tĩnh (m)
Đ ứt gã y Sông, suối
>3.0
1
Giếng 1 2
BLưF100
60.0 700.0
BLưF18 25
63.0
800
qh
QTư89 QTư88B
70.0 66.3 10.0 159.3 37.5
B
25.0
BLưF415
28.0 700.0
LNưF9
80.0
660
77.0 23.0 21.0
850
BLưF133
20.0 700.0 48.0
DTưF07
45.5 7.5
60.0
BLưF134
20.0 120.0
BLưF298
25.0 700.0
pr
QT86A 11.5ư32.7 85.0 161.3 4.95 3ư2ưn
TLưF25
5.0
2400
132.0 1.01
DTưF246
21.55 5.47
TLưF21
NCTLưF06 1.0
600
42.0 4.5
1400
0.22
NCTLưF04 34.7
64.7
LK ư4B QTư84B
QT82A 30.1
QTư8358.0
1.35 6.0 NCTLưF07 48.0 4.8
1.50
30.0 29::44Ở44::qh
12 207
61.2
PR1 2nc
-81.5
13 207
84.2
14 207
ÔằŸ T
27.8
TÊẻặ
15 207
3 207
46.9
ÔằŸ T 14
Trang 3274 qp
n
89 Q
52 61
Trang 33CH ƯƠ NG 3: T NG QUAN NGHIÊN C U VÀ X LÝ ASEN Ổ Ứ Ử
3.1. T NG QUAN V ASENỔ Ề
3.1.1. Khái quát v Asen ề
3.1.1.1. Đ c đi mặ ể
Arsen là nguyên t á kim (ký hi u As), trông nh kim lo i và có màu xám b c hayố ệ ư ạ ạ
tr ng nh thi c. Trong b ng h th ng tu n hoàn c a Mendeleep, Arsen có s th t 33,ắ ư ế ả ệ ố ầ ủ ố ứ ự thu c phân nhóm 4, kh i lộ ố ượng nguyên t 74,92. Arsen có t tr ng 5,72 g/cm3, sôi nhi tử ỉ ọ ở ệ
đ 6140C (thăng hoa) nh ng l i nóng ch y nhi t đ 8170C. Đây là nguyên t chuy nộ ư ạ ả ở ệ ộ ố ể
ti p g n gi ng nh Ph t pho nh ng tính kim lo i m nh h n tính á kim. Arsen có 2 đ ngế ầ ố ư ố ư ạ ạ ơ ồ
v là 75As (đ ng v b n) và 76As (đ ng v phóng x ) v i chu k bán hu r t ng n (T1/2 =ị ồ ị ề ồ ị ạ ớ ỳ ỷ ấ ắ 26,8 gi ). Thông thờ ường Arsen t n t i 2 th : k t tinh và n tinh.ồ ạ ở ể ế ẩ
Arsen không đ c khi nguyên ch t, nh ng các h p ch t c a Arsen r t đ c, đa s các h pộ ấ ư ợ ấ ủ ấ ộ ố ợ
ch t Arsen vô c đ c h n các h p ch t Arsen h u c Th c t , ngấ ơ ộ ơ ợ ấ ữ ơ ự ế ười ta ch dùng các h pỉ ợ
ch t và thông thấ ường khi ta g i Arsen có nghĩa là As2O3 (Arsen trioxit).ọ
Trong công nghi p, các h p ch t Arsen cũng thệ ợ ấ ường đượ ử ục s d ng, ví d nh :ụ ưArsen trioxit (As2O3): là b t k t tinh ho c vô đ nh hình, ch a 76% Arsen. Độ ế ặ ị ứ ược dùng để
s n xu t thu tinh, nh i xác đ ng v t.ả ấ ỷ ồ ộ ậ
Arsen clorua (AsCl3): là dung d ch d u, vàng nh t, ch a 76% Arsen. Đị ầ ạ ứ ược dùng trong công nghi p đ g m.ệ ồ ố
Arsen pentoxyt (As2O5): là b t màu tr ng, ch a 65% Arsen và độ ắ ứ ược dùng đ s nể ả
xu t thu tinh, b o qu n g , ch t di t c , di t n m m c.ấ ỷ ả ả ỗ ấ ệ ỏ ệ ấ ố
Arsin (AsH3): là ch t có mùi t i r t khó ch u, không đấ ỏ ấ ị ược dùng trong quá trình công nghi p.ệ
Trong t nhiên Arsen luôn t n t i d ng h p ch t v i hoá tr III và V. Arsen t nự ồ ạ ở ạ ợ ấ ớ ị ồ
t i trong kho ng h n 200 lo i khoáng khác nhau. Trong c u trúc c a các lo i khoáng v tạ ả ơ ạ ấ ủ ạ ậ này, Arsen thường đi kèm v i m t s nguyên t khác nh Fe, Ni, Co, Cu, S, Ca, Mg.ớ ộ ố ố ư Arsen thường xu t hi n trong m ch nấ ệ ạ ước đ a nhi t, núi l a, su i nị ệ ử ố ước nóng. Lo i qu ngạ ặ
ch a nhi u Arsen nh t là qu ng Arsenopyrit.ứ ề ấ ặ
Trang 34Hàm lượng Arsen trong m t s lo i khoáng v t ph bi n dao đ ng l n. Qu ngộ ố ạ ậ ổ ế ộ ớ ặ Sulphite, qu ng s t, qu ng Sulphate luôn có hàm lặ ắ ặ ượng Arsen cao. Có lo i nh pyrite lênạ ư
t i vài ch c gam trong m t kilogam. Qu ng oxit s t cũng ch a nhi u Arsen. Các lo iớ ụ ộ ặ ắ ứ ề ạ
qu ng Cacbonate, silicat ch a Arsen v i hàm lặ ứ ớ ượng th p, ch vài miligam ho c khôngấ ỉ ặ đáng k ể
Arsen luôn t n t i t d ng này sang d ng khác và nó có m t trong nồ ạ ừ ạ ạ ặ ước ng mầ thông qua s hoà tan khoáng v t, qu ng m , s lan truy n c a các dòng th i đi d n vàoự ậ ặ ỏ ự ề ủ ả ầ
đ t. Ngoài ra, do s chuy n hoá c a m t s khoáng v t ngay trong lòng đ t đi u ki nấ ự ể ủ ộ ố ậ ấ ở ề ệ
t nhiên, ho c do tác đ ng c a con ngự ặ ộ ủ ười, … Tuy nhiên, nguyên nhân do s chuy n hoáự ể
m t s khoáng v t ngay trong lòng đ t là nguyên nhân chính độ ố ậ ấ ược nhi u nhà khoa h c t pề ọ ậ trung nghiên c u.ứ
Tên khoáng ch t ấ C u trúc ấ Ngu n xu t hi n ồ ấ ệ
Arsen t nhiên ự As M ch thu nhi t ạ ỷ ệ
Nicolite NiAs M ch khoáng và noirtes ạ
Realgar AsS M ch khoáng, th ạ ườ ng k t h p v i opiment, sét ế ợ ớ
ho c limestones, cùng v i su i n ặ ớ ố ướ c nóng
Opiment As 2 S 3 Thăng hoa t nh ng s n ph m c a núi l a, ừ ữ ả ẩ ủ ử
m ch thu nhi t, su i n ạ ỷ ệ ố ướ c nóng
Coban CoAsS Nhi t đ cao trong các m đá bi n ch t ệ ộ ỏ ế ấ
Trang 35Arsenopyrite FeAsS Khoáng có nhi u Arsen nh t ề ấ
Tennantite (Cu,Fe) 12 As 4 S 3 M ch thu nhi t ạ ỷ ệ
Arsenolite As 2 O 3 Lo i khoáng chuy n hoá đ ạ ể ượ c hình thành do s ự
oxi hoá c a khoáng Arsenopyrite, Arsen t nhiên ủ ự
và nh ng lo i Arsen khác ữ ạ Enargite CuAsO 4 M ch thu nhi t ạ ỷ ệ
Scorodite FeAsO 4 2H 2 O Khoáng chuy n hoá ể
Annabergite (Ni,Co) 3 (AsO 4 ) 2 8H 2 O Khoáng chuy n hoá ể
Hoernesite Mg 3 (AsO 4 ) 2 8H 2 O Khoáng chuy n hoá, s n u ch y ch t th i ể ự ấ ả ấ ả
Haematolite (Mn,Mg) 4 Al(AsO 4 )(OH) 8 Khoáng chuy n hoá ể
Conichalcite CaCu(AsO 4 )(OH) Khoáng chuy n hoá ể
Pharmacosiderrite Fe(AsO 4 ) 2 (OH) 3 5H 2 O S n ph m oxi hoá c a Arsenopyrite và khoáng ả ẩ ủ
Arsen khác
Ngu n: Vi n hoá h c, Vi n Khoa h c và công ngh Vi t Nam.ồ ệ ọ ệ ọ ệ ệ
Trang 37Arsen thường t n t i dồ ạ ưới d ng As(III)arsenit và dạ ưới d ng As(V)arsenat.ạ Arsenit t n t i dồ ạ ưới các d ng không ion hoá và ion hoá c a axit H3AsO3, lạ ủ ượng tươ ng
đ i c a t ng h t ph thu c pH. Các phố ủ ừ ạ ụ ộ ương trình phân li:
H3AsO3 H2AsO3 + H+ K1
H2AsO3 HAsO32 + H+ K2HAsO32 AsO33 + H+ K3
Trang 38Tương t nh v y arsenat t n t i dự ư ậ ồ ạ ưới các d ng không ion hoá và ion hoá c a axitạ ủ arsenic H3AsO4, lượng tương đ i c a t ng h t ph thu c pH.ố ủ ừ ạ ụ ộ
H3AsO4 H2AsO4 + H+ K1
H2AsO4 HAsO42 + H+ K2HAsO4 AsO4 + H+ K3Trong môi trường nướ ực t nhiên (pH kho ng 6 8) ta th y n u là As(III) thì d ngả ấ ế ạ
t n t i ch y u s là d ng không phân li H3AsO3, ngồ ạ ủ ế ẽ ạ ượ ạ ếc l i n u là As(V) thì d ng t nạ ồ
t i s là H2AsO4ạ ẽ và HAsO42
Đây là nh ng đ c tr ng quan tr ng và quy t đ nh khi l a ch n công ngh x lý vìữ ặ ư ọ ế ị ự ọ ệ ử
s có m t c a các ion âm cho phép áp d ng các kĩ thu t h p ph , trao đ i ion, đ ng k tự ặ ủ ụ ậ ấ ụ ổ ồ ế
t a. ủ
3.1.2. Tình hình nghiên c u v Asen ứ ề
3.1.2.1. Tình hình nghiên c u v Arsen trên th gi iứ ề ế ớ
T cu i th k 20 đ n nay, vi c nghiên c u arsen đã đ t đ c nhi u k t qu M t sừ ố ế ỷ ế ệ ứ ạ ượ ề ế ả ộ ố tác gi và công trình nghiên c u arsen đ c th hi n trong B ng 3.3.ả ứ ượ ể ệ ả
TT Tên tác giả Tên công trình nghiên c u ứ Năm
1 Kennet Berg, Tord Carlsson Grounwater chemistry in an aquifer sequence of
Holocen to Pliocene age in the Mekong Delta, Vietnam with aspecial attention to arsenic.
2001
2 Sandra Broms Fiel investigation of arsenicrich groundwater in
the Bengal Delta Plains, Bangladesh 2001
Trang 39c a arsen đ n đ i s ng kinh t xã h i.ủ ế ờ ố ế ộ
3.1.2.2. Tình hình nghiên c u và x lý Arsen Vi t Nam ứ ử ở ệ
Hi n nay Vi t Nam đã có nhi u đ n v , các trệ ở ệ ề ơ ị ường đ i h c, vi n nghiên c u, cácạ ọ ệ ứ nhà khoa h c tham gia nghiên c u bọ ứ ước đ u, nh ng đã có nh ng thành công nh t đ nh vầ ư ữ ấ ị ề
x lý Arsen trong nử ước ng m quy mô nh Trong đó TS. Tr n H u Hoan Vi n Hoá h cầ ỏ ầ ữ ệ ọ Công nghi p đã đ a ra b d ng c có th áp d ng quy mô h gia đình. C ch lo i bệ ư ộ ụ ụ ể ụ ở ộ ơ ế ạ ỏ Arsen nh sau: ư
MnO2 + As (III) Mn (II) + As(V)
3 Mn(II) + As(V) Mn3 (AsO4)2
Sau đó, k t t a Mnế ủ 3(AsO4)2 s đẽ ược lo i b qua các l p v t li u l c.ạ ỏ ớ ậ ệ ọ
Tương t nh v y, b d ng c x lý Arsen c a Trự ư ậ ộ ụ ụ ử ủ ường Đ i H c Khoa t nhiênạ ọ ự
Đ i h c Qu c gia Hà N i cũng đạ ọ ố ộ ược ch t o theo nguyên t c này. Các chi ti t k thu tế ạ ắ ế ỹ ậ
có khác nhau, thi t k có c i ti n nh ng đ u là oxi hoá, keo t , h p th , l c trên v t li uế ế ả ế ư ề ụ ấ ụ ọ ậ ệ
là các khoáng v t s n có trong nậ ẵ ước
Tuy nhiên, h u h t các k t qu nghiên c u nêu trên đ u ch a đi sâu vào nghiên c uầ ế ế ả ứ ề ư ứ ngu n g c arsen m t cách th u đáo.ồ ố ộ ấ