Đề tài tập trung nghiên cứu điều kiện địa lý tự nhiên khu vực Tương Dương, Nghệ An; đánh giá hiện trạng môi trường, chất lượng nước thải mỏ; tính toán thiết kế thông số các công trình xử lý nước thải mỏ, tính toán dự trù nhân lực và kinh phí cho công trình xử lý nước thải mỏ than Khe Bố.
Trang 1L I C M NỜ Ả Ơ
L i đ u tiên em xin chân thành c m n các th y cô b môn Đ a sinh thái và ờ ầ ả ơ ầ ộ ị Công ngh Môi tr ệ ườ ng, khoa Môi Tr ườ ng, tr ườ ng Đ i h c M – Đ a Ch t đã d y ạ ọ ỏ ị ấ ạ
d , t o đi u ki n cho em trong quá trình h c t p và hoàn thành đ án t t nghi p ỗ ạ ề ệ ọ ậ ồ ố ệ
Đ c bi t em xin g i l i cám n đ n Cô giáo – ặ ệ ử ờ ơ ế Th.S Tr n Th Thanh Th y ầ ị ủ –
B môn Đ a sinh thái & CNMT ộ ị và Th.S Đ M nh Dũng ỗ ạ – PGĐ Công ty C ph n ổ ầ Tin h c, Công ngh , Môi tr ọ ệ ườ ng – Vinacomin, ng ườ i đã tr c ti p h ự ế ướ ng d n em ẫ hoàn thành đ án này. Trong th i gian làm vi c v i cô, em không nh ng ti p thu ồ ờ ệ ớ ữ ế
đ c thêm nhi u ki n th c b ích mà còn h c t p đ ượ ề ế ứ ổ ọ ậ ượ c tinh th n làm vi c, thái đ ầ ệ ộ nghiên c u khoa h c nghiêm túc, hi u qu , đây là nh ng đi u r t c n thi t cho em ứ ọ ệ ả ữ ề ấ ầ ế trong quá trình h c t p và công tác sau này ọ ậ
Bên c nh đó là nh ng ý ki n đóng góp c a b n bè, đã cho em ngu n đ ng ạ ữ ế ủ ạ ồ ộ viên l n đ hoàn thành nhi m v c a đ án. Qua đó em đã đ t đ ớ ể ệ ụ ủ ồ ạ ượ c nhi u ti n b ề ế ộ
v ki n th c chuyên môn cũng nh nh ng kĩ năng làm vi c b ích ề ế ứ ư ữ ệ ổ
Trong quá trình tính toán và l a ch n các ph ự ọ ươ ng án thi t k , do còn h n ế ế ạ
ch v ki n th c cũng nh hi u bi t v ki n th c th c t nên b n đ án này không ế ề ế ứ ư ể ế ề ế ứ ự ế ả ồ tránh kh i nh ng sai sót, em r t mong nh n đ ỏ ữ ấ ậ ượ ự c s ch b o, h ỉ ả ướ ng d n c a các ẫ ủ
th y cô giáo giúp cho đ án c a em đ ầ ồ ủ ượ c hoàn ch nh h n ỉ ơ
Em chân thành g i l i cám n sâu s c đ n toàn th th y cô và các b n! ử ờ ơ ắ ế ể ầ ạ
Hà N i, ngày 09/06/2014 ộ
Sinh viên
Hoàng C m ầ
Trang 2M C L CỤ Ụ
Trang 3DANH M C B NG BI UỤ Ả Ể
B ng 1.1 Nhi t đ không khí trung bình tháng huy n Tả ệ ộ ệ ương Dương (oC) 8
B ng 1.2 T ng l ả ổ ượ ng m a các tháng huy n T ư ệ ươ ng D ươ ng (mm) 9
B ng 1.3 V trí quan tr c ch t l ả ị ắ ấ ượ ng môi tr ườ ng không khí 14
B ng 1.4 S li u quan tr c vi khí h u ả ố ệ ắ ậ 14
B ng 1.5 K t qu quan tr c ch t l ả ế ả ắ ấ ượ ng môi tr ườ ng không khí xung quanh 15
B ng 1.6 To đ v trí quan tr c môi tr ả ạ ộ ị ắ ườ ng n ướ c khu v c d án ự ự 16
B ng 1.7 K t qu phân tích ch t lả ế ả ấ ượng nước m tặ 18
B ng 1.8 K t qu phân tích ch t l ả ế ả ấ ượ ng n ướ c sinh ho t ạ 19
B ng 1.9 K t qu phân tích ch t l ả ế ả ấ ượ ng n ướ c ng m ầ 20
B ng 1.10 K t qu phân tích ch t lả ế ả ấ ượng nước th iả 21
B ng 1.11 T a đ v trí quan tr c môi tr ả ọ ộ ị ắ ườ ng đ t khu v c d án ấ ự ự 22
B ng 1.12 K t qu quan tr c ch t l ả ế ả ắ ấ ượ ng môi tr ườ ng đ t ấ 23
B ng 2.1 Hi u qu ph n ng trung hòa c a m t s hóa ch tả ệ ả ả ứ ủ ộ ố ấ 33 B ng 2.2 Chi phí c a các h th ng x lý nả ủ ệ ố ử ước th i m có tính axít khi dùng cácả ỏ hóa ch t khác nhau (theo Skousen: 1990, 1993)35ấ B ng 2.3 Nh ng thi t k tiêu bi u đả ữ ế ế ể ượ ực l a ch n áp d ng cho m t s ALDọ ụ ộ ố 42 B ng 2.4 T ng h p các gi i pháp ki m soát khí đ c, b i t i các m than h m lòả ổ ợ ả ể ộ ụ ạ ỏ ầ trên th gi iế ớ 55 B ng 2.5 T l áp d ng công ngh x lý nả ỷ ệ ụ ệ ử ước th i trong T p đoàn Côngả ậ nghi p Than Khoáng s n Vi t Nam tính đ n năm 2005ệ ả ệ ế 63
B ng 2.6 Hi n tr ng ho t đ ng c a các h th ng x lý nả ệ ạ ạ ộ ủ ệ ố ử ước th i trong ngành ả than Vi t Nam tính đ n năm 2005ệ ế 64
B ng 3.1 T ng l ả ổ ượ ng n ướ c ch y vào m ả ỏ 65
B ng 3.2 Các thông s trong nả ố ước th i m c n x lýả ỏ ầ ử 66
B ng 4.1 B ng t ng h p các thông s b đi u hòaả ả ổ ợ ố ể ề 73
B ng 4.2 B ng t ng k t các thông s c a b trung hòa.ả ả ổ ế ố ủ ể 74
B ng 4.3 Các thông s thi t k b pha NaOHả ố ế ế ể 77
B ng 4.4 Các thông s thi t k tr n nhanh b ng c khíả ố ế ế ộ ằ ơ 80
Trang 4B ng 4.6 Kích thả ước b tr n có th thi t k theo b ng sau v i turbine 6 cánh ể ộ ể ế ế ả ớ
ph ngẳ 81
B ng 4.7 B ng t ng k t các thông s b keo tả ả ổ ế ố ể ụ 82
B ng 4.8 Các giá tr c a Cả ị ủ D cánh khu yấ 84
B ng 4.9 B ng th ng s b t o bôngả ả ố ố ể ạ 86
B ng 4.10 Các thông s c a b l ng đ ngả ố ủ ể ắ ứ 89
B ng 4.11 ả Thông s thi t k b ch a bùn th iố ế ế ể ứ ả 89
B ng 6.1 Nhu c u lao đ ng c a h th ng x lý nả ầ ộ ủ ệ ố ử ước th iả 95
B ng 6.2 Biên ch và b trí lao đ ng theo ch c danh công vi cả ế ố ộ ứ ệ 95
B ng 6.3 Nhu c u lao đ ng c a h th ng x lý nả ầ ộ ủ ệ ố ử ước th iả 95
B ng 6.4 D ki n th i gian thi côngả ự ế ờ 96
B ng 6.5 D trù nhân l c và kinh phí công tác ả ự ự thu th p tài li u, kh o sát th c đ aậ ệ ả ự ị 97 B ng 6.6. Các chi phí ph c a công tác thu th p tài li u, kh o sát th c đ aả ụ ủ ậ ệ ả ự ị 97
B ng 6.7 B ng chi phí phô tô và mua tài li uả ả ệ 97
B ng 6.8 D trù kinh phí d ng c l y m u và b o qu n m uả ự ụ ụ ấ ẫ ả ả ẫ 98
B ng 6.9 D trù kinh phí cho công tác phân tích m u nả ự ẫ ước Sông C và su i Kheả ố Mú 98
B ng 6.10 D trù kinh phí cho công tác phân tích m u nả ự ẫ ước th iả 99
B ng 6.11 T ng d trù kinh phí cho công tác kh o sát s bả ổ ự ả ơ ộ 99
B ng 6.12 T ng h p chi phí xây d ng các công trình thi t kả ổ ợ ự ế ế 102
B ng 6.13 Chi phí máy móc thi t bả ế ị 103
B ng 6.14 Chi phí l p đ t thi t b máy mócả ắ ặ ế ị 104
B ng 6.15 ả T ng d toán cho toàn b công trìnhổ ự ộ 104
B ng 6.16 T ng h p các máy móc thi t b s d ng đi nả ổ ợ ế ị ử ụ ệ 104
Trang 5DANH M C HÌNH VỤ Ẽ
Hình 1.1 V trí Công ty C ph n than Khe Bị ổ ầ ố 3
Hình 2.1 X lý c n r n l l ng nử ặ ắ ơ ử ước th i h m lò b ng h l ng 3 t ngả ầ ằ ồ ắ ầ 24
Hình 2.2 S đ l ng nơ ồ ắ ước th i m trong thi t b l ng ngang, có s d ng keo tả ỏ ế ị ắ ử ụ ụ .25
Hình 2.3 S đ l ng nơ ồ ắ ước th i m trong thi t b l ng đ ng v i các ch t ph giaả ỏ ế ị ắ ứ ớ ấ ụ và thi t b l c nhanh, công su t t 25,50,75,100,150 mế ị ọ ấ ừ 3/h 25
Hình 2.4 S đ nguyên lý trung hòa axit nơ ồ ước th i mả ỏ 26
Hình 2.5 S đ công ngh x lý nơ ồ ệ ử ước axit b ng trung hoà s a vôi theo k t h pằ ữ ế ợ keo t và l ngụ ắ 26
Hình 2.6 S đ công ngh s d ng khí mêtan phát sinh t m than đá đ x lýơ ồ ệ ử ụ ừ ỏ ể ử nước th i m v i hàm lả ỏ ớ ượng mu i caoố 29
Hình 2.7 H th ng s d ng khí mêtan phát sinh t m than đ x lý nệ ố ử ụ ừ ỏ ể ử ước th iả m v i hàm lỏ ớ ượng mu i cao t i m Morcineck Ba Lanố ạ ỏ 29
Hình 2.8 Quá trình x lý nử ước th i m có tính axít b ng ki m và ôxi hóa s tả ỏ ằ ề ắ 32
Hình 2.9 Quá trình Biosunfit trong x lý tính axít c a nử ủ ước th iả 38
Hình 2.10 H th ng th nghi m ph n ng đáy tràn k khí đ x lý nệ ố ử ệ ả ứ ỵ ể ử ước th iả m có tính axít (Dill, nkk, 1994)ỏ 38
Hình 2.11 M t wetlands nhân t o đi n hình đ x lý nộ ạ ể ể ử ước th i m có tính axítả ỏ .38
Hình 2.12 M t c t ngang c a m t m t ALD đi n hìnhặ ắ ủ ộ ộ ể 40
Hình 2.13 Ti n hành xây d ng 1 ALD West, Virginia, Mế ự ở ỹ 42
Hình 2.14 Thi t b bùn n ng đ th p h p nh t v i b cô đ c bùnế ị ồ ộ ấ ợ ấ ớ ể ặ 43
Hình 2.15 H th ng s d ng b pha tr n hoá ch t đ nh lệ ố ử ụ ộ ộ ấ ị ượng chu nẩ 45
Hình 2.16 L u đ th hi n thành ph n chính c a h th ng ph n ng vi sinh đư ồ ể ệ ầ ủ ệ ố ả ứ ể x lý nử ước th iả 46
Hình 2.17 H th ng kh và s n sinh ki m s d ng l p đá vôi và ch t h u c đệ ố ử ả ề ử ụ ớ ấ ữ ơ ể x lý b ng phử ằ ương pháp b đ ngị ộ 47
Hình 2.18 Màng ph n ng l c có th đả ứ ọ ể ượ ử ục s d ng đ x lý nể ử ước ng m có tínhầ axít 48
Trang 6Hình 2.20 S đ công ngh x lý nơ ồ ệ ử ước th i m có hàm lả ỏ ượng mu i nh th mố ờ ẩ
tách b ng đi n t i m A Cam c a Tam Túc – Trung Qu cằ ệ ạ ỏ ủ ố 52
Hình 2.21 X lý nử ước th i b ng h th ng b l ngả ằ ệ ố ể ắ 61
Hình 2.22 H th ng x lý nệ ố ử ước th i b ng đá vôiả ằ 61
Hình 2.23 S đ h th ng x lý nơ ồ ệ ố ử ước th i b ng s a vôi+ thoát qua mả ằ ữ ươ ng ch a r đáứ ọ 62
Hình 3.1. Dây truy n công ngh x lý n c th i cho m thanề ệ ử ướ ả ỏ 66
Hình 4.1 S đ nguyên lý c a b pha NaOHơ ồ ủ ể 76
Hình 4.2 B l ng đ ngể ắ ứ 86
Trang 7H th ng x lý nệ ố ử ước th iảNgh đ nhị ị
Ch t tr keoấ ợQuy chu n Vi t Namẩ ệTiêu chu n Vi t Namẩ ệ
Hướng Tây B c – Đông NamắTiêu chu n xây d ngẩ ự
Tiêu chu n cho phépẩThông tư
Trang 8M Đ UỞ Ầ
Trong công cu c “Công nghi p hóa – Hi n đ i hóa” theo độ ệ ệ ạ ường l i đ iố ổ
m i c a Đ ng, ngành khai khoáng đi n hình là ngành khai thác than có vai tròớ ủ ả ể quan tr ng trong ọ công cu cộ phát tri n ể kinh tế c a đ t nủ ấ ước. Ch tính riêng v cânỉ ề
b ng năng lằ ượng qu c gia trong nh ng năm g n đây, than chi m t l t 45 ÷ố ữ ầ ế ỷ ệ ừ 52%. Ngoài ra, than còn là nguyên li u cho nhi u ngành s n xu t khác và là m tệ ề ả ấ ặ hàng xu t kh u quan tr ng đ thuấ ẩ ọ ể hút ngo i tạ ệ c a nủ ước ta
Cùng v i l i ích kinh t t vi c khai thác than thì ớ ợ ế ừ ệ ho t đ ng nàyạ ộ cũng mang
đ n nh ng nh hế ữ ả ưởng không nh t i môi trỏ ớ ường khu v c khai thác nhự ư: thay đ iổ
c nh quan, bi n đ i các các h sinh thái, không khí b ô nhi m b i b i và ti ng n,ả ế ổ ệ ị ễ ở ụ ế ồ
đ c bi t là ặ ệ ô nhi m nễ ước m t và nặ ước ng m do ầ nước th i m ch a qua x líả ỏ ư ử đổ
th i ra môi trả ường khu v c khai thácự Vì v y, đ đ m b o phát tri n b n v ngậ ể ả ả ể ề ữ ngành than, đ m b o v sinh môi trả ả ệ ường cho c ng đ ng, T p đoàn Than ộ ồ ậ – Khoáng
s n Vi t Nam đã có ch trả ệ ủ ương giám sát môi trường các m khai thác thanỏ , ti nế hành xây d ng các công trình x lý môi trự ử ường đ m b o yêu c u ch t lả ả ầ ấ ượng
M than Khe B thu c Công ty C ph n than Khe B – xã Tam Quang –ỏ ố ộ ổ ầ ố huy n Tệ ương Dương – t nh Ngh An, khai thác than b ng phỉ ệ ằ ương pháp h m lò.ầ
Nước th i h m lò c a m có hàm lả ầ ủ ỏ ượng s t cao, mangan và ch t r n l l ng caoắ ấ ắ ơ ử
vượt quá tiêu chu n cho phép nên khi x th i vào môi trẩ ả ả ường qua su i Khe Mú vàố sông C s gây nh hả ẽ ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng c a nủ ước sông, su i, gây tác đ ng x uố ộ ấ
đ n môi trế ường, h y ho i môi sinh và c nh quan khu v c. Đ góp ph n vào vi củ ạ ả ự ể ầ ệ
b o v môi trả ệ ường, ngăn ng a và kh c ph c tình tr ng ô nhi m môi trừ ắ ụ ạ ễ ường do quá trình khai thác than gây ra m than Khe B , đ tài: ở ỏ ố ề " Đánh giá hi n tr ng môi ệ ạ
tr ườ ng và thi t k h th ng x lý n ế ế ệ ố ử ướ c th i m than Khe B – xã Tam Quang ả ỏ ố – huy n T ệ ươ ng D ươ ng – t nh Ngh An. Công su t 4500 m ỉ ệ ấ 3 /ngày. Th i gian thi ờ công 6 tháng” đ c th c hi n là r t c n thi t. Đ tài t p trung nghiên c u ượ ự ệ ấ ầ ế ề ậ ứ đi uề
ki n đ a lý t nhiênệ ị ự khu v c ự Tương Dương, Ngh Anệ ; đánh giá hi n tr ng môiệ ạ
trường, ch t lấ ượng nước th i m ; tính toán thi t k thông s các công trình x lýả ỏ ế ế ố ử
nước th i m , tính toán d trù nhân l c và kinh phí cho công trìnhả ỏ ự ự x lý nử ước th iả
m than Khe Bỏ ố
Trang 9Đ th c hi n n i dung đ tài phù h p v i yêu c u chuyên môn và c u trúcể ự ệ ộ ề ợ ớ ầ ấ
c a B môn Đ a sinh thái và Công ngh Môi trủ ộ ị ệ ường, trường Đ i h c M ạ ọ ỏ – Đ aị
ch t, đ án đấ ồ ược hoàn thành g m 2 ph n chính v i 6 chồ ầ ớ ương nh sau:ư
M Đ UỞ Ầ
PH N 1. PH N CHUNG VÀ CHUYÊN MÔNẦ Ầ
Chương 1. Đi u ki n t nhiên và kinh t xã h i khu v c m than Khe Bề ệ ự ế ộ ự ỏ ố
Chương 2. T ng quan v các phổ ề ương pháp x lý nử ước th i mả ỏ
Chương 3. L a ch n dây chuy n công ngh x lý nự ọ ề ệ ử ước th iả
Chương 4. Thi t k dây chuy n công ngh x lý nế ế ề ệ ử ước th i m than Kheả ỏ
Bố
PH N 2. THI T K VÀ TÍNH TOÁN CHI PHÍẦ Ế Ế
Chương 5. Thi t k các d ng công tácế ế ạ
Chương 6. Tính toán d trù nhân l c và kinh phíự ự
K T LU N VÀ KI N NGHẾ Ậ Ế Ị
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
Trang 10+ Phía Đông giáp đ ng vào ô tô c a khu m vàườ ủ ỏ su i Khe Múố ;
+ Phía Tây giáp đ i và b n Phi ng Kh m.ồ ả ề ầ
Hình 1.1 – V trí khu v c m than Khe B ị ự ỏ ố
1.1.2 Đ c ặ đi m ể địa hình
Đ a hình khu m Khe B có d ng đ i núi cao, các dãy núi ch y n i ti pị ỏ ố ạ ồ ạ ố ế nhau theo hướng B c – Nam. Các đ nh núi có đ cao thay đ i t +100 m đ nắ ỉ ộ ổ ừ ế +400 m. Đ a hình b phân c t nhi u b i các su i nh , tri n núi, phía Nam haiị ị ắ ề ở ố ỏ ề
Trang 11bên sườn r t d c. Các ngu n nấ ố ồ ước này b t ngu n t đ nh núi đ v phía Tâyắ ồ ừ ỉ ổ ề Nam và Đông Nam khu m ỏ Đ a hình m than Khe B g m các qu đ i có đị ỏ ố ồ ả ồ ộ cao t 100 ừ ÷ 200 m, sườn đ i lo i t 15 ồ ạ ừ ÷ 30o, chia c t đ a hình b i các dòng su iắ ị ở ố
c n, b m t đ a hình đạ ề ặ ị ược m t l p đ t d y t 3 ộ ớ ệ ứ ầ ừ ÷ 8 m, được ph m t th mủ ộ ả
th c v t d y do đó các y u t ngo i sinh x y ra không đáng k ự ậ ầ ế ố ạ ả ể
1.1.3 Đ c đi m đ a ch t m ặ ể ị ấ ỏ
* Y u t phong hoá:ế ố
Quá trình phong hóa đã t o nên l p ph đ t trên toàn b di n tích khuạ ớ ủ ệ ứ ộ ệ
m , thành ph n g m: sét, cát s n, đá lăn, r cây, l n l n b r i, th m nỏ ầ ồ ạ ễ ẫ ộ ở ờ ấ ướ ố c t t,
m m y u, d lún.ề ế ễ
* Y u t khe n t:ế ố ứ
Phát tri n trên toàn b di n tích c a tr m tích Neogen, các khe n t phátể ộ ệ ủ ầ ứ tri n m nh theo m t l p không đ nh hể ạ ặ ớ ị ướng, đ sâu t 20 ở ộ ừ ÷ 40 m khe n t r ngứ ộ
05 ÷ 1,5 m, b oxit s t l p đ y, ph n dị ắ ấ ầ ầ ưới sâu khe n t b sét và canxi l p đ y.ứ ị ấ ầ
* Tính ch t c lý c a nham th ch:ấ ơ ủ ạ
Tr m tích Neogen g m nham th ch: cát k t, s n k t, b t k t, cu i k t, sétầ ồ ạ ế ạ ế ộ ế ộ ế
k t và sét than. Nham th ch thế ạ ường c ng, giòn, d v , nh t là sét than khi noứ ễ ỡ ấ
nước thì m m nhão, khi khô thì c ng, không có hi n tề ứ ệ ượng bùng n n ho c s pề ặ ậ
l Trên th c t m đã khai thác qua m t th i gian dài, t năm 1963 đ n nayở ự ế ỏ ộ ờ ừ ế không x y ra bùng n n ho c s p lò đã ch ng minh cho k t lu n này là đúng đ n.ả ề ặ ậ ứ ế ậ ắ
* Đ c ặ đi mể đ a ch t m :ị ấ ỏ
Khu m có hai v a than t dỏ ỉ ừ ưới lên là v a 1 và v a 2, trong đó v a 2 khôngỉ ỉ ỉ
đ t giá tr công nghi p và phân b trong ph m vi h p cánh Tâyạ ị ệ ố ạ ẹ ở Nam c a n pủ ế lõm t tuy n thăm dò IV đ n tuy n III. Trong báo cáo này ch nêu đ c tính vàừ ế ế ế ỉ ặ
ch t lấ ượng than c a v a 1.ủ ỉ
V a 1 có d ng m t n p lõm kéo dài theo hỉ ạ ộ ế ướng Tây B c ắ – Đông Nam, phía Tây B c b đ t gãy F1 c t qua. V a 1 có c u t o khá ph c t p, trong ph m vi v aắ ị ứ ắ ỉ ấ ạ ứ ạ ạ ỉ
có t 0 ÷ 4 l p đá k p, các l p đá k p ch y u là sét k t, sét than. Chi u dày l pừ ớ ẹ ớ ẹ ủ ế ế ề ớ
đá k p thay đ i t vài cm đ n 1 m. S l p và chi u dày các l p đá k p phân bẹ ổ ừ ế ố ớ ề ớ ẹ ố không có quy lu t, chi u dày toàn v a than thay đ i 0 m ÷ 23,59 m. Chi u dày tínhậ ề ỉ ổ ề
tr lữ ượng c a v a thay đ i t 0,45 m ÷ 19,30 m (LK70).ủ ỉ ổ ừ
Chi u dày v a than cánh Đông B c tề ỉ ở ắ ương đ i n đ nh. Chi u dày than ố ổ ị ề ở
Trang 12m chi u dày v a than thay đ i t 0 m ÷ 7,65 m, LK70 và LK5 cách nhau 50 mề ỉ ổ ừ chi u d y v a thay đ i g n 10 l n (t 2,44 m ÷ 23,59 m).ề ầ ỉ ổ ầ ầ ừ
Đ tro c a than theo độ ủ ường phương và hướng d c c a v a ít thay đ i. T iố ủ ỉ ổ ạ các công trình khoan g n v trí v a than b vát m ng, đ tro c a v a thở ầ ị ỉ ị ỏ ộ ủ ỉ ường tăng
lên (Ngu n: Báo cáo thăm dò đ a ch t m Khe B 2012) ồ ị ấ ỏ ố
1.1.4 Đ c đi m đ a ch t th y văn ặ ể ị ấ ủ
Trên c s tu i đ a ch t, thành ph n th ch h c và tính ch t ch a nơ ở ổ ị ấ ầ ạ ọ ấ ứ ướ cchia đ a t ng Đ a ch t th y văn c a khu m ra thành các đ a t ng sau:ị ầ ị ấ ủ ủ ỏ ị ầ
Tr m tích c a t ng ch a nầ ủ ầ ứ ước Neogen phân b d ng b u d c chi u dàiố ạ ầ ụ ề
1000 m, chi u r ng 380 m, bao g m các lo i nham th ch: S n k t, cát k t, cu iề ộ ồ ạ ạ ạ ế ế ộ
k t, b t k t, sét k t, sét than và than. Các lo i nham th ch s p x p không theoế ộ ế ế ạ ạ ắ ế quy lu t đôi khi ch là th u kính, vách, tr v a thậ ỉ ấ ụ ỉ ường là sét k t cũng có ch b tế ỗ ộ
k t và cát k t, th m chí là cu i k t. Thành t o này t o thành m t n p lõm, cánhế ế ậ ộ ế ạ ạ ộ ế Đông B c tho i (30 ÷ 40ắ ả o), cánh Tây Nam d c (60 ÷ 70ố o) chi u dài vót nh n tề ọ ừ Đông B c sang Tây Nam (240 ÷ 170 m). Ngu n cung c p ch y u là nắ ồ ấ ủ ế ước m a,ư
mi n thoát nề ước ch y u ch y vào lò đã khai thác cùng quá trình th m xu ngủ ế ả ấ ố
t ng ch a nầ ứ ước sông C (Oả 3S1). Nước có d ng bicacbonat canxi, nh t, ăn mònạ ạ
y u, đ m b o v sinh cho sinh ho t.ế ả ả ệ ạ
1.1.4.2 T ng ch a n ầ ứ ướ c sông C (O ả 3 – S 1 )
T ng này bao quanh t ng ch a nầ ầ ứ ước Neogen, các nham th ch tr m tíchạ ầ
g m: cát k t d ng quaczit và đá phi n xen k nhau, x p thành m t đ n nghiêngồ ế ạ ế ẽ ế ộ ơ
c m v phía Đông B c, góc d c 30 ắ ề ắ ố ÷ 50o, nham th ch b phong hoá và nhạ ị ả
hưởng c a đ t g y b v v n vò nhàu, đã g p dăm k t th ch anh h t méo mó,ủ ứ ẫ ị ỡ ụ ặ ế ạ ạ kích thước h t t 0,5 ạ ừ ÷ 3 cm, g n k t b i xi măng sét, r t c ng, k n t phát tri nắ ế ở ấ ứ ẽ ứ ể theo, m t l p r ng t 0,5 ặ ớ ộ ừ ÷ l,5 mm không đ nh hị ướng, đượ ấc l p đ y oxit s t,ầ ắ
đ ng thái nộ ước bi n đ i m nh, ngu n cung c p ch y u là nế ổ ạ ồ ấ ủ ế ước m a, mi nư ề thoát nước ch y u là th m qua sông C và b c h i. Nủ ế ấ ả ố ơ ước sông C ít có quan hả ệ thu l c v i t ng ch a nỷ ự ớ ầ ứ ước O3 – S1 (Ngu n: Báo cáo thăm dò đ a ch t m Khe ồ ị ấ ỏ
B 2012) ố
1.1.5 Đ c đi m khí t ặ ể ượ ng
M than Khe B n m phía B c d i Trỏ ố ằ ở ắ ả ường S n, mang đ c đi m c aơ ặ ể ủ
mi n khí h u nhi t đ i gió mùa, có khí h u l c đ a, ch u nh hề ậ ệ ớ ậ ụ ị ị ả ưởng c a gió mùaủ Đông B c và gió Tây Nam (gió Lào).ắ
Trang 13Mùa khô t tháng 10 đ n tháng 4 năm sau do nh hừ ế ả ưởng c a kh i khôngủ ố khí c c đ i l c đ a Châu Á nên có gió Đông B c mang theo không khí l nh hanhự ớ ụ ị ắ ạ khô t phừ ương B c xu ng, nhi t đ xu ng th p có th m c 9 ắ ố ệ ộ ố ấ ể ở ứ ÷ 10oC, bình quân t 15 ừ ÷ 20oC, đ c bi t có năm nhi t đ xu ng th p m c 3 ÷ 5ặ ệ ệ ộ ố ấ ở ứ oC. Gió Đông B c th i vào g p dãy Trắ ổ ặ ường S n đ i thành gió Tây B c gây nên m aơ ổ ắ ư phùn.
Mùa m a t tháng 5 đ n tháng 10, do nh hư ừ ế ả ưởng c a kh i không khí xíchủ ố
đ o Thái Bình Dạ ương nên thường có v n t c gió bình quân 1,8 ÷ 2 m/s, gió Đôngậ ố Nam t bi n th i vào nóng m nên thừ ể ổ ẩ ường gây ra m a rào, t tháng 4 đ n thángư ừ ế
7 kh i không khí nhi t đ i n Đ Dố ệ ớ Ấ ộ ương thường có gió Tây Nam xen k mangẽ theo không khí nóng t Lào v gây nên n ng nóng, nhi t đ thừ ề ắ ệ ộ ường lên đ n 36 ÷ế
37oC có khi đ n 38 ÷ 39ế oC, có năm t o n ng h n gay g t. T tháng 8 đ n thángạ ắ ạ ắ ừ ế
10 thường ch u nh hị ả ưởng c a áp th p và bão t bi n Đông gây nên m a lũ l n,ủ ấ ừ ể ư ớ
v n t c gió t 2 ÷ 3 m/s, gió bão có th đ t 40 m/s.ậ ố ừ ể ạ
Ngoài nh ng nh hữ ả ưởng c a 2 mùa ch đ o trên, đo n đ i núi sông Củ ủ ạ ở ạ ồ ả
ch y qua còn ch u nh hả ị ả ưởng c a lo i vi khí h u t o nên các tr n lũ c c b vàủ ạ ậ ạ ậ ụ ộ
m a đá vào mùa m a, gây nh hư ư ả ưởng tr c ti p đ n ti n đ khai thác, th i gianự ế ế ế ộ ờ gây nh hả ưởng đ n khai thác d ki n trong 3 tháng. ế ự ế
Nhi t đ không khí hàng năm dao đ ng trong kho ng 24,5 ÷ 27ệ ộ ộ ả oC.
Nhi t đ trung bình tháng nóng nh t là tháng 7, t 28,0 ÷ 29,0ệ ộ ấ ừ oC đôi khi nóng đ n 40ế oC
Nhi t đ trung bình tháng l nh nh t là tháng 1, t 12,5ệ ộ ạ ấ ừ oC ÷ 14,0oC có
nh ng lúc đ c bi t xu ng còn 0ữ ặ ệ ố oC
S gi n ng trong năm dao đ ng t 1.600 gi ÷ 1.700 gi , tháng có s giố ờ ắ ộ ừ ờ ờ ố ờ
n ng ít nh t là tháng 1 v i s gi n ng là 56 gi , tháng có s gi n ng nhi u nh t làắ ấ ớ ố ờ ắ ờ ố ờ ắ ề ấ tháng 7 và tháng 8 v i s gi n ng là 140 gi , ngày có s gi n ng cao th t là 13 gi ớ ố ờ ắ ờ ố ờ ắ ấ ờ
B ng 1.1 – Nhi t đ không khí trung bình tháng huy n T ả ệ ộ ệ ươ ng D ươ ng ( o C)
Trang 14(Ngu n: Báo cáo c a Đài Khí t ồ ủ ượ ng Thu văn B c Trung B ) ỷ ắ ộ
Lượng m a trung bình năm là 1.200 đ n 2.000 mm/năm.ư ế
M a nhi u nh t vào các tháng 5 đ n tháng 10, thư ề ấ ế ường đ t 150 ÷ 550ạ mm/tháng, hay x y ra lũ và m a l n lả ư ớ ượng m a l n nh t là 650 mm. Các thángư ớ ấ
12, 1, 2 ít m a, t ng lư ổ ượng m a c a c 3 tháng này ch đ t 70 mm. S ngày cóư ủ ả ỉ ạ ố
m a trong năm là 124 ÷ 150 ngày.ư
Đ m trung bình trong năm l n h n 85%. ộ ẩ ớ ơ Độ ẩm trung bình cao nhất về mùa khô là 98%, về mùa mưa đến 100%. Hướng gió ch đ o là gió Đông B c vàủ ạ ắ gió Tây Nam. T c đ gió trung bình là 1 ÷ 3 m/s. ố ộ Th i gian nh hờ ả ưởng c a khíủ
h u, lậ ượng m a đ n vi c khai thác d ki n là 3 tháng.ư ế ệ ự ế
B ng 1.2 ả – T ng l ổ ượ ng m a các tháng huy n T ư ệ ươ ng D ươ ng (mm)
Trang 15(Ngu n: Báo cáo c a Đài Khí t ồ ủ ượ ng Thu văn B c Trung B ) ỷ ắ ộ
Ch đ gió khu v c Khe B ch y u ph thu c vào 2 hế ộ ở ự ố ủ ế ụ ộ ướng gió chính vào 2 mùa: Gió Tây Nam, hay còn g i là gió Lào th i t tháng 4 đ n tháng 10, t pọ ổ ừ ế ậ trung vào các tháng 6, 7 có đ t kéo dài 15 ÷ 20 ngày, khô nóng làm nhi t đ khôngợ ệ ộ khí có ngày lên trên 40oC
Gió mùa Đông B c l nh t tháng 11 đ n tháng 3 năm sau. Hàng nămắ ạ ừ ế
thường có kho ng 7 ÷ 10 đ t gió mùa Đông B c, thả ợ ắ ường có m a phùn kèm theoư
nh ng v i lư ớ ượng nướ ấc r t ít nên không khí v n r t khô.ẫ ấ
Hi n tệ ượng th i ti t c c đoan xu t hi n nhi u lũ ng và lũ quét do r ngờ ế ự ấ ệ ề ố ừ
đ u ngu n b ch t phá gây s t l b i l p các lòng sông su i, t i đây cũng cóầ ồ ị ặ ạ ở ồ ấ ố ạ
nh ng tr n m a l n gây ng p l t trên di n r ng do bi n đ i khí h u gây ra, cácữ ậ ư ớ ậ ụ ệ ộ ế ổ ậ
c n bão siêu m nh nh bão s 8 năm 2008.ơ ạ ư ố
1.1.6 Đ c đi m ặ ể th y văn ủ
Ngu n nồ ước m t trong ph m vi khu m g m có sông C và 3 con su iặ ạ ỏ ồ ả ố chính. N i ti p nh n c a nơ ế ậ ủ ước th i đã qua x lý c a m là sông C M c đíchả ử ủ ỏ ả ụ
s d ng nử ụ ướ ủc c a sông C là tả ưới tiêu nông nghi p và nuôi tr ng th y s n.ệ ồ ủ ả
Ngu n nồ ước m t không đ tiêu chu n vi sinh đ cung c p cho sinh ho t,ặ ủ ẩ ể ấ ạ
c n ph i thăm dò ngu n nầ ả ồ ước dướ ấ ểi đ t đ cung c p cho dân sinh c a m ấ ủ ỏ
a Sông Cả
B t ngu n t biên gi i Vi t – Lào, đo n ch y qua phía Tây Nam khu mắ ồ ừ ớ ệ ạ ạ ỏ
tương đ i th ng, r ng 100 m, sâu 9,5 m, mùa lũ nố ẳ ộ ước dâng đ n c t +38,40 m,ế ố mùa khô m c nự ước th p c t +33,l0 m. Nham th ch hai b sông là cát k t d ngấ ở ố ạ ờ ế ạ quaczit, đáy là bùn và cu i s i. Mùa m a nộ ỏ ư ước sông đ c, mùa khô nụ ước trong,
nước thu c lo i bicacbonat canxi, có tính ăn mòn y u. ộ ạ ế (Ngu n: Báo cáo thăm dò ồ
đ a ch t m Khe B 2012) ị ấ ỏ ố
b Su i 1ố
B t ngu n t phía Đông B c khu m ch y vào sông c , su i r ng t 0,5ắ ồ ừ ắ ỏ ả ả ố ộ ừ
÷ 2,0 m kho ng 200 m. Ph n h ngu n, nả ầ ạ ồ ước ch y ng m dả ầ ướ ới l p đ t phấ ủ lòng su i ch y u là đá lăn, cát, cu i, s i. Mùa m a nố ủ ế ộ ỏ ư ước đ c, l u lụ ư ượng Q = 6.981 l/s, mùa khô có tháng nước c n hoàn toàn, nạ ước thu c lo i bicacbonatộ ạ canxi và bicacbonat natri nh t, có tính ăn mòn y u.ạ ế
Trang 16B t ngu n t Đông B c khu m , r ng 1m ÷ l,5m ch y vào sông C , ph nắ ồ ừ ắ ỏ ộ ả ả ầ
h l u su i th ng, không d c, mùa m a nạ ư ố ẳ ố ư ước đ c, mùa khô nụ ước trong, nướ cthu c lo i bicacbonat canxi và bicacbonat natri nh t, có tính ăn mòn y uộ ạ ạ ế
Tuy nhiên, trong khu m có su i Khe Mú ch y t phía Đông B c theoỏ ố ả ừ ắ
hướng Đông B c – Tây Nam bao quanh m và đ vào sông c phía Nam. Vàoắ ỏ ổ ả ở mùa khô su i ít nố ước, l u lư ượng nướ ớc l n nh t Qấ max = 56,10 l/s, bé nh t 12 l/s.ấ Phía Nam c a m có sông C ch y qua, dòng sông có hủ ỏ ả ả ướng Tây B c – Đôngắ Nam. Lòng sông h p có chi u r ng kho ng 100 m, đ sâu c a sông không đ ngẹ ề ộ ả ộ ủ ồ
đ u. V mùa khô sông ít nề ề ước, v mùa m a nề ư ước sông thường l n, l u lớ ư ượ ng
nướ ủc c a sông t i đa 29.900 mố 3/s, t i thi u 45 mố ể 3/s
1.1.7 Tài nguyên sinh v t khu v c m ậ ự ỏ
1.1.7.1 Di n bi n hi n tr ng h sinh thái ễ ế ệ ạ ệ
Kh oả sát khu v c d án cho th y khu v c n m trong vùng đ i núi, th mự ự ấ ự ằ ồ ả
th c v t nghèo l i b nh hự ậ ạ ị ả ưởng c a quá trình khai thác than nên h u nh khôngủ ầ ư
có giá tr kinh t Xung quanh ranh gi i khu v c khai thác và đ th i h u h t chị ế ớ ự ổ ả ầ ế ỉ còn l i r ng tái sinh, tính đa d ng sinh h c th p, ch y u g m các loài cây thânạ ừ ạ ọ ấ ủ ế ồ
th o, cây b i và m t s loài cây l y g nh keo, b ch đàn… Các loài đ ng v tả ụ ộ ố ấ ỗ ư ạ ộ ậ
l n sinh s ng t i đây h u nh không còn.ớ ố ạ ầ ư
Đ a ị hình khu m b phân c t m nh, v i nhi u ng n núi có đ cao tỏ ị ắ ạ ớ ề ọ ộ ươ ng
đ i. Chính đi u này làm cho h sinh v t dố ề ệ ậ ướ ưới n c ít đa d ng và phong phú. M tạ ặ khác, vào mùa m a nư ước ch y tràn cu n theo đ t đá gây b i l p lòng su i, làmả ố ấ ồ ấ ố
bi n đ i ch t lế ổ ấ ượng nướ ảc nh hưởng t i sinh v t thu sinh. Các loài đ ng v tớ ậ ỷ ộ ậ
l n sinh s ng t i đây h u nh không còn. Ngu n tài nguyên r ng và h sinh tháiớ ố ạ ầ ư ồ ừ ệ khu v c m r t nghèo nàn, cây c i th a th t, ít có giá tr , không có th c v t
r ng, đ ng v t r ng quý hi m thu c nhóm I và nhóm II theo Ngh đ nh sừ ộ ậ ừ ế ộ ị ị ố 18/HĐBT ngày 17 tháng 01 năm 1992 c a H i đ ng B trủ ộ ồ ộ ưởng
Trang 171.1.7.2 Hi n ệ tr ng h sinh thái trên c n ạ ệ ạ
R ngừ đây là r ng th sinh do h u qu b khai thác g và đ t nở ừ ứ ậ ả ị ỗ ố ương làm
r y. Do đó, hi n nay đang đẫ ệ ược tái sinh ch m ch p, r t ít cây g to cao, cây c iậ ạ ấ ỗ ố
ch y u là cây g t p cao t 4 ÷ 5 m xen l n n a, giang và dây leo ch ng ch t,ủ ế ỗ ạ ư ẫ ứ ằ ị
r m r p. Tuy nhiên h đ th c v t đây nói chung tậ ạ ệ ộ ự ậ ở ương đ i nghèo nàn, r t ítố ấ khi g p các lo i thú l n. Theo ngặ ạ ớ ười dân đ a phị ương thì th nh tho ng có g p cácỉ ả ặ
lo i thú nh nh nhím, l n r ng, gà r ng, ch n, sóc, và m t s lo i chim chócạ ỏ ư ợ ừ ừ ồ ộ ố ạ khác…
Đ ng v tộ ậ trên c n: K t qu đi u tra và th ng kê cho th y có s xu t hi nạ ế ả ề ố ấ ự ấ ệ
c a loài giun tròn (Nematodaủ ), loài giun sán ký sinh gia súc, loài giun đ tở ấ (Oligochaeta), loài ve giáp (Acartia), loài b nh y (Collembola), loài côn trùngọ ả (Insecta), loài bò sát (Reptilia), loài ch nhái (Amphibia), loài chim (Aves)…ế
V v t nuôi: theo kh o sát ch th y có trâu, bò, l n, gà, v t, mèo… chăn thề ậ ả ỉ ấ ợ ị ả
c a vài h dân nuôi xung quanh khu m ủ ộ ỏ
V nuôi tr ng th y s n: đ i tề ồ ủ ả ố ượng được nuôi th chính là cá tr m, cá trôi,ả ắ
cá rô phi đ n tính. ơ
1.1.7.3 Hi n ệ tr ng h sinh thái d ạ ệ ướ ướ i n c
Su i xung quanh khu m h u h t mùa này đ u c n nố ỏ ầ ế ề ạ ước, hàm lượng các
ch t r n l l ng cao, lòng su i thấ ắ ơ ử ố ường xuyên b b i l ng. Do v y, h sinh tháiị ồ ắ ậ ệ
r t nghèo nàn, ch t n t i các d ng th c v t nh : cây le, c d i…ấ ỉ ồ ạ ạ ự ậ ư ỏ ạ
Su i trong khu m đ u có các h th c v t phù du nh : ngành T o L c,ố ỏ ề ệ ự ậ ư ả ụ ngành T o M t, ngành T o Silic, ngành T o Roi, ngành T o Vàng, ngành Viả ắ ả ả ả khu n Lam. Các h đ ng v t không xẩ ệ ộ ậ ương s ng g m m t s nhóm sau: Trùngố ồ ộ ố bánh xe, Giáp xác râu ngành, Giáp xác chân chèo, Giáp xác hai v … và có nhi uỏ ề
lo i cá sinh s ng.ạ ố
1.2 Đi u ki n kinh t xã h iề ệ ế ộ
1.2.1.2.1 Đi u ki n kinh t ề ệ ế
1.2.1.1 Về phát triển kinh tế
Xã Tam Quang, huy n Tệ ương Dương, t nh Ngh An có 12 b n v i 7.070ỉ ệ ả ớ nhân kh u, g m các dân t c: Thái, Tày Po ng, Dan Lai, Kinh sinh s ng đã baoẩ ồ ộ ọ ố
Trang 18n m sát tuy n Qu c l 7, xã Tam Quang hi n có 3 b n n m khu v c biên gi i,ằ ế ố ộ ệ ả ằ ở ự ớ
đ i s ng ngờ ố ười dân r t th p. Trong công tác xóa đói, gi m nghèo, xã thấ ấ ả ường uư tiên cho 3 b n này. Xã đang v n đ ng ngả ậ ộ ười dân tham gia tr ng r ng và phátồ ừ tri n chăn nuôi. Bên c nh đó, xã đang có ch trể ạ ủ ương tăng di n tích đ tăng s nệ ể ả
lượng các lo i nông s n ch l c c a xã nh lúa, ngô, l c… Hi n toàn xã có h nạ ả ủ ự ủ ư ạ ệ ơ
200 ha lúa r y và 35 ha ngô. Đ c bi t, dù là xã mi n núi nh ng Tam Quang đãẫ ặ ệ ề ư
tr ng đồ ược h n 30 ha l c/2 v /năm. Xã đã m nh d n đ a gi ng l c L26 vàoơ ạ ụ ạ ạ ư ố ạ
tr ng th nghi m trên di n tích 12 ha, trong đó có 2 ha làm mô hình và di n tíchồ ử ệ ệ ệ còn l i là nhân dân t mua gi ng v gieo.ạ ự ố ề
1.2.1.2 H th ng giao thông đ ệ ố ườ ng b ộ
Qu c l 7A ch y qua huy n Tố ộ ạ ệ ương Dương, T nh ph Ngh An là tuy nỉ ố ệ ế
đường b quan tr ng n i li n thành ph v i biên gi i Vi t – Lào và các t nhộ ọ ố ề ố ớ ớ ệ ỉ thành trong c nả ước cũng nh các th xã, huy n l trong t nh. Qu c l 7A làư ị ệ ỵ ỉ ố ộ tuy n đế ường chính v n chuy n thi t b , v t t , nhiên li u cung c p cho khai thác.ậ ể ế ị ậ ư ệ ấ
Ngoài đường b , độ ường bi n là tuy n để ế ường ch y u đủ ế ược s d ng đử ụ ể
v n chuy n than đ n các h tiêu th trong nậ ể ế ộ ụ ước cũng nh xu t kh u, đ ng th iư ấ ẩ ồ ờ
Trang 19+ S ngố ười m c b nh truy n nhi m: 1 ngắ ệ ề ễ ườ ;i
+ S ngố ười m c b nh mãn tính: 6 ngắ ệ ườ ;i
+ S ngố ười m c b nh ngh nghi p: 0 ngắ ệ ề ệ ười
(Ngu n: Các s li u đi u tra kinh t xã h i h c tháng 10 năm 2012 đ ồ ố ệ ề ế ộ ọ ượ ấ ừ c l y t báo cáo t ng k t tình hình kinh t xã h i xã Tam Quang năm 2012 ổ ế ế ộ ).
Công tác y tế dự phòng:
Chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho nhân dân được tăng cường, tình hình dịch bệnh trên địa bàn được kiểm soát chặt chẽ, các dịch bệnh thường xảy ra theo mùa được phát hi n s m, x lý k p th i không đ lây lan thành d ch; v sinh anệ ớ ử ị ờ ể ị ệ toàn th c ph m đự ẩ ược chú tr ng, hàng tháng đã t ch c ki m tra các c s kinhọ ổ ứ ể ơ ở doanh hàng t p hoá, gi t m gia súc trên đ a bàn, 100% các c s đ u th c hi nạ ế ổ ị ơ ở ề ự ệ
t t công tác ố an toàn v sinh th c ph mệ ự ẩ
Công tác xã h i:ộCông tác quản lý đối tượng chính sách đảm bảo chặt chẽ, thực hiện các chính sách xã hội đúng các quy định của cấp trên. Giải quyết đầy đủ các chế độ chính sách cho các đối tượng chính sách, người tàn tật, hộ nghèo. Trong năm
hư ng d n làm h s hớ ẫ ồ ơ ưởng tr c p xã h i cho các c đ 80 tu i. C p phát thợ ấ ộ ụ ủ ổ ấ ẻ
b o hi m y t cho các h dân, th b o hi m y t cho tr nh dả ể ế ộ ẻ ả ể ế ẻ ỏ ưới 6 tu i. Rà soátổ làm h s đ ngh hồ ơ ề ị ưởng tr c p xã h i cho m t s ngợ ấ ộ ộ ố ười dân
Công tác an ninh qu c phòng:ốThực hiện nhi m v đệ ụ ược giao Ban ch huy quân s xã đã xây d ng kỉ ự ự ế
ho ch t ch c th c hi n đ t k t qu t t công tác Qu c phòng c a đ a phạ ổ ứ ự ệ ạ ế ả ố ố ủ ị ương,
Trang 20hi n nhi m v s n sàng chi n đ u khi có tình hu ng x y ra. Th c hành di n t pệ ệ ụ ẵ ế ấ ố ả ự ễ ậ chi n đ u tr an và hu n luy n dân quân hàng năm đ t k t qu Khá và đế ấ ị ấ ệ ạ ế ả ược c pấ trên đánh giá cao. An ninh chính tr trên đ a bàn xã đị ị ược gi v ng, không ữ ữ x y raả các đi m nóng v an ninh chính trể ề ị.
Về tr tậ t , an toàn xã h i: Thự ộ ường xuyên bám sát đ a bàn, k p th iị ị ờ
gi i quy t các v n đ phát sinh t i c sả ế ấ ề ạ ơ ở;
Nhìn chung, sự góp mặt và phát triển của mỏ than Khe Bố đã góp phần thu hút tập trung dân cư hình thành cụm dân cư khá đông đúc. T năm 1994 đã hìnhừ thành khu công nhân m và m t làng ỏ ộ cán b công nhân viênộ h u trí c a m ư ủ ỏ
Cùng v i s phát tri n dân s khu v c thì các đi u ki n d ch v , văn hóa,ớ ự ể ố ự ề ệ ị ụ kinh t ph c v dân c đế ụ ụ ư ược hình thành, đường sá trong khu v c đự ược tr i nh aả ự
r ng rãi, hình thành khu ch , các qu y bán hàngộ ợ ầ , nhà đã đở ược ngói hóa 80%, ngu n nồ ướ ử ục s d ng ch y u là gi ng kh i, đi n lủ ế ế ơ ệ ưới qu c gia đã ph c v g nố ụ ụ ầ 100% h dân c sinh s ng trong vùng…ộ ư ố Ngoài ra m t s công trình phúc l i nhộ ố ợ ư nhà tre, trường ti u h c, trể ọ ường trung h c c s đã đọ ơ ở ược trang b đ y đ cácị ầ ủ
d ng c , có sân v n đ ng ph c v công nhân, h th ng thông tin, nhà văn hóaụ ụ ậ ộ ụ ụ ệ ố công nhân, tr m thu phát sóng truy n hình ph c v đ i s ng văn hóa và tinh th nạ ề ụ ụ ờ ố ầ công nhân m và nhân dân g n khu m ỏ ầ ỏ
Trang 211.3 Hi n tr ng môi trệ ạ ường khu v c m than Khe Bự ỏ ố
4 K4 Bãi th i d c su i Khe Mũ +62ả ọ ố X = 465974.00 Y = 21351.50
5 K5 Bãi th i Đông B c +60ả ắ X = 465820.50 Y = 21197.50
6 K6 Tr m sàng, kho thanạ X = 465670.00 Y = 21106.50
7 K7 C a lò b ng +81ử ằ X = 465692.00 Y = 21918.00
8 K8 Gi ng nghiêng chính +52ế X = 465900.86 Y = 21414.43
(Ngu n: S li u quan tr c khu v c d án do Công ty VITE th c hi n) ồ ố ệ ắ ự ự ự ệ
b Ph ng pháp l y m u và phân tích m uươ ấ ẫ ẫ
Phương pháp đo đ c và phân tích: Các thông s quan tr c đạ ố ắ ược đo t i hi nạ ệ
trường b ng thi t b sau: ằ ế ị
Máy HAZ – DUST – Mỹ: Lấy m u và xác đ nh hàm lẫ ị ượng b i;ụ
Máy RION NL – 20 (Nh t): Đo đ n;ậ ộ ồ
Máy TESTO 445 (Đ c): Đo các ch tiêu vi khí h u;ứ ỉ ậ
Tiêu chu n so sánh: ẩ
QCVN 05:2009/BTNMT (TB1h): Quy chu n k thu t qu c gia v ch tẩ ỹ ậ ố ề ấ
lượng môi trường không khí xung quanh;
QCVN 26:2010/BTNMT: Quy chu n k thu t qu c gia v ti ng n.ẩ ỹ ậ ố ề ế ồ
c K t qu phân tíchế ả
B ng 1.4 – S li u quan tr c vi khí h u ả ố ệ ắ ậ
Th i gian quanờ
tr cắ V n t c gió (m/s)ậ ố Nhi t đ (ệ ộ oC) Đ m (%)ộ ẩ
Trang 2210 12/10/2012 1,24 1,44 26,8 29,7oC 63 71%
(Ngu n: S li u quan tr c khu v c d án do Công ty VITE th c hi n) ồ ố ệ ắ ự ự ự ệ
B ng 1.5 – K t qu quan tr c ch t l ả ế ả ắ ấ ượ ng môi tr ườ ng không khí xung quanh
ồ
(dBA)
B i lụ ơ
l ngử (mg/m3)
SO2 (mg/m3)
NO2 (mg/m3)
CO (mg/m3)
CO2 (mg/m3)
K1 Đ t 1Đ t 2ợợ 7270 0,270,29 0,0450,041 0,0360,039 2,031,88 0,0360,030K2 Đ t 1Đ t 2ợợ 7571 0,230,25 0,0490,044 0,0540,051 1,981,61 0,0400,037K3 Đ t 1Đ t 2ợợ 6864 0,280,27 0,0330,037 0,0340,029 1,461,32 0,0230,018K4 Đ t 1Đ t 2ợợ 6167 0,280,33 0,0300,034 0,0410,038 1,501,30 0,0270,021
K6 Đ t 1Đ t 2ợợ 6970 0,320,31 0,0340,037 0,0290,017 1,461,32 0,0230,018K7 Đ t 1Đ t 2ợợ 6167 0,290,25 0,0300,034 0,0410,038 1,501,30 0,0270,021K8 Đ t 1Đ t 2ợợ 6863 0,250,21 0,0420,040 0,0440,037 1,231,42 0,0290,032QCVN
(Ngu n: S li u quan tr c khu v c d án do Công ty VITE th c hi n) ồ ố ệ ắ ự ự ự ệ
d Đánh giá hi n tr ng môi tr ng không khíệ ạ ườ
Trang 23 Môi trường không khí t i khu v c th c hi n khai thác tạ ự ự ệ ương đ iố thu n l i cho ho t đ ng s n xu t và đ i s ng dân c xung quanh khu v c khaiậ ợ ạ ộ ả ấ ờ ố ư ự thác;
Trong t t c các thông s phân tích, hàm lấ ả ố ượng b i l l ng t i cácụ ơ ử ạ
v trí bãi th i d c su i Khe Mú, bãi th i Đông B c, tr m sàng, kho than n ng đị ả ọ ố ả ắ ạ ồ ộ
b i khá cao, vụ ượt quy chu n cho phép tẩ ương ng. T i các v trí này, ho t đ ngứ ạ ị ạ ộ
v n t i và các thi t b máy làm vi c làm phát sinh b i. T i các khu v c văn phòngậ ả ế ị ệ ụ ạ ự
lượng b i th p;ụ ấ
Cũng gi ng nh b i, hàm lố ư ụ ượng các khí đ c h i các khu v c khaiộ ạ ở ự
trường, khu v c s n xu t cao h n v i các khu v c khác. Tuy nhiên các giá tr nàyự ả ấ ơ ớ ự ị
v n th p h n quy chu n tẫ ấ ơ ẩ ương ng;ứ
M cứ n đo t i các đi m trong khu v c khai thác dao đ ng t 61 ÷ 73ồ ạ ể ự ộ ừ
dB. M c đ n v t quy chu n cho phép QCVN 26:2010/BTNMT (TB1h) 1,04 l nứ ộ ồ ượ ẩ ầ
do t i th i đi m đo có máy sàng, goòng đang làm vi c;ạ ờ ể ệ
Hàm l ng các khí đ cượ ộ được quan tr c bao g m: CO, COắ ồ 2, SO2, NO2. N ng đ các h i khí này cho th y hàm lồ ộ ơ ấ ượng các h i khí đ u th p, th pơ ề ấ ấ
h n các giá tr t i đa cho phép tơ ị ố ương ng theo QCVN 05:2009/BTNMT (TB1h).ứ
e Nh n xét chung v môi tr ng không khíậ ề ườ
Ch tấ lượng môi trường không khí tương đ i t t, ch nh hố ố ỉ ả ưởng c cụ
b ti ng n và b i g n khu v c máy xúc và xe t i làm vi c. Tuy nhiên, t i các vộ ế ồ ụ ầ ự ả ệ ạ ị trí bãi th i d c su i Khe Mú, bãi th i Đông B c, tr m sàng, kho than n ng đ b iả ọ ố ả ắ ạ ồ ộ ụ khá cao, vượt quy chu n cho phép tẩ ương ngứ
T iạ các tr m sàng, kho than: môi trạ ường không khí có bi u hi n ôể ệ nhi m nh b i các thông s b i và ti ng n. Tuy nhiên, m c đ không nhi uễ ẹ ở ố ụ ế ồ ứ ộ ề
Trang 24III N ướ c sinh ho t ạ
SH1 Nước sinh ho t khu văn phòngạ X = 465994.00 Y = 21480.00SH2 Nước sinh ho t khu t p thạ ậ ể X = 465870.50 Y = 21341.50
(Ngu n: S li u quan tr c khu v c d án do Công ty VITE th c hi n) ồ ố ệ ắ ự ự ự ệ
b Ph ng ươ pháp l y m u và thi t b phân tíchấ ẫ ế ị
Phương pháp lấy mẫu theo tiêu chu n Vi t Nam TCVN 6663:11 – 2011:ẩ ệ
L y m u b ng thi t b l y m u MODEL 3000 (s n xu t t i M );ấ ẫ ằ ế ị ấ ẫ ả ấ ạ ỹ
Thi t b đ ng m u: Bình th y tinh lo i 1.000 ml;ế ị ự ẫ ủ ạ
Thi t b l y m u và d ng m u đ u đế ị ấ ẫ ự ẫ ề ượ ử ạc r a s ch và khô trước khi
ti n hành l y m u;ế ấ ẫ
L y m u theo chi u sâu: Th thi t b l y m u xu ng gi ng, đ choấ ẫ ề ả ế ị ấ ẫ ố ế ể
nướ ở ộc đ sâu đã đ nh, n p đ y thi t b r i kéo lên và chuy n vào bình ch a;ị ạ ầ ế ị ồ ể ứ
M uẫ l y xong đ c c đ nh m u đ tránh chuy n hóa các ch t trongấ ượ ố ị ẫ ể ể ấ
m u và b o qu n trong thùng b o ôn, v n chuy n v phòng thí nghi m trong th iẫ ả ả ả ậ ể ề ệ ờ gian ng n nh t;ắ ấ
Trên m i bình đ ng m u đỗ ự ẫ ược dán mác ghi rõ ngày tháng năm l yấ
m u, đ a đi m l y m u, tên ngẫ ị ể ấ ẫ ườ ấi l y m u.ẫ
Phươ pháp đo đ c và phân tích m u:ng ạ ẫ
Các thông s v t lý: đ đ c, pH đố ậ ộ ụ ược đo b ng máy HYDROLAB;ằ
Fe, Ca2+, Mn2+, NO3 được phân tích b ng máy HATCH;ằ
Các thông s còn l i phân tích theo tiêu chu n Vi t Nam trongố ạ ẩ ệ phòng thí nghi m.ệ
Quy chu n đ i chi u:ẩ ố ế
QCVN 08:2008/BTNMT đ i v i nố ớ ước m t;ặ
QCVN 09:2008/BTNMT đ i v i nố ớ ước ng m;ầ
QCVN 01:2009/BYT v ch t lề ấ ượng nước ăn u ng;ố
QCVN 02:2009/BYT về chất lượng nước sinh hoạt
Trang 25c K t qu phân tíchế ả
B ng 1.7 ả – K t qu phân tích ch t l ế ả ấ ượ ng n ướ c m t ặ
TT Ch tiêu(mg/l)ỉ
Đi mể quan tr cắ QCVN 08:2008/BTNMT (B2)
Trang 26(Ngu n: S li u quan tr c khu v c d án do Công ty VITE th c hi n) ồ ố ệ ắ ự ự ự ệ
d Đánh giá k t qu phân tíchế ả
Đánh giá k t qu phân tích nế ả ước m tặ
K t qu phân tích môi trế ả ường nước m t trong khu v c th c hi n d ánặ ự ự ệ ự
được nêu trong b ng 1.7.ả
Qua b ng k t qu phân tích nh n th y: n c m t trong khu v c th c hi nả ế ả ậ ấ ướ ặ ự ự ệ
d án có ch t l ng t ng đ i t t, các ch tiêu phân tích đ t QCVNự ấ ượ ươ ố ố ỉ ạ 08:2008/BTNMT (B2)
Hàm lượng các ch tiêu hóa lý m c trung bình, các ch tiêu kim lo i n ngỉ ở ứ ỉ ạ ặ
m c đ th p. M t s ch tiêu ch xu t hi n d ng v t và không phát hi n
được
Đánh giá k t qu phân tích nế ả ước sinh ho tạ
K t qu phân tích sinh ho t đ ế ả ạ ượ c trình bày trong b ng 1.8 ả
B ng 1.8 – K t qu phân tích ch t l ả ế ả ấ ượ ng n ướ c sinh ho t ạ
tr cắ
QCVN 01:2009/BYT
NSH khu văn phòng
đi u ề hành
Gi ng ế
n ướ c khu dân
c Tam ư Quang
v lị ạ
Không
có mùi,
v lị ạ
Không
có mùi,
v lị ạ
Không
có mùi,
Trang 27(Ngu n: S li u quan tr c khu v c d án do Công ty VITE th c hi n) ồ ố ệ ắ ự ự ự ệ
Nhìn chung, k t qu phân tích cho th y: các ch tiêu v t lý, hóa h c phânế ả ấ ỉ ậ ọ tích đ u có giá tr n m trong gi i h n cho phép c a QCVN 01:2009/BYT vàề ị ằ ớ ạ ủ QCVN 02:2009/BYT t i th i đi m l y m u. Duy ch có khu văn phòng c aạ ờ ể ấ ẫ ỉ ở ủ công nhân do dùng nước gi ng nên ch tiêu coliform ch a đ t QCVNế ỉ ư ạ 01:2009/BYT v ch t lề ấ ượng nước ăn u ng, nh ng vố ư ượt không đáng k t 1 – 4ể ừ MPN/100 ml
Đánh giá k t qu phân tích nế ả ước ng mầ
B ng 1.9 – K t qu phân tích ch t l ả ế ả ấ ượ ng n ướ c ng m ầ
K t qu phân tích ch t l ế ả ấ ượ ng n ướ c ng m đ ầ ượ c trình bày trong b ng 1.9 ả
tr cắ
QCVN 09:2008/ BTNMT
Nhà Bà
H Th ồ ị Xuân
Gi ng ế
n ướ c khu dân
c Tam ư Quang
Trang 28(Ngu n: S li u quan tr c khu v c d án do Công ty VITE th c hi n) ồ ố ệ ắ ự ự ự ệ
Nhìn chung, ch t lấ ượng nước ng m t i các v trí l y m u đ t ầ ạ ị ấ ẫ ạ QCVN 09:2008/BTNMT. Qua hai l n l y m u và phân tích, các ch s đo đầ ấ ẫ ỉ ố ược có sự chênh l ch là không l n. Hàm lệ ớ ượng các kim lo i trong nạ ướ ở ức m c th p. Có sấ ự
xu t hi n c a coliform, tuy nhiên giá tr là không l n.ấ ệ ủ ị ớ
Đánh giá ch t lấ ượng nước th i (b m hút t h m lò)ả ơ ừ ầ
K t qu phân tích ch t l ế ả ấ ượ ng n ướ c th i đ ả ượ c trình bày trong b ng 1.10 ả
B ng 1.10 ả – K t qu phân tích ch t l ế ả ấ ượ ng n ướ c th i ả
Trang 30QCVN 40:2011/BTNMT – Quy chu n k thu t qu c gia v n c th iẩ ỹ ậ ố ề ướ ả công nghi p. C t B quy đ nh giá tr C c a các thông s ô nhi m làm c s đ tínhệ ộ ị ị ủ ố ế ơ ở ể toán giá tr t i đa cho phép trong nị ố ước th i công nghi p khi th i vào các ngu nả ệ ả ồ
nước không dùng cho m c đích sinh ho t.ụ ạ
Cmax = C × Kq × Kf
Cmax là giá tr t i đa cho phép c a thông s ô nhi m trong nị ố ủ ố ễ ước th iả công nghi p khi x vào ngu n ti p nh n nệ ả ồ ế ậ ước th i;ả
Kq là h s ngu n ti p nh n nệ ố ồ ế ậ ước th i ng v i l u lả ứ ớ ư ượng dòng
ch y c a sông, su i, khe, r ch, kênh, mả ủ ố ạ ương, h , ao, đ m, m c đích s d ng c aồ ầ ụ ử ụ ủ vùng nước bi n ven b ;ể ờ
Kf là h s l u lệ ố ư ượng ngu n th i ng v i t ng l u lồ ả ứ ớ ổ ư ượng nước th iả
c a các c s công nghi p khi x vào ngu n ti p nh n nủ ơ ở ệ ả ồ ế ậ ước th i.ả
N c th i m than có các ch tiêu pH, s t (Fe), Mangan (Mn), c n l l ngướ ả ỏ ỉ ắ ặ ơ ử (TSS) th ng xuyên không đ t tiêu chu n môi tr ng cho phép. Đ pH = 5,3 (tiêuườ ạ ẩ ườ ộ chu n 5,5 ẩ ÷ 9,0), hàm l ng Fe = 5,32 mg/l (tiêu chu n 5 mg/l), hàm l ng Mn = 3,2ượ ẩ ượ mg/l (tiêu chu n 1mg/l), hàm l ng TSS = 134 mg/l (tiêu chu n 100 mg/l). Các chẩ ượ ẩ ỉ tiêu khác đ t tiêu chu n cho phép.ạ ẩ
Ch t lấ ượng nước th i thay đ i theo mùa và tu thu c vào đi u ki n th iả ổ ỳ ộ ề ệ ờ
ti t. Thế ường vào mùa m a đ pH cao, hàm lư ộ ượng Fe và Mn th p, hàm lấ ượng TSS cao. Ngượ ạc l i vào mùa khô thường đ pH th p, hàm lộ ấ ượng Fe và Mn cao, hàm
lượng TSS ít h n.ơ
1.3.3 Hi n tr ng môi tr ệ ạ ườ ng đ t ấ
a Ph ng pháp quan tr c, phân tích ch t l ng môi tr ng đ tươ ắ ấ ượ ườ ấ
Phương pháp xác đ nh đị ược áp d ng theo TCVN 6496 – 1999 và TCVNụ
6649 – 2000
b Tiêu chu n đ i chi uẩ ố ế
K t qu quan tr c môi trế ả ắ ường đ t đấ ược so sánh v i tiêu chu n QCVN 03:ớ ẩ 2008/BTNMT (đ t s d ng cho m c đích lâm nghi p).ấ ử ụ ụ ệ
c V trí quan tr c môi tr ng đ tị ắ ườ ấ
B ng 1.11 ả – T a đ v trí quan tr c môi tr ọ ộ ị ắ ườ ng đ t khu v c d án ấ ự ự
TT Kí hi uệ V trí quanị
tr cắ
To đạ ộ
Trang 32d Đánh giá ch t l ng môi tr ng đ tấ ượ ườ ấ
B ng 1.12 ả – K t qu quan tr c ch t l ế ả ắ ấ ượ ng môi tr ườ ng đ t ấ
TT Ch tiêuỉ
Đi mể quan
B c +60ắ
Đ t đ iấ ồ
g n m tầ ặ
b ng sânằ công nghi pệ
(Ngu n: S li u quan tr c khu v c d án do Công ty VITE th c hi n) ồ ố ệ ắ ự ự ự ệ
K t qu phân tích đế ả ược so sánh v i QCVN 03:2008/BTNMT (đ t s d ngớ ấ ử ụ cho m c đích lâm nghi p) cho th y: ụ ệ ấ
pH: pH qua 2 đ t quan tr c dao đ ng t 5,4 – 6,0.ợ ắ ộ ừ
Hàm lượng N t ng s , Pổ ố 2O5, K2O: đây là các ch tiêu đánh giá ch tỉ ấ
lượng dinh dưỡng trong đ t đ i v i s phát tri n c a cây tr ng. Đ t t i khaiấ ố ớ ự ể ủ ồ ấ ạ
trường không chua, giàu ph t pho và kali, hàm lố ượng nit m c trung bình.ơ ở ứ
Trang 33 Hàm lượng các kim lo i n ng nh Pb, As: T i th i đi m l y m uạ ặ ư ạ ờ ể ấ ẫ không có bi u hi n ô nhi m b i b t k hàm lể ệ ễ ở ấ ỳ ượng kim lo i n ng nào.ạ ặ
Hàm l ng Cu, Ca, Na, Mg, Fe, Mn, Zn: Qua k t qu phân tích cho th yượ ế ả ấ các kim lo i đ u n m trong ạ ề ằ QCVN 03:2008/BTNMT (đ t s d ng cho m c đích lâmấ ử ụ ụ nghi p)ệ
CHƯƠNG 2
T NG QUAN V CÁC PHỔ Ề ƯƠNG PHÁP X LÝ NỬ ƯỚC TH I MẢ Ỏ
1 Các phương pháp x lý nử ước th i m trên th gi iả ỏ ế ớ
1.1 Các gi i pháp ki m soát, qu n lý n ả ể ả ướ c th i các m than h m lò t i ả ỏ ầ ạ
Nga
2.1.1.1 Giải pháp xử lý nước thải hầm lò có hàm l ượ ng ch t r n l l ng cao ấ ắ ơ ử
X lý nử ước th i h m lò b ô nhi m b i hàm lả ầ ị ễ ở ượng ch t r n l l ng có thấ ắ ơ ử ể
được th c hi n b ng phự ệ ằ ương pháp l ng, l c v i các thi t b làm trong nắ ọ ớ ế ị ước ho cặ thi t b l ng, có k t c u khác nhau. ế ị ắ ế ấ
Gi i pháp đ n gi n nh t là l ng trong b ng các h l ng, có th s d ngả ơ ả ấ ắ ằ ồ ắ ể ử ụ liên hoàn 1, 2 ho c nhi u t ng h , nặ ề ầ ồ ước ph i l u l i trong đó 10 ngày đêm ho cả ư ạ ặ lâu h n. Th tích c a h t ng đ u tiên đơ ể ủ ồ ầ ầ ược tính không nh h n 5 năm th tíchỏ ơ ể
c a bùn l ng. T ng th tích h l ng đủ ắ ổ ể ồ ắ ược tính theo chu k x lý bùn, không nhỳ ử ỏ
h n 10 năm. Hi u su t x lý nơ ệ ấ ử ước th i trung bình đ t 80 – 95% (Hình 2.1)ả ạ
Trang 34Hình 2.1 – X lý c n r n l l ng n ử ặ ắ ơ ử ướ c th i h m lò b ng h l ng 3 t ng ả ầ ằ ồ ắ ầ
1 – H t ng 1; 2 – H t ng 2; 3 – H t ng 3; 4 – Đ p ch n; 5 – Thùng ch a n c ồ ầ ồ ầ ồ ầ ậ ắ ứ ướ clo.
Trong th c t các gi i pháp s d ng k t h p gi a ch t keo t , l ng b ngự ế ả ử ụ ế ợ ữ ấ ụ ắ ằ
b l ng ngang, ho c l ng đ ng và sau đó để ắ ặ ắ ứ ượ ọc l c áp l c cũng đã đự ược áp d ng.ụ
X lý nử ước th i m có hàm lả ỏ ượng ch t r n l l ng cao b ng b l ngấ ắ ơ ử ằ ể ắ ngang có s d ng ch t keo t đử ụ ấ ụ ược th hi n trong hình 2.2.ể ệ
Hình 2.2 – S đ l ng n ơ ồ ắ ướ c th i m trong thi t b l ng ngang, có s d ng ả ỏ ế ị ắ ử ụ
keo tụ
Trang 351 – B đi u hoà, 2 – B l ng ngang, 3 – B ch a n c s ch, 4 – Thùng hoà tan ch t ể ề ể ắ ể ứ ướ ạ ấ đông t , 5 – Dung d ch ch t đông t , 6 – Thùng hoà tan ch t keo t , 7 – Dung d ch ụ ị ấ ụ ấ ụ ị
ch t keo t , 8 – Thùng ch a n c Clo ấ ụ ứ ướ
X lý n c th i m có hàm l ng ch t r n l l ng cao b ng b l ng ngangử ướ ả ỏ ượ ấ ắ ơ ử ằ ể ắ
có s d ng ch t keo t , sau khi l ng có s d ng l c áp l c đ c th hi n trong hìnhử ụ ấ ụ ắ ử ụ ọ ự ượ ể ệ 2.3
Hình 2.3 – S đ l ng n ơ ồ ắ ướ c th i m trong thi t b l ng đ ng v i các ch t ả ỏ ế ị ắ ứ ớ ấ
ph gia và thi t b l c nhanh, công su t t 25,50,75,100,150 m ụ ế ị ọ ấ ừ 3 /h
1 – B đi u hoà; 2 – H nh n; 3 – ể ề ố ậ B khu y tr n; 4 – H nh n; 5 – B l ng ể ấ ộ ố ậ ể ắ
đ ng; 6 – H nh n; 7 – Phin l c nhanh; 8 – B n ứ ố ậ ọ ể ướ ạ c s ch; 9 – Thùng ch a dung ứ
d ch clo; 10 – Thùng dung d ch ch t keo t ; 11 – Thùng hoà tan ch t keo t ; 12 – ị ị ấ ụ ấ ụ Máy th i khí; 13 – Thùng hoà tan ch t đông t ; 14 – Thùng dung d ch ch t đông t ; ổ ấ ụ ị ấ ụ
15 – H nh n; 16 – M t b ng tách n ố ậ ặ ằ ướ c bùn; 17 – H nh n n ố ậ ướ c róc bùn, b m ơ
tu n hoàn ầ
2.1.1.2 X lý ử n ướ th i h m lò có tính axit c ả ầ
X lý nử ước th i h m lò có tính axit là lo i b trong nả ầ ạ ỏ ước các t p ch tạ ấ khoáng ch a mu i và ion các kim lo i n ng, đ ng th i nâng cao đ pH đ n giá trứ ố ạ ặ ồ ờ ộ ế ị cho phép, đ m b o tiêu chu n x th i ra môi trả ả ẩ ả ả ường. Hình 2.4 th hi n s để ệ ơ ồ nguyên lý trung hòa axit nước th i m Nga.ả ỏ ở
Trang 36Hình 2.4 – S đ nguyên lý trung hòa axit n ơ ồ ướ c th i m ả ỏ
1 – Thiết bị khuấy trộn; 2 – Đầu đo pH tự đ ng; 3 – Thi t b đi u khi n t đ ng; ộ ế ị ề ể ự ộ
4 – Thi t b đ nh l ế ị ị ượ ng; 5 – B ch a dung d ch s a vôi ể ứ ị ữ
Gi i pháp x lý nả ử ước th i có tính axit b ng công ngh s d ng s a vôi đả ằ ệ ử ụ ữ ể trung hòa k t h p v i gi i pháp l ng, l c là ph bi n Nga. Hình 2.5 th hi nế ợ ớ ả ắ ọ ổ ế ở ể ệ
s đ công ngh x lý nơ ồ ệ ử ước th i m than h m lò có tính axit đ c tr ng c a Nga.ả ỏ ầ ặ ư ủ
Trong th c t , bùn thu đự ế ượ ừc t quá trình x lý có tính ki m cao vì v y cóử ề ậ
th để ược tu n hoàn đ x lý nh m gi m tiêu hao s a vôi, thúc đ y quá trình làmầ ể ử ằ ả ữ ẩ trong nước và tăng kh năng nén c n bùn. ả ặ
Hình 2.5 – S đ công ngh x lý n ơ ồ ệ ử ướ c axit b ng trung hoà s a vôi theo k t ằ ữ ế
h p keo t và l ng ợ ụ ắ
1 – B khu y tr n 2 ngăn; 2 – Thùng hoà tr n n ể ấ ộ ộ ướ c th i v i hóa ch t; 3 – B ả ớ ấ ể
l ng; 4 – B ch a; 5 – B nén bùn; 6 – Thi t b đi u ti t phân chia bùn theo đĩa ắ ề ứ ể ế ị ề ế
l c chân không; 7 – Phin l c chân không; 8 – Thi t b hút m; 9 – B m chân ọ ọ ế ị ẩ ơ
Trang 37không; 10 – B ti p nh n c n l c; 11 – Máy th i khí; 12 – Bunke ch a vôi c c; 13 ể ế ậ ặ ọ ổ ứ ụ – Máy nghi n bi và tôi vôi; 14 – Máy phân c p h t; 15 – B trung gian; 16 – B ề ấ ạ ể ể
đ nh l ị ượ ng s a vôi 5%; 17 – Thùng khu y tr n, hoà tan keo t ; 18 – Thùng đ nh ữ ấ ộ ụ ị
l ượ ng keo t ; 19 – Thùng ch a axit HCl 30%; 20 – Thùng đ nh l ụ ứ ị ượ ng và chu n axit ẩ
đ n 10%; ế
1.2 Các gi i pháp ki m soát, qu n lý n ả ể ả ướ c th i các m than h m lò t i Séc ả ỏ ầ ạ
Hi n nay khai thác than t i c ng hòa Séc đang gi m v s n lệ ạ ộ ả ề ả ượng. Ho tạ
đ ng khai thác ch y u di n ra t i vùng thộ ủ ế ễ ạ ượng l u Silesia và vùng phía tâyư Bohemia. Đ c tính ô nhi m c a nặ ễ ủ ước th i t các m than c a c ng hòa Séc chả ừ ỏ ủ ộ ủ
y u b ô nhi m b i hàm lế ị ễ ở ượng khoáng cao đ c bi t là SOặ ệ 42. Công ngh đi n hìnhệ ể
x lý nử ước th i m c ng hòa Séc là công ngh kh sulphat trong nả ỏ ở ộ ệ ử ước th iả
m ỏ
Công ngh c i ti n đ kh sulphat đã đệ ả ế ể ử ược ki m ch ng b ng mô hình vàể ứ ằ
th c ti n v i hi u qu cao trong kh sulphat c a nự ễ ớ ệ ả ử ủ ước th i m Bi n pháp côngả ỏ ệ ngh bao g m 3 giai đo n sau:ệ ồ ạ
Đ u tiên ki m hoá nầ ề ước th i m v i đ pH t 11,4 ÷ 12,4 b ngả ỏ ớ ộ ừ ằ Ca(OH)2, s tách bùn ki m b ng đông t và l c;ự ề ằ ụ ọ
K t t a hóa h c sunphat b ng mu i nhôm (bao g m ion AlOế ủ ọ ằ ố ồ 2 ho cặ
Al3+) ti p theo tách s n ph m bùn kh sulphat b ng đông t và l c áp l c;ế ả ẩ ử ằ ụ ọ ự
S trung hoà nự ước kh sulphat b ng COử ằ 2 l ng và tách s n ph mỏ ả ẩ bùn trung hoà b ng đông t và l c áp l c.ằ ụ ọ ự
M t v n đ c a vi c làm s ch nộ ấ ề ủ ệ ạ ước th i m là ph i đ ng th i gi i quy tả ỏ ả ồ ờ ả ế
nh ng v n đ v s n ph m bùn sinh ra b i k t t a hoá h c c a các t p ch t. Nóữ ấ ề ề ả ẩ ở ế ủ ọ ủ ạ ấ đòi h i cân nh c b i kích c h t bùn đỏ ắ ở ỡ ạ ược sinh ra b i công ngh Bùn c a sở ệ ủ ự
ki m hoá ch a bên trong CaSOề ứ 4.2H2O cân b ng v i dung d ch Ca(OH)ằ ớ ị 2 và hydroxit c a các kim lo i. Bùn c a s kh sulphat ch a h u h t là bùn đ t vàủ ạ ủ ự ử ứ ầ ế ấ hydrat canxi aluminat. Bùn c a s trung hoà ch a h u h t là COủ ự ứ ầ ế 32 và HCO3 . Bùn
ki m hoà và trung hoà là dung môi phát tán và đ y nhanh quá trình đông t màề ẩ ụ không c n ch t tr l ng. Bùn kh sulphat đông t r t khó, có th tăng đông t lênầ ấ ợ ắ ử ụ ấ ể ụ
2 l n b ng cách thêm ch t tr l ng. Tuy nhiên, h n h p nầ ằ ấ ợ ắ ỗ ợ ước bùn có th d ràngể ễ
Trang 38nước, đ quánh c a nó không bám dính và s n ph m này d v n chuy n b ng xeộ ủ ả ẩ ễ ậ ể ằ chuyên d ng.ụ
1.3 Các gi i pháp ki m soát, qu n lý n ả ể ả ướ c th i các m than h m lò t i Ba ả ỏ ầ ạ
Lan
Nước th i m than nói chung và nả ỏ ước th i m than h m lò nói riêng t i Baả ỏ ầ ạ Lan thường có ch t lấ ượng t t, m t s m có v n đ v hàm lố ộ ố ỏ ấ ề ề ượng khoáng cao và
c n x lý. Có nhi u gi i pháp đ x lý nầ ử ề ả ể ử ước có hàm lượng khoáng hóa cao nh ngư
t i Ba Lan đã có m t cách ti p c n h p lý đ x lý nạ ộ ế ậ ợ ể ử ước nhi m m n đó là trongễ ặ quy trình công ngh x lý nệ ử ước th i m có s d ng khí metan thu đả ỏ ử ụ ượ ừ ỏc t m như
là nguyên li u cho x lý nệ ử ước. Nh v y, v i cách làm đó đã gi i quy t đư ậ ớ ả ế ược hai
m c tiêu là x lý nụ ử ước th i k t h p v i khí th i, mang l i hi u qu v kinh t vàả ế ợ ớ ả ạ ệ ả ề ế môi trường
Đi u ki n ban đ u đ có th áp d ng đề ệ ầ ể ể ụ ược công ngh này là khu m thanệ ỏ
có phát sinh khí mêtan đ ng th i nồ ờ ước th i có hàm lả ượng khoáng hóa cao. Mỏ Morcinek – Ba Lan trên b than Silesian là m t m có đi u ki n thích h p nhể ộ ỏ ề ệ ợ ư trên và đã đượ ức ng d ng công ngh nói trên.ụ ệ
Nước nhi m m n có th làm thay đ i ch t lễ ặ ể ổ ấ ượng nước ngu n ti p nh n,ồ ế ậ chúng ph i đả ược x lý phù h p v i tiêu chu n c a t ng nử ợ ớ ẩ ủ ừ ước và s phát tri nự ể
c a t ng vùng. Nhi u ng d n khí mêtan t i các m than đã gây ô nhi m khôngủ ừ ề ố ẫ ạ ỏ ễ khí, b ng cách s d ng khí đ t nh là ngu n nguyên li u trong quá trình x lýằ ử ụ ố ư ồ ệ ử
nước nhi m m n, các m than đá s gi m đễ ặ ỏ ẽ ả ược chi phí kh mu i đ ng th i làmử ố ồ ờ
gi m phát th i khí nhà kính.ả ả
S d ng khí metan phát sinh t m than đá đ x lý nử ụ ừ ỏ ể ử ước th i m v i hàmả ỏ ớ
lượng mu i cao đã đố ượ ức ng d ng thành công t i m than Morcineck. Quy trìnhụ ạ ỏ
được thi t k b i h th ng Aquatech, h p nh t, tích h p s n ch đ x lý, ápế ế ở ệ ố ợ ấ ợ ẵ ế ộ ử
l c cao th m th u ngự ẩ ấ ược và cu i cùng là s tích t mu i t i thi t b bay h i.ố ự ụ ố ạ ế ị ơ
Ch đ ti n x lý đế ộ ề ử ược thi t k đ c bi t cho ch t th i ph c t p, đi n hình c aế ế ặ ệ ấ ả ứ ạ ể ủ dòng nước nhi m m n t các v a than. Sau ti n x lý, m t h th ng th m th uễ ặ ừ ỉ ề ử ộ ệ ố ẩ ấ
ngược chuy n đ i nể ổ ước th i nhi m m n thành nả ễ ặ ướ ạc s ch s d ng đử ụ ược và th iả
ra c n than, mu i. Thi t b làm bay h i đ t b ng khí mêtan có ch t lặ ố ế ị ơ ố ằ ấ ượng trung bình (metan chi m 50%) thu h i t m Morcinek, sau đó t p trung bùn c n th i raế ồ ừ ỏ ậ ặ ả
được làm khô thu mu i ph c v thố ụ ụ ương m i ho c đem chôn. ạ ặ
Trang 39S đ công ngh s d ng khí mêtan phát sinh t m than đá đ x lý nơ ồ ệ ử ụ ừ ỏ ể ử ướ c
th i m v i hàm lả ỏ ớ ượng mu i cao t i m Morcineck – Ba Lan (Hình 2.6).ố ạ ỏ
Hình 2.6 – S đ công ngh s d ng khí mêtan phát sinh t m than đá đ ơ ồ ệ ử ụ ừ ỏ ể
x lý n ử ướ c th i m v i hàm l ả ỏ ớ ượ ng mu i cao ố
Hình 2.7 H th ng s d ng khí Metan phát sinh t m than đ x lý n ệ ố ử ụ ừ ỏ ể ử ướ c
Trang 401.4 Các gi i pháp ki m soát, qu n lý n ả ể ả ướ c th i các m than h m lò t i M ả ỏ ầ ạ ỹ
Các gi i pháp x lý nả ử ước th i m than nói chung và nả ỏ ước th i m thanả ỏ
h m lò nói riêng t i M có th đầ ạ ỹ ể ược phân thành hai lo i: các gi i pháp ch đ ngạ ả ủ ộ
Đ c tính chung c a n c th i ngành khai thác than là có tính axit m nh, hàmặ ủ ướ ả ạ
l ng ion Fe, Mn d ng hòa tan cao. Các hoá ch t có tính ki m đ c s d ng đượ ở ạ ấ ề ượ ử ụ ể trung hòa và lo i b các kim lo i d ng hòa tan trong n c th i m có tính axit.ạ ỏ ạ ạ ướ ả ỏ Trong công ngh x lý n c th i m b ng hóa ch t có các yêu c u đ c đ t ra đóệ ử ướ ả ỏ ằ ấ ầ ượ ặ là: giá hóa ch t x lý, giá v n hành các thi t b hòa tr n và n p hóa ch t, các ph nấ ử ậ ế ị ộ ạ ấ ả
ng oxi hóa, h th ng h l ng trong m t h th ng x lý n c th i m Trong quá
trình x lý n c th i m th ng có 5 b c chính nh sau:ử ướ ả ỏ ườ ướ ư
Đi u hòa, ki m soát l u lề ể ư ượng và đ c tính c a ngu n nặ ủ ồ ước th i;ả
Trung hòa b ng các hóa ch t;ằ ấ
Oxi hóa, làm k t t a các ion kim lo i d ng hòa tan;ế ủ ạ ạ
L ng c n c a các hydroxit kim lo i và các ch t r n l l ng khác;ắ ặ ủ ạ ấ ắ ơ ử
Lo i b bùn c n;ạ ỏ ặ
Theo Wildeman và nh ng ngữ ười khác (1994), đã đ a ra quá trình chung choư
x lý nử ước th i m có tính axít b ng ki m và oxi hóa s t ả ỏ ằ ề ắ (Hình 2.8)