1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng thanh toán quốc tế đại học ngoại thương

22 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 688,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối 5NỘI DUNG CHƯƠNG 1 - Ngoại hối - Khái niệm tỷ giá - Các loại tỷ giá - Phương pháp yết giá - Xác định tỷ giá theo pp chéo - Các nhân tố ản

Trang 1

Giảng viên: Nguyễn Thị Thanh Phương

Bộ môn: Tài chính quốc tế Khoa Tài chính - Ngân hàng ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG HÀ NỘI

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

Trang 2

TÀI LIỆU HỌC TẬP

* BẮT BUỘC

1. Giáo trình: “ Thanh toán quốc tế”, GS Đinh Xuân Trình, NXB

LĐ – XH, 2006

2 Tập quán quốc tế về L/C, ICC

3 Các điều kiện thương mại quốc tế, Incoterms 2000, ICC

* THAM KHẢO

4 Sách chuyên khảo:

- Cẩm nang giải quyết tranh chấp trong TTQT bằng L/C,

PGS.TS Nguyễn Thị Quy, NXB Lý luận chính trị, 2006

- Thị trường thương phiếu ở Việt Nam, GS Đinh Xuân Trình

TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

VÀ THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI

Exchange rate – Foreign exchange

Trang 3

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối 5

NỘI DUNG CHƯƠNG 1

- Ngoại hối

- Khái niệm tỷ giá

- Các loại tỷ giá

- Phương pháp yết giá

- Xác định tỷ giá theo pp chéo

- Các nhân tố ảnh hưởng đến TGHĐ

- Phương pháp điều chỉnh TGHĐ

- Khái niệm, đặc điểm và chức năng của FOREX

- Các giao dịch kinh doanh ngoại hối

A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI VÀ CÁC LOẠI TỶ GIÁ

I NGOẠI HỐI

Î Ngoại hối là các phương tiện tiền tệ hay tín dụng được dùng trong thanh toán

giữa các quốc gia khác nhau

Ngoại hối bao gồm:

1 Ngoại tệ (foreign currency)

2 Các phương tiện TTQT có giá ghi bằng ngoại tệ

3 Các chứng khoán có giá ghi bằng ngoại tệ

4 Vàng, bạc, kim cương, đá quý…

5 Đồng nội tệ được sử dụng trong TTQT hoặc được chuyển ra hay chuyển vào

lãnh thổ của một quốc gia

VN: Khoản 1, điều 4, pháp lệnh quản lý ngoại hối được UBTVQH

thông qua ngày 13/12/2005, có hiệu lực từ ngày 1/1/2006

Trang 4

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối 7

II KHÁI NIỆM TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

1 Khái niệm 1(mang tính chất thị trường)

Tỷ giá hối đoái là giá cả của một đơn vị tiền tệ nước

này thể hiện bằng một số đơn vị tiền tệ nước kia và

ngược lại.

Vì sao lại có định nghĩa này?

2 Khái niệm 2(mang tính chất cơ bản)

Tỷ giá hối đoái là quan hệ so sánh của hai tiền tệ

khác nhau.

Î Cơ sở so sánh: so sánh tính chung của tiền tệ trong

từng giai đoạn lịch sử cụ thể:

- Chế độ bản vị tiền vàng ( Gold standard systems)

- Chế độ tiền giấy đổi ra vàng (Gold exchange

standard systems)

- Chế độ tiền tệ Bretton Woods ( Bretton Woods

systems)

Trang 5

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối 9

HỌC THUYẾT NGANG GIÁ SỨC MUA

Purchasing power parity – PPP

* Khái niệm:

Ngang giá sức mua là tỷ lệ trao đổi giữa hai đồng tiền,

theo tỷ lệ này thì số lượng hàng hóa mua được là như

nhau ở trong nước và ở nước ngoài khi chuyển đổi một

đơn vị nội tệ ra ngoại tệ và ngược lại

* Các tiêu chí của PPP:

- Hệ thống giá cả của một quốc gia (chỉ số CPI)

- Hệ thống giá ngoại tệ của một quốc gia (Exchange

rate)

- Giá vàng tại quốc gia đó (gold price)

HỌC THUYẾT NGANG GIÁ SỨC MUA

Purchasing power parity – PPP

* Mẫu so sánh sức mua tiền tệ hai nước:

- Loại hàng hóa, dịch vụ, loại ngoại tệ

- Thời kỳ lập rổ

- Nơi lấy giá cả

- Nguyên tắc lấy giá cả

* Phương pháp so sánh

- So sánh giá trị tuyệt đối của PPP

- So sánh giá trị tương đối của PPP

Trang 6

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối 11

III CÁC LOẠI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

1 Căn cứ vào phương tiện TTQT (5 loại)

a. Tỷ giá điện hối (T/T – Telegraphic transfer)

P/O by cable

XX X

0 0 0 0 0

NK VCB City B

XK

CÁC LOẠI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

(Căn cứ vào phương tiện TTQT)

Đặc điểm tỷ giá T/T:

- Là tỷ giá cơ sở để xác định các loại tỷ giá khác như:

tỷ giá M/T, tỷ giá séc, tỷ giá hối phiếu ngân hàng

- Tốc độ thanh toán nhanh

- Chi phí tương đối cao

- Hạn chế rủi ro biến động tỷ giá đối với ngoại tệ do

tốc độ thanh toán nhanh

Trang 7

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối 13

CÁC LOẠI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

(Căn cứ vào phương tiện TTQT)

b Tỷ giá thư hối ( M/T – mail transfer)

- Không thông dụng trong TTQT

- Tốc độ thanh toán chậm

- Chi phí rẻ

III CÁC LOẠI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

(Căn cứ vào phương tiện TTQT)

c Tỷ giá séc (Check exchange rate)

Tỷ giá séc = tỷ giá T/T – lãi phát sinh của một đv ngoại tệ

trong thời gian chuyển séc

Trang 8

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối 15

III CÁC LOẠI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

(Căn cứ vào phương tiện TTQT)

d Tỷ giá hối phiếu trả ngay

- Cách tính: giống tỷ giá séc ( thời gian tính lãi là thời gian chuyển

hối phiếu)

e Tỷ giá hối phiếu trả chậm

-Tỷ giá HP trả chậm = Tỷ giá T/T – số tiền lãi phát sinh từ lúc ký

phát HP đến lúc HP đó được trả tiền

- Thời gian tính lãi = thời gian chuyển HP + thời gian trả chậm HP

III CÁC LOẠI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

(3.2 Căn cứ vào tính chất kinh doanh của ngân hàng)

- Tỷ giá mua vào – Bid rate.

- Tỷ giá bán ra – Ask rate

- Tỷ giá giao ngay – Spot rate

- Tỷ giá kỳ hạn – Forward rate

- Tỷ giá mở cửa – Opening rate

- Tỷ giá đóng cửa – Closing rate

- Tỷ giá tiền mặt

- Tỷ giá chuyển khoản

Trang 9

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối 17

Tỷ giá các loại ngoại tệ của Ngân hàng Ngoại thương TW ngày

III CÁC LOẠI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

(3.3 Căn cứ vào cơ chế quản lý ngoại hối)

a Fixed rate/floating rate

- Fixed rate: cố định trong 1 khoảng thời gianÎ ổn định về

mặt danh nghĩa

- Floating rate: tỷ giá phụ thuộc vào sức mua của tiền tệ Î

đánh giá đúng giá trị thực tế của đồng tiền

b Official rate/market rate

c Prime rate/commercial bank’s rate

d Common rate/preference rate

e Single rate/multimodal exchange rate

Trang 10

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối 19

IV PHƯƠNG PHÁP YẾT TỶ GIÁ

( Exchange rate quotation)

1 Một số khái niệm liên quan đến việc yết giá các đồng tiền

1.1 Đồng tiền yết giá, đồng tiền định giá

USD/VND = 16.1025

GBP/USD = 1,85

- Theo tập quán kinh doanh của Ngân hàng, đồng tiền đứng

trước (đứng ở vị trí tử số) là đồng tiền yết giá

(reference/commodity currency), đơn vị đồng tiền yết giá là 1

- Đồng tiền đứng sau (đứng ở vị trí mẫu số): đồng tiền định giá

(price/term currency)

1.2 Tỷ giá mua và tỷ giá bán của các Ngân hàng

USD/VND = 16.100/16.200

EUR/VND = 21.250/ 21.450

- Tỷ giá đứng trước là tỷ giá mua của các ngân hàng

(BID RATE), là tỷ giá mà ngân hàng mua về đồng

tiền yết giá và bán ra đồng tiền định giá

- Tỷ giá đứng sau là tỷ giá bán của các ngân hàng

(ASK RATE/OFFER RATE), ngân hàng bán đồng

Trang 11

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối 21

2 Phương pháp yết giá

- Phương pháp yết giá trực tiếp:

Là phương pháp mà giá ngoại tệ được thể hiện trực

tiếp ra bên ngoài:

1đv ngoại tệ = x đơn vị nội tệ

VD: Tại Singapore:

USD/SGP = 7.8965/ 7.8975

- Phương pháp yết giá gián tiếp

Là phương pháp mà giá ngoại tệ không thể hiện trực

tiếp ra bên ngoài

1 đv nội tệ = x đơn vị ngoại tệ

VD: Tại Lodon: GBP/CAD = 2.2398/92

Tại Lodon: GBP/EUR = 1,4175/70

* Đọc tỷ giá theo quy tắc 2 chữ số:

Trang 12

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối 23

V XÁC ĐỊNH TỶ GIÁ THEO PHƯƠNG PHÁP TÍNH

3. Xác định tỷ giá của hai tiền tệ đứng ở hai vị trí khác nhau

(yết giá; định giá) của hai cặp tỷ giá khác nhau

BỘ TẬP QUÁN QUỐC TẾ VỀ L/C

NXB ĐẠI HỌC KTQD

Người dịch: GS Đinh Xuân Trình

1 Xác định tỷ giá của hai tiền tệ đứng ở vị trí

định giá(đứng ở vị trí mẫu số) của hai cặp tỷ giá

BID(b) USD/VND

Trang 13

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối 25

a Xác định tỷ giá Bid(c) HKD/VND = Ask (b)

Muốn xác định tỷ giá mua của khách hàng, ta lấy tỷ giá bán

của ngân hàng đối với đồng tiền đứng ở vị trí định giá (của

cặp tỷ giá mới) chia cho tỷ giá mua của ngân hàng đối với

đồng tiền yết giá (của cặp tỷ giá mới)

BID (c) HKD/VND =

BID (b) USD/HKD ASK (b) USD/VND

Trang 14

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối 27

b Xác định tỷ giá Ask(c) HKD/VND = Bid(b) HKD/VND

Muốn xác định tỷ giá bán của khách hàng, ta lấy tỷ giá mua của

ngân hàng đối với đồng tiền đứng ở vị trí định giá (của cặp tỷ

giá mới) chia cho tỷ giá bán của ngân hàng đối với đồng tiền yết

giá (của cặp tỷ giá mới)

ASK (c) HKD/VND =

ASK (b) USD/HKD BID(b) USD/VND

Trang 15

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối 29

2 Xác định tỷ giá của hai tiền tệ đứng ở vị trí yết

giá(đứng ở vị trí tử số) của hai cặp tỷ giá khác

ASK(c) USD/GBP = BID (b) USD/VND : ASK(b) GBP/VND

BID(c) USD/GBP = ASK(b) USD/VND : BID (b) GBP/VND

3 Xác định TGHĐ của 2 đồng tiền ở 2 vị trí yết giá khác

Trang 16

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối 31

Sau lạm phát: USD + Iu USD = x VND + Iv x VND

USD (1+Iu) = x VND (1+Iv)USD/VND = x(1+Iv)/(1+Iu)

V CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI SỰ

BIẾN ĐỘNG CỦA TGHĐ

2 Tình hình cung và cầu ngoại hối trên thị

trường

2.1 Tình hình dư thừa hay thiếu hụt của CCTTQT

RECEIPT > EXPENDITURE SURPLUSS

TĂNG CUNG NGOẠI HỐI (TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI ỔN

ĐỊNH /GIẢM XUỐNG

RECEIPT < EXPENDITURE DEFICIT

TĂNG CẦU NGOẠI HỐI (TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI MẤT

ỔN ĐỊNH / TĂNG LÊN

2.2 Thu nhập thực tế của người dân tăng

2.3 Những nhu cầu về ngoại hối tăng

Trang 17

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối 33

VI CÁC BIỆN PHÁP ĐIỀU CHỈNH TGHĐ

1 ChÝnh s¸ch chiÕt khÊu cña NHTW

Lîi nhËn LSNHTM

LSCK NHTW CSCK

Trang 18

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối 35

Đó là chính sách mà NHTW hoặc các cơ quan ngoại hối

của Nhà nước trực tiếp tham gia mua bán ngoại hối

trên thị trường tự do nhằm tác động trực tiếp vào

TGHĐ.

- Khi TGHĐ tăng, NHTW bán ngoại hối

- Khi TGHĐ giảm, NHTW mua ngoại hối

* Điều kiện:

- Thành lập quỹ ngoại hối (quỹ ngoại tệ và vàng)

- Cần có sự điều tiết của nhà nước

2 CHÍNH SÁCH HỐI ĐOÁI (Chính sách thị trường mở hay Chính

sách Nhà nước hoạt động công khai trên thị trường)

3- Ph¸ gi¸ tiÒn tÖ ( devaluation )

a Khái niệm : là đánh tụt sức mua của tiền tệ của nước này so với

tiền tệ nước khác, thấp hơn sức mua thực tế của nó

➽ Devaluation là một phạm trù tiền tệ của chế độ tỷ giá cố định

➽ depreciation là phạm trù tiền tệ của chế độ tỷ giá thả nổi

b Tác dụng :

* XK ( hh ) ⇧ NK (HH) ⇩ ⇨ favourable trade balance

* NK vốn ⇧ XK vốn ⇩ ⇨ favourable capital balance

* Khuyến khích du lịch vào trong nước bị phá giá

* Tước đoạt một phần giá trị thực tế của người có tiền

c Hiệu qủa của phá giá phụ thuộc :

Trang 19

Chương 1: Tỷ giỏ hối đoỏi & Thị trường ngoại hối 37

4 Nâng giá tiền tệ (Revaluation)

a Khỏi niệm :

là nõng cao sức mua của tiền nội tệ so với ngoại tệ, cao hơn

sức mua thực tế của nú

Revaluation là phạm trự tiền tệ của cơ chế tỷ giỏ cố định

Appreciation là phạm trự tiền tệ của cơ chế tỷ giỏ thả nổi

@ Khuyến khớch du lịch ra nước ngoài

VII THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI

1 Khỏi niệm

Thị trường ngoại hối là nơi diễn ra cỏc giao dịch mua,

bỏn ngoại hối, chủ yếu là ngoại tệ và cỏc phương tiện

thanh toỏn quốc tế.

2 Đối tượng mua bỏn trờn thị trường ngoại hối

- Là ngoại hối, trong đó chủ yếu là mua bán các ngoại tệ

và phương tiện thanh toán có giá trị như ngoại tệ

Trang 20

Chủ thể tham gia giao dịch

” Thương nhân (traders)

” Nhà đầu tư (investors)

” Ngân hàng thương mại

” Cá nhân và hộ gia đình

” Ngân hàng trung ương

” Nhà kinh doanh (Dealers)

” Nhà môi giới (Brokers)

” Nhà đầu cơ (Speculators)

” Nhà kinh doanh chênh lệch giá (Arbitrageures)

Phân biệt mục tiêu hoạt độngcủa từng thành phần tham gia giao dịch

4 CHỨC NĂNG CỦA FOREX

1. Phục vụ TMQT

2. Phục vụ luân chuyển vốn quốc tế

3. Nơi hình thành tỷ giá

4. Nơi kinh doanh và phòng ngừa rủi ro tỷ giá (forward,

swap, future, option)

5. Nơi NHTW can thiệp vào tỷ giá

Trang 21

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối 41

5 ĐẶC ĐIỂM CỦA FOREX

- Là thị trường toàn cầu, diễn ra 24/24h

- Trung tâm của Forex là Interbank với các thành viên

chủ yếu là các NHTM, các dealer và các NHTW

- Đồng tiền được sử dụng nhiều trong giao dịch là các

đồng tiền mạnh: USD (41.5%), GBP, EUR, JPY…

- Là thị trường nhạy cảm với các sự kiện kinh tế, chính

trị…

6 Phân loại thị trường

” Phân loại theo hình thức tổ chức

ƒ Thị trường có tổ chức

ƒ Thị trường không có tổ chức

” Phân theo loại nghiệp vụ giao dịch

ƒ Thị trường giao ngay

Trang 22

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối 43

7 Các nghiệp vụ giao dịch hối đoái

” Theo phương thức giao dịch

ƒ Giao dịch giao ngay (spot transactions)

ƒ Giao dịch có kỳ hạn (forward transactions)

ƒ Giao dịch tương lai (future transactions)

ƒ Giao dịch quyền chọn (options transactions)

ƒ Giao dịch hoán đổi (swap transactions)

” Theo mục tiêu giao dịch

ƒ Giao dịch buôn bán ngoại hối (arbitrage)

ƒ Giao dịch đầu cơ ngoại hối (speculation)

ƒ Giao dịch tự bảo hiểm rủi ro ngoại hối (hedging)

CÁC NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI HỐI

FOREX

PRIMARY OPERATION

(Nghiệp vụ sơ cấp) DERIVATIVE OPERATIONS(Nghiệp vụ phái sinh)

Ngày đăng: 22/03/2022, 09:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w