Trắc nghiệm 8đ Câu 1: : Ở trạng thái cơ bản, electron của nguyên tử hiđrô chuyển động trên quỹ đạo Câu 2: : Gọi A là công thoát của electron, h là hằng số Plăng, c là tốc độ truyền của
Trang 1Họ và tên:……… KIỂM TRA 20’
A Trắc nghiệm ( 8đ)
Câu 1: : Ở trạng thái cơ bản, electron của nguyên tử hiđrô chuyển động trên quỹ đạo
Câu 2: : Gọi A là công thoát của electron, h là hằng số Plăng, c là tốc độ truyền của ánh sáng trong chân không, là bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại Điều kiện để hiện tượng quang điện xảy ra là
Câu 3: : Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s ; tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s Chiếu một đơn sắc có bước sóng 0,5 vào bản kim loại có công thoát A = 2 eV thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện là
A 2,5 eV B 0,951.10-18J C 3,975.10-19J D 7,75.10-20J
Câu 4: : Ở hiện tượng quang điện, khi chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp vào bề mặt kim loại thì tại đây bật ra các
Câu 5: : Đối với nguyên tử hiđrô, ký hiệu bán kính Bo là r0 thì bán kính quỹ đạo dừng thứ n là
A rn = n2ro B rn = (2n + 1)ro C rn = (n + 1)2ro D rn = 2nro
Câu 6: : Nếu ánh sáng kích thích có màu cam thì ánh sáng huỳnh quang có thể là
Câu 7: : Bốn vạch quang phổ của hiđrô trong vùng ánh sáng nhìn thấy xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là
A đỏ, lam, chàm, tím B tím , chàm, lam, đỏ C đỏ, chàm, lam, tím D tím, lam, chàm, đỏ
Câu 8: : Chất quang dẫn
A dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng
B không dẫn điện khi bị chiếu sáng
C dẫn điện kém khi bị chiếu sáng bởi ánh sáng thích hợp
D dẫn điện tốt khi bị chiếu sáng bởi ánh sáng thích hợp
Câu 9: : Suất điện động của pin quang điện có giá trị trong khoảng từ
A 2 V đến 4 V B 5 V đến 8 V C 0,02 V đến 0,04 V D 0,5 V đến 0,8 V
Câu 10: : Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng
A quang điện bên trong và cả quang điện bên ngoài
B quang điện bên ngoài C quang điện bên trong D quang - phát quang của các chất
Câu 11: : Một trong những thành công của mẫu nguyên tử Bo là giải thích được
A hiện tượng quang điện trong chất bán dẫn B hiện tượng tán sắc ánh sáng
C hiện tượng giao thoa ánh sáng D sự tạo thành quang phổ của nguyên tử hyđrô
Câu 12: : Giới hạn quang điện của các kim loại
A phụ thuộc vào bản chất của kim loại đó
B phụ thuộc tần số ánh sáng kích thích
C nhỏ hơn và bằng bước sóng của ánh sáng kích thích
D phụ thuộc vào cường độ ánh sáng kích thích
λ
hc
λ
A
hc
A
μm
ThuVienDeThi.com
Trang 2Câu 13: : Để giải thích hiện tượng quang điện ta dựa vào
A giả thuyết của Macxoen về điện từ trường B thuyết lượng tử ánh sáng
C thuyết điện từ ánh sáng D thuyết sóng ánh sáng
Câu 14: : Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s ; tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s; công thoát êlectrôn của một kim loại là A = 7,95.10-19 J Giới hạn quang điện của kim loại này có giá trị là
A = 0,475 m B = 0,175 m C = 0,250 m D = 0,725 m
Câu 15: : Nguyên tử ở trạng thái cơ bản có năng lượng
Câu 16: : Sự phát huỳnh quang của các chất lỏng và khí có đặc điểm là
A chỉ phát sáng khi được chiếu sáng bởi ánh sáng trắng
B ánh sáng phát quang kéo dài sau khi tắt ánh sáng kích thích
C ánh sáng phát quang tắt rất nhanh sau khi tắt ánh sáng kích thích
D có thể tự phát sáng mà không cần ánh sáng kích thích
B Tự luận ( 2đ)
Câu 1: Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js , công thoát của electron ra khỏi kali là 2,256 eV, của canxi là 2,756 eV và của nhôm là 3,45 eV Chiếu bức xạ có tần số f = 7,2.108 MHz lần lượt vào các kim loại trên thì
hiện tựơng quang điện không xảy ra đối với kim loại nào ? Vì sao ?
Câu 2: Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s ; tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s Công thoát êlectrôn của một kim loại là A = 7,5.10-19 J Xét các bức xạ có bước sóng sau: 1 = 0,18 m; 2 = 0,21 m; 3 = 0,28 m Bức xạ gây được hiện tượng quang điện ở kim loại trên là bước sóng nào ? vì sao ?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
0
ThuVienDeThi.com