GVă:ă oƠnăăV năL ng - Email: doanvluong@gmail.com Trang 24... GVă:ă oƠnăăV năL ng - Email: doanvluong@gmail.com Trang 9 Cácăv ătríăđ căbi tătrongădaoăđ ngăđi uăhoƠ:ăcóă9ăv ătríăănh ăs ăđ
Trang 1GVă:ă oƠnăăV năL ng - Email: doanvluong@gmail.com Trang 1
A.ăTịMăT TăLụăTHUY T
1 Dao đ ng đi u hòa
+ Dao đ ng đi u hòa là dao đ ng trong đó li đ c a v t là m t hàm côsin (hay sin) c a th i gian
+ Ph ng trình dao đ ng: x = Acos( t + ).
+ i m P dao đ ng đi u hòa trên m t đo n th ng luôn có th đ c coi là hình chi u c a m t đi m M chuy n đ ng
tròn đ u trên đ ng tròn có đ ng kính là đo n th ng đó
2 CỡẾ đ i l ng đ Ế tr ng Ế a ếao đ ng đi u hoỢ: Trong ph ng trình x = Acos( t + ) thì:
CỡẾ đ i l ng đ Ế
T Chu kì T c a dao đ ng đi u hòa là kho ng th i gian đ th c
hi n m t dao đ ng toàn ph n :T = 2
= N
t
s ( giây)
f T n s f c a dao đ ng đi u hòa là s dao đ ng toàn ph n th c
hi n đ c trong m t giây f 1
T
Hz ( Héc) hay 1/s
Liên h gi a , T và f:
= T
2 = 2f=>
Biên đ A và pha ban đ u ph thu c vào cách kích thích ban đ u làm cho h dao đ ng,
T n s góc (chu kì T, t n s f) ch ph thu c vào c u t o c a h dao đ ng
3 M i liên h gi a li đ , v n t Ế vỢ gia t Ế Ế a v t ếao đ ng đi u hoỢ:
Ly đ x = Acos( t + ): là nghi m c a ph ng trình :
xẲẲă+ă 2 x = 0 là ph ng trình đ ng l c h c c a dao đ ng đi u hòa
x max = A
Li đ c a v t dao đ ng đi u hòa bi n thiên đi u hòa cùng t n s nh ng tr pha h n
2
so v i v i
v n t c
V n t c v = x' = - Asin(t + )
v= Acos(t + +
2
) -V trí biên (x = A), v = 0
-V trí cân b ng (x = 0), |v| = vmax = A
-V n t c c a v t dao đ ng đi u hòa bi n thiên đi u hòa cùng t n s nh ng s m pha h n
2
so v i v i
li đ
- Khi v t đi t v trí biên v v trí cân b ng thì v n
t c có đ l n t ng d n, khi v t đi t v trí cân b ng
v biên thì v n t c có đ l n gi m d n
Gia t c a = v 'ă=ăxẲẲă=ă- 2 Acos( t + )
a= - 2 x
Véc t gia t c c a v t dao đ ng đi u hòa luôn
h ng v v trí cân b ng, có đ l n t l v i đ
l n c a li đ
- biên (x = A), gia t c có đ l n c c đ i:
amax = 2A
- v trí cân b ng (x = 0), gia t c b ng 0
-Gia t c c a v t dao đ ng đi u hòa bi n thiên đi u hòa cùng t n s nh ng ng c pha v i li đ x(s m pha
2
so v i v n t c v)
-Khi v t đi t v trí cân b ng đ n v trí biên, a
ng c chi u v i v( v t chuy n đ ng ch m d n) -Khi v t đi t v trí biên đ n v trí cân b ng,
acùng chi u v i v( v t chuy n đ ng nhanh d n)
L c kéo v F = ma = - kx
L c tác d ng lên v t dao đ ng đi u hòa :luôn
h ng v v trí cân b ng, g i là l c kéo v (h i
ph c)
F max = kA
- Chuy n đ ng nhanh d n : a.v>0, F v ;
- Chuyên đ ng ch m d n a.v<0 , F v (F
là h p l c tác d ng lên v t)
Trang 2GVă:ă oƠnăăV năL ng - Email: doanvluong@gmail.com Trang 2
4. H th Ế đ Ế l p đ i v i th i gian :
+Gi a t a đ và v n t c:
1
2 2 2
v
2
v
+Gi a gia t c và v n t c:
1
2
2
2
a2 4 A2 2 v 2
I I/ CON ầ C ầÒ XO:
1.Mô t : Con l c lò xo g m m t lò xo có đ c ng k, kh i l ng không đáng k , m t đ u g n c đ nh, đ u kia g n
v i v t n ng kh i l ng m đ c đ t theo ph ng ngang ho c treo th ng đ ng
2.ẫh ng trình ếao đ ng: x = Acos(t + ); v i: =
m
k
;
3 Chu kì, t n s Ế a Ếon l Ế lò ồo : T = 2
k
m
; t n s : f = 1
2 m
k
4 N ng l ng Ế a Ếon l Ế lò ồo:
đ
t m x m A cos t co t
đ
ng n ng, th n ng c a v t dao đ ng đi u hòa bi n thiên tu n hoàn v i ’ = 2, t n s f’ = 2f, chu kì T’ =
2
T
5 Ậuan h gi a đ ng n ng vỢ th n ng: Khi W đ = nW t
1
1
A x
n n
n
đ
Ly đ x -A
2
A
2
A
-2
2
2
2
V n t c
/v/
2 A 1
2A 0
Th n ng
Wt
2
1
2kA
=W
3
4W
1
2W
1
4W
4W
1
2W
3
4W
2
2
kA
=
W
ng
n ng Wd 0 14W 1
2W
3
4W
2
1 2
W kA 3
4W
1
2W
1
4W
0
So sánh:
Wt và Wd
Wtmax Wt=3Wd Wt=Wd Wd=3Wt Wdmax Wd=3Wt Wt=Wd Wt=3Wd Wtmax
Trang 3GVă:ă oƠnăăV năL ng - Email: doanvluong@gmail.com Trang 3
1.Mô t : Con l c đ n g m m t v t n ng treo vào s i dây không giưn, v t n ng kích th c không đáng k so v i
chi u dài s i dây, s i dây kh i l ng không đáng k so v i kh i l ng c a v t n ng
l
; +Chu k : T 2 2 l
g
g f
i u ki n dao đ ng đi u hoà: B qua ma sát, l c c n và 0 << 1 rad hay S0 << l
l
ầ u ý: + V i con l c đ n l c h i ph c t l thu n v i kh i l ng
+ V i con l c lò xo l c h i ph c không ph thu c vào kh i l ng
4 ẫh ng trình ếao đ ng:(khi 100):
s = S0cos(t + ) ho c = 0cos(t + ) v i s = l, S0 = 0l
v = s’ = -S0sin(t + ) = -l 0sin(t + )
a = v’ = -2S0cos(t + ) = -2l 0cos(t + ) = -2s = -2 l
L uăỦ: S0đóng vai trò nh A còn s đóng vai trò nh x
5 H th Ế đ Ế l p:
* a = - 2 s = - 2 l
* S02 s2 ( )v 2
*
6 N ng l ng Ế a Ếon l Ế đ n :
+ ng n ng : Wđ =
2
1
mv2
+ Th n ng: Wt = mgl(1 - cos) =
2
1 mgl2 ( 100, (rad))
+ C n ng: W = Wt + Wđ = mgl(1 - cos0) =
2
1 mgl2
0 + C n ng c a con l c đ n đ c b o toàn n u b qua ma sát
W
l
+ ắ l gi a WtvỢ Wđ tìm li đ Ế a v t (ho Ế góẾ l Ếh so v i ph ng th ng đ ng), v n t Ế t i v trí đó,
th i đi m v t Ếó đi u ki n nh trên:
Gi s Wđ = n.W t Tìm li đ (ho c góc l ch) : Do W = Wt + Wđ W = n.Wt + Wt = (n + 1)Wt
2 2 2
o
2
s 1 n
1 s
2
s m ) 1 n ( 2
s
m
1 n
1
1 n
n W W n
1 n W W n
1 W W
2
W n
2 ( 1)
nW v
ho c dùng ph ng trình đ c l p v i th i gian
2
2
v
Tìm th i đi m v t có tính ch t nh trên: l p ph ng trình dao đ ng, thay li đ ho c v n t c đư tính trên vào t
7 ắ i Ếùng m t n i Ếon l Ế đ n Ếhi u ếỢi l1Ếó Ếhu k ắ1, Ếon l Ế đ n Ếhi u ếỢi l2Ếó Ếhu k ắ2, thì:
+Con l c đ n chi u dài l1 + l2 có chu k là: 2 2 2
T T T
Trang 4GVă:ă oƠnăăV năL ng - Email: doanvluong@gmail.com Trang 4
+Con l c đ n chi u dài l1 - l2 (l1> l2) có chu k là: 2 2 2
T T T
8 Ầhi Ếon l Ế đ n ếao đ ng v i 0b t k
a/ C n ng: W = mgl(1-cos0)
b/V n t c : v 2gl c( oscos0)
c/L c c ng dây: T = mg(3cos – 2cos 0)
ầ u ý: - Các công th c này áp d ng đúng cho c khi 0 có giá tr l n
- Khiăconăl căđ nădaoăđ ngăđi uăhoƠă( 0 <<ă1rad)ăthì:
1
2mgl v gl (đã có trên)
0
3
2
C
T mg
9 Con l Ế đ n Ếó Ếhu k đúng ắ đ Ếao h1, nhi t đ t1 Ầhi đ a t i đ Ếao h2, nhi t đ t2thì ta Ếó:
2
V i R = 6400km là bán kính Trái ât, còn là h s n dài c a thanh con l c
10 Con l Ế đ n Ếó Ếhu k đúng ắ đ sợu ế1, nhi t đ t1 Khi đ a t i đ sợu ế2, nhi t đ t2thì ta Ếó:
L u ý: * N u T > 0 thì đ ng h ch y ch m (đ ng h đ m giây s d ng con l c đ n)
* N u T < 0 thì đ ng h ch y nhanh
* N u T = 0 thì đ ng h ch y đúng
* Th i gian ch y sai m i ngày (24h = 86400s): T 86400( )s
T
11 Ầhi Ếon l Ế đ n Ếh u thêm tỡẾ ế ng Ế a l Ế ph khỡẾ không đ ingoỢi tr ng l Ế :
N u ngoài tr ng l c ra, con l c đ n còn ch u thêm m t l c F không đ i khác (l c đi n tr ng, l c quán tính, l c
đ y Acsimet, ), thì tr ng l c bi u ki n tác d ng lên v t s là: P' =
P +
F , gia t c r i t do bi u ki n là: g' =
g
+
m
F
Khi đó chu kì dao đ ng c a con l c đ n là: T’ = 2
' g
l
L c ph không đ i th ng là:
a/ăL căquánătính: F ma, đ l n F = ma ( F a)
L uăỦ:ă+ Chuy n đ ng nhanh d n đ u a v (v có h ng chuy n đ ng)
+ Chuy n đ ng ch m d n đ u a v
b/ăL căđi nătr ng: F qE, đ l n F = qE (N u q > 0 F E; còn n u q < 0 F E)
c/ăL căđ yăÁcsimét: FA = DVg (F luông th ng đ ng h ng lên)
Trong đó: D là kh i l ng riêng c a ch t l ng hay ch t khí
g là gia t c r i t do
V là th tích c a ph n v t chìm trong ch t l ng hay ch t khí đó
Khi đó: P' P F g i là tr ng l c hi u d ng hay trong l c bi u ki n (có vai trò nh tr ng l c P)
g ' g F
m
g i là gia t c tr ng tr ng hi u d ng hay gia t c tr ng tr ng bi u ki n
Chu k dao đ ng c a con l c đ n khi đó: ' 2
'
l T
g
d/ Cácătr ngăh păđ căbi t:
* F có ph ng ngang (F P):
+ T i VTCB dây treo l ch v i ph ng th ng đ ng m t góc có: tan F
P
Trang 5GVă:ă oƠnăăV năL ng - Email: doanvluong@gmail.com Trang 5
g' g2 (F)2
m
* F có ph ng th ng đ ng thì g' g F
m
+ N u F P
=> g' g F
m
;
+ N u F P
=> g' g F
m
* ( , )F P => g' g2 (F)2 2(F)gcos
12 ng ế ng: Xác đ nh gia t c r i t do nh đo chu kì và chi u dài c a con l c đ n: g = 4 22
T l
13.Con l Ế lò ồo; Ếon l Ế đ n vỢ ắrỡi t; Ếon l Ế v t lý vỢ ắrỡi t lỢ nh ng h ếao đ ng
D i đây là b ng các đ c tr ng chính c a m t s h dao đ ng
C u trúc Hòn bi (m) g n vào lò xo (k) Hòn bi (m) treo vào đ u s i dây (l) V t r n (m, I) quay quanh tr c n m ngang
VTCB
-Con l c lò xo ngang: lò xo không dưn
- Con l c lò xo d c: lò xo bi n
d ng
k
mg
l
Dây treo th ng đ ng QG (Q là tr c quay, G là
tr ng tâm) th ng đ ng
L c tác d ng
L c đàn h i c a lò xo:
F = - kx
x là li đ dài
Tr ng l c c a hòn bi và l c
c ng c a dây treo:
s l
g m
F s: li đ cung
Mô men c a tr ng l c c a
v t r n và l c c a tr c quay:
M = - mgdsin là li giác
Ph ng trình
đ ng l c h c c a
chuy n đ ng
T n s góc
m
k
l
g
I
mgd
Ph ng trình dao
đ ng x = Acos( t + ) s = s0cos( t + ) = 0cos( t + )
C n ng
W kA m A W mgl (1 cos 0)
s20
l
g m 2
1
1 Cácăđ nhăngh a:
Daoăđ ng Là chuy n đ ng qua l i quanh 1 v trí cân b ng
Tu n hoàn Là dao đ ng mà c sau nh ng kh ang th i gian T nh nhau v t tr l i v trí c và chi u
chuy n đ ng nh c
i u hòa Là dao đ ng tu n hòan mà ph ng trình có d ng cos ( ho c sin) c a th i gian nhân v i 1
h ng s (A)
x = Acos(t +
T do (riêng) Là dao đ ng ch x y ra v i tác d ng c a n i l c, m i dao đ ng t do đ u có xác đ nh
g i là t n s (góc) riêng c a h , ch ph thu c c u t o c a h Duy trì Là dao đ ng mà ta cung c p n ng l ng cho h bù l i ph n n ng l ng b m t mát do ma
sát mà không làm thay đ i chu kì riêng c a nó
Dao đ ng duy trì có chu kì b ng chu kì riêng c a h và biên đ không đ i
T t d n +Là dao đ ng có biên đ gi m d n theo th i gian , do có ma sát Nguyên nhân làm t t d n
dao đ ng là do l c ma sát và l c c n c a môi tr ng làm tiêu hao c n ng c a con l c,
Trang 6GVă:ă oƠnăăV năL ng - Email: doanvluong@gmail.com Trang 6
chuy n hĩa d n c n ng thành nhi t n ng
+ Ph ng trình đ ng l c h c: kx Fc ma Dao đ ng t t d n khơng cĩ chu k xác đ nh
+ ng d ng: các thi t b đĩng c a t đ ng, các b ph n gi m xĩc c a ơ tơ, xe máy, …
C ng b c +Là dao đ ng d i tác d ng c a ng ai l c c ng b c tu n hồn
+ Dao đ ng c ng b c cĩ biên đ khơng đ i và cĩ t n s b ng t n s c a l c c ng
b c: fcưỡng bức fngoại lực
+ Biên đ c a dao đ ng c ng b c ph thu c vào biên đ c a ngo i l c c ng b c, vào
l c c n trong h và vào s chênh l ch gi a t n s c ng b c f và t n s riêng f0 c a h Biên đ c a l c c ng b c càng l n, l c c n càng nh và s chênh l ch gi a f và f0 càng
ít thì biên đ c a dao đ ng c ng b c càng l n
+ Hi n t ng biên đ c a dao đ ng c ng b c t ng d n lên đ n giá tr c c đ i khi t n s f
c a l c c ng b c ti n đ n b ng t n s riêng f0 c a h dao đ ng g i là hi n t ng c ng
h ng
+ i u ki n c ng h ng f = f0
Hay
0
0
làm A A lực cản của môi trường
f f
T T
Amax ph thu c ma sát : ms nh Amax l n : c ng h ng nh n
ms l n Amax nh : c ng h ng tù + T m quan tr ng c a hi n t ng c ng h ng:
-Tịa nhà, c u, máy, khung xe, là nh ng h dao đ ng cĩ t n s riêng Khơng đ cho chúng ch u tác d ng c a các l c c ng b c, cĩ t n s b ng t n s riêng đ tránh c ng
h ng, dao đ ng m nh làm gưy, đ -H p đàn c a đàn ghi ta, là nh ng h p c ng h ng làm cho ti ng đàn nghe to, r
2.ăCácăđ iăl ngătrongădaoăđ ngăt tăd n :
- Qu ng đ ng v t đi đ c đ n lúc d ng l i: S =
g
A mg
kA
2
2 2 2
- gi m biên đ sau m i chu kì: A =
k mg
4
= 4 2
g
- S dao đ ng th c hi n đ c: 2 2
N
-V n t c c c đ i c a v t đ t đ c khi th nh cho v t dao đ ng t v trí biên ban đ u A:
vmax = gA
k
g m m
2 2 2
3 B ng t ng h p :
DAOă NGăDUYăTRÌă DAOă D N NGăT Tă DAOă S ăC NGăH NGăC NG NGăB C
L c tác d ng Do tác d ng c a n i l c tu n
hồn Do tác d ng c a l c c n ( do ma sát) Do tác d ng c a ngo i l c tu n hồn Biên đ A Ph thu c đi u ki n ban đ u Gi m d n theo th i gian Ph thu c biên đ c a ngo i l c và
hi u s ( fcb f0) Chu kì T
(ho c t n s f) Ch ph thu c đ c tính riêng c a h , khơng ph thu c các
y u t bên ngồi
Khơng cĩ chu kì ho c
t n s do khơng tu n hồn
B ng v i chu kì ( ho c t n s ) c a ngo i l c tác d ng lên h
Hi n t ng đ c
bi t trong D Khơng cĩ S khơng dao đ ng khi masat quá l n S xưy ra HT c ng h ng (biên đ A đ t max) khi t n s fcb f0
ng d ng Ch t o đ ng h qu l c
o gia t c tr ng tr ng c a trái đ t
Ch t o lị xo gi m xĩc trong ơtơ, xe máy Ch t o khung xe, b máy ph i cĩ t n s khác xa t n s c a máy g n
vào nĩ.Ch t o các lo i nh c c
Trang 7GVă:ă oƠnăăV năL ng - Email: doanvluong@gmail.com Trang 7
1.ăGi năđ ăFresnel: Hai dao đ ng đi u hịa cùng ph ng, cùng t n s và đ l ch pha khơng đ i
x A t x A t Dao đ ng t ng h p x x 1 x2 A cos( t ) biên đ và pha :
a.ăBiênăđ : 2 2
1 2 2 1 2cos( 1 2)
A A A A A ; đi u ki n A1A2 A A1A2
Biên đ và pha ban đ u c a dao đ ng t ng h p ph thu c vào
biên đ và pha ban đ u c a các dao đ ng thành ph n:
b.ăPhaăbanăđ uă:
tan
A A ; đi u ki n 1 2 hoặc 2 1
Chú ý:
Hai dao động cùng pha 2 :
Hai dao động ngược pha (2 1) :
Hai dao động vuông pha (2 1) :
2 Hai dao động có độ lệch pha :
k A A A
const A A A A A
2.ăT ngăh pădaoăđ ngănh ăs ăph c:
- Dao đ ng đi u hồ x = Acos( t + ) cĩ th đ c bi u di n b ng b ng s ph c d i d ng: z = a + bi
-Trong t a đ c c: z =A(sin +i cos) (v i mơđun: A= 2 2
a b ) hay Z = Aej( t + ).
-Trong các máy tính CASIO fx- 570ES, ESPlus,VINACAL-570ESPLus: kí hi u là: r (taăhi uălƠ: A )
a.ắìm ếao đ ng t ng h p ồỡẾ đ nh A vỢ b ng ẾỡẾh ếùng mỡỔ tính th Ế hi n phỨp Ế ng:
+C ngăcácăvécăt : A A1 A2
=>C ngăcácăs ăph c:A1 1 A2 2 A
b.ắìm ếao đ ng thỢnh ph n( ồỡẾ đ nh A 1vỢ 1; ( ồỡẾ đ nh A 2vỢ 2) ) b ng ẾỡẾh ếùng mỡỔ tính th Ế hi n phỨp
tr :
+Tr ăăcácăvécăt : A1 A A ;2 A2 A A1
=>Tr ăcácăs ăăph c: A A2 2 A1 1;A A1 1 A2 2
Ế.Ch n Ếh đ th Ế hi n phỨp tính v s ph Ế Ế a mỡỔ tính: CASIO fx – 570ES, 570ES Plus
Cácăb căCh n Ếh đ Nútăl nh ụăngh a- K tăqu
Ch đ nh d ng nh p / xu t tốn B m: SHIFT MODE 1 Màn hình xu t hi n Math.
Th c hi n phép tính v s ph c B m: MODE 2 Màn hình xu t hi n CMPLX
D ng to đ c c: r (ta hiêu:A) B m: SHIFT MODE 3 2 Hi n th s ph c ki u r
Ch n đ n v đo gĩc là đ (D) B m: SHIFT MODE 3 Màn hình hi n th ch D
Ch n đ n v đo gĩc là Rad (R) B m: SHIFT MODE 4 Màn hình hi n th ch R
nh p ký hi u gĩc B m SHIFT (-). Màn hình hi n th ký hi u
d.ầ u ý :Ầhi th Ế hi n phỨp tính k t qu đ Ế hi n th ế ng đ i s : a +bi(ho Ế ế ng Ế Ế: A )
-Chuy n t d ng : a + bi sang d ng: A , b m SHIFT 2 3 =
Ví ế : Nh p: 8 SHIFT (-) (:3 ->N u hi n th : 4+ 4 3i Ta b m SHIFT 2 3 = k tăqu : 81
3
-Chuy n t d ng A sang d ng : a + bi : b m SHIFT 2 4 =
Ví ế : Nh p: 8 SHIFT (-) (:3 -> N u hi n th : 81
3 ,ta b m SHIFT 2 4 = k tăqu : 4+4 3i
x
'
A
1
A 2
A
B m SHIFT 2 màn hình xu t hi n nh hình bên
N u b m ti p phím 3 = k tăqu d ng c c (r )
N u b m ti p phím 4 = k tăqu d ng ph c (a+bi )
( đang th c hi n phép tính )
Trang 8GVă:ă oƠnăăV năL ng - Email: doanvluong@gmail.com Trang 8
Cácăgóc quay vƠăth iăgianăquay đ că tínhăt ăg căA
-A
2
2
2 3 3
4
5
6
3
4
6
0
3
4
6
2 3
3 4
5
6
-A 2
-A 2
A 2
A 2
A 3 2
-A 3
2
A
O
min
x=0
v =-A a=0
max
x=0
v =A a=0
VTCB
Chuy năđ ngătheoăchi uăơmăv<0
Chuy năđ ngătheoăchi uăd ngăv>0ă
x min = -A
a max = A 2
v = 0
x max = A
a min = - A 2
v = 0
T/12 T/12
T/8 T/8
T/4 T/4
Wđ=0
W tmax
-A 2
2
A 2 2
A 3 2
A
-A 2 2
-A 3 2
-A
W t =3Wđ
W t =3Wđ
Wđ=3W t
W đ =3W t
W đmax
W t =0
Wđ=0
W tmax
-A
A
2
A
2
A
2
3A
2
A
2
3A
x
B +
•
Trang 9GVă:ă oƠnăăV năL ng - Email: doanvluong@gmail.com Trang 9
Cácăv ătríăđ căbi tătrongădaoăđ ngăđi uăhoƠ:ăcóă9ăv ătríăănh ăs ăđ ătrên
3 B ng:ăLiênăh ăgi aăcácăv ăătríăđ căbi tătrongădaoăđ ngăđi uăhòa
Tênăg iăc aăv ătríăx
đ căbi t Kí hi u Góc pha - < < T c đ t i li đ x Gia t c t i li đ x Biên d ng A: x = A B + 0 0 0 rad V= 0 -a max = - 2 A
N a c n ba d ng:
2 3
C3/2 + ±30 0
6
2
v
2
a
a
Hi u d ng d ng:
x =
2 A
HD + ±45 0
4
2
v
2
a
a
N a biên d ng:
x =
2 A
NB + ±60 0
3
2
v
2
a
a Cân b ng O: x = 0 CB ±90 0
2
Vmax = A a=0;F hp =0
N a biên âm: : x = -
2
3
2
2
v
2
a
a
Hi u d ng âm: x =
-2
4
3
2
v
2
a
a
N a c n ba âm: x = - A
2
3 C3/2- ±150 0
6
5
2
v
2
a
a Biên âm: x = -A B - 180 0 V= 0 a max = 2A
O
0
2
2
kA
W
Wt=
Wd=
Wt=0
0
2
2
kA
W 3
4W
3
4W
3
4W
3
4W
1
1
2W
1
1
2W
1
4W
1
1
4W
1
4W
2
2
kA
W
3 A 2
A
A
3 2 A
2
v
max 3 2
v
max
2
2
2
2 v
O
max 3 2
a
max
2
a
a
max 3 2
2
a
max 2 a
2 S ăđ th i gian 1:
x
T/4
T/8
T/4
A
3 A 2
A
A
3 2 A
T/6 T/6
T/12
T/24 T/24
T/2
T/8
Trang 10GVă:ă oƠnăăV năL ng - Email: doanvluong@gmail.com Trang 10
4 V iă:ăxă=ăAcos t : M tăs ăgiáătr ăđ căbi tăc aăx,ăv,ăaă,ăWtăvƠăWdăănh ăsau:
t =2 t/T 0 /6 /4 /3 /2 2 /3 3 /4 5 /6
x=Acos t A 3
2
2
A
2
-2
2
A
2
V n t c v 0 1
2A
2 A
2 A
2 A
2 A
2A
Gia t c
a=- 2.x
2
A
3 2
2 A
2 A
2 A
2 A 3 2
2 A
2
A
Th n ng
Wt
2
1
2kA
2
2kA 4
2
2kA 2
2
2kA 4
2kA 4
2
2kA 2
2
2kA 4
2
2 kA
ng
n ng Wd 0 1 2.1
2kA 4
2
2kA 2
2
2kA 4
2 2
1
2m A 1 2 3
2kA 4
2
2kA 2
2
2kA 4
0
So sánh:
Wt và Wd
Wtmax Wt=3Wd Wt=Wd Wd=3Wt Wdma
x
Wd=3Wt Wt=Wd Wt=3Wd Wtmax
5 S ăđ ăth iăgiană2
6 S ăt ngă ngăăgi aăchuy năđ ngătrònăđ uăvƠădaoăđ ngăđi uăhoƠ
Chuy n đ ng tròn đ u Dao đ ng đi u hoà
T c đ góc: 2 2 f
T
T
Góc ban đ u: Pha ban đ u:
Góc th i đi m t: t+ Pha dao đ ng th i đi m t: t+
Góc quét c a bán kính trong kho ng th i gian t: = t th i gian t: = t Góc pha thay đ i trong kho ng
-A
O
4 T
B -
4 T
12 T
8 T
6
T
6 T
12 T
8 T
12
T
12 T 8
T 8
T
6
T 6
T
2
A
2
A
2
A
2
3A
2
A
2 3A