* HĐ2: Nêu được thuốc kháng sinh, cách sử dụng thuốc kháng sinh an toàn - Hoạt động nhóm,lớp - GV dẫn dắt học sinh vào câu chuyện vựơt thác để tìm đến bến bờ tri thức - Học sinh thảo
Trang 1Giáo án 5 – Lưu Văn Đởu
TUẦN 6: Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2009
KHOA HỌC:
DÙNG THUỐC AN TOÀN
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận thức được sự cần thiết phải dùng thuốc an toàn:
+Xác định khi nào nên dùng thuốc
+ Nêu những điểm cần chú ý khi dùng thuốc và khi mua thuốc
- Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu khoa học
II CHUẨN BỊ: Các đoạn thông tin và hình vẽ trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’ 1 Oån định:
4’ 2 Bài cũ: Thực hành nói “không !” đối
với rượu, bia, thuốc lá, ma tuý
1’ Giáo viên nhận xét - cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
- Giáo viên ghi bảng
- HS khác nhận xét
26’ 4 Phát triển các hoạt động:
*HĐ1: Kể tên thuốc bổ, thuốc kháng sinh
- B12, B6, A, B, D
- Am-pi-xi-lin, sun-pha-mit : Tìm hiểu và sưu tầm các thông tin về tác hại của ma tuý
- Giáo viên hỏi: Em hãy kể một vài
thuốc bổ mà em biết?
- Em hãy kể vài loại kháng sinh mà em
biết?
* HĐ2: Nêu được thuốc kháng sinh, cách
sử dụng thuốc kháng sinh an toàn - Hoạt động nhóm,lớp
- GV dẫn dắt học sinh vào câu chuyện
vựơt thác để tìm đến bến bờ tri thức
- Học sinh thảo luận
Dặn dò vượt thác an toàn
trả lời, giáo viên nhận xét Thuốc kháng sinh là gì?
- Giáo viên hỏi: Khi bị bệnh ta phải làm
gì?
Là thuốc chống lại những bệnh nhiễm trùng, những bệnh do vi khuẩn gây ra
Giáo viên chốt - ghi bảng Kể tên 1 số bệnh cần dùng thuốc
kháng sinh và 1 số bệnh kháng sinh không có tác dụng
- Giáo viên hỏi: khi dùng thuốc chúng ta
phải tuân thủ qui định gì
Giáo viên chốt - ghi bảng
- Giáo viên hỏi: Đang dùng kháng sinh
mà bị phát ban, ngứa, khó thở ta phải làm
gì )
* HĐ3: Sử dụng thuốc khôn ngoan - Hoạt động lớp
Trang 2Giáo án 5 – Lưu Văn Đởu
- Giáo viên hỏi:
+ Vậy vi-ta-min ở dạng thức ăn, vi-ta-min
ở dạng tiêm, uống chúng ta nên chọn loại
nào?
+ Theo em thuốc uống, thuốc tiêm ta nên
chọn cách nào?
- Chọn thức ăn chứa vi-ta-min
- Không nên tiêm thuốc kháng sinh nếu có thuốc uống cùng loại
Giáo viên chốt - ghi bảng
3’ 5 Củng cố dặn dò:
Giáo viên nhận xét
- Xem lại bài + học ghi nhớ
- Chuẩn bị: Phòng bệnh sốt rét
- Nhận xét tiết học
- Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh nêu miệng
-Hs lắng nghe – ghi nhận
Trang 3Giáo án 5 – Lưu Văn Đởu
TOÁN:
LUYỆN TẬP
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết tên gọi, kí hiệu và mỗi quan hệ của các đơn vị đo diện tích đã học Vận dụng để chuyển đổi , so sánh số đo diện tích
- Giải các bài toán liên quan đến diện tích
- Giáo dục Hs yêu thích môn học, ham học hỏi tìm tòi kiến thức về tính diện tích
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’ 1 Oån định:
4’ 2 Bài cũ:
- Hai đơn vị đo diện tích liền nhau gấp
hoặc kém nhau mấy lần: vận dụng đổi
- 1 học sinh 5m2= dam2; 15dam2= ha
- Khi viết số đo diện tích mỗi hàng đơn vị
đo ứng mấy chữ số: vận dụng đổi - 1 học sinh- 7m2 5dm2 = dm2
Giáo viên nhận xét - ghi điểm
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
27’ 4 Phát triển các hoạt động:
* HĐ1: Ôn công thức, quy tắc tính diện
tích hình chữ nhật
- Muốn tìm diện tích hình chữ nhật ta làm
sao?
- Hoạt động cá nhân
- Nêu công thức tính diện tích hình chữ
- tìm diện tích hình chữ nhật ta cần biết gì?
- Giáo viên vào lớp chia nhóm ngẫu nhiên
tìm hiểu 3 bài tập
Bài 1: (Vở bài tập nâng cao trang 36)
- Giáo viên cho học sinh đọc y/c bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh lµm
- Lớp lắng nghe, bổ sung
- Giáo viên tổ chức cho học sinh sửa bài
- Học sinh trình bày
- Học sinh làm bài
* Tương tự lên trình bày
- Giáo viên tổ chức cho học sinh sửa bài - Học sinh sửa bài
- Học sinh trình bày
Bài 2: So sánh (vở nâng cao trang 37)
- Giáo viên gợi mở học sinh đặt câu hỏi -
- Lớp nhận xét, bổ sung
Giáo viên nhận xét
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài vào - Học sinh làm bài
Trang 4Giáo án 5 – Lưu Văn Đởu
- Học sinh nhận xét
Bài 3: Vở nâng cao trang37 - Đại diện nhóm BT3 lên trình bày
- Giáo viên yêu cầu HS tự nêu hoặc còn
thời gian GV cho HS tìm hiểu bằng cách
đặt câu hỏi tìm nửa chu vi, chiều dài, rộng
- Giáo viên yêu cầu Hs làm bài vào vở
- Giáo viên tổ chức cho HS sửa bài chấm
bài nhận xét KL
10’ 5 Củng cố dặn dò:
Trang 5Giáo án 5 – Lưu Văn Đởu
LUYỆN VIẾT:
THỰC HÀNH VIẾT ĐÚNG VIẾT ĐẸP BÀI 5, BÀI 6
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Viết đúng kích thước ,kiểu chữ , cở chữ nhỏ , chữ hoa đúng qui định
-Rèn kĩ năng viết đúng , viết đẹp cho Hs
-Biết viết hoa tên tác giả và viết đúng vị trí : Góc bên phải sát dưới đoạn (bài) trích của tác giả được trình bày
II.CHUẨN BỊ:
-Mẫu chữ của bộ qui định.Vở thực hành viết đúng, viết đẹp
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2’
10’
20’
3’
HĐ1:Bài cũ
Kiểm tra sự chuẩn bị của Hs
Gv nhận xét KL-giới thiệu bài
HĐ2:Hướng dẫn luyện viết
*Gv yêu cầu Hs đọc các câu , đoạn
trong vở cần luyện viết
* Gv nêu câu hỏi yêu cầu Hs trả lời để
tìm hiểu nội dung câu , bài viết, tên tác
giả
*Gv yêu cầu Hs trả lời cách trình bài
thơ , các chữ viết hoa , kích thước các con
chữ , khoảng cách chữ
-Gv nhận xét kết luận
HĐ3:Thực hành viết
Gv nhắc nhở Hs trước khi viết
Gv theo dõi giúp đỡ Hs yếu
Gv thu một số chấm và nhận xét các
lỗi thường mắc của Hs
HĐ4:Củng cố dặn dò:
Gv nhận xét giờ học
-Hs chuẩn bị kiểm tra chéo của nhau, báo cáo kết quả
-Hs đọc nối tiếp bài ở vở
-Hs trả lời câu hỏi theo yêu cầu của Gv
-Lớp nhận xét bổ sung
- Hs lắng nghe-ghi nhớ
-Hs lắng nghe
- Thực hành viết bài vào vở
-Hs lắng nghe chữa lỗi của mình -Hs chuẩn bị bài ở nhà
Thứ sáu ngày 02 tháng 10 năm 2009 ĐỊA LÍ:
ĐẤT VÀ RỪNG
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nắm một số đặc điểm của những loại đất chính và những biện pháp để bảo vệ và cải tạo đất
- Nêu được một số đặc điểm của đất phù sa và đất phe-ra-lít
- Phân biệt được rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn
- Nhận biết nơi phân bố của đất phù sa, đất phe-ra-lít; rừng rậm nhiệt đới, rừng ngập mặn trên bản đồ( lược đồ)
Trang 6Giáo án 5 – Lưu Văn Đởu
- Biết một số tác dụng của rừng đối với đời sống và sản xuất của nhân dân ta: Điều hoà khí hậu, cung cấp nhiều sản vật, đặc biệt là gỗ
II CHUẨN BỊ: Hình ảnh trong SGK được - Bản đồ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’ 1 Oån định:
4’ 2 Bài cũ: “Biển nước ta”
Biển nước ta thuộc vùng biển nào? - Học sinh chỉ bản đồ
- Nêu đặc điểm vùng biển nước ta? - Học sinh trả lời
- Biển có vai trò như thế nào ?
Giáo viên nhận xét Đánh giá - Lớp nhận xét
1’ 3 Giới thiệu bài : “Đất vµ rõng.” - Học sinh nghe
27’ 4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Nước ta có những loại
đất chính nào?
- Hoạt động nhóm đôi, lớp
+ Bước 1:
cả lớp quan sát lược đồ
Giáo viên treo lược đồ - Học sinh quan sát
- Yêu cầu đọc tên lược đồ và khí hậu - Lược đồ phân bố các loại đất chính ở
nước ta
- Học sinh đọc kí hiệu trên lược đồ lên bảng trình bày + chỉ lược đồ
* Đất phe ra lít:
- Phân bố ở miền núi
- Có màu đỏ hoặc vàng thường nghèo mùn, nhiều sét
- Thích hợp trồng cây lâu năm
+ Bước 2:
- Mỗi nhóm chỉ trình bày một loại đất
- Học sinh trình bày xong giáo viên sửa
chữa đến loại đất nào giáo viên đính
băng giấy ghi sẵn vào bảng phân bố (kẻ
sẵn ở giấy A0)
- Giáo viên cho học sinh đọc lại từng
đá vôi: - Phân bố
ở miền núi
* Đất phù sa:
- Phân bố ở đồng bằng
* Đất phù sa cổ:
- Phân bố ở đồng bằng
* H/động 2: Sử dụng đất hợp lí
- Thảo luận nhóm theo nội dung 2 câu
hỏi ở PHT Các em dựa vào SGK và
vốn hiểu biết của mình để trả lời:
1) Vì sao phải sử dụng đất trồng hợp lí?
- Hoạt động nhóm bàn
- Dựa vào vốn hiểu biết, SGK, quan sát tranh ảnh thảo luận trả lời
- Vì đất là nguồn tài nguyên quí giá của đất nước nhưng nó chỉ có hạn
2) Nêu một số biện pháp để bảo vệ và
cải tạo đất?
1 Cày sâu bừa kĩ, bón phân hữu cơ.
2 Trồng luân canh, trồng các loại cây họ đậu làm phân xanh.
3 Làm ruộng bậc thang để chống xói mòn đối với những vùng đất có độ dốc
- Giáo viên sửa chữa giúp Hs hoàn thiện - Học sinh lắng nghe
* Hoạt động 3: Biện pháp bảo vệ, cải
tạo đất trồng
- Hoạt động nhóm, lớp
- Giáo viên liên hệ một số địa phương
- Cần Giờ - đắp đập ngăn nước mặn - trình bày và giới thiệu tranh ảnh tự sưu tầm về một số biện pháp bảo vệ và
cải tạo đất trồng
Trang 7Giáo án 5 – Lưu Văn Đởu
- Kể tên các loại rừng chính ở nước ta
và chỉ vùng phân bố của chúng trên
lược đồ
- Trình bày và chỉ trên lược đồ + Rừng rậm nhiệt đới
+ Rừng khộp + Rừng ngập mặn
- Hoàn thành bảng sau:
- Sửa chữa, giúp học sinh hoàn thiện
phần trình bày
Kết luận: Nước ta có nhiều loại rừng, - Học sinh nghe và lặp lại
* Hoạt động 2: Vai trò của rừng - Hoạt động nhóm, lớp
Yêu cầu học sinh dựa vào vốn hiểu
biết, đọc SGK, thảo luận nhóm và nêu
vai trò của rừng đối với đời sống nhân
dân ta
* Nêu vai trò của rừng:
- Cho nhiều sản vật, nhất là gỗ
- Điều hòa khí hậu
- Che phủ đất và hạn chế lũ lụt
- Ngăn gió để cát biển khỏi lấn sau vào đất liền
- Hoàn thiện câu trả lời của học sinh - Bổ sung
- Trưng bày và giới thiệu tranh ảnh về thực vật và động vật của rừng Việt Nam
* Hoạt động 3: Bảo vệ rừng - Hoạt động lớp
- Nêu hậu quả của nạn đốt phá rừng bừa
bãi?
- Diện tích đất trống đồi trọc tăng
- Mất tài nguyên rừng
- Đất bị xói mòn
- Lũ lụt tăng
- Để bảo vệ rừng, Nhà nước phải làm
gì? - Thành lập trạm kiểm lâm, chia đất để nhân dân trồng lại rừng
- Nhân dân cần làm gì? - Trồng cây gây rừng, không chặt phá
cây rừng
2’ 5 Củng cố dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét giờ học:
- Hs nhắc lại nội dung bài
- Lắng nghe – ghi nhận
Trang 8Giáo án 5 – Lưu Văn Đởu
TOÁN:
LUYỆN TẬP CHUNG
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết so sánh các phân số , tính giá trị biểu thức với phân số
- Giải bài toán tìm hai số khi biết hiệu vả tỉ số của hai số đó
- Giúp hs yêu thích môn học, thích tìm tòi, học hỏi các dạng toán đã học
- Giải toán liên quan đến tìm một phân số của một số
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’ 1 Oånt định:
4’ 2 Bài cũ: Luyện tập chung
Giáo viên nhận xét - ghi điểm - 1 học sinh - Lớp nhận xét
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
27’ 4 Phát triển các hoạt động:
* HĐ1: Ôn so sánh 2 phân số (Bài tập 1) - Hoạt động cá nhân
-Giáo viên gợi mở để học sinh nêu các
trường hợp so sánh phân số - So sánh 2 phân số cùng mẫu số- So sánh 2 phân số cùng tử số
- Học sinh hỏi - HS trả lời - So sánh 2 phân số với 1
- Học sinh nhận xét -Ss2p/ số dựa vào p/ số trung gian
Giáo viên chốt ý - Học sinh làm bài
nhận xét kết quả làm bài của hs - Học sinh sửa bài miệng
HĐ2:Ôn tập cộng, trừ, nhân, chia 2 phân số
(Bài tập 2)
- Hoạt động cá nhân
- Muốn cộng, trừ, nhân, chia 2 phân số khác
mẫu số ta làm như thế nào? - Học sinh trả lời
Giáo viên chốt mở rộng tính nhanh
GV nhận xét - cho học sinh làm bài - Học sinh làm bài
- Hoạt động nhóm (6 nhóm)
- Học sinh di chuyển về nhóm
Giáo viên nhận xét kết quả sửa bài
* HĐ 3: Giải toán ?(Bài tập 3) (Hướng dẫn
Hs khá giỏi làm)
- Giáo viên chia nhóm nhẫu nhiên
- thảo luận; yêu cầu học sinh mở SGK
- các em thảo luận theo nhóm để tìm cách
giải Nội dung cụ thể cô đã ghe sẵn trên
phiếu
- Hs mở SGK đọc 1 em 1 bài
- Học sinh đọc yêu cầu - Học sinh đọc yêu cầu
- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận - Học sinh thảo luận
- Giáo viên chốt cách giải
- Học sinh làm bài vào vở
- Gv chấm chữa bài nhận xét KL - Học sinh trình bày
Bài 4.Yêu cầu Hs làm bài vào vở Hs làm bài vào vở 1 Hs làm bảng
Trang 9Giáo án 5 – Lưu Văn Đởu
- Giáo viên chấm chữa bài nhận xét bổ sung
cho học sinh sửa bài
phụ trình bày bảng Lớp nhận xét bổ sung
2’ 5: Củng cố dặn dò
- Ôn lại kiến thức vừa học
- Nhận xét tiết học
Hs nhắc lại kiến thức vừa ôn
Hs lắng nghe – ghi nhận
ĐẠO ĐỨC:
CÓ CHÍ THÌ NÊN(T2)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Học sinh biết được một số biểu hiện cơ bản của người sống có ý chí
- Biết được người có ý chí có thể vượt qua được những khó khăn trong cuộc sống
- Cảm phục những tấm gương có ý chí vượt lên những khó khăn của số phận để trở thành những người có ích cho xã hội
II CHUẨN BỊ: Bài viết về Nguyễn Ngọc Ký và Nguyễn Đức Trung Một số mẫu chuyện về tấm gương vượt khó về các mặt Hình ảnh của một số người thật, việc thật là những tầm gương vượt khó
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’ 1 Oån định:
4’ 2 Bài cũ:
- Đọc lại câu ghi nhớ, giải thích ý nghĩa của
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
27’ 4 Phát triển các hoạt động:
* HĐ1: Thảo luận nhóm làm bài tập 2
- Tìm những bạn có hoàn cảnh khó khăn trong
lớp, trường (địa phương) và bàn cách giúp đỡ
những bạn đó
- Học sinh làm việc theo nhóm, liệt kê các việc có thể giúp đỡ các bạn (về vật chất, tinh thần)
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả thảo luận của nhóm mình
* HĐ2: Học sinh tự liên hệ - Làm việc cá nhân
- Nêu yêu cầu - Tự phân tích thuận lợi, khó khăn
của bản thân (theo bảng sau)
- Trao đổi hoàn cảnh thuận lợi, khó khăn của mình với nhóm
2’ 5 Củng cố dặn dò:
- Tập hát 1 đoạn:(2 lần) - Học sinh tập và hát
- Tìm câu ca dao, tục ngữ có ý nghĩa giống
- Dặn Hs chuẩn bị bài ở nhà - Thực hiện kế hoạch “Giúp bạn
vượt khó” như đã đề ra
- Nhận xét tiết học - Hs lắng nghe – ghi nhận
Trang 10Giaựo aựn 5 – Lửu Vaờn ẹụỷu
SINH HOAẽT LễÙP TUAÀN 5 I.MUẽC TIEÂU :
-ẹaựnh giaự caực hoaùt ủoọng tuaàn qua, ủeà ra keỏ hoaùch tuaàn tụựi
-Reứn kyừ naờng sinh hoaùt taọp theồ
-GDHS yự thửực toồ chửực kổ luaọt, tinh thaàn laứm chuỷ taọp theồ
II.CHUAÅN Bề:Noọi dung sinh hoaùt
III.NOÄI DUNG SINH HOAẽT:
- Lụựp trửụỷng ủieàu khieồn sinh hoaùt
- Caực toồ trửụỷng baựo caựo tỡnh hỡnh trong toồ Caực thaứnh vieõn coự yự kieỏn
- Giaựo vieõn toồng keỏt chung :
Haùnh kieồm : - Duy trỡ toỏt moùi neà neỏp Tham gia toỏt caực buoồi trửùc cụứ ủoỷ
- Nghieõm tuực thửùc hieọn giửừ veọ sinh
- Trong lụựp khoõng coứn trửụứng hụùp aờn quaứ vaởt
Hoùc taọp : - Coự tinh thaàn thi ủua giaứnh hoa ủieồm 10
- Hoùc taọp chaờm chổ
- Moọt soỏ em ủaừ coự coỏ gaộng :
* Vaón coứn hoùc sinh queõn saựch vụỷ, chuaồn bũ baứi chửa chu ủaựo :
Hoaùt ủoọng khaực : + Tham gia caực hoaùt ủoọng cuỷa trửụứng
+ Thửùc hieọn theồ duùc giửừa giụứ nghieõm tuực
Neõu phửụng hửụựng tuaàn 7:
1 Duy trỡ nhửừng keỏt quaỷ ủaùt ủửụùc trong tuaàn 6, khaộc phuùc khuyeỏt ủieồm
2 Tieỏp tuùc thửùc hieọn hoaùt ủoọng ẹoọi, Sao nghieõm tuực, chaỏt lửụùng
3 Thi ủua hoùc taọp giaứnh nhieàu hoa ủieồm mửụứi
IV SINH HOAẽT TAÄP THEÅ:“ Troứ chụi daõn gian”
“Roàng raộn leõn maõy” Hửụựng daón caựch chụi treõn baỷng haựt thuoọc lụứi ủoàng dao
- Reứn luyeọn moọt soỏ kú naờng ủoọi vieõn
Thửự baỷy ngaứy 03 thaựng10 naờm 2009
Kỷ thuật:
Chuẩn bị nấu ăn
I ,Mục tiêu:
- H s năm được cách chọ thực phẩm cho bữa ăn,cách sơ chế thực phẩm
- Rèn luyện kỷ năng thực hiện công việc nấu ăn giúp đỡ gia đình
II,Hoạt động dạy học:
1’
4’
1’
27’
1 ổn định:
2 bài cũ:
3 Bài mới:
4 Phát triển các hoạt động:
HĐ1:Cách chọn thực phẩm cho bữa ăn
Hàng ngày chúng ta cần ăn các chất dinh
dưỡng nào?
H s trả lời
Trang 11Giaựo aựn 5 – Lửu Vaờn ẹụỷu
2’
Gv cho H s quan sát hình 1 và nêu tên các loại
thực phẩm gia đình em thường dùng
Thực phẩm cần đảm bảo những điều kiện nào?
Gv kết luận
HĐ2:Cách sơ chế thực phẩm
Nêu mục đích sơ chế thực phẩm
Gv cho H s nêu theo nhóm cách sơ chế một số
loại thực phẩm
G v nêu một số cách sơ chế thịt,cá,rau
* Tổng kết:
Gv cho H s nêu ghi nhớ
Gv cho H s liên hệ
Gv nhận xét tiết học
H s quan sát và nêu
H s đọc SGK thảo luận và trả lời
H s nêu
H s thảo luận theo nhóm 4
H s nêu ghi nhớ và liên hệ
- Hs laộng nghe – ghi nhaọn
Tiếng việt :
Ôn tập :Từ đồng âm I,Mục tiêu:
- Củng cố và rèn luyện kỷ năng sử dụng từ đồng âm trong nói và viết
- Giáo dục Hs yêu thích môn học
II,Hoạt động dạy học:
1’
4’
27’
3’
1 ổn định:
2 Bài cũ:
3 Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Tìm hiểu nghĩa các từ gạch chân trong
các câu sau
a) Của không ngon nhà đông con cũng hết
b) Thịt để trong tủ lạnh đông lại rồi
c) Cơn đàng đông vưa trông vừa chạy
d) Đông qua xuân tới cây lại nở hoa
Gv cho H s làm bài tập cá nhân
Gv cho h s nêu kết quả chữa bài nhận xét
Bài 2: Dặt câu với từ "kén" được dùng với các
nghĩa sau
Tổ của con tằm,con bướm
Hành động chọn
Có tính chất lựa chọn kỹ
Cho H s đọc câu vừa đặt
Cho H s làm bài tập 3,4 ở vở bài tập nâng cao
tiết 2 tuần 5
Gv chấm , chữa bài nhận xét KL
* Tổng kết:
Thi nói câu có dùng các từ đồng âm
Kể chuyện vui có dùng từ đồng âm
Gv nhận xét giờ học
Số lượng nhiều
Trạng thái lỏng sang rắn Chỉ phương hướng Chỉ mùa trong năm
H s đặt câu và đọc
H s làm bài
Hs lắng nghe
Hs thi nói theo yêu cầu của GV Lớp nhận xét bổ sung
Hs laộng nghe – ghi nhaọn
Địa lý :