1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tiết 15. Tu tuong hinh, tuong thanh 1

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 109,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 15:TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH... Tìm hiểu về từ tượng hình và từ tượng thanh 1... =>Từ tượng hình... Ghi nhớ :- Từ tượng hình là từ gợi tả hình ảnh, dáng điệu, trạng thái của sự

Trang 1

Tiết 15:

TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH

Trang 2

I Tìm hiểu về từ tượng hình và từ

tượng thanh

1 Tìm hiểu ví dụ :

Đoạn trích trong “ Lão Hạc” - Nam Cao

Trang 3

- Từ gợi tả hình ảnh, dáng điệu :

+ móm mém : gợi tả cái mồm đã gần hết răng của

người già

+ xồng xộc : chậy rất nhanh, rất vội

+ vật vã : lăn lên lộn xuống 1 cách đau đớn

+ rũ rượi : rối tung lên, không chải, không gỡ

+ xộc xệch : không phẳng phiu mà nhăn nhúm, ống

thấp ống cao

+ sòng sọc : nhìn đưa đi đưa lại như lên cơn dại

-> Đặc tả nét về ngoại hình, hành động của nhân vật, đặc biệt là cái chết dữ dội, đau đớn, vật vã của lão Hạc

=>Từ tượng hình

Trang 4

- Từ mô phỏng âm thanh :

+ hu hu : tiếng khóc đau đớn, vỡ oà ra + ư ử : tiếng rên của con chó

=>Từ tượng hình

Trang 5

2 Ghi nhớ :

- Từ tượng hình là từ gợi tả hình ảnh, dáng điệu, trạng thái của sự vật.

- Từ tượng thanh là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, của con người.

- Trong văn miêu tả, tự sự : Gợi được hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động, có giá trị

biểu cảm cao.

Trang 6

II Luyện tập

Bài C.3 ( Trang 37)

- Từ tượng thanh :

+ soàn soạt : tiếng húp nước nhanh, mạnh, kêu to.

+ nham nhảm : nói, quát liên hồi, không rõ tiếng.

- Từ tượng hình :

+ rón rén : đi rất nhẹ, rất khẽ

+ bịch, sấn : tay dang thẳng cánh; bước đi hùng hổ.

+ bốp, nhảy : tát mạnh; chồm lên.

+ loẻo khoẻo, chỏng quèo : sự gầy yếu của người nghiện;

ngã kềnh ra.

-> Khắc họa ró nét về NV

Trang 7

Bài C.4 ( Trang 37)

3 từ tượng thanh tả tiếng cười.

- Ha ha ( ha hả): từ gợi tả tiếng cười to, sảng khoái, tỏ

ra rất khoái chí

- Hi hi ( hì hì): từ mô phỏng tiếng cười phát ra đằng mũi biểu lộ sự thích thú, có vẻ hiền lành

- Hô hố: từ mô phỏng tiếng cười to, thô lỗ, gây cám giác khó chịu cho người khác

- hơ hớ : tiếng cười thoải mái, vui vẻ, không cần che

đậy, giữ gìn

Ngày đăng: 22/03/2022, 09:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w