1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

02 đề thi giữa học kì tiếng anh 7 mới (có lời giải chi tiết)

21 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 802,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A traditional English breakfast is a very big meal: sausages, bacon, eggs, tomatoes, mushroom .... But nowadays many people just have cereal with milk and sugar, or toast with marmalade, jam, or honey. Marmalade and jam are not the same Marmalade is made from oranges and jam is made from other fruit. The traditional breakfast drink is tea, which people have with cold milk. Some people have coffee, often instant coffee, which is made with just hot water. Many visitors to Britain find this coffee disgusting For many people, lunch is a quick meal. In cities, there are a lot of sandwich bars where office workers can choose the kind of bread they want – brown, white, or a roll – and then all sorts of salad and meat or fish to go in the sandwich. Pubs often serve good, cheap food, both hot and cold. School children can have a hot meal.

Trang 1

MỤC TIÊU

- Giúp học sinh ôn tập lại kiến thức quan trọng về từ vựng – ngữ pháp nửa đầu học kì 2

- Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi

( ID: e8325) I Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

1 A. started B. decided C. worked D. waited

2 A. reader B. ready C. weather D. bread

(ID: e8326) II Choose the word that has a different stress pattern from the others

3 A. traffic B. agree C. noisy D. student

ID: e8327) III Choose the best answer (A, B, C or D) to complete the sentences

5 She used to a lot of sweets when she was little

6. My mum _ the bus to work every morning, but Dad drives

7 I go to school bike

8. Traffic accidents can be prevented if people the rules

9 Avatar is a 3D big hit - the special _ are amazing

10. Bus is the main public in Viet Nam

11 The play was so boring , Hoa saw it from beginning to end

12. She’s sure that they will find the film _

A. entertaining B. entertain C. entertainment D. entertained

13. being frightened by the images, Lan still liked the film so much

14 the story of the film was good, I didn’t like the acting

15 Did you read that _ of The Chainsaw Massacre at Halloween' it said the film was so gripping!

16 – “Do you like seeing a film?” – “ _”

A. No, I don’t like it at all B. Sure What film shall we see?

17. is Christmas celebrated? – On the 24th of December

18. Vanilla Sky _ Tom Cruise, Penelope Cruz and Cameron Diaz

ĐỀ ÔN TẬP GHK2 - ĐỀ SỐ 03 MÔN TIẾNG ANH LỚP 7 Thời gian làm bài: 45 phút

BAN CHUYÊN MÔN - TUYENSINH247.COM

Trang 2

19. is not very far from here to the harbour

(ID: e8328) IV Give the correct word forms

20 This film is really……… (bore)

21. My mother liked the ……… of that young pianist.(perform)

22 I have seen a lot of ……….in my life (parade)

23. I was ……….at the end of the film.(shock)

(ID: e8329) V Read the following text carefully and choose the correct answer A, B, C or D for each of the gap

Ewan McGregor was (24) _ in Scotland in 1971 He decided to be an (25) when he was only nine and he (26) _his first film in 1992 So far in his career he has appeared (27) _ a lot of different types of films, including comedies, musical, dramas and the Star Wars movies In his career Ewan has worked with like actresses Cameron Diaz and Nicole Kidman, and his films have won lots of awards He loves acting and when he finished (28) _ the musical, Moulin Rouge, he said, “I have never been happier to do anything in my life”

24 A. bear B. born C. bearing D. to bear

26 A. made B. played C. worked D. starred

28 A. to film B. filmed C. film D. filming

(ID: e8330) VI Read the following passage and decide each of the statement bellow is True or False

MEALS IN BRITAIN

A traditional English breakfast is a very big meal: sausages, bacon, eggs, tomatoes, mushroom … But nowadays many people just have cereal with milk and sugar, or toast with marmalade, jam, or honey Marmalade and jam are not the same! Marmalade is made from oranges and jam is made from other fruit The traditional breakfast drink is tea, which people have with cold milk Some people have coffee, often instant coffee, which is made with just hot water Many visitors to Britain find this coffee disgusting!

For many people, lunch is a quick meal In cities, there are a lot of sandwich bars where office workers can choose the kind of bread they want – brown, white, or a roll – and then all sorts of salad and meat or fish to

go in the sandwich Pubs often serve good, cheap food, both hot and cold School children can have a hot meal

“Tea” means two things It’s a drink and a meal! Some people have afternoon tea, with sandwiches, cakes, and, of course, a cup of tea Cream teas are popular You have scones (a kind of cake) with cream and jam

The evening meal is the main meal of the day for many people They usually have it quite early, between 6.00 and 8.00, and often the whole family eats together

On Sundays, many families have a traditional lunch They have roast meat, either beef, lamb, chicken, or pork, with potatoes, vegetables, and gravy Gravy is a sauce made from meat juices

The British like food from other countries, too, especially Italian, French, Chinese, and Indian People often get take–away meals – you buy the food at the restaurant and then bring it home to eat Eating in Britain is quite international!

……… 29. Many British people have bread and sandwiches for breakfast

……… 30. Marmalade is different from jam

……… 31. Pubs are good places to go for lunch

……… 32. British people eat dinner late in the evening

……… 33 When you get a take – away meal, you eat it at home

Trang 3

(ID: e8331) VII Rewrite the sentences with the same meaning

34. The distance from Ha Noi to Thanh Hoa city is about 100 km

37. I can't cook as well as my mother

=> My mother can cook………

38. Although Quang Hai – a footballer is so young, he plays football very well

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI Thực hiện: Ban chuyên môn – Tuyensinh247.com

34 100km from Ha Noi to Thanh Hoa city

35 far is it between Ho Chi Minh city to Hue?

36 live in a small village when he was a child

37 better than me

38 being so young, Quang Hai -footballer plays football very well

39 to walk to school when I was a student

40 Tien Dung goalkeeper is so young, he performs impressively

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn – Tuyensinh247.com

1 (NB)

Kiến thức: Phát âm đuôi “ed”

Giải thích:

Cách phát âm đuôi “ed”:

+ Đuôi “ed” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /tʃ/, /θ/, /ʃ/, /s/, /k/, /p/, /f/

+ Đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/, /d/

+ Đuôi “ed” được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại

Phương án C phần gạch chân phát âm là /t/, còn lại phát âm là /ɪd/

Đáp án C

2 (NB)

Kiến thức: Phát âm “-ea”

Giải thích:

A reader /ˈriːdə(r)/ B ready /ˈredi/

C weather /ˈweðə(r)/ D bread /bred/

Phương án A phần gạch chân phát âm là /iː/, còn lại phát âm là /e/

Đáp án A

3 (NB)

Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết

Giải thích:

Phương án B trọng âm rơi vào âm thứ 2, còn lại âm thứ 1

Phương án D trọng âm rơi vào âm thứ 2, còn lại âm thứ 1

Đáp án D

5 (TH)

Kiến thức: Cấu trúc “used to”

Giải thích: used to + V_nguyên thể: đã từng làm gì trong quá khứ và bây giờ không còn làm nữa

Tạm dịch: Cô ấy đã từng ăn rất nhiều đồ ngọt khi cô ấy còn nhỏ.

Đáp án D

6 (TH)

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: catch the bus: bắt xe buýt

Tạm dịch: Mẹ tôi bắt xe buýt đi làm mỗi sáng, nhưng bố tôi lái xe đi làm.

Đáp án A

7 (TH)

Kiến thức: Giới từ

Trang 6

Giải thích: by + phương tiện giao thông

C go after (phr v): đi theo D take care of (phr v): chăm sóc

Tạm dịch: Tai bạn giao thông có thể được tránh nếu mội người tuân thủ luật.

Đáp án B

9 (TH)

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A effects (n): ảnh hưởng, hiệu ứng B scenes (n): cảnh

Tạm dịch: Avatar là một thành công lớn của phim 3D - các hiệu ứng đặc biệt thật tuyệt vời

Đáp án A

10 (TH)

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A journey (n): hành trình B travel (n): sự di chuyển

C vehicle (n): xe cộ D transport (n): sự chuyên chở, vận tải

Public transport: phương tiện giao thông công cộng

Tạm dịch: Phương tiện giao thông công cộng ở thành phố này khá tốt và nó không đắt.

Tạm dịch: Vở kịch rất nhàm chán Tuy nhiên, Hoa đã xem từ đầu đến cuối.

Đáp án C

12 (TH)

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

A entertaining (adj): thú vị (dùng để miêu tả bản chất của sự vật, sự viêc)

B entertain (v): giải trí, tiêu khiển

C entertainment (n): sự giải trí

D entertained (adj): thú vị (dùng để miêu tả cảm xúc)

Đối tượng được miêu tả là “the film” – bộ phim => dùng tính từ đuôi “ing”

Tạm dịch: Cô ấy chắc chắn rằng họ sẽ thấy bộ phim thú vị.

Đáp án A

13 (TH)

Kiến thức: Liên từ

Giải thích: In spite of/ Despite + N/ V_ing = Although + S + V: mặc dù

Nevertheless + S + V: tuy nhiên, tuy thế mà

Trang 7

A review (n): bài đánh giá B report (n): bản báo cáo

C summary (n): bài tóm tắt D brief (n): bản tóm tắt

Tạm dịch: Bạn đã đọc bài đánh giá về phim The Chainsaw Massacre at Halloween chưa? Bài đánh giá nói

phim đó rất hấp dẫn!

Đáp án A

16 (TH)

Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp

Giải thích: “Bạn có thích xem phim không?”

A Không, tôi không thích nó một chút nào B Chắc chắn rồi Chúng ta sẽ xem phim gì?

Tạm dịch: “Bạn có thích xem phim không?” – “Không, tôi không thích nó một chút nào”

Đáp án A

17 (TH)

Kiến thức: Từ để hỏi

Giải thích:

Câu trả lời về thời gian “On the 24th of December”

Tạm dịch: Giáng Sinh được tổ chức khi nào? – Vào ngày 24 tháng 12.

Đáp án C

18 (TH)

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

star (v): có (diễn viên) đóng vai chính appear (v): xuất hiện

Tạm dịch: Vanilla Sky có Tom Cruise, Penelope Cruz và Cameron Diaz đóng vai chính

Tạm dịch: Nó không quá xa từ đây đến cảng

Đáp án B

Trang 8

20 (TH)

Kiến thức: Từ loại

Giải thích: Trước chỗ trống là động từ “to be” –“is” => cần điền tính từ hợp nghĩa

bore (v): làm buồn, làm phiền

boring (adj): nhàm chán (dùng miêu tả bản chất của sự vật sự viêc)

Tạm dịch: Bộ phim này thật sự rất nhàm chán.

Đáp án: boring

21 (TH)

Kiến thức: Từ loại

Giải thích: Trước chỗ trống là mạo từ “the” => chỗ trống cần điền danh từ phù hợp

perform (v): trình diễn, biểu diễn

performance (n): màn trình diễn, màn biểu diễn

Tạm dịch: Mẹ tôi thích màn trình diễn của nghệ sĩ dương cầm trẻ tuổi đó

shocked (adj): sốc, khinh ngạc (Dùng miêu tả cảm xúc)

Tạm dịch: Tôi đã bị sốc khi kết thúc bộ phim

Đáp án: shocked

24 (TH)

Kiến thức: Câu bị động

Giải thích: Chủ ngữ là “Ewan McGregor”, động từ chính là “bear” – “sinh ra” => câu mang nghĩa bị động

Cấu trúc câu bị động: S + tobe + Vp2

Tạm dịch: Ewan McGregor sinh ra ở Scotland năm 1971.

Đáp án B

25 (TH)

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A acting (n): việc diễn xuất B actress (n): diễn viên nữ

C actor (n): diễn viên nam D action (n): hành động

He decided to be an (25) actor when he was only nine…

Tạm dịch: Anh quyết định trở thành một diễn viên khi mới 9 tuổi

Đáp án C

26 (TH)

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Trang 9

He decided to be an actor when he was only nine and he (26) played his first film in 1992.

Tạm dịch: Anh quyết định trở thành một diễn viên khi mới 9 tuổi và anh đã đóng bộ phim đầu tiên của

So far in his career he has appeared (27) in a lot of different types of films, including comedies, musical,

dramas and the Star Wars movies.

Tạm dịch: Cho đến nay trong sự nghiệp của mình, anh đã xuất hiện trong rất nhiều thể loại phim khác nhau, bao gồm phim hài, nhạc kịch, phim truyền hình và phim Chiến tranh giữa các vì sao.

Đáp án D

28 (TH)

Kiến thức: to V/ V_ing

Giải thích: finish + to V: kết thúc để làm gì

finish + V_ing: hoàn thành việc làm gì

He loves acting and when he finished (28) filming the musical, Moulin Rouge, he said, “I have never been

happier to do anything in my life”

Tạm dịch: Anh ấy yêu thích diễn xuất và khi anh ấy quay xong vở nhạc kịch, Moulin Rouge, anh ấy nói,

“Tôi chưa bao giờ hạnh phúc hơn khi làm bất cứ điều gì trong đời mình”

Đáp án D

Dịch bài đọc:

Ewan McGregor sinh ra ở Scotland năm 1971 Anh quyết định trở thành một diễn viên khi mới 9 tuổi và anh

đã đóng bộ phim đầu tiên của mình vào năm 1992 Cho đến nay trong sự nghiệp của mình, anh đã xuất hiện trong rất nhiều thể loại phim khác nhau, bao gồm phim hài, nhạc kịch, phim truyền hình và phim Chiến tranh giữa các vì sao Trong sự nghiệp của mình, Ewan đã làm việc với các nữ diễn viên như Cameron Diaz

và Nicole Kidman, và các bộ phim của anh ấy đã giành được rất nhiều giải thưởng Anh ấy yêu thích diễn xuất và khi anh ấy quay xong vở nhạc kịch, Moulin Rouge, anh ấy nói, “Tôi chưa bao giờ hạnh phúc hơn khi làm bất cứ điều gì trong đời mình”

29 (NB)

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Nhiều người Anh ăn bánh mỳ và bánh mỳ kẹp cho bữa sáng.

Thông tin: A traditional English breakfast is a very big meal: sausages, bacon, eggs, tomatoes, mushroom

… But nowadays many people just have cereal with milk and sugar, or toast with marmalade, jam, or

Giải thích: Mứt cam khác với mứt.

Thông tin: Marmalade and jam are not the same!

Tạm dịch: Mứt cam và mứt không giống nhau!

Đáp án T

31 (NB)

Trang 10

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Các quán rượu là nơi tốt cho bữa trưa.

Thông tin: Pubs often serve good, cheap food, both hot and cold School children can have a hot meal

Tạm dịch: Các quán rượu thường phục vụ đồ ăn ngon, rẻ, cả nóng và lạnh Trẻ em đi học có thể có một bữa

ăn nóng

Đáp án T

32 (NB)

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Người Anh ăn tối muộn vào buổi tối

Thông tin: The evening meal is the main meal of the day for many people They usually have it quite early, between 6.00 and 8.00, and often the whole family eats together

Tạm dịch: Bữa tối là bữa ăn chính trong ngày của nhiều người Họ thường ăn khá sớm, từ 6.00 đến 8.00, và thường cả gia đình ăn cùng nhau

Đáp án F

33 (NB)

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Khi bạn mua đồ ăn mang đi, bạn ăn nó ở nhà.

Thông tin: People often get take–away meals – you buy the food at the restaurant and then bring it home to

Đối với nhiều người, bữa trưa là một bữa ăn nhanh Ở các thành phố, có rất nhiều quán bánh mì kẹp nơi nhân viên văn phòng có thể chọn loại bánh mì họ muốn - nâu, trắng hoặc cuộn - và sau đó là tất cả các loại salad và thịt hoặc cá để ăn kèm Các quán rượu thường phục vụ đồ ăn ngon, rẻ, cả nóng và lạnh Trẻ em đi học có thể có một bữa ăn nóng

“Trà” có nghĩa là hai thứ Đó là một thức uống và một bữa ăn! Một số người uống trà chiều với bánh mì sandwich, bánh ngọt, và tất nhiên là một tách trà Các loại trà kem được ưa chuộng Bạn có bánh nướng (một loại bánh) với kem và mứt

Bữa tối là bữa ăn chính trong ngày của nhiều người Họ thường ăn khá sớm, từ 6.00 đến 8.00, và thường cả gia đình ăn cùng nhau

Vào Chủ nhật, nhiều gia đình có bữa trưa truyền thống Họ có thịt quay, thịt bò, thịt cừu, thịt gà hoặc thịt lợn, với khoai tây, rau và nước thịt Nước thịt là một loại nước sốt làm từ nước thịt

Người Anh cũng thích đồ ăn từ các nước khác, đặc biệt là Ý, Pháp, Trung Quốc và Ấn Độ Mọi người thường mua thức ăn mang đi - bạn mua đồ ăn tại nhà hàng và sau đó mang về nhà ăn Ăn uống ở Anh là khá quốc tế!

34 (VD)

Kiến thức: Cách nói về khoảng cách

Giải thích: The distance from somewhere to somewhere is about + số + km

= It is about + số km from somewhere to somewhere.: Khoảng … cây số từ … đến …

Trang 11

Tạm dịch: Khoảng cách từ Hà Nội đến thành phố Thanh Hóa khoảng 100 km

= Nó khoảng 100 km từ Hà Nội đến thành phố Thanh Hóa

Đáp án: 100 km from Ha Noi to Thanh Hoa city

35 (VD)

Kiến thức: Câu hỏi về khoảng cách

Giải thích: What is the distance between somewhere to somewhere?

= How far is it from somewhere to somewhere?: Khoảng cách từ … đến bao xa?

Tạm dịch: Khoảng cách từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Huế là bao nhiêu?

= Từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Huế bao xa?

Đáp án: far is it from Ho Chi Minh city to Hue?

36 (VD)

Kiến thức: Cấu trúc với “used to”

Giải thích: used to + V_nguyên thể: đã từng làm gì trong quá khứ và bây giờ không còn làm nữa

Tạm dịch: Bố tôi đã sống trong một ngôi làng nhỏ khi ông ấy còn là một đứa trẻ

= Bố tôi đã từng sống trong một ngôi làng nhỏ khi ông ấy còn là một đứa trẻ

Đáp án: live in a small village when he was a child

37 (VD)

Kiến thức: So sánh hơn

Giải thích: Cấu trúc so sánh hơn với trạng từ: S2 + V + more + adv/ adv đặc biệt + than + S2

Tạm dịch: Tôi không nấu ăn giỏi bằng mẹ tôi

= Mẹ tôi nấu ăn giỏi hơn tôi.

Đáp án: better than me

38 (VD)

Kiến thức: Mệnh đề nhượng bộ

Giải thích: Although + S + V, S + V = Despite + N/ V_ing, S + V: Mặc dù…

Tạm dịch: Mặc dù cầu thủ Quang Hải còn rất trẻ, anh ấy chơi bóng đá rất giỏi

= Mặc dù trẻ, cầu thủ Quang Hải chơi bóng đá rất giỏi

Đáp án: being so young, Quang Hai - afootballer plays football very well

39 (VD)

Kiến thức: Cấu trúc với “used to”

Giải thích: used to + V_nguyên thể: đã từng làm gì trong quá khứ và bây giờ không còn làm nữa

Tạm dịch: Tôi thường đi bộ đến trường khi tôi còn là một học sinh

= Tôi đã từng thường đi bộ đến trường khi tôi còn là một học sinh.

Đáp án: to walk to school when I was a student

40 (VD)

Kiến thức: Mệnh đề nhượng bộ

Giải thích: Although + S + V, S + V = In spite of + N/ V_ing, S + V: Mặc dù…

Tạm dịch: Mặc dù trẻ, thủ môn Tiến Dũng thể hiện một cách ấn tượng

= Mặc dù thủ môn Tiến Dũng rất trẻ, anh ấy thể hiện một cách ấn tượng.

Đáp án: Tien Dung goalkeeper is so young, he performs impressively

HẾT

Ngày đăng: 21/03/2022, 23:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm