1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đặng Trần Côn

22 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 79: Cho 0,1 mol một este tạo bởi axit cacboxylic hai chức và một ancol đơn chức tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được 6,4 gam ancol và một lượng muối có khối lượng nhiều hơ[r]

Trang 1

MON HOA HOC NAM HOC 2021-2022

Thời gian 50 phút

DE THI SO 1

Câu 1: Chất nào sau đây không dẫn điện được?

A HBr hòa tan trong nước B KOH nóng chảy

Cau 2 Hoa tan hoan toan 3,78¢ Al bang một lượng dư dung dịch NaOH thu được V lít Ha Giá trị của V

Câu 3 Chất X (C¡oH¡¿O¿) có mạch cacbon không phân nhánh Cho a mol X phản ứng hết với dung dich

NaOH, thu duoc chat Y va 2a mol chat Z Dun Z với dung dịch H;SO¿ đặc, thu được chất T có tỉ khối hơi

so với Z là 0,7 Nhận định nào sau đây là đúng?

A Chat X không có đồng phân hình học

B Chất T làm mất màu nước brom

C Đốt cháy I mol chất Y thu được 3 mol CO>

D Chất X phản ứng với H;(N¡, t”) theo tỉ lệ mol 1:2

Câu 4 Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

Câu 5 Glixerol có công thức là

C HO-CH;ạ-CH;-CH;-OH D HO-CH;-CHOH-CH;-OH

Câu 6 Cho khí CO dư khử hoàn toàn hỗn hợp gdm Fe30,va CuO thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại

Khí thoát ra cho đi vào dung dịch Ca(OH)»s đư, thây tạo ra 5 gam kết tủa Khối lượng hỗn hợp 2 oxit ban

đầu là

A 3,12 gam B 3,21 gam Œ 3,22 gam D 3,23 gam

Câu 7: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X

A CaH:COOCH: B C›;H:COOC›2H: C CH3;COOC>Hs D CH:COOCHa

Câu 8 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 9: Khi xà phòng hoá tripanmitin trong dung dịch NaOH ta thu được sản phẩm là

A, C¡zH:¡iCOƠNa và etanol B C¡;H:;COONa và glixerol

Œ C:;H:zCOOH và glixerol D C,5H3;COONa va glixerol

Câu 10: SỐ nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là

Câu 11 Nung 7,5gam hỗn hợp AI, Fe trong không khí thu được 10,5 gam hỗn hợp X chi chứa các oxit

Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ V ml dung dich HCI 1M Gia tri cua V là

Trang 2

Câu 12 Phát biểu không đúng là

A Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ

B Etylamin tác dụng với axit nifrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol

C Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài chục triệu

D Đipeptit Gly-Ala có 2 liên kết peptit

Câu 13 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?

Cau 14 Trong s6 cdc loai to sau: to tam, to visco, to nilon-6,6, to axetat, to capron tơ enang Những tơ

thuộc loại tơ nhân tạo là

A To tam va to enang B To visco va to nilon-6,6

C To nilon-6,6 va to capron D To visco va to axetat

Cau 15 Cho cac kim loai: Ni, Fe, Cu, Zn Số kim loai tac dung vdi dung dich Pb(NO3), 1a

Câu 16 Cho các phát biểu sau:

(a) Mọi este khi xà phòng hóa đều tạo ra muối và ancol

(b) Fructozơ có nhiều trong mật ong

(c) Liên kết của nhóm CO và nhóm NH giữa các aminoaxit là liên kết peptit

(đ) Amilopectin, tơ tăm, lông cừu là polime thiên nhiên

(e) Cao su Buna-S được điều chế băng phản ứng trùng ngưng

(Ð Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

(g) Protein dạng sợi dễ dàng tan trong nước tạo thành dung dịch keo

Số phát biểu đúng là

Câu 17 Để phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dich CuSO, 1M, can vira đủ m gam Fe Giá trị của m là

Câu 18 Tiên hành thí nghiệm của 1 vài vật liệu polime với dung dịch kiềm theo các bước sau đây:

- Bước 1: Lây 4 ống nghiệm đựng lần lượt các chất PE, PVC, sợi len, xenlulozo theo thứ tự 1,2,3.4

- Bước 2: Cho vào mỗi ống nghiệm 2 ml dung dich NaOH 10% đun sôi, để nguội

- Bước 3: Gạt lây lớp nước ở mỗi ông nghiệm ta được tương ứng là các ống nghiệm 1°,2°,3°,4'

- Bước 4: Thêm HNO; và vài giọt AgNOs vào ông nghiệm 1°,2ˆ Thêm vài giọt CuSO¿ vào ông 3',4'

Phát biểu nào sau đây sai 2

A Ông 1ˆ không hiện tượng B Ông 2' có kết tủa trắng

C Ông 3ˆ có màu tím đặc trưng D Ông 4' có màu xanh lam

Câu 19 Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

A Fe,O3 + 2Al ——> 2Fe + ALO3 B 2A1 + 2NaOH + 2H;O —> 2NaAlO; + 3H;

C CuO + CO —!—> Cu + CO¿, D 2AI + 3CuSO¿ —> Ala(SO¿)s + 3Cu

Câu 20 Cho 0,1 mol Ala-Gly tác dụng hết với 300 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản

ứng thu được m gam chất răn Giá trị của m là

Trang 3

Câu 21 Kim loại kiềm thổ nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?

A Be; Li; Ba B Mg; Na; Sr C Ca; Sr; Na D Be; Mg; K

Cau 22 Cong thitc héa hoc cua natri hidrocacbonat 1a

Câu 23 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng slucozơ thu được là

Câu 24 Thành phan chinh cia da voi, da phan, hén 1a

Câu 25 Trong điều kiện thường, X là chất răn, dạng sợi màu trăng Phân tử X có câu trúc mạch không

phân nhánh, không xoăn Thủy phân X trong môi axit, thu được glucozơ Tên gọi của X là

A Fructozo B Amilopectin C Xenlulozo D Saccarozo

Câu 26 Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào dưới đây?

Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic

và ancol, Mx < My < 150) thu được 4.48 lít khí CO› Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch

NaOH, thu được một ancol Z, và 6,76 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được

1,12 lít khí H; Phần trăm khối lượng của X trong E là

Câu 28 Dung dịch KOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)3?

Câu 29 Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?

A vinyl clorua B Etylen glicol C Etylamin D Axit axetic

Câu 30 Hỗn hợp FeO, Fe;Os tác dụng với một lượng dư dung dịch nào sau đây thu được hai muối Fe

(II) va mudi Fe(III)?

A HNO; dac, nong B HCl Œ H;SO¿a đặc, nóng D HNO; loang

Câu 31 Dung dịch chất nào sau đây làm đỏ giấy quỳ tím?

Câu 32 Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?

A Khí cacbonIc B Khí clo C Khi hidroclorua D Khí cacbon oxIt

Câu 33 Chất X có công thức HạN-CH›-COOH Tên gọi của X là

Câu 34 Nhận định nào sau day sai?

A Hỗn hợp gồm Fe:O¿ và Cu có tỉ lệ mol 1 : 1 tan hết trong dung dịch HCI loãng dư

B Hỗn hợp chứa Na và AlzOs có tỉ lệ mol 1 : I tan hết trong nước du

Œ Sục khí CO› dư vào dung dịch NaAlOs, thay xuất hiện kết tủa keo trắng

D Cho BaO vào dung dịch CuSO¿, thu được 2 loại kết tủa

Câu 35 Hiện tượng xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnÒa

A Dung dich KMnQ, bi mat mau

B Dung dich KMnQ, bị mất màu, xuất hiện kết tủa trắng

C Dung dịch KMnO¿ bị mất màu, xuất hiện kết tủa nâu đen.

Trang 4

D Dung dich KMnO, không bị mat mau

Câu 36 Cặp chất nào sau đây lưỡng tính?

A NaNOs, Al(OH))s B MgCl, NaHCOs3 C Al,O3, Al(OH)3 D Na¿COa, AlaOa

Câu 37 Hỗn hợp E gôm chất X (C3HjgN2O,4) va chat Y (C7H,3N30,), trong do X là muối của axit đa

chức, Y là tripeptit Cho 27,2 gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,1

mol hỗn hợp 2 khí Mặt khác 27,2 gam E phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCI dư, sau phản ứng thu

được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là

A 39,350 B 49,050 Œ 34,850 D 42,725

Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol triglixerit X ta thu được 250,8 gam CO; và 90 gam HO Mat khác

0,1 mol X phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br; IM Giá trị của V là

Câu 39 Hai este X, Y có cùng công thức phân tử CạHsO; và chứa vòng benzen trong phân tử Cho 6,8

gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH du, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tôi đa là

0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử

khối lớn hơn trong Z là

A 0,82 gam B 0,68 gam

Câu 40 Cho các phát biểu sau:

C 2,72 gam D 3,40 gam

(a) Đề bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm chúng trong dâu hỏa

(b) Cho dung dịch HCI dư vào quặng đolomit và quặng boxit đều có khí thoát ra

(c) CanxI cacbonat (CaCO2a) tinh khiết là chất bột màu trắng, nhẹ, được dùng làm chất độn trong một số

ngành công nghiệp

(d) Thanh phan chính của một loại thuốc giảm dau da day la natri hidrocacbonat

(e) Nhúng thanh hợp kim AI và Cu vào dung dịch HCI loãng thì xảy ra ăn mòn điện hóa

(0 Hỗn hợp tecmit (dùng để hàn găn đường ray) gồm bột Fe và AlaOa

Câu 1 Etyl axetat là tên gọi của chất nào sau đây ?

CH;COOCH;,

Câu 2 Chất nào sau đây không có phan ứng tr|ng sương ?

Câu 3 Chất nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

Trang 5

Saccarozo

Câu 4 Công thức phân tử của ølucozo là

Câu 5 Kim loại Fe không tan được trong dung dịch nào sau đây?

Câu 6 Muối nào sau đây tan được trong nước?

Câu 7 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh ?

Câu 8 Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với ?

Cau 9 Thiy phan este nào sau đây thu được CH:OH?

HCOOCH=CH)

Câu 10 Hợp chất H;NCH(CH;)COOH có tên là

Câu I1 Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là

Câu 12 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 13 Chất X được dùng làm bột nổ trong công nghiệp thực phẩm, trong y tế, dùng làm thuốc

giảm

đau đạ dày do thừa axit Chất X là

Câu 14 Este nào sau đây được tạo thành khi cho CH:COOH tác dụng với C;H:OH 2

Câu 15 Tiên hành phản ứng khử oxit X thanh kim loại băng khí H; (dư) theo sơ đô hình vẽ dưới đây:

khi H›

Oxit X la

Câu 16 Polime nào sau đây trong thành phân hóa học chỉ có hai nguyên tô C và H?

A Polistiren B Poli(vinyl clorua) C Poli(metyl metacrylat) D

Poliacrilonitrin.

Trang 6

Câu 17 Cho 17,7 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCI, thu duoc 28,65

gam muối Cơng thức phân tử của X là

Câu 18 Cho các chất sau: etilen, vinylclorua, metylaxetat, metylacrylat, glyxin Số chất cĩ thể tham gia

phản ứng trùng hợp là

Câu 19 Nhận xét nào dưới đây là đúng 2

A Este là những chất hữu cơ để tan trong nước

B Tripeptit hịa tan Cu(OH); trong mơi trường kiểm tạo dung dịch màu xanh lam

C Trong phan tử protein luơn cĩ nguyên tử mtơ,

D Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

Câu 20 Đun nĩng 150 ml dung dich glucozo 0,2M với lượng dư dung dịch AgNQs trong NH: Sau khi

phản ứng hồn tồn, thu được a gam Aøg Giá trỊ của a là

Cau 21 Cho 43,8 gam dipeptit Gly - Ala tac dung voi dung dich HCI 1,2M, thay cần vừa đủ V ml Giá

tricua V la

Câu 22 Phat biéu nao sau day ding?

A Hợp chât CH;=CHCOOCH; cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng sương

B Tristearin tồn tại trạng thái răn ở điều kiện thường

C Khi trong ph}n tử cĩ gốc hiđrocacbon no, chất béo ở trạng thái lỏng

D Hop chat C}sH3;COOCH3 được gọi là tripanmitin,

Câu 23 Khi thủy phân 486 kg bột gạo cĩ 80% tinh bột (cịn lại là tạp chất trơ) Nếu hiệu suất của quá

trình sản xuất là 75%, khối lượng ølucozơ tạo thành là

Câu 24 Este X cĩ đặc điểm sau:

- Đốt cháy hồn tồn X tạo thành CO; và H;O cĩ số mol băng nhau,

- Thủy phân X trong mơi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (số

cacbon trong Z bằng một nửa số cacbon trong X),

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dun Z voi dung dich H2SO, dac 6 170°C thu dugc anken

B Chat Y tan it trong nước

C Chất X thuộc loại este khơng no (một liên kết đơi C=C), đơn chức

D Đốt cháy hồn tồn 1 mol X thu được sản phẩm gồm 2 mol COs và 2 mol HạO,

Câu 25 Hịa tan hồn tồn 9,45 gam Al băng dung dịch HNO: lỗng, dư thu được dung

dịch X và 1,344 lít (6 đktc) hỗn hợp khí Y gồm khí NzO và Na Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H;

là 18, cơ cạn dung dịch X, thu duoc m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Cau 26 Thuc hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho loại kim loại Fe vào dung dịch CuSỊ¿,

Trang 7

(2) Cho lá kim loại AI vào dung dịch HNO2 loãng, nguội,

(3) Đốt cháy dây Mg trong khi Cl›,

(4) Cho lá kim loại Fe vào dung dịch CuS©Òa

(5) Cho thanh Cu nhúng vào dung dịch AgNOa,

(6) Cho thanh Cu nhúng vào dung dịch Fe(NOa)a,

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 27 Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozo va saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH);, tạo phức màu xanh

(đ) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được 1

loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng slucozơ (hoặc fructozo) voi dung dich AgNO; trong NH; thu dugc Ag

(f) Glucozo và saccarozơ đều tác dụng với H; (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

(ø) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

Số phát biểu đúng là

Câu 28 Cho các chất sau: saccarozơ, glucozo, etylaxetat, Gly-Ala-Gly, Lysin, fructozơ, tĩnh bội Số chất

tham gia phản ứng thủy phân là

Câu 29 Tiên hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dich Nal vao dung dich AgNO3

(2) Cho dung dich Fe2(SO,)3 du tac dung voi Cu

(3) Cho dung dich Ba(OH), du vao dung dich NaHCO3

(4) Cho Mg du tac dung véi dung dich FeCl

(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AICH,

(6) Cho dung dịch Fe(NO2); vào dung dịch AgNOa

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thì nghiệm thu được kết tủa?

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol Os, sau phản ứng thu được CO; và

y mol HạO Biết m = 78x — 103y Nếu cho a mol X tác dụng với dung dịch Br; dư thì lượng

Br> phản ứng tối đa là 0,15 mol Giá trị của a là

Câu 31 Hỗn hợp X g6m MgCO3, NaHCO3, KHCO; v{ CaCO; (trong dé s6 mol CaCO; bang 1/5 sé mol

hỗn hợp) Cho 41,8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCI dư, thu được 10.08 lít CO; (ở đktc) Khối

lượng KCI tạo thành là

Câu 32 Đốt cháy hòan toàn hỗn hợp X gồm: metanal, axit axetic, metyl fomat, axit lactic

(CH;CH(OH)COOH) va glucozo can V lit O2 (dktc) San phâm thu được hấp thụ hết vào dung dịch

Trang 8

Ca(OH); Sau khi kết thúc phản ứng, thu được 10 gam kết tủa và thây khối lượng dung dịch sau phản ứng

tăng thêm 2,4 gam so với khối lượng nước vơi ban đâu Giá trị của V là

Câu 33 Thủy phân hồn tồn một este E trong 500 ml dung dịch NaOH 3M, cơ cạn dung dịch sau phản

ứng thu được 132,9 gam chất rắn và m gam hơi một ancol no, đơn chức, mạch hở X Oxi hĩa hồn tồn

m gam ancol X thu được hỗn hợp Y gồm anđehit, axit, ancol dư và nướC Chia hỗn hợp Y thành 3 phan

băng nhau:

Phan 1: Cho vào dung dịch AgNOz/NH: dư thu được 54 gam Aø

Phần 2: Cho phản ứng vừa đủ với dung dịch nước Brom thu được 3.36 lít khí Z (đktc) duy nhất,

Phần 3: Cho tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H; (đktc)

Cơng thức cấu tạo của E là

Câu 34 Hỗn hợp X gồm CH¿, CzH;, CạH¿ và CsHa Đem đốt cháy hồn tồn hỗn hợp X bằng khơng khí,

Sau

phản ứng thu được một hỗn hợp gdm a mol No, 0,2 mol Oo, 0,4 mol CQ va 0,5 mol H;O Biết rang trong

khơng khí N; chiếm 80% và O›; chiêm 20% theo thể tích Giá trị của a là

Câu 35 Cho 300ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 IM và NaOH 1,5M vào 150ml dung dịch chứa

d6ng thoi AIC]; 1M và Als(SO¿)s 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được m gam kết tủa

Gia tri cua m la

mol Br2 đã phản ứng là bao nhiêu?

Câu 38: X cĩ vịng benzen và cĩ CTPT là CoHsO; X tác dụng dễ dàng với dung dịch brom thu được chat

Y

Trang 9

có công thức phân tử là CoHsO›Br; Mặt khác, cho X tác dụng với NaHCOs thu được muối Z.có CTPT là

CoH7O2Na, X co số công thức câu tạo là

dụng với KOH dư là

Câu 1: lon kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yêu nhất?

Câu 2: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ngay ở điều kiện thường ?

Câu 3: Khí X là một trong những được tạo ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây ngạt, ngộ độc

và gây tử vong Khí X là

Trang 10

Câu 4: Khi thủy phân chất béo tripanmitin bằng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng thu được glixerol và

muôi có công thức là

A C¡;H:sCOONa B C¡;H::COONa C C,5H3;COONAa D C¡:H;oCOONa

Câu 5: Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dich nao sau day thu duoc muối sắt (II)?

Câu 6: Axit amino axetic không tác dụng với chất nào sau đây?

Câu 7: Thành phan chinh cia quang boxit là

Câu 8: Sắt có số oxi hóa +2 trong chất nào sau đây?

Câu 9: Chảo không dính được phủ băng

A polietilen B polipropilen C politetrafloroetilen | D poliisopren

Cau 10: Dién phan dung dich muối nào sau đây thu được kim loại?

Cau 11: Cong thic cua glucozo là

Câu 12: Hiđroxit nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

Cau 13: Nước cứng tạm thời chứa những 1on nào sau đây?

Câu 14: Công thức của sắt (II) hiđroxít là

Câu 15: Cho khí H; dư qua ống đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được m gam Fe Giá tr của m là

Cau 16: Nhiét phan hoan toan 20 gam CaCO; thu dugc V lit khi (dktc) Gia tri cua V là

Cau 17: Thuc hién thí nghiệm như hình vẽ dưới đây

Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br; bị mất màu Chất X là

Dung dich Br:

Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Metylamin không làm quỳ tím đổi màu

B Alanin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

C Gly — Ala có phản ứng màu bIure

Trang 11

Câu 21: Phản ứng hóa học: Ca(OH); + 2HCI —> CaC]; + 2H;O có phương trình 1on rút gọn là

Câu 22: Chất X có nhiều trong mật ong, không 1am mat màu dung dịch nước brom X tác dụng với H;

(xtic tac Ni/t®), thu được chất Y Chất X và Y lần lượt là

A fructozo va sobitol B fructozo va ancol etylic

C saccarozo va sobitol D glucozo va sobitol

Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cho đinh sắt vào dung dịch HCI có xảy ra ăn mòn điện hóa

B Kim loại natri trong phòng thí nghiệm thường được bảo quản trong dầu hỏa

Œ Kim loại magle có tính khử mạnh hơn kim loại canxi

D Kim loại nhôm có tính lưỡng tính vì phản ứng được cả với dung dịch axit và bazơ

Câu 24: Este X được tạo bởi ancol etylic và axIt fomic Công thức của X là

Câu 25: Cho Fe lần lượt tác dụng với lượng dư các dung dịch: CuSƠ¿a, HạSO¿ loãng, AgNOa, HaSO¿ đặc

nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối săt(II) là

Câu 28: Thực hiện phản ứng este hóa g1ữa m gam ancol etylic với lượng dư axit axetic, thu duoc 8,8 gam

este Hiéu suat phản ứng este hóa là 50% Giá trị của m là

Câu 29: Cho 1,12 gam hỗn hop X gồm C và S thực hiện 2 thí nghiệm:

- TNI: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch HNO2 đặc, nóng thu được 7,168 lít hỗn hợp khí Y (COa,

NO?) (đktc)

- TN2: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch H;SO¿ đặc, nóng thu được hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ

lượng khí Z tác dụng với dung dich Ca(OH), du thu duoc m gam kết tủa

Gia tri của m là

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O;, thu được H;O và 1,65 mol

Ngày đăng: 21/03/2022, 20:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm