1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 9 năm 2021-2022 có đáp án Trường THCS Trần Quang Khải

11 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 920,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C2H2 và CH4 Câu 4: Một hợp chất hữu cơ là chất khí ít tan trong nước, cháy tỏa nhiều nhiệt, tạo thành CO2 và nước, chỉ tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng.. Hợp chất đó l[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRẦN QUANG KHẢI ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút

ĐỀ THI SỐ 1

I.Trắc nghiệm (5đ): Hãy chọn phương án trả lời đúng

Câu 1: Dãy các chất nào sau đây là muối axit?

A KHCO3, CaCO3, Na2CO3 B.Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2

C Ba(HCO3)2, NaHCO3, CaCO3 D.Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3

Câu 2: Dãy các phi kim được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là:

Câu 3: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc:

A chiều tăng dần của điện tích hạt nhân B thiều nguyên tử khối tăng dần

C tính kim loại tăng dần D tính phi kim tăng dần

Câu 4: Các nguyên tố nhóm VIIA là:

A kim loại B phi kim C khí hiếm D á kim

Câu 5 Trong thực tế, khi lội xuống ao thấy có bọt khí sủi lên mặt nước Vậy, khí đó là

A metan B oxi C cacbonic D hiđro

Câu 6: Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

A Phản ứng cộng với dung dịch brom B Phản ứng cháy với oxi

C Phản ứng cộng với hiđro D Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng

Câu 7:Trong tự nhiên silic tồn tại ở dạng

Câu 8: Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic Ngành sản xuất nào sau

đây không thuộc ngành công nghiệp slicat?

A Sản xuất xi măng B Sản xuất đồ gốm

C Sản xuất thủy tinh hữu cơ D Sản xuất thủy tinh

Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?

Câu 10: Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các

A hợp chất có trong tự nhiên B hợp chất của cacbon

Câu 11: Metan là:

A chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước

B chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, tan ít trong nước

C chất khí không màu, tan nhiều trong nước

D chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, tan ít trong nước

Câu 12: Điều kiện để phản ứng giữa khí Metan và khí Clo xảy ra là có

Trang 2

A bột sắt làm xúc tác B axit làm xúc tác

Câu 13: Thể tích khí Oxi cần để đốt cháy hết 3,36 lít khí metan là:

Câu 14: Cấu tạo phân tử axetilen gồm

A hai liên kết đơn và một liên kết ba B hai liên kết đơn và một liên kết đôi

C một liên kết ba và một liên kết đôi D hai liên kết đôi và một liên kết ba

Câu 15:Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là:

A nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao B nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao

C nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao D nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao

B PHẦN TỰ LUẬN (5 đ)

Câu 1: (2đ) Viết công thức cấu tạo dạng mạch thẳng của các chất hữu cơ có công thức phân tử sau: C2H2, C3H6, C3H4

Câu 2: (2đ) Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam một hợp chất hữu cơ hidrocacbon A cần dùng hết, thu được 8,96

lít CO2 (ở đktc) và H2O

a Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo và tên gọi của A Biết MA = 28g/mol

b A có làm mất màu dung dịch brom không? Vì sao? Viết phương trình hóa học thể hiện phản ứng giữa A với dung dịch Br2

Câu 3: (1đ) Hãy tính thể tích khí CO2 (đktc) thực tế tạo thành để dập tắt đám cháy nếu trong bình chữa cháy có dung dịch chứa 1470 gam H2SO4 tác dụng vơi dung dịch NaHCO3 Biết hiệu suất của quá trình tạo khí CO2 đạt 90%

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

I Trắc nghiệm:

II Tự luận:

Câu 1: 2 điểm

Viết đúng công thức cấu tạo dạng mạch thẳng của các chất hữu cơ có công thức phân tử :

C2H2

CH CH

C3H6

CH3 – CH = CH2

C3H4

CH2 = C = CH2

CH C – CH3

Câu 2: 2 điểm

a

Vì A là hợp chất hữu cơ hiđrocacbon nên CTPT có dạng CxHy

nCO2 = 0,4 mol

Trang 3

nC = nCO2 = 0,4 mol

nC = 4,8 g

mH = mA – mC = 0,8 g

nH = 0,8 mol

nC : nH = 0,4 : 0,8 = 1 : 2

 CTĐG của A: (CH2)n

Theo đề:

MA = 28 g/mol

(12 + 1.2).n = 28

n = 2

Vậy CTPT của A : C2H4 A là etylen

CTCT của A: CH2 = CH2

b

- Có Vì có liên kết đôi

- PTHH: CH2 = CH2+ Br2(dd)  BrCH2 – CH2Br

Câu 3: 1 điểm

nH2SO4 = 15 mol

PTHH:

H2SO4 + NaHCO3  CO2 + Na2SO4 + H2O

15 30 (mol)

VCO2(lý thuyết) = 672 (l)

VCO2 (thực tế) = VCO2(lý thuyết).H% = 604 (l)

ĐỀ THI SỐ 2

A TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1: Hãy điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau (1,0 điểm):

a) Trong các hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng (1) của chúng b) Những nguyên tử (2) trong phân tử hợp chất hữu cơ có thể (3) với nhau tạo thành mạch cacbon

c) Mỗi hợp chất hữu cơ có một trật tự .(4) giữa các nguyên tử trong phân tử

Câu 2: Khí metan phản ứng được với

Câu 3: Nhóm chất tham gia phản ứng cộng với dung dịch bom là

A CH4 và C2H4 B CH4 và C6H6 C C2H4 và C2H2 D C2H2 và CH4

Câu 4: Một hợp chất hữu cơ là chất khí ít tan trong nước, cháy tỏa nhiều nhiệt, tạo thành CO2 và nước,

chỉ tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng Hợp chất đó là

Câu 5: 0,1 mol hiđrocacbon X tác dụng tối đa với 0,2 mol dung dịch brom Vậy hiđrocacbon X là

Câu 6: Thành phần chính của khí thiên nhiên là

Trang 4

A metan B metan và axetilen C etilen và axetilen D metan và etilen

Câu 7: Phát biểu sai là

A Dầu mỏ là hỗn hợp nhiều hidrocacbon ở thể khí

B Dầu mỏ là một hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hidrocacbon

C Dầu mỏ tập trung thành những vùng lớn, ở sâu trong lòng đất, tạo thành các mỏ dầu

D Bằng cách chưng cất dầu mỏ, người ta thu được xăng, dầu hỏa và nhiều sản phẩm khác

Câu 8: Chọn đáp án sai trong các đáp án sau: Để dập tắt đám cháy do xăng, dầu người ta phải

A dùng bình chữa cháy

C phủ cát lên ngọn lửa

B phun nước vào ngọn lửa

D trùm vải dày lên ngọn lửa

Câu 9: Để sử dụng nhiên liệu có hiệu quả, cần phải cung cấp không khí hoặc oxi

A vửa đủ B thiếu C dư D ít

B TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 10 (1,0 điểm): Cho các chất: C2H6O, C4H10, CaCO3, C6H6, CO, (RCOO)3C3H5, NH4NO3, C3H8

Hãy chọn chất và sắp xếp cho phù hợp vào bảng sau:

Câu 11 (1,0 điểm): Viết các phương trình phản ứng xảy ra giữa các cặp chất sau (ghi rõ điều kiện phản

ứng)

a/ CH4 + Cl2 b/ C2H2 + O2

Câu 12 (2,0 điểm): Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các chất khí sau: CO2, CH4, C2H4

Viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có)

Câu 13 (1,0 điểm): Biết rằng 0,1 lít khí etilen (đktc) làm mất màu tối đa 40 ml dung dịch brom Nếu dùng

0,1 lit khí axetilen (đktc) thì có thể làm mất màu tối đa bao nhiêu ml dung dịch brom trên Giải thích

Câu 14 (2,0 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam chất hữu cơ A thu được 6,6 gam CO2 và 3,6 gam nước

Xác định công thức phân tử của A, biết tỉ khối hơi của A đối với khí H2 là 22.(Biết: C= 12, O= 16, H= 1)

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2 A.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

1- Hóa trị 2- cacbon 3- liên kết trực tiếp 4- liên kết xác định

B.TỰ LUẬN(7,0 điểm)

Câu 10:

- Hợp chất vô cơ: CaCO3, CO, NH4NO3

- Hợp chất hữu cơ

+Hidrocacbon: C4H10, C3H8 ,C6H6

+ Dẫn xuất hidrocacbon: (RCOO)3C3H5, C2H6O

Câu 11:

a/ CH4 + Cl2as CH3Cl + HCl

Trang 5

b/ 2C2H2 + 5O2 to 4CO2 + 2H2O

Câu 12:

- Dùng dung dịch nước vôi trong nhận ra CO2

PT: CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

- Dùng dung dich brom nhận ra C2H4

PT: C2H4 + Br2 C2H4Br2

Chất còn lại là CH4

Câu 13:

PTHH: C2H4 + Br2 C2H4Br2 (1)

C2H2 + 2Br2 C2H2Br4 (2)

4 2 2

)

1

( n Brn C H

2 2

2 2 )

2

( n Brn C H

ml V

ml

2

Câu 14: n

2

CO = 6, 6

44 = 0,15 mol -> nC = 0,15 mol

-> mC = 0,15.12 = 1,8 g

n

2

H O= 3, 6

18 = 0,2 mol-> nH = 0,4 mol-> mH = 0,4.1= 0,4 g

mC + mH = 1,8 + 0,4 = 2,2 g = mA-> trong A gồm C và H

nC : nH = 0,15 : 0,4 = 3 : 8

Suy ra CT đơn giản của A: (C3H8)n

dA/H2 = 22 -> MA = 22.2 = 44 g/mol

 44 n= 44 -> n= 1

Vậy CTPT của A là C3H8

ĐỀ THI SỐ 3

I Trắc nghiệm khách quan:

Câu 1: Khi nhiệt phân muối Cacbonat, khí sinh ra là:

A SO3

B CO2

C O2

D SO2

Câu 2: Chất không được đựng trong lọ thủy tinh là:

A HCl

B HNO3

C H2SO4

D HF

Câu 3: Phần trăm về khối lượng của Cacbon trong phân tử CH4 là:

A 25%

B 50%

Trang 6

C 100%

D 75%

Câu 4: Nhóm chất đều là dẫn xuất của hiđrocacbon là:

A CH3NO2; CH3Br; C2H6O

B NaC6H5; CH4O; HNO3; C6H6

C CH4; C2H4; C2H2; C6H6

D FeCl3; C2H6O;CH4;NaHCO3

Câu 5: Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có

A một liên kết đơn

B một liên kết đôi

C một liên kết ba

D hai liên kết đôi

Câu 6: Hóa chất dùng để phân biết khí metan và khí etilen là

A, dung dịch nước Brom

B dung dịch Natrihidroxit

C dung dịch phenolphtalein

D dung dịch nước vôi trong

Câu 7: Lượng Oxi cần dùng để đốt cháy 4,48 lít khí etilen là

A.4,48 lít

B 8,96 lít

C 13,44 lít

D 6,72 lít

Câu 8: Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:

A.Số thứ tự của nguyên tố

B Số electron lớp ngoài cùng

C.Số hiệu nguyên tử

D Số lớp electron

Câu 9: Sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại giảm dần:

A Na, Mg, Al, K

B, Na, Mg, Al

C Al, K, Na, Mg

D Mg, K, Al, Na

Câu 10: Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 13 M thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn?

A IIA

B IIB

C IIIA

D IB

Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ?

A Al2C4

B CH4

Trang 7

C CO

D Na2CO3

Câu 12: Tính chất vật lí của etilen là:

A Chất lỏng, không màu, không mùi, ít tan trong nước và nhẹ hơn không khí

B Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước và nhẹ hơn không khí

C Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước và nặng hơn không khí

D Chất khí, không màu, không mùi, tan tốt trong nước và nhẹ hơn không khí

Câu 13: Kết luận đúng ghi chữ “ Đ”, kết luận sai ghi chữ “S”:(1 điểm )

13.13 Etilen và Axetilen làm mất màu dung dịch brom vì phân tử có liên kết đôi và liên

kết ba, trong đó có liên kết kém bền

13.14 Metan cũng có phản ứng cộng với brom dù phân tử không có liên kết đôi

13.15 Etilen cũng có phản ứng thế với Clo giống Metan

13.16 Cả metan, etilen và axetilen cháy đều toả nhiều nhiệt

II Tự luận (6 điểm)

Câu 14: (2 điểm) Lập PTHH cho sơ đồ sau, ghi điều kiện của phản ứng (nếu có):

C → CO2 →CaCO3 →CO2→ H2CO3

Câu 15: (4 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí metan

a Viết phương trình hoá học của phản ứng

b Tính thể tích khí oxi và thể tích khí cacbonic tạo thành (ở đktc)

c Viết công thức cấu tạo của khí CH4, C2H6, C2H4, C2H2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

I Trắc nghiệm

Đề

II Tự luận

Câu 14:

(1) C + O2 →CO2

(2) CO2 + CaO →CaCO3

(3) CaCO3 → CaO + CO2

(4) CO2 + H2O →H2CO3

Ghi chú: Các phản ứng (1,3) không ghi điều kiện trừ 0,25đ cho mỗi pthh

ĐỀ THI SỐ 4

Câu 1: (1.5 điểm) Viết PTHH thực hiện chuỗi phương trình sau:

Trang 8

C2H4 → C2H5OH → CH3COOH →CH3COONa

Câu 2: (2.0 điểm) Hoàn thành bảng sau:

Metan (C2H4)

Câu 3: ( 2.5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 11.2 lít khí Etilen Hãy tính thể tích khí oxi và thể tích khí

CO2 tạo thành (đktc)

Câu 4: (4.0 điểm)

Axit axetic có thể tác dụng với những chất nào sau đây: ZnO, KOH, Cu, Na2SO4, C2H5 Hãy viết phương

trình hóa học (nếu có)

a Cho 14 gam rượu etylic tác dụng với Natri (dư)

b Tính khối lượng sản phẩm

c Tính thể tích khí H2(đktc)

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4 Câu 1:

C2H4 + H2O → C2H5OH (axit x/t)

C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O (Men giấm x/t)

2CH3COOH + 2Na→ (CH3COO)2Na + H2

Câu 2:

LK đôi Mất màu Br2 P/ứ trùng hợp

T/d với Oxi Metan

Câu 3:

C2H4 + 3O2 → 2CO2 + H2O

0.5 1 0.5

Netilen= 0.5 mol

Vkhí Oxi = 22.4 (l)

VCacbonic = 11.2 (l)

Câu 4:

a

2CH3COOH + ZnO→ (CH3COO)2Zn + H2O

CH3COOH + KOH →CH3COOK + H2O

CH3COOH + C2H5OH → CH3COOC2H5 + H2O

b

2 C2H5OH + 2Na → 2CH3COONa + H2

0.3 0.3 0.15

Trang 9

Nrượu etylic = 0.3 mol

mmuối = 20.4 gam

Vkhí Hidro = 3.36 (l)

ĐỀ THI SỐ 5

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Hãy chọn đáp án đúng sau đó ghi vào bảng bên dưới

Câu 1: : Sản phẩm giữa rượu etylic và axitaxetic gọi là

A ete

B este

C hợp chất vô cơ

D axit

Câu 2: Số ml nước có trong 100ml rượu 450 là

A 100ml

B 45ml

C 55 ml

D 145 ml

Câu 3: Để tác dụng được với kim loại Zn và giải phóng khí hidro thì chất đó là

A C6H6.

B.CH3COOH

C C2H5OH

D C2H4.

Câu 4: Để trung hòa 10ml dung dịch CH3COOH cần 15,2 ml dung dịch NaOH 0,2M Vậy nồng độ của

dung dịch CH3COOH là

A 0,05 M

B 0,10 M

C 0,304 M

D 0,215 M

Câu 5: Công thức của chất béo là

A RCOOC3H5.

B (RCOO)3C3H5

C C3H5(OH)3.

D R-COOH

Câu 6: Cho các chất: Mg, CuO, CaCO3, C2H5OH, NaOH, Cu Số chất tác dụng với axitaxetic là

A 3

B.2

C 5

D 4

Câu 7: CH3COOC2H5 có tên gọi là:

A.natri axetat

B.etyl axetat

C metyl axetat

Trang 10

D axit axetic

Câu 8: Số ml Rượu Etylic có trong 200ml rượu Etylic 450 là

A 90ml

B.225ml

C 200ml

D 45ml

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 9: (2 điểm): Độ rượu là gì?

Áp dụng: Tính độ rượu khi hòa tan 50ml rượu etylic vào 250ml nước?

Câu 10: (2 điểm): Hoàn thành chuỗi phản ứng sau và ghi điều kiện phản ứng nếu có?

C2H4 →C2H5OH →CH3COOH →CH3COOC2H5 →CH3COOH

Câu 11: (2 điểm): Hoàn thành phương trình phản ứng sau:

a C2H5OH + ? →? + H2

b CH3COOH + →?(CH3COO)2Mg + ?

c Etyl axetat + NaOH →

d (RCOO)3 →C3H5+ H2O

Câu 12: (2 điểm): Cho 19,5 gam Zn vào 150g dung dịch axitaxetic12%

a Tính thể tích khí hiđro thu được ở ĐKTC?

b Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng?

(Cho biết Zn = 65; C = 12; H= 1; O = 16)

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5

TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)Mỗi câu đúng 0,25 điểm

II TỰ LUẬN : (8 điểm)

Câu 9:

Độ rượu là số ml rượu nguyên chất có trong 100ml hỗn hợp rượu và nước

Hỗn hợp rượu và nước= 50 ml + 250ml = 300ml

Trong 300ml hỗn hợp rượu và nước có 50ml rượu nguyên chất

Trong 100ml hỗn hợp rượu và nước có rượu nguyên chất

Vậy độ rượu là 16,66

Câu 10: 1 C2H4 + H2O →C2H5OH

2 C2H5OH + O2 →CH3COOH + H2O

3 CH3COOH + C2H5OH →CH3COOC2H5 + H2O

4 CH3COOC2H5 + H2O →2CH3COOH + C2H5OH

Trang 11

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 21/03/2022, 18:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm