Tia tử ngoại không có khả năng gây ra hiện tượng quang điện Câu 21: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT BẮC TRÀ MY ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN VẬT LÝ 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng cao sang trạng thái dừng có năng lượng
thấp nó sẽ
Câu 2: Khi êlectron trong nguyên tử hđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có năng lượng sang quỹ
Câu 3: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, trên bề rộng của vùng giao thoa 18mm, người ta
đếm được 16 vân sáng Khoảng vân i được xác định
Câu 4: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng
C Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím
D Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc
khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng
Câu 5: Pin quang điện là nguồn điện trong đó
A cơ năng được biến đổi thành điện năng
B hóa năng được biến đổi thành điện năng
C quang năng được biến đổi thành điện năng
D nhiệt năng được biến đổi thành điện năng
Câu 6: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 2mm, hình ảnh giao
thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng vân đo được là 0,2mm Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng ' thì tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức
xạ ta thấy có một vân sáng của bức xạ ' Bức xạ 'có giá trị nào?
A '= 0,52 m B '= 0,48 m C '= 0,60m D '= 0,58 m
Câu 7: Một nguồn sáng phát ra một bức xạ đơn sắc có bước sóng = 0,64m Hai khe cách nhau 1mm, màn cách hai khe 1m Miền giao thoa trên màn có bề rộng 1,2cm Số vân tối quan sát được trên màn là
Câu 8: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10−11 m Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 13,25.10−10
m Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng
Câu 9: Chọn câu đúng:
m
E = -0,85 eV n
E = -13, 60 eV
Trang 2A Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng
B Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng
C Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng
D Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng
Câu 10: Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là
A ánh sáng lục B ánh sáng tím C ánh sáng vàng D ánh sáng đỏ
Câu 11: Cho h = 6,625 10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6 10−19 J Kim loại có công thoát êlectrôn là A = 2,62 eV Khi chiếu vào kim loại này hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,4 m và 2 = 0,2 m thì hiện tượng quang điện
A xảy ra với cả 2 bức xạ
B xảy ra với bức xạ 1, không xảy ra với bức xạ 2
C không xảy ra với cả 2 bức xạ
D xảy ra với bức xạ 2, không xảy ra với bức xạ 1
Câu 12: Chiếu vào catot của một tế bào quang điện các bức xạ có bước sóng = 400nm và ' = 0,25m thì thấy vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện gấp đôi nhau Xác định công thoát eletron của kim loại làm catot Cho h = 6,625.10−34Js và c = 3.108m/s
A A = 3, 9750.1019J B A = 2,385.1018J C A = 1,9875.1019J D A = 5,9625.1019J
Câu 13: Laze hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?
Câu 14: Nguyên tử hiđtô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng −13,6 eV Để chuyển lên trạng thái
dừng có mức năng lượng −1,51 eV thì nguyên tử hiđrô sẽ hấp thụ hay phát xạ một phôtôn có năng lượng bao nhiêu?
Câu 15: Một máy phát sóng điện từ, phát ra sóng cực ngắn có bước sóng λ = 3m, vận tốc ánh sáng trong
chân không bằng 3.108 m/s Sóng cực ngắn đó có tần số bằng
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A Từ trường xoáy là từ trường có đường sức là những đường cong không kín
B Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín
C Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
D Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
Câu 17: Trong thí nghiệm Iâng: Hai khe cách nhau 2mm, hai khe cách màn 2m, bước sóng dùng trong thí
nghiệm là 0,6µm thì tại vị trí M trên màn cách vân trung tâm một đoạn 3,9mm là vân gì, bậc mấy?
A Vân tối thứ 8 B Vân sáng bậc 6 C Vân tối thứ 7 D Vân tối bậc 6
Câu 18: Năng lượng của mỗi lượng tử ánh sáng phụ thuộc vào
C tần số bức xạ ánh sáng D nhiệt độ của nguồn phát sáng
Trang 3Câu 19: Biến điệu sóng điện từ là gì?
A Là làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên
B Là biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ
C Là tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao
D Là trộn sóng điện từ âm tần với sóng điện từ có tần số cao
Câu 20: Một đèn laze có công suất phát sáng 1W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7m
Cho h = 6,625.10−34 Js, c = 3.108m/s Số phôtôn của nó phát ra trong 1 giây là
A 3,52.1019 B 3,52.1017 C 3,52.1020 D 3,52.1018
Câu 21: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10−4 H và tụ điện có điện dung C Biết tần số dao động của mạch là 100kHz Lấy 2 10 Giá trị C là
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Giả thuyết sóng ánh sáng không giải thích được hiện tượng quang điện
B Ánh sáng có tính chất hạt Mỗi hạt ánh sáng được gọi là một phôtôn
C Trong cùng môi trường, ánh sáng truyền với vận tốc bằng vận tốc của sóng điện từ
D Thuyết lượng tử ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có bản chất sóng
Câu 23: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tia tử ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng tím
B Tia tử ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ mạnh
C Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh
D Tia tử ngoại có bản chất không phải là sóng điện từ
Câu 24: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia X có khả năng đâm xuyên
B Tia X có bản chất là sóng điện từ
C Tia X là bức xạ không nhìn thấy được bằng mắt thường
D Tia X có tần số nhỏ hơn tần số tia hồng ngoại
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1: Một tụ điện có điện dung 10 F được tích điện đến một hiệu điện thế xác định Sau đó nối hai bản
tụ này vào một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1H Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy 2
10
khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể khi nối) điện tích trên tụ có giá trị bằng một nữa giá trị ban
Trang 4đầu?
A 1
1200s B
3
400s C
1
1
300s
Câu 2: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng
A giao thoa với nhau
B mắt nhìn thấy được
C không bị tán sắc khi qua lăng kính
D bị khúc xạ khi đến mặt phân cách hai môi trường trong suốt
Câu 3: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng
thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe I-âng là 1mm,
khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
Câu 4: Một mạch dao động LC có cuộn thuần cảm L = 0,5 H và tụ điện C = 50 F Điện áp cực đại giữa
hai bản tụ là 5 V Năng lượng dao động của mạch và chu kì dao động của mạch là
Câu 5: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có
điện dung C thay đổi được Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là
2
f f 2
2
f f 4
D f2 = 4f1
Câu 6: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe là a = 1,2mm ; khoảng
cách từ 2 khe đến màn là D = 2m Nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,6m Tính khoảng
vân giao thoa
A 104 mm B 1mm C 10mm D 10-4 mm
Câu 7: Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động là i0,05cos100t(A) Hệ số tự cảm của cuộn dây là 2mH Lấy 2 10 Điện dung và biểu thức điện tích của tụ điện có giá trị nào sau đây ?
2 100 cos(
10
C t
2 100 cos(
10
C t
C C 5.102F và 5.10 cos100 ( )
4
C t
2 100 cos(
10
C t
Câu 8: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
m 40 ,
0,72m 0,68m 0,45m
10
100
10
100
Trang 5A Sóng ngắn có tần số lớn hơn tần số sóng cực dài
B Sóng dài được dùng để thông tin dưới nước
C Sóng cực ngắn không truyền được trong chân không
D Sóng cực ngắn được dùng trong thông tin vũ trụ
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh
B Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang
C Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh
D Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ
Câu 10: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng Khoảng cách từ hai khe sáng đến màn là 2m
khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5 mm Ánh sáng trong thí nghiệm có bước sóng 0.4 m Tại một điểm
cách vân sáng trung tâm 6,4 mm sẽ là vân sáng bậc mấy ?
A bậc 4 B bậc 5 C bậc 6 D bậc 3
Câu 11: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng sóng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?
Câu 12: Quang phổ vạch phát xạ của hidro có 4 màu đặc trưng là :
A đỏ, lục, chàm, tím B đỏ, cam, vàng, tím
C đỏ, vàng, lam, tím D đỏ, lam, chàm, tím
Câu 13: Trong thí nghiệm Young Gọi a là khoảng cách 2 khe S1 và S2; D là khoảng cách từ S1S2 đến
màn; b là khoảng cách 5 vân sáng kề nhau Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó là
A = ba
ba
ba
4ba
D
Câu 14: Khi nói về dao động điện từ trong một mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?
A Điện tích của một bản tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian
B Điện áp giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian
C Năng lượng điện từ trong mạch biến thiên tuần hoàn theo thời gian
D Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hoà theo thời gian
Câu 15: Hai khe I-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 Các
vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2 m Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có
Câu 16: Sắp xếp Đúng thứ tự của các tia theo sự giảm dần của bước sóng trên thang sóng điện từ
A Tia tử ngoại , tia hồng ngoại , ánh sáng nhìn thấy , tia Rơnghen
B Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen, tia hồng ngoại
C Tia hồng ngọai , ánh sáng nhìn thấy , tia Rơnghen, tia từ ngoại
D Tia hồng ngoại ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Vật có nhiệt độ trên 3000oC phát ra tia tử ngoại rất mạnh
B Tia tử ngoại không bị thuỷ tinh hấp thụ
C Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt
m
Trang 6D Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
Câu 18: Trong thí nghiệm Young: a = 1mm; D = 2m Dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,66 m chiếu
vào khe S Biết bề rộng của vùng giao thoa là 13,2mm Số vân sáng trên màn là
Câu 19: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ C = 880pF và cuộn L = 20 H Bước sóng
điện từ mà mạch thu được là
Câu 20: Điện trường xoáy là điện trường
A của các điện tích đứng yên
B có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ
C có các đường sức không khép kín
D giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi
Câu 21: Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung C = 42.1012F
(thuần cảm) có độ tự cảm L = 2,5.10-3 H Tần số dao động điện từ tự do của mạch là
A 5.105 Hz B 0,5.105 Hz C 0,5.107 Hz D 2,5.105 Hz
Câu 22: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Qo và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io thì chu kì dao động điện từ trong mạch là
Câu 23: Trong thí nghiệm Young Gọi a là khoảng cách 2 khe S1 và S2; D là khoảng cách từ S1S2 đến màn; Nguồn phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 0,4 m và 2 = 0,6 m Điểm M là vân sáng bậc 6 của ánh sáng của ánh sáng bước sóng 1, tại M đối với ánh sáng có bước sóng 2 ta có
Câu 24: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young Khi chiếu đồng thời hai bức xạ có bước
sóng 1 và 2, ta quan sát được trên màn hai hệ vân giao thoa với các khoảng vân lần lượt là i1 = 0,3 mm
và i2 = 0,2 mm Tìm khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng gần nhất cùng màu với nó
Câu 25: Mạch chọn sóng trong máy thu sóng vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng
Câu 26: Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự
cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng
điện trong cuộn cảm bằng
Câu 27: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
2
10
H mắc nối tiếp với tụ
điện có điện dung
10
10
F Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng
o
o q
I
o
o I q
Trang 7A 4.10-6 s B 5.10-6 s C 2.10-6 s D 3.10-6 s
Câu 28: Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất
của một môi trường?
A Chiết suất của môi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc
B Chiết suất của môi trường nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng truyền qua
C Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn
D Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng dài
Câu 29: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1mH và một tụ
điện có điện dung thay đổi được Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có tần số từ 3MHz đến 4MHz thì
điện dung của tụ phải thay đổi trong khoảng
Câu 30: Điều nào sau đây là sai đối với quang phổ liên tục ?
A Quang phổ liên tục phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng
B Quang phổ liên tục gồm một dải màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
C Quang phổ liên tục phụ thuộc nhiệt độ của vật nóng sáng
D Quang phổ liên tục dùng để đo nhiệt độ của vật nóng sáng
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1 Công thức tổng trở của đoạn mạch RLC là
A R2 Z L2 Z C2 B 2 2
R Z Z C R2 Z L2 Z C2 D 2 2
Câu 2 Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hoà
A Quỹ đạo là một đoạn thẳng
B Quỹ đạo là một đường hình sin
C Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian
D Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian
Câu 3 Một sóng cơ lan truyền trên bề mặt một chất lỏng với vận tốc v=5m/s, với tần số f=10Hz Khoảng
cách ngắn nhất giữa hai phần tử trên một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là
Câu 4 Tai người chỉ nghe được các âm có tần số nằm trong khoảng
A từ 16 kHz đến 20 000 kHz B từ 16Hz đến 2000 Hz
C từ 16Hz đến 20 000 Hz D từ 20 kHz đến 2 000 kHz
Câu 5 Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f= -20cm Khoảng cách từ tiêu điểm của thấu kính đến quang tâm
Trang 8là
Câu 6 Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng giống nhau, cách nhau AB=8 cm Sóng truyền trên mặt chất
lỏng có bước sóng 1,2 cm Số đường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là
A 12 B 13 C 11 D 14
Câu 7 Trong hiện tượng sóng dừng trên dây Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng liên tiếp bằng
A một số nguyên lần bước sóng B một phần tư bước sóng
Câu 8 Khi máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động
A phần cảm và phần ứng quay cùng chiều và cùng tốc độ
B phần cảm quay, phần ứng đứng yên
C phần cảm đứng yên, phần ứng quay
D phần cảm và phần ứng quay ngược chiều và cùng tốc độ
Câu 9 Khi một vật dao động điều hòa
A vận tốc cùng pha với li độ B vận tốc nhanh pha hơn li độ góc
C vận tốc chậm pha hơn li độ góc D vận tốc ngược pha với li độ
Câu 10 Chọn phát biểu sai Quá trình truyền sóng cơ học
A là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian theo thời gian
B là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian
C là quá trình truyền pha dao động
D là quá trình truyền năng lượng
Câu 11 Với máy tăng áp
A từ thông qua mỗi vòng dây của cuộn thứ cấp lớn hơn từ thông qua mỗi vòng dây của cuộn sơ cấp
B số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn thứ cấp
C từ thông qua mỗi vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn từ thông qua mỗi vòng dây của cuộn thứ cấp
D số vòng dây của cuộn thứ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn sơ cấp
Câu 12 Máy phát điện xoay chiều một pha
A có thể tạo ra dòng điện không đổi
B biến điện năng thành cơ năng và ngược lại
C hoạt động nhờ vào việc sử dụng từ trường quay
D hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
Câu 13 Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều thì trong mạch
A có dòng điện xoay chiều cùng tần số với điện áp
B có dòng điện xoay chiều khác tần số với điện áp
C có dòng điện xoay chiều cùng pha với điện áp
D có dòng điện không đổi
Câu 14 Hạt tải điện trong chất bán dẫn là
A các ion âm, ion dương và electron tự do
2
2
Trang 9B các ion âm, ion dương, electron tự do và lỗ trống
C các electron tự do và lỗ trống
D các ion âm, ion dương và lỗ trống
Câu 15 Một vật dao động điều hòa với phương trình x 5 cos(10 t )(cm)
6
Số dao động mà vật thực hiện trong 1s là
D 10 dao động
Câu 16 Mức cường độ của một âm là Tính cường độ của âm? Biết cường độ âm chuẩn
A 10-3W/m2 B 10-4W/m2 C 10-9W/m2 D 10
-18W/m2
Câu 17 Các đặc trưng sinh lí của âm gồm
âm
C độ cao, âm sắc, độ to D độ cao, biên độ và âm sắc
Câu 18 Theo thuyết electron
A Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương
B Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, vật nhiễm điện âm là vật dư electron
C Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít
D Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm
Câu 19 Một vật đang dao động cơ thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động
A mà không còn chịu tác dụng của ngoại lực
B với tần số nhỏ hơn tần số riêng
C với tần số lớn hơn tần số riêng
D với tần số bằng tần số riêng
Câu 20 Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định thì tốc độ góc của rôto
A nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường
B lớn hơn tốc độ góc của từ trường
C có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ góc của từ trường, tùy thuộc tải
D bằng tốc độ góc của từ trường
Câu 21 Loài vật nào trong các loài vật sau có thể nghe được hạ âm ?
Câu 22 Một con lắc đơn gồm vật nhỏ có khối lượng m, chiều dài sợ dây là đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g Tần số góc dao động điều hòa là
A
Câu 23 Cường độ của một dòng điện xoay chiều có biểu thức i4cos(120t)(A) Dòng điện này
A có tần số bằng 50 Hz B có giá trị hiệu dụng là 2 2A
dB
L30
2
12
,
m
Trang 10C có giá trị hiệu dụng là 4 2A D có giá trị hiệu dụng là 4A
Câu 24 Cảm kháng của cuộn cảm thuần
A tỉ lệ nghịch với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B là đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm
C tỉ lệ thuận với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D không phụ thuộc vào tần số của dòng điện
Câu 25 Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 10cm trong không khí, có hai dòng điện
ngược chiều, có cường độ I1=6A; I2=12A chạy qua Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm M cách dây dẫn mang dòng I1 5 cm và cách dây dẫn mang dòng I2 15cm
A BM= 0,8.10-6 T B BM= 4.10-5 T C BM= 4.10-6 T D BM= 0,8.10-5 T
Câu 26 Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại và độ lớn gia tốc cực đại lần lượt là 5π cm/s
và 5m/s2 Lấy π2=10. Tần số dao động của vật là
Câu 27 Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 2 nguồn âm điểm, giống nhau
với công suất phát âm không đổi Tại điểm A có mức cường độ âm 20 dB Để tại trung điểm M của đoạn
OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng
Câu 28 Cho một mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R=100Ω, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện
có điện dung C Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u=220 cos100πt(V) thì
ZL=2ZC Ở thời điểm t hiệu điện thế hai đầu điện trở R là 60V, hai đầu tụ điện là 40V thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AB là
A 180V B 100V C 20V D 220 V
Câu 29 Đoạn mạch RLC với L biến thiên;
u=100 2 cos100πt(V) Hình vẽ là đồ thị biễu diễn sự phụ
thuộc của công suất theo L Biết L1 1H
, P1=100W Tính
R
Câu 30 Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây không
thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện Điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện bằng nhau và bằng
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cả mạch Tính hệ số công suất của mạch
A 3
2
1
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3
1 D 6 B 11 D 16 C 21 B 26 D
3 B 8 B 13 A 18 B 23 B 28 C
2
2
P
L
1
P1
P2
L