Cho dung dịch chứa FeCl2, CrCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa thu được nung trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là A.. Polime của loại vật liệu nào [r]
Trang 1
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 45 phút
Đề thi số 1
Cau 1 Cho m gam bột AI vào dung dịch NaOH (dư), sau phản ứng hoàn toàn thu được 6,72 lít khí Hạ (ở
dktc) Gia tri cua m là
Câu 2 Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X, Y, Z được trình bày
trong bảng sau:
Nhiệt độ sôi (°C) Nhiệt độ nóng chảy (°C) | Độ tan trong nước (ø/100mL)
X, Y, Z tương ứng là chất nào sau đây?
A Phenol, glyxin, ancol etylic B Glyxin, phenol, ancol etylic
C Ancol etylic, glyxin, phenol D Phenol, ancol etylic, glyxin
Câu 3 Nguyên tử M có câu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s”3p” Nguyên tử M là
Câu 4 Các chất hữu cơ có câu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau
một hay nhiều nhóm -CH;- được goi la
A các chất đồng đăng B các chất thù hình C các chất đồng hình D các chất đồng phân
Câu 5 Thuốc thử dùng để phân biệt metyl acrylat và etyl axetat là
A dung dich NaOH B dung dich AgNO;/NH3 C Cu(OH)2/OH D dung dich Bro
Câu 6 Chất có đồng phân hình học là
CH¡
Câu 7 Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCI thu được dung dịch X và a mol
Hạ Trong các chất sau: Na;SOa, NazCOa, AI, AlaOs, AICl:, Mg, NaOH, NaHCO¿ Số chất tác dụng được
với dung dịch X là
Câu 8 Chất không hòa tan được Cu(OH)z/OH' là
Câu 9 Nghiên cứu một dung dịch chứa chất tan X trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:
- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO¿u, Na;COz và AgNO:
- X không phản ứng voi ca 3 dung dich: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3
Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau day?
A Dung dich Mg(NO3)p B Dung dich FeCl) C Dung dich BaCl D Dung dich
CuSOa
Trang 2
Cầu 10 Khi nâu canh cua thì thây các mảng "riêu cua” nôi lên là do
B phản ứng màu của protein
A su dong tu cua lipit
D phản ứng thủy phân của protein
Œ sự đông tụ của protein bởi nhiệt độ
Câu 11 Thực hiện các thí nghiệm sau:
1 Sục khí Clạ vào dung dịch KBr dư
3 Sục khí SO; vào dung dịch nước brom
5 Nhiệt phân KMnÒÖa
Số thí nghiệm mà sản phẩm cuối cùng luôn có đơn chất là
2 Sục khí HS vào dung dịch KMnO„/H;SÒa
4 Nhiệt phân muối Mg(NO2)s
Câu 12 Thủy phân chất béo luôn thu được ancol nào sau đây?
Cau 13 Ancol etylic không tác dụng với
Câu 14 O 25°C, kém ở dạng bột khi tác dụng với dung dịch HCI 1,0M, tốc độ phản ứng xảy ra nhanh
hơn so với kẽm ở dạng hạt Yếu tô ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là
A áp suất B nồng độ C diện tích bề mặt tiếp xúc D nhiệt độ
Cầu 15 Những tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim) được
gây nên chủ yếu bởi
A cdc electron tu do trong mang tinh thê kim loại B tính chất của kim loại
C khối lượng riêng của kim loại D cấu tạo mạng tinh thể của kim loại
Câu 16 Cho sơ đồ điều chế axit clohiric trong phòng thí nghiệm như sau:
Hình Điều chó axit clohidrie trong phòng thí nghiệm
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sơ đồ trên không thê dùng dé diéu ché HBr, HI
B Dé thu được HCI người ta đun nóng dung dịch hỗn hợp NaCI và H;SO¿ loãng
C Không được sử dụng H;SO¿ đặc vì nêu dùng H;SO¿ đặc thì sản phẩm tạo thành là C¿
D Đề xứ lý HCI thoát ra gây ô nhiễm môi trường, ta dùng bông tâm dung dich NaNO3
Câu 17 Đơn chất nào sau đây ở nhiệt độ thường tôn tại ở trạng thái lỏng?
Câu 18 Một chất hữu cơ X có công thức CaHoOz;N Cho X phản ứng với dung dịch NaOH dun nhe,
thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quì tím âm Cho Y tác dụng với NaOH rắn, nung nóng có CaO
làm xúc tác thu được metan Công thức câu tạo thu gọn của X là
Trang 3
Câu 19 Dung dịch trong nước của chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?
Câu 20 Có các kim loại riêng biệt sau: Na, Mg, AI, Ba Dé phân biệt các kim loại này chỉ được dùng
B Metyl amin C Axit glutamic
thêm dung dịch hoá chất nào sau đây?
A Dung dich HCl B Dung dịch NaOH rất loãng Œ Dung dịch Na;COa D
Nước
Câu 21 Khối lượng muối thu được khi cho 0,784 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HCI dư (không có
không khí) là
Cau 22 Dung dich AICl; khéng tac dung véi
A dung dich NHs3 B dung dich KOH C dung dich AgNO D dung dich HNO3
Câu 23 Axetilen là một chất khí, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi - axetilen dé
hàn, cắt kim loại Công thức phân tử của axetilen là
Câu 24 Nguyên tố hóa học nảo sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?
Cau 25 Cho phuong trinh héa hoc: BaCl, + NazSO,4 — BaSO, + 2NaCl Phuong trinh héa hoc nao sau
đây có cùng phương trình ion thu gọn với phương trình hóa học trên?
A Ba(OH)s; + Naz;SO¿ —> BaSO¿ + 2NaOH B Ba(OH); + H›SOa —> BaSO¿ + 2H;O
Œ Ba(HCO2)› + H;SO¿ —> BaSOx + 2CO; + 2H;O D BaCOz + H;SO¿ —> BaSOxu + CO; + HO
Câu 26 Thí nghiệm nảo sau đây tạo ra kết tủa sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho dung dịch Ba(OH); dư vào dung dịch AIC]a B Cho dung dịch NH:ạ dư vào dung dịch AICH
Œ Cho AI vào dung dịch NaOH dư D Dun nóng nước có tính cứng vĩnh cửu
Câu 27 Polime của loại vật liệu nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A Nhựa poli(vinyl clorua) B To visco C Cao su buna D To nilon-6,6
Cau 28 Cho dung dich chita FeCl», CrCl; tac dung véi dung dich NaOH du, lay kết tủa thu được nung
trong không khí đến khói lượng không đổi, chất răn thu được là
Á FeO, CraOa B chỉ có Fe›Oa Œ chỉ có CraOa
Câu 29 Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?
C Dung dich HNO; loang D Dung dịch HạSO¿ đặc, nguội
Câu 30 Cacbohiđrat có chủ yếu trong đường mía là
D FeaOa, CrạO:
DAP AN DESO 1
Dé thi số 2
Câu 1 Thủy phân chất béo luôn thu duoc ancol nao sau day?
Trang 4
Cau 2 O 25°C, kém 6 đạng bột khi tác dụng với dung dịch HCI 1,0M, tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn
so với kẽm ở dạng hạt Yếu tỗổ ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là
A diện tích bề mặt tiếp xúc B nơng độ C nhiệt độ D áp suất
Câu 3 Nhiệt độ nĩng chảy, nhiệt độ sơi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X, Y, Z được trình bày
trong bảng sau:
Nhiệt độ sơi (”C) Nhiệt độ nĩng chảy (°C)_ | Độ tan trong nước (g/100mL)
20°C 80°C
X, Y, Z tương ứng là chất nào sau đây?
A Ancol etylic, glyxin, phenol B Glyxin, phenol, ancol etylic
C Phenol, glyxin, ancol etylic D Phenol, ancol etylic, glyxin
Câu 4 Nguyên tử M cĩ câu hình electron ở lớp ngồi cùng là 3573p° Nguyén tu M la
Câu 5 Cho phương trình hĩa học: BaCl¿ + Na;SƠu —> BaSOx + 2NaC | Phương trình hĩa học nào sau
đây cĩ cùng phương trình ion thu gọn với phương trình hĩa học trên?
A Ba(OH)2 + Na2SO4 — BaSO, + 2NaOH B Ba(OH)2 + H2SO4 — BaSO¿ + 2HaO
C Ba(HCO3)2 + H2SO4 — BaSO, + 2CO, + 2H20 D BaCO3 + H2SO4 — BaSQO, + CO, + H20
Câu 6 Một chất hữu cơ X cĩ cơng thức C;HoO;N Cho X phản ứng với dung dịch NaOH đun nhẹ, thu
được muối Y và khí Z làm xanh giấy quì tím âm Cho Y tác dụng với NaOH rắn, nung nĩng cĩ CaO
làm xúc tác thu được metan Cơng thức câu tạo thu gọn của X là
Câu 7 Dung dịch AICH: khơng tác dụng với
A dung dịch AøgNOa B dung dịch KOH C dung dich NH3 — D dung dịch HNO¿
Câu 8 Khối lượng muối thu được khi cho 0.784 gam Fe tác dụng hết với dung dich HCI dư (khơng cĩ
khơng khí) là A 1,281 gam B 2,275 gam C 3,059 gam D 1,778 gam
Câu 9 Hồ tan hồn tồn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCI thu được dung dich X va a mol
Hạ Trong các chất sau: Na;SOu, Na;COa, AI, AlaOs, AICl:, Mg, NaOH, NaHCO¿ Số chất tác dụng được
Cau 10 Cac kim loai Fe, Cr, Cu cting tan trong dung dich nao sau day?
A Dung dich H2SO, dac, nguội B Dung dich HNO; loang
C Dung dich HNO; dac, ngudi D Dung dich HCl
Câu 11 Ancol etylic khơng tác dụng với
Câu 12 Nguyên tố hĩa học nảo sau đây thuộc nhĩm kim loại kiềm thổ?
Câu 13 Các chất hữu cơ cĩ cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau
một hay nhiều nhĩm -CH;- được goi la
A cdc chat thù hình B cdc chat déng hinh C céc chat déng ding D các chất đồng phân.
Trang 5
Câu 14 Thuốc thử dùng để phân biệt metyl acrylat và etyl axetat là
A Cu(OH)z/OH B dung dich AgNO;/NH3 C dung dich Bry D dung dich
NaOH
Câu 15 Nghiên cứu một dung dịch chứa chất tan X trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:
- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO¿u, Na;COz và AgNO:
- X không phản ứng với cả 3 dung dich: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3
Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây?
A Dung dich BaCl B Dung dich CuSO, CC Dung dich FeCl, D Dung dich Mg(NO3)p
Câu 16 Có các kim loại riéng biét sau: Na, Mg, Al, Ba Dé phan biệt các kim loại này chỉ được dùng
thêm dung dịch hoá chất nào sau đây?
A Dung dich HCl B Nước Œ Dung dịch Na;COa D Dung dịch NaOH rat
loang
Cau 17 Cho m gam bột AI vào dung dịch NaOH (dư), sau phản ứng hoàn toàn thu được 6,72 lít khí H›
(ở đktc) Giá trị của m là
Câu 18 Đơn chất nào sau đây ở nhiệt độ thường tôn tại ở trạng thái lỏng?
Câu 19 Chất có đồng phân hình học là
Câu 20 Axetilen là một chất khí, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi - axetilen để
hàn, cắt kim loại Công thức phân tử của axetilen là
Cau 21 Thuc hién cac thí nghiệm sau:
1 Sục khí Clạ vào dung dich KBr du 2 Sục khí HS vào dung dịch KMnO„/H;SÒa
3 Sục khí SO; vào dung dịch nước brom 4 Nhiệt phân muối Mg(NO3)o
5 Nhiệt phân KMnOi
Số thí nghiệm mà sản phẩm cuối cùng luôn có đơn chất là
Câu 22 Thí nghiệm nảo sau đây tạo ra kết tủa sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho dung dịch Ba(OH); dư vào dung dịch AICH: B Cho AT vào dung dịch NaOH dư
Œ Đun nóng nước có tính cứng vĩnh cửu D Cho dung dich NH; du vào dung dịch
AICI
Câu 23 Cho dung dịch chứa FeCla, CrCl: tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa thu được nung
trong không khí đến khói lượng không đổi, chất răn thu được là
Câu 24 Polime của loại vật liệu nào sau đây có chứa nguyên tổ nitơ?
buna
Cầu 25 Khi nâu canh cua thì thây các mảng "riêu cua” nôi lên là do
A phản ứng màu của protein B phản ứng thủy phân của protein
Trang 6
Œ sự đông tụ của protein bởi nhiệt độ D sự đông tụ của lipit
Câu 26 Chất không hòa tan được Cu(OH)z/OH' là
A tripeptit Ala-Ala-Gly
Câu 27 Dung dịch trong nước của chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?
A Axit glutamic
Alanin
Câu 28 Cacbohiđrat có chủ yếu trong đường mía là
C fructozo D glucozo
A saccarozo B mantozo
Câu 29 Cho sơ đồ điều chế axit clohiđric trong phòng thí nghiệm như sau:
Hình Điều chó axit clohidric trong phòng thí nghiệm
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Không được sử dụng H;SO¿ đặc vì nếu dùng HạSO¿ đặc thì sản phẩm tạo thành là Cl;
B Dé xử lý HCI thoát ra gây ô nhiễm môi trường, ta đùng bông tâm dung dich NaNO3
C Để thu được HCI người ta đun nóng dung dịch hỗn hợp NaCI và H;SO¿ loãng
D Sơ đồ trên không thể dùng để điều chế HBr, HIL
Cau 30 Những tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim) được
gây nên chủ yếu bởi
A tính chất của kim loại B khối lượng riêng của kim loại
C cau tao mang tinh thể của kim loại D cac electron tu do trong mang tinh thé kim
loại
DAP AN DE SO 2
Dé thi số 3
Cau 1 Dung dịch trong nước của chất nào sau đây không làm d6i mau qui tim?
Cau 2 Ancol etylic không tác dụng với
Câu 3 Đơn chất nào sau đây ở nhiệt độ thường tôn tại ở trạng thái lỏng?
Cau 4 Khi nau canh cua thi thây các mảng "riêu cua” nôi lên là do
A phản ứng màu của protein B sự đông tụ của protein bởi nhiệt độ
Trang 7
C phan ung thuy phan cua protein D sự đông tụ của lipit
Câu 5 Ở 25°C, kẽm ở đạng bột khi tác dụng với dung dịch HCI 1,0M, tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn
so với kẽm ở dạng hạt Yếu tỗổ ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là
A áp suất B nồng độ C diện tích bề mặt tiếp xúc D nhiệt độ
Cầu 6 Cho m gam bột AI vào dung dịch NaOH (dư), sau phản ứng hoàn toàn thu được 6,72 lít khí Hạ (ở
dktc) Gia tri cua m là
Cầu 7 Thực hiện các thí nghiệm sau:
1 Suc khi Cl, vao dung dich KBr du 2 Sục khí H;S vào dung dịch KMnO„/H;SOÒ¿
3 Sục khí SO; vào dung dịch nước brom 4 Nhiệt phân muối Mg(NO3)o
5 Nhiét phan KMnQ,
Số thí nghiệm mà sản phẩm cuối cùng luôn có đơn chất là
Câu 8 Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCI thu được dung dịch X và a mol
Hạ Trong các chất sau: Na;SOa, NazCOa, AI, AlaOs, AICl:, Mg, NaOH, NaHCO¿ Số chất tác dụng được
Cau 9 Dung dich AICI; không tác dụng với
A dung dich AgNO3 B dung dich NHs3 C dung dich KOH D dung dich HNO3
Câu 10 Khối lượng muối thu được khi cho 0,784 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HCI dư (không có
không khí) là A I,2ã1 gam B 2,275 gam C 3,059 gam D 1,778 gam
Câu 11 Nguyên tố hóa học nảo sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?
Câu 12 Thí nghiệm nảo sau đây tạo ra kết tủa sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho AI vào dung dịch NaOH dư B Cho dung dịch NH:ạ dư vào dung dịch AICH
Œ Đun nóng nước có tính cứng vĩnh cửu D Cho dung dịch Ba(OH); dư vào dung dịch
AICH
Câu 13 Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?
Œ Dung dịch H;SO¿ đặc, nguội D Dung dịch HNO: đặc, nguội
Câu 14 Chất có đồng phân hình học là
Câu 15 Có các kim loại riêng biệt sau: Na, Mg, AI, Ba Dé phân biệt các kim loại này chỉ được dùng
thêm dung dịch hoá chất nào sau đây?
A Dung dịch Na;COa B Dung dịch HCI C Dung dich NaOH tắt loãng D
Nước
Câu 16 Cho phương trình hóa học: BaCl¿ + NazSOa —> BaSOx + 2NaC] Phương trình hóa học nào sau
đây có cùng phương trình ion thu gọn với phương trình hóa học trên?
A Ba(OH)2 + H2SO,4 — BaSO, + 2H20 B Ba(OH), + NazSO,4 — BaSO, + 2NaOH
C BaCO3 + H2SO,4 — BaSO, + CO, + H20 D Ba(HCOa); + HạSO¿ — BaSO, + 2CO, +
2H:OƠ
Trang 8
Câu 17 Nghiên cứu một dung dịch chứa chất tan X trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:
- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO¿u, Na;COz và AgNO:
- X không phản ứng voi ca 3 dung dich: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3
Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau day?
A Dung dich BaCl B Dung dịch FeC]a — €, Dung dịch Mg(NOa); D Dung dịch CuSOa
Câu 18 Chất không hòa tan được Cu(OH)z/OH' là
A, tripeptit Ala-Ala-Gly B phenol C, axit axetic D glucozo
Câu 19 Một chất hữu cơ X có công thức CaHoOz;N Cho X phản ứng với dung dịch NaOH dun nhẹ,
thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quì tím âm Cho Y tác dụng với NaOH rắn, nung nóng có CaO
làm xúc tác thu được metan Công thức câu tạo thu gọn của X là
Câu 20 Axetilen là một chất khí, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi - axetilen để
hàn, cắt kim loại Công thức phân tử của axetilen là
Câu 21 Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p” Nguyên tử M là
Câu 22 Cho dung dịch chứa FeCl;, CrCl; tác dụng với dung dịch NaOH dư, lẫy kết tủa thu được nung
trong không khí đến khói lượng không đổi, chất răn thu được là
A chỉ có CrạOa B chỉ có FeaOa Œ FeaO+, CraOa D FeO, CrạOa
Câu 23 Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau
một hay nhiều nhóm -CH;- được goi la
A cdc chat thù hình B các chất đồng phân C các chất đồng đăng D các chất đồng hình
Câu 24 Cho sơ đồ điều chế axit clohiđric trong phòng thí nghiệm như sau:
Hình Điều chế axit olohidric trong phòng thí nghiệm
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Đề thu được HCI người ta đun nóng dung dịch hén hop NaCl và H;SO¿ loãng
B Sơ đô trên không thể dùng để điều chế HBr, HI
C Để xử lý HCI thoát ra gây ô nhiễm môi trường, ta dùng bông tâm dung dịch NaNO:
D Không được sử dụng H;ạSO¿ đặc vì nếu dùng HạSO¿ đặc thì sản phẩm tạo thành là Cl;
Câu 25 Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X, Y, Z được trình bày
trong bảng sau:
Nhiệt độ sôi (”C) Nhiệt độ nóng chảy (°C)_ | Độ tan trong nước (g/100mL)
Trang 9
X, Y, Z tương ứng là chất nào sau đây?
A Phenol, glyxin, ancol etylic
B Ancol etylic, glyxin, phenol
C Phenol, ancol etylic, glyxin D Glyxin, phenol, ancol etylic
Câu 26 Thuốc thử dùng để phân biệt metyl acrylat và etyl axetat là
A dung dich Bry B dung dịch NaOH €,Cu(OH);/OH D
AgNOz/NH:
Câu 27 Polime của loại vật liệu nào sau đây có chứa nguyên tô nitơ?
A Cao su buna B To visco C Nhua poli(vinyl clorua) D Tơ milon-
6,6
Câu 28 Thủy phân chất béo luôn thu được ancol nao sau day?
Câu 29 Những tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim) được
gây nên chủ yếu bởi
A cau tạo mang tinh thể của kim loại B cac electron tu do trong mang tinh thé kim loai
C khối lượng riêng của kim loại D tính chất của kim loại
Câu 30 Cacbohiđrat có chủ yếu trong đường mía là
DAP AN DE SO 3
Đề thi số 4
Cau 1 Cho m gam bột AI vào dung dịch NaOH (dư), sau phản ứng hoàn toàn thu được 6,72 lít khí Ha (ở
đktc) Giá tị củamlà A 2,7 gam B 16,2 gam C 10,4 gam D 5,4 gam
Câu 2 Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?
Cầu 3 Thực hiện các thí nghiệm sau:
1 Sục khí Clạ vào dung dịch KBr dư 2 Sục khí HS vào dung dịch KMnO„/H;SÒa
3 Sục khí SO; vào dung dịch nước brom 4 Nhiệt phân muối Mg(NO3)o
5 Nhiét phan KMnQ,
Số thí nghiệm mà sản phẩm cuối cùng luôn có đơn chất là
Câu 4 Khối lượng muối thu duoc khi cho 0,784 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HCI dư (không có
không khí) là A 3,059 gam B 1,281 gam C, 2,275 gam D 1,778 gam
Cau 5 Nhiét độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X, Y, Z được trình bày
trong bảng sau:
Trang 10
Nhiệt độ sôi (“C) Nhiệt độ nóng chảy (°C)_ | Độ tan trong nước (g/100mL)
X, Y, Z tương ứng là chất nào sau đây?
A Phenol, ancol etylic, glyxin B Phenol, glyxin, ancol etylic
C Ancol etylic, glyxin, phenol D Glyxin, phenol, ancol etylic
Câu 6 Chat không hòa tan được Cu(OH)z/OH' là
A phenol B tripeptit Ala-Ala-Gly C glucozo D axit axetic
Câu 7 Đơn chất nào sau đây ở nhiệt độ thường tôn tại ở trạng thái lỏng?
Cau 8 Ancol etylic không tác dụng với
Câu 9 Cho dung dịch chứa FeCl;, CrC1: tác dụng với dung dịch NaOH dư, lây kết tủa thu được nung
trong không khí đến khói lượng không đổi, chất răn thu được là
Câu 10 Dung dịch trong nước của chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?
Câu 11 Có các kim loại riéng biét sau: Na, Mg, Al, Ba Dé phân biệt các kim loại này chỉ được dùng
thêm dung dịch hoá chất nào sau đây?
A Nước B Dung dịch Na;COa C Dung dich NaOH rất loãng D Dung dich
HCl
Câu 12 Axetilen là một chất khí, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi - axetilen để
hàn, cắt kim loại Công thức phân tử của axetilen là
Câu 13 Thí nghiệm nảo sau đây tạo ra kết tủa sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho dung dịch Ba(OH); dư vào dung dịch AICI: B Cho dung dịch NH:ạ dư vào dung dịch AICH
Œ Cho AI vào dung dịch NaOH dư D Dun nóng nước có tính cứng vĩnh cửu
Câu 14 Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phan phân tử khác nhau
một hay nhiều nhóm -CH;- được goi la
A các chất đồng phân B các chất đồng hình C các chất đồng đắng D các chất thù hình
Câu 15 Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s'4p” Nguyên tử M là
Câu 16 Thủy phân chất béo luôn thu được ancol nào sau đây?
Câu 17 Cacbohiđrat có chủ yếu trong đường mía là
Câu 18 Chất có đồng phân hình học là