1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 Đề thi giữa HK2 môn Sinh Học 12 năm 2021-2022 Trường THPT Võ Thị Sáu có đáp án

31 19 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 19: Cho các nhân tố sau: 1 Giao phối không ngẫu nhiên 2 Chọn lọc tự nhiên 3 Đột biến gen 4 Giao phối ngẫu nhiên Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, những nhân tố làm thay đổi tần số al[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS

VÕ THỊ SÁU

ĐỀ THI GIỮA HK II NĂM HỌC 2021-2022 MÔN SINH HỌC 12 Thời gian: 45 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi đột ngột tần số alen

và thành phần kiểu gen của quần thể?

A Giao phối ngẫu nhiên B Các yếu tố ngẫu nhiên

C Giao phối không ngẫu nhiên D Đột biến

Câu 2: Các bằng chứng hóa thạch cho thấy loài xuất hiện sớm nhất trong chi Homo là:

A Homo erectus B Homo Neanderthalensis

Câu 3: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về chọn lọc tự nhiên?

(1) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể

(2) Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội làm biến đổi tần số alen của quần thể nhanh hơn so với chọn lọc chống lại alen lặn

(3) Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và làm thay đổi tần số alen của quần thể

(4) Chọn lọc tự nhiên có thể làm biến đổi tần số alen một cách đột ngột không theo một hướng xác định

Câu 4: Sự lên cạn của cây có mạch và động vật diễn ra vào kì nào của đại Cổ sinh?

Câu 5: Loài lúa mì Tritium aestivum 6n = 42 được hình thành bằng con đường lai xa và đa bội

hóa, sơ đồ giải thích nào về quá trình hình thành loài lúa mì trên là hợp lý?

A Lúa mì (2n = 14) x cỏ dại (2n = 14)  F1, F1 đa bội hóa x cỏ dại  F2, F2 đa bội hóa 

Trang 2

B Lúa mì (2n = 14) x cỏ dại (2n = 14)  F1, F1 đa bội hóa x cỏ dại  tứ bội  lúa mì (6n =

42)

C Lúa mì (2n = 14) x cỏ dại (2n = 14)  F1, F1 x cỏ dại  F2, F2 đa bội hóa  lúa mì (6n =

42)

D Lúa mì (2n = 28) x cỏ dại (2n = 14)  F1, F1 đa bội  lúa mì (6n = 42)

Câu 6: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, trong các phát biểu sau về quá trình hình thành loài mới, có

bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí

(2) Đột biến đảo đoạn có thể góp phần tạo nên loài mới

(3) Lai xa và đa bội hóa có thể tạo ra loài mới có bộ nhiễm sắc thể song nhị bội

(4) Quá trình hình thành loài có thể chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 7: Các yếu tố được đánh số thứ tự sau:

1 môi trường cạn 2 môi trường nước

3 sống tự dưỡng 4 sống dị dưỡng

5 sống kỵ khí 6 sống hiếu khí

Sinh vật đầu tiên xuất hiện ở môi trường nào? Phương thức sống như thế nào?

A 1, 3, 5 B 1, 4, 6 C 2, 4, 5 D 2, 3, 5

Câu 8: Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, nhân tố đột biến (quá trình đột biến) có vai trò cung cấp :

A nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên

B các biến dị tổ hợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể

C các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định

D các alen mới, làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách chậm chạp

Câu 9: Trong các dạng vượn người ngày nay, dạng nào có quan hệ họ hàng gần gũi với người

nhất?

Trang 3

C Khỉ đột (Gorrila) D Đười ươi

Câu 10: Cách li trước hợp tử là:

A Trở ngại, ngăn cản con lai phát triển B Trở ngại, ngăn cản sự giao phối

C Trở ngại, ngăn cản can lai hửu thụ D Trở ngại, ngăn cản sự tạo thành hợp tử

Câu 11: Trong một hồ ở Châu Phi, có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ

khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, 1 loài màu xám, chúng không giao phối với nhau Khi nuôi chúng trong bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của 2 loài lại giao phối với nhau và sinh con Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng:

A cách li sinh thái B cách li sinh sản

C cách li tập tính D cách li địa lí

Câu 12: Hạt phấn của hoa mướp rơi lên đầu nhụy của hoa bí, sau đó hạt phấn nảy mầm thành ống

phấn nhưng độ dài ống phấn ngắn hơn vòi nhụy của bí nên giao tử đực của mướp không tới được noãn của hoa bí để thụ tinh Đây là loại cách li nào?

A Cách li cơ học B Cách li sinh thái

B C Cách li tập tính D Cách li không gian

Câu 13: Tiến hoá tiền sinh học là quá trình:

A Hình thành các hợp chất hữu cơ như: rượu, anđêhit, xêton

B Hình thành các hợp chất như axit amin, axit nuclêic

C Hình thành tế bào sinh vật nhân sơ tổ tiên (procaryote)

D Hình thành các pôlipeptit từ các axit amin

Câu 14: yếu tố quyết định sự sống có thể chuyển từ nước lên cạn là :

A các hoạt động núi lửa và sấm sét đã giảm

B sự quang hợp của thực vật tạo ra oxy phân tử từ đó hình thành tầng ôzôn

C sự tập trung nhiều di vật hữu cơ trên đất liền

D mặt đất được nâng lên, biển bị thu hẹp

Câu 15: Quần đảo là nơi lý tưởng cho quá trình hình thành loài mới vì:

Trang 4

A các đảo cách xa nhau nên các sinh vật giữa các đảo không trao đổi vốn gen cho nhau

B rất dễ xảy ra hiện tượng du nhập gen

C giữa các đảo có sự cách li địa lý tương đối và khoảng cách giữa các đảo lại không quá lớn

D chịu ảnh hướng rất lớn của các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 16: Loài người hình thành vào kỉ

Câu 17: Đặc điểm chung của đại Thái cổ và đại Cổ sinh là:

A Sự sống còn tập trung dưới nước B Hình thành sinh quyển

C Có giun và thân mền trong giới động vật D Có quá trình phân bố lại địa dương

Câu 18: Nhân tố tiến hoá làm thay đổi đồng thời tần số tương đối các alen thuộc một gen của cả

hai quần thể là:

A đột biến B biến động di truyền

C di nhập gen D chọn lọc tự nhiên

Câu 19: Tác động của chọn lọc sẽ đào thải một loại alen khỏi quần thể qua một thế hệ là:

A Chọn lọc chống lại alen lặn B Chọn lọc chống lại thể dị hợp

C Chọn lọc chống lại thể đồng hợp D Chọn lọc chống lại alen trội

Câu 20: Cho các nội dung:

1 Yếu tố ngẫu nhiên chỉ là nhân tố tiến hóa khi kích thước quần thể có kích thước nhỏ

2 Yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố quan trọng trong quá trình hình thành loài

3 Yếu tố ngẫu nhiên làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể

4 Yếu tố ngẫu nhiên không làm thay đổi tần số các alen quy định tính trạng có lợi

5 Quần thể có kích thước càng lớn, thì ảnh hưởng của các yếu tố ngẫu nhiên càng mạnh mẽ

Có bao nhiêu nội dung nói đúng về yếu tố ngẫu nhiên?

Câu 21: bằng chứng nào sau đây ủng hộ giả thuyết cho rằng vật chất di truyền xuất hiện đầu tiên

Trang 5

A ARN có khả năng tự nhân đôi mà không cần enzyme (protein)

B ADN có thành phần nucleotit với đường C5H10O5

C ARN là hợp chất hữu cơ đa phân tử gồm nhiều đơn phân

D ARN có khối lượng và kích thước nhỏ hơn ADN

Câu 22: Trôi dạt lục địa là hiện tượng

A tách ra của các lục địa dẫn đến sự biến đổi mạnh mẽ về khí hậu và sinh vật

B di chuyển của các lục địa, lúc tách ra lúc thì liên kết lại

C liên kết của các lục địa tạo thành siêu lục địa Pangaea

D di chuyển của các phiến kiến tạo do sự chuyển động của các lớp dung nham nóng chảy

Câu 23: Theo quan niệm hiện đại, thực chất của tiến hoá nhỏ:

A Là quá trình hình thành các đơn vị tiến hoá trên loài

B Là quá trình tạo ra nguồn biến dị di truyền của quần thể

C Là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần số alen và thành

phần kiểu gen của quần thể)

D Là quá trình hình thành loài mới

Câu 24: Sự phát triển của sinh giới lần lượt trải qua các đại địa chất nào?

A Nguyên sinh  Thái cổ  Cổ sinh  Trung sinh  Tân sinh

B Thái cổ  Cổ sinh  Nguyên sinh  Trung sinh  Tân sinh

C Cổ sinh  Thái cổ  Nguyên sinh  Trung sinh  Tân sinh

D Thái cổ  Nguyên sinh  Cổ sinh  Trung sinh  Tân sinh

Câu 25: Theo quan niệm hiện đại ,chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên

A nhiễm sắc thể B kiểu gen C alen D kiểu hình

Câu 26: Ở thực vật quá trình hình thành loài diễn ra nhanh nhất trong trường hợp:

A Cách ly địa lý B Cách ly tập tính

C Cách ly sinh thái D Lai xa và đa bội hóa

Trang 6

A Sự tiến hóa đồng qui B Sự tiến hóa phân ly

C Sự tiến hóa song hành D Nguồn gốc chung

Câu 28: Bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hóa đồng quy (tương tự)?

A Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa hoa vẫn còn di tích của nhụy

B Cánh con dơi và cánh tay người

C Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan đều là biến dạng của lá

D Gai cây xương rồng là biến dạng của lá, gai cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân Câu 29: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, khi nói về vai trò của các nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây sai?

A Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm nghèo vốn gen của quần thể

B Di - nhập gen có thể mang đến những alen đã có sẵn trong quần thể

C Chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hóa có hướng

D Giao phối không ngẫu nhiên vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu

gen của quần thể

Câu 30: Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, bò sát cổ ngự trị ở

A kỉ Đêvôn B kỉ Cambri C Kỉ Jura D kỉ Pecmi

Trang 7

A Mọc dưới bóng của cây khác B Lá nằm ngang

C Phiến lá dày, mô giậu phát triển D Thu được nhiều tia sáng tán xạ

Câu 2: Khi nói về mật độ cá thể của quần thể, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Mật độ cá thể của quần thể luôn cố định, không thay đổi theo thời gian và điều kiện sống của môi

trường

B Mật độ cá thể có ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường

C Khi mật độ cá thể của quần thể giảm, thức ăn dồi dào thì sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài

giảm

D Khi mật độ cá thể của quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt

Câu 3: Sự phát sinh và phát triển của sự sống đã trải qua các giai đoạn tiến hóa sau:

A Tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa sinh học

B Tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa sinh học

C Tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa hóa học

D Tiến hóa lí học, tiến hóa hóa học, tiến hóa sinh học

Câu 4: Ý nghĩa của hoá thạch là

A Bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới

B Bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới

C Xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định tuổi của quả đất

D Xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ

Câu 5: Tiến hóa lớn là:

A Quá trình hình thành đặc điểm thích nghi ở môi trường sống mới

B Là quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài như chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới

C Là quá trình chọn lọc, diễn ra trong toàn bộ sinh giới

D Quá trình hình loài mới khác với loài ban đầu

Câu 6: Giới hạn sinh thái là:

A giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường Nằm ngoài giới

hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được

Trang 8

B khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát

triển theo thời gian

C giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường Nằm ngoài giới hạn sinh

thái, sinh vật vẫn tồn tại được

D giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường Nằm ngoài giới hạn

sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được

Câu 7: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?

A Sinh vật kí sinh - sinh vật chủ B Nhiệt độ môi trường

C Sinh vật này ăn sinh vật khác D Quan hệ cộng sinh

Câu 8: Phân bố theo nhóm các cá thể của quần thể trong không gian có ý nghĩa là:

A Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

B thường gặp khi điều kiện sống của môi trường phân bố đồng đều trong môi trường, nhưng ít gặp

trong thực tế

C thường không được biểu hiện ở những sinh vật có lối sống bầy, đàn; có hậu quả làm giảm khả

năng đấu tranh sinh tồn của các cá thể trong quần thể

D xảy ra khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể, thường xuất hiện sau giai đoạn

(1) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng bị giảm mạnh do cháy rừng

(2) Chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô hằng năm

(3) Số lượng sâu hại lúa bị giảm mạnh khi người nông dân sử dụng thuốc trừ sâu hóa học

Trang 9

Cứ 10 - 12 năm, số lượng cá cơm ở vùng biển Pêru bị giảm do có dòng nước nóng chảy qua làm cá chết hàng loạt

Câu 11: Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thể

A Đột biến điểm B Đột biến tự đa bội

C Đột biến dị đa bội D Đột biến lệch bội

Câu 12: Giá trị thích nghi của đột biến thay đổi tùy thuộc vào

A Tổ hợp gen và môi trường B Tổ hợp gen và loại đột biến

C Môi trường và loại đột biến D Loại đột biến

Câu 13: Kết quả của quá trình tiến hóa nhỏ là hình thành

Câu 14: Cho các nhân tố sau:

(1) Biến động di truyền

(2) Đột biến

(3) Giao phối không ngẫu nhiên

(4) Giao phối ngẫu nhiên

Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là:

Câu 15: Theo Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là:

Câu 16: Chu kì bán rã của 14 C và 238 U là:

A 5.730 năm và 4,5 tỉ năm B 5.730 năm và 4,5 triệu năm

C 570 năm và 4,5 triệu năm D 570 năm và 4,5 tỉ năm

Câu 17: Trong các bằng chứng tiến hóa:

(I) bằng chứng phôi sinh học so sánh

(II) Bằng chứng giải phẫu học so sánh

Trang 10

(III) Bằng chứng hóa thạch

(IV) Bằng chứng tế bào học

(V) bằng chứng sinh học phân tử

Bằng chứng nào không xếp chung nhóm với các bằng chứng còn lại?

Câu 18: Vai trò của biến động di truyền trong tiến hoá nhỏ là :

A làm cho thành phần kiểu gen của quần thể thay đổi đôt ngột

B thúc đẩy sự cách li di truyền

C tạo ra loài mới một cách nhanh chóng

D làm cho tần số tương đối của các alen thay đổi theo hướng xác định

Câu 19: Cho các nhân tố sau:

(1) Giao phối không ngẫu nhiên

(2) Chọn lọc tự nhiên

(3) Đột biến gen

(4) Giao phối ngẫu nhiên

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, những nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể là:

Câu 20: Theo Đacuyn, nhân tố chính dẫn đến tạo ra các loài sinh vật mới trong tự nhiên là:

C Biến dị cá thể D Sự thay đổi các điều kiện sống

Câu 21: Loài người hình thành vào kỉ

Câu 22: Tần số đột biến của một gen nào đó là 10 -6 nghĩa là:

A Cứ 106 tế bào sinh dục trong cơ thể, có 1 gen bị đột biến

B Trong toàn bộ cơ thể có chứa 106 gen bị đột biến

C Cứ 106 tế bào sinh dưỡng trong cơ thể, có 1 gen bị đột biến

Trang 11

D Có giao tử sinh ra mang đột biến

Câu 23: Căn cứ vào những biến đổi lớn về địa chất, khí hậu, và các hóa thạch điển hình, người ta chia lịch sử sự sống thành 5 đại, lần lượt là:

A Nguyên sinh, Cổ sinh, Thái cổ, Trung sinh, Tân sinh

B Tân sinh, Trung sinh, Cổ sinh, Nguyên sinh, Thái cổ

C Thái cổ, Nguyên sinh, Cổ sinh, Trung sinh, Tân sinh

D Thái cổ, Nguyên sinh, Trung sinh, Cổ sinh, Tân sinh

Câu 24: Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể không biến đổi theo nhiệt độ môi trường?

Câu 25: Phát triển nào sau đây có nội dung sai:

A Các hợp chất hữu cơ xuất hiện trong giai đoạn tiến hóa hóa học do kết hợp 4 loại nguyên tố C, H,

O, N trong những điều kiện nhất định

B Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, chất hữu cơ có trước, sau đó mới xuất hiện các hợp chất vô cơ

C Giai đoạn tiến hóa hóa học là giai đoạn phức tạp hóa các hợp chất của cacbon theo con đường hóa

học

D Các hợp chất vô cơ được hình thành trong điều kiện nhiệt độ cao, áp suất lớn và được cung cấp

nguồn năng lượng

Câu 26: Cá chép có giới hạn nhiệt độ từ 2 0 C - 44 0 C

Cá rô phi có giới hạn nhiệt độ từ 5,6 0 C - 42 0 C Điều nào sau đây là đúng?

A Cá chép phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn nhiệt độ rộng hơn

B Cá chép phân bố hẹp hơn cá rô phi vì có giới hạn nhiệt độ dưới thấp hơn

C Cá rô phi phân bố rộng hơn vì có giới hạn nhiệt độ dưới cao hơn

D Cá rô phi phân bố rộng hơn cá chép vì có giới hạn nhiệt hẹp hơn

Câu 27: Hóa thạch là:

A Là sự vùi lấp xác của sinh vật trong các lớp đất đá

B Là sự tồn tại của sinh vật sống từ các thời đại trước đến ngày nay

C Là di tích của sinh vật sống trong các thời đại trước, để lại trong các lớp đất đá

6

161

Trang 12

D Là sự hóa đá của sinh vật

Câu 28: Thành phần kiểu gen của một quần thể có tính chất:

A Đặc trưng và ổn định B Đa dạng, thích nghi và ổn định

C Đa dạng và thích nghi D Đặc trưng nhưng không ổn định

Câu 29: Con người là một nhân tố sinh thái đặc biệt Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố nào sau đây?

A Nhóm nhân tố vô sinh

B Nhóm nhân tố hữu sinh

C Thuộc cả nhóm nhân tố hữu sinh và nhóm nhân tố vô sinh

D Không thuộc nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh

Câu 30: Đặc điểm thích hợp làm giảm mất nhiệt của cơ thể voi sống ở vùng ôn đới so với voi sống ở vùng nhiệt đới là

C Cơ thể có lớp mỡ dày bao bọc D Kích thước cơ thể nhỏ

Câu 1: Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là:

A Chúng cách li sinh sản với nhau B Chúng sinh ra con bất thụ

C Chúng không cùng môi trường D Chúng có hình thái khác nhau

Câu 2: So với đột biến NST thì đột biến gen là nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa vì:

Trang 13

A Đột biến gen phổ biến hơn đột biến NST và ít ảnh hưởng đến sức sống, sự sinh sản của cơ thể sinh vật

B Đa số đột biến gen là có hại, nên chọn lọc tự nhiên sẽ loại bỏ chúng nhanh chóng, chỉ giữ lại những

đột biến có lợi

C Alen đột biến có lợi, có hại không phụ thuộc vào tổ hợp gen và môi trường sống, vì vậy chọn lọc tự

nhiên vẫn tích lũy các gen đột biến qua các thế hệ

D Các alen đột biến thường ở trạng thái lặn và ở trạng thái dị hợp, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp

vào kiểu gen do đó tần số của gen đột biến lặn có hại không đổi qua các thế hệ

Câu 3: Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, các chất hữu cơ được hình thành từ các chất vô cơ nhờ:

A Năng lượng ATP B Năng lượng hóa học

C Năng lượng sinh học D Năng lượng tự nhiên

Câu 4: Theo quan niệm của Đacuyn chọn lọc tự nhiên là quá trình:

A Tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật

B Vừa đào thải những biến dị bất lợi, vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật

C Đào thải những biến dị bất lợi cho sinh vật

D Tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật

Câu 5: Ví dụ minh họa cho bằng chứng sinh học phân tử đó là

A Tế bào là đơn vị cấu tạo và chức năng của cơ thể sống

B Các loại axit amin và mã di truyền đều giống nhau ở các loài

C Xương chi ở các loài động vật đều có cấu tạo giống nhau

D Các loài động vật có vú đều trải qua giai đoạn phôi 2 ngăn

Câu 6: Cơ quan tương đồng ở các loài là các cơ quan

A Cùng nguồn gốc ở loài tổ tiên nhưng chức năng bị tiêu giảm

B Khác nguồn gốc ở loài tổ tiên nhưng có chức năng giống nhau

C Cùng nguồn gốc từ một cơ quan ở loài tổ tiên

D Có chức năng giống nhau

Câu 7: Bằng chứng quan trọng có sức thuyết phục nhất cho thấy trong nhóm vượn người ngày nay, tinh tinh có quan hệ gần gũi nhất với người là

A Thời gian mang thai 270-275 ngày, đẻ con và nuôi con bằng sữa

Trang 14

B Khả năng biểu lộ tình cảm vui, buồn hay giận dữ

C Sự giống nhau về ADN của tinh tinh và ADN của người

D Khả năng sử dụng các công cụ sẵn có trong tự nhiên

Câu 8: Động lực của chọn lọc nhân tạo là?

A Do nhu cầu thị hiếu của con người

B Con người muốn tạo ra giống mới

C Sinh vật đấu tranh sinh tồn với môi trường sống

D Do cạnh tranh của con người về sản xuất

Câu 9: Trường hợp nào sau đây được gọi là cách ly sau hợp tử?

A Các cá thể giao phối và sinh con nhưng con sinh ra bị bất thụ

B Các cá thể sinh sản vào các mùa khác nhau

C Các cá thể có cơ quan sinh sản không tương đồng

D Các cá thể có tập tính giao phối khác nhau

Câu 10: Tại sao trên các đảo và quần đảo đại dương hay tồn tại những loài đặc trưng không có ở

nơi nào khác trên trái đất?

A Do cách li địa lí và chọn lọc tự nhiên diễn ra trong môi trường đặc trưng của đảo qua thời gian dài

B Do các loài này có nguồn gốc từ trên đảo và không có điều kiện phát tán đi nơi khác

C Do cách li sinh sản giữa các quần thể trên từng đảo nên mỗi đảo hình thành loài đặc trưng

D Do trong cùng điều kiện tự nhiên,chọn lọc tự nhiên diễn ra theo hướng tương tự nhau

Câu 11: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được

Trang 15

Quần thể đang chịu tác động bởi các nhân tố tiến hóa nào sau đây?

A Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên

B Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên

C Các yếu tố ngẫu nhiên và đột biến gen

D Các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên

Câu 12: Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo

hướng

A Làm giảm tính đa hình quần thể

B Giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử

C Thay đổi tần số alen của quần thể

D Tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử

Câu 13: Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là

A Hình thành chất hữu cơ phức tạp

B Hình thành các tế bào sơ khai

C Hình thành sinh vật đa bào

D Hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay

Câu 14: Đâu không phải là bằng chứng sinh học phân tử?

(1) Protein của loài đều cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin

(2) Cơ thể sống đều cấu tạo từ tế bào

(3) Tay người, chi trước mèo có các xương giống nhau

(4) Mã di truyền của đa số các loài sinh vật đều có đặc điểm giống nhau

(5) Phôi các loài trải qua nhiều giai đoạn giống nhau

(6) ADN của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ 4 nucleotit

A 1, 2, 4 B 2, 4, 6 C 1, 3, 5 D 2, 3, 5

Câu 15: Hình thành loài bằng cách li sinh thái thường gặp ở những loài:

A Động vật ít di chuyển B Thực vật

Ngày đăng: 21/03/2022, 17:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w