Mặt khác, có điều kiện kinh tế-xã hội: Dân cư đông đúc, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp, thị trường tiêu thụ lớn; dông dân, công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm phát t[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG
ĐỀ THI GIỮA HK II NĂM HỌC 2021-2022 MÔN ĐỊA LÍ 11 Thời gian: 45 phút
ĐỀ SỐ 1
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Ngành công nghiệp nào được coi là ngành kinh tế mũi nhọn của Liên Bang Nga, hàng năm mang
lại nguồn thu ngoại tệ lớn?
A Khai thác dầu khí
B Khai thác than
C Điện lực
D Luyện kim
Câu 2 Từ lâu, Liên Bang Nga đã được coi là cường quốc về?
A Công nghiệp luyện kim
B Năng lượng: than, dầu mỏ, khí tự nhiên
C Nguyên liệu công nghiệp
D Sản phẩm công nghiệp chế biến
Câu 5 Đặc điểm dân số Nhật Bản là:
Trang 2A Đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao
B Đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp
C Dân số trung bình, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao
D Dân sô trung bình, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp
Câu 6 Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên Nhật Bản có xu hướng:
A Thấp và ngày càng giảm
B Thấp nhưng ngày càng tăng
C Thấp và giữ ở mức ổn định
D Cao và ngày càng giảm
Câu 7 Nền công nghiệp Trung Quốc đã có những chuyển đổi nào sau đây?
A Nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế chỉ huy
B Nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường
C Từ sản xuất hàng chất lượng kém sang hàng chất lượng cao
D Từ Sản xuất hàng chất lượng cao sang hàng chất lượng kém
Câu 8 Đặc điểm lớn của địa hình Trung Quốc là:
A Thấp dần từ Bắc xuống Nam
B Thấp dần từ Tây sang Đông
C Cao dần từ Bắc xuống Nam
D Cao dần từ Tây sang Đông
II TỰ LUẬN
Câu 1 (3,5 điểm) Trình bày vai trò của LB Nga trong Liên bang Xô viết trước đây và những thành tựu
mà LB Nga đạt được sau năm 2000?
Câu 2 (2,5 điểm) Trình bày những khó khăn và thuận lợi miền Tây Trung Quốc?
Đáp án và Thang điểm
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1
Trang 3Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn của nền kinh tế, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho đất nước Năm 2006, LB Nga đứng đầu thế giới: về sản lượng khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên (trên 500 triệu tấn dầu và 587 tỉ m3 khí tự nhiên)
Nền công nghiệp Trung Quốc đã có chuyển đổi từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường Đây
là xu hướng phát riển của nhiều nước đang phát triển
Chọn: B
Câu 8
Phía Tây Trung Quốc chủ yếu là đồi núi cao, ở trung tâm là đồi núi thấp, phía đông chủ yếu là đồng
Trang 4LB Nga có tỉ trọng lớn trong Liên Xô cuối thập niên 80 thế kỉ XX: than đá (56,7%), dầu mỏ (87,2%), khí
tự nhiên (83,1%), điện (65,7%), thép (60,0%); gỗ, giấy và xenlulô (90,0%), lương thực (51,4%) (1 điểm)
- Những thành tựu của LB Nga sau năm 2000:
+ Vượt qua khủng hoảng, đang dần ổn định và đi lên (0,75 điểm)
+ Sản lượng các ngành kinh tế tăng, dự trữ ngoại tệ lớn thứ tư thế giới (năm 2005), đã thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài từ thời kì Xô viết, giá trị xuất siêu ngày càng tăng, đời sống nhân dân từng bước được cải thiện (1 điểm)
+ Vị thế của LB Nga ngày càng nâng cao trên trường quốc tế Hiện nay, LB Nga nằm trong nhóm nước
có nền công nghiệp hàng đầu thế giới (G8) (0,75 điểm)
* Khó khăn: địa hình hiểm trở, sông ngòi ít nước ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp, công nghiệp và
sinh hoạt (0,75 điểm)
………
ĐỀ SỐ 2
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Lãnh thổ LB Nga có các vùng kinh tế quan trọng nào dưới đây?
A Vùng Phía đông, phía bắc, phía tây, phía nam
B Vùng Trung Ương, trung tâm đất đen, U-ran, Viễn Đông
C Vùng biển, vùng đồng bằng, trung du, miền núi
Trang 5D Vùng kinh tế trọng điểm miền Bắc, miền Trung, phía Nam
Câu 2 Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Nhật Bản?
A Nhật Bản là nước đông dân, tính tới 06/2017 dân số Nhật Bản đứng thứ 11 thế giới
B Phần nhỏ dân cư của Nhật Bản sinh sống ở các thành phố ven biển
C Người lao động cần cù, làm việc tích cực, có ý thức tự giác, tinh thần trách nhiệm rất cao
D Người Nhật rất chú trọng đầu tư cho giáo dục, y tế và giao thông công cộng
Câu 3 Tác động nào sau đây là không đúng với xu hướng già hóa dân số tới sự phát triển kinh tế- xã hội
Nhật Bản?
A Tạo sức ép lớn lên quỹ phúc lợi xã hội
B Nguồn lao động bổ sung dồi dào
C Tuổi thọ trung bình của dân số tăng
D Nguồn tích lũy cho tái đầu tư sản xuất giảm
Câu 4 Đặc điểm nổi bật của sông ngòi Nhật Bản là:
A Ngắn, dốc
B Lưu vực sông rộng lớn
C Lưu lượng nước nhỏ
D Sông đều chảy ra biển
Câu 5 Đường bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh thuận lợi cho Nhật Bản phát triển ngành:
A du lịch sinh thái biển
B giao thông vận tải biển
C khai thác khoáng sản biển
D nuôi trồng hải sản
Câu 6 Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng:
A Ven biển và thượng lưu các con sông lớn
B Ven biển và hạ lưu các con sông lớn
C.Ven biển và dọc theo con đường tơ lụa
D Phía Tây bắc của miền Đông
Trang 6Câu 7 Trung Quốc có nhiều kiểu khí hậu không phải là do:
A Vị trí địa lí
B Quy mô lãnh thổ lớn
C Sự phân hóa địa hình đa dạng
D Nằm hoàn toàn trong khu vực nội chí tuyến
Câu 8 Nghành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc là:
A Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay, xây dựng
B Chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ô tô, xây dựng
C Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng
D Chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng
II TỰ LUẬN
Câu 1 (3 điểm) Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1955 - 1973 là do
những nguyên nhân chủ yếu nào?
Câu 2 (3 điểm) Dựa vào hình dưới đây, nhận xét sự phân bố dân cư và đô thị ở Trung Quốc Giải thích?
Trang 8- Gắn liền với áp dụng kĩ thuật mới (0,5 điểm)
- Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn (0,5 điểm)
- Duy trì cơ cấu kinh tê hai tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những tổ chức sản xuât nhỏ, thủ công (0,75 điểm)
Trang 9Câu 1 Vùng kinh tế giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển nhưng nông nghiệp còn hạn chế của LB Nga
Câu 3 Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là:
A công nghiệp chế tạo
Câu 5 Các hải cảng lớn của Nhật Bản là:
A Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca
B Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Xen-đai
C Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê
D Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Mu-rô-ran
Trang 10Câu 6 Nông sản nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng hàng đầu trên thế giới?
A Lạc và mía
B Bông và thịt bò
C Bông và thịt lợn
D Thịt cừu và mía
Câu 7 Quan hệ hợp tác Việt – Trung hợp tác trên phương châm nào?
A Sơn thủy, tương liên, lí tưởng tương thông, văn hóa tương đồng, vận mệnh tương quan
B Láng giềng đoàn kết, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai
C Láng giềng hữu nghị, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai
D Láng giềng tốt, bạn bè tốt, đồng chí tốt, đối tác tốt
Câu 8 Các dân tộc thiểu số ở Trung Quốc sống tập trung chủ yếu ở:
A Hải đảo và vùng núi
B Vùng núi và biên giới
C Sơn nguyên Tây Tạng
D Biên giới và hải đảo
II TỰ LUẬN
Câu 1 (3 điểm) Ảnh hưởng của đặc điểm dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế?
Câu 2 (3 điểm) Trình bày những thuận lợi và khó khăn của tự nhiên miền Đông Trung Quốc?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1
Vùng kinh tế U-ran là vùng giàu tài nguyên Công nghiệp phát triển (khai thác kim loại màu, luyện kim,
cơ khí, hóa chất, chế biến gỗ, khai thác và chế biến dầu mỏ, khí tự nhiên) nhưng ngành nông nghiệp còn hạn chế do điều kiện tự nhiên khó khăn, chủ yếu địa hình núi cao
Chọn: C
Câu 2
Trang 11Vùng Viễn Đông là vùng giàu tài nguyên Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ, đóng tàu cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản Đây là vùng kinh tế sẽ phát triển để hội nhập vào khu vực châu Á - Thái Bình Dương
Câu 1 * Thuận lợi - Dân số đông, nguồn lao động dồi dào (0,75 điểm) - Người lao động Nhật Bản cần
cù, làm việc tích cực, với ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao, đầu tư cho giáo dục là động lực
cho phát triển kinh tế (1 điểm) * Khó khăn - Dân số giá gây thiếu nguồn lao động trong tương lai (0,5
Trang 12Câu 2 * Thuận lợi: - Nông nghiệp: Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ Khí hậu
chuyển từ cận nhiệt sang ôn đới gió mùa, có nhiều sông lớn với nguồn nước dồi dào cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp (1,5 điểm) - Công nghiệp: Có nhiều loại khoáng sản như than đá, dầu mỏ, khí đốt, quặng sắt và quặng kim loại màu, sông ngòi có giá trị về thủy điện thuận lợi để phát triển nhiều ngành
công nghiệp (1 điểm) * Khó khăn: Sông ngòi thường gây lụt lội về mùa hạ ảnh hưởng đến sản xuất và
sinh hoạt (0,5 điểm)
………
ĐỀ SỐ 4
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Nhận xét không chính xác về ngành giao thông vận tải của LB Nga?
A Có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình
B Đường ô tô đóng vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông Xi bia
C Có thủ đô Mátcơva nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm
D Gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng
Câu 2 Vùng kinh tế lâu đời và phát triển nhất của Liên Bang Nga là:
A vùng Trung ương
B vùng Trung tâm đất đen
C vùng U-ran
D vùng Viễn Đông
Câu 3 Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm?
A Thiên tai khắc nghiệt: động đất, nủi lửa,…
B Biến đổi khí hậu, nhất là nước biển dâng
C Chuyển sang trồng các loại cây khác
D Phát triển nông nghiệp quảng canh
Câu 4 Sản phẩm nào không phải là sản phẩm thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản?
A Tàu biển
B Ô tô
C Rôbôt
Trang 13Câu 6 Biên giới của Trung Quốc với các nước chủ yếu là:
A núi cao, hoang mạc
B sơn nguyên, rừng
C núi cao, sơn nguyên
D rừng, đồng cỏ
Câu 7 Sự đa dạng của tự nhiên Trung Quốc được thể hiện qua:
A sự đa dạng của địa hình và khí hậu
B sự đa dạng của sinh vật và khoáng sản
C sự khác biệt giữa miền Đông và miền Tây
D sự khác biệt giữa miền Bắc và miền Nam
Câu 8 Hướng nghiêng chính của địa hình Trung Quốc?
Câu 1 (4 điểm) Ảnh hưởng của vị trí địa lí và tự nhiên nhật bản đối với phát triển kinh tế?
Câu 2 (2 điểm) Dựa vào hình dưới đây, nhận xét và giải thích sự khác nhau về phân bố sản xuất nông
nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?
Trang 14Chọn: A
Câu 3
SGK/81, địa lí 11 cơ bản
Chọn: C
Trang 15- Đồng bằng nhỏ, hẹp nhưng đất đai màu mỡ (0,25 điểm)
- Sông ngòi có giá trị thủy điện (0,25 điểm)
- Khí hậu nằm trong khu vực gió mùa, mưa nhiều và có sự phân hóa đã giúp cho cơ cấu cây trồng đa dạng, phát triển nền nông nghiệp đa dạng (0,5 điểm)
Trang 16* Khó khăn
- Địa hình chủ yếu là đồi núi, đồng bằng nhỏ hẹp, thiếu đất trồng trọt (0,5 điểm)
- Là nước nghèo tài nguyên khoáng sản (0,5 điểm)
- Thiên nhiên khắc nghiệt, có hơn 80 ngọn núi lửa hoạt động mỗi năm, có hàng nghìn trận động đất lớn, nhỏ Có nhiều bão, mưa lớn gây ngập lụt và sóng thần (0,5 điểm)
- Nằm ở Đông Á, giữa Thái Bình Dương, gồm 4 đảo lớn và hàng nghìn đảo nhỏ, cách xa đại lục, khó khăn cho giao lưu đường bộ với các nước và giữa các bộ phận của lãnh thổ đất nước (0,5 điểm)
Câu 2
* Nhận xét:
- Miền Tây chủ yếu là chăn nuôi: Cừu, ngựa (0,25 điểm)
- Miền Đông: Là vùng nông nghiệp chính, phát triển mạnh (0,25 điểm)
- Các đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc trồng lúa mì, ngô, củ cải đường (0,25 điểm)
- Đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam: lúa gạo, mía, chè, bông (0,25 điểm)
* Giải thích:
- Miền Đông có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp: địa hình thấp; có các đồng bằng châu thổ’ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ Khí hậu thích hợp cho trồng cây ôn đới ở phía bắc, cây cận nhiệt ở phía nam Có nhiều mưa về mùa hạ và đây là nơi có hạ lưu của các con sông lớn, cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp Mặt khác, có điều kiện kinh tế-xã hội: Dân cư đông đúc, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp, thị trường tiêu thụ lớn; dông dân, công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm phát triển, cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển, sự hỗ trợ của công nghiệp,… (0,75 điểm)
- Miền Tây là các dãy núi cao, sơn nguyên, khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt không thích hợp cho nông nghiệp Chủ yếu là đồng cỏ nên có thể chăn nuôi (0,25 điểm)
………
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Sản phẩm công nghiệp nào là sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản?
A Sản phẩm công nghiệp chế biến B Nguyên liệu công nghiệp
C Năng lượng: than, khí tự nhiên, dầu mỏ D Sản phẩm công nghiệp hàng không, vũ trụ
Câu 2: Nền nông nghiệp Nhật Bản phát triển theo hướng:
A Phát triển nông nghiệp gắn với công nghiệp chế biến, hướng ra xuất khẩu
Trang 17B Thâm canh ứng dụng nhanh tiến bộ khoa học – kĩ thuật và công nghệ hiện đại
C Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật mới vào sản xuất để tăng năng xuất cây trồng, vật nuôi
D Ứng dụng khoa học kĩ – thuật, phát triển nhiều giống cây trồng có năng xuất cao, chất lượng tốt
Câu 3: Tỉ lệ gia tăng dân số Trung Quốc năm 2005 là:
A 1,0% B 0,9 C 0,5% D 0,6%
Câu 4: Giá trị xuất siêu của Liên bang Nga năm 2005 là:
A 100 tỉ USD B 125 tỉ USD C 120 tỉ USD D 115 tỉ USD
Câu 5: Cho bảng số liệu:
Sản lượng dầu mỏ, thép của Liên Bang Nga thời kì 1992- 2005
(Đơn vị: triệu tấn)
Dầu mỏ 399,0 305,0 340,0 400,0 470,0
Nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng dầu mỏ và thép của Liên bang Nga:
A Tình hình sản xuất dẩu mỏ, thép của LB Nga không có sự biến động trong giai đoạn trên
B Sản lượng thép của nước Nga tăng nhanh còn dầu mỏ có xu hướng giảm
C Sản lượng dầu mỏ và thép tăng lên nhưng không liên tục
D Sản lượng dầu mỏ tăng không liên tục còn thép tăng liên tục từ 1992 đến 2005
Câu 6: Trong nông nghiệp, chăn nuôi lợn của nước Nga phát triển mạnh ở vùng:
A Cao nguyên Trung Xi-bia B Đồng bằng Đông Âu
C Đồng bằng Tây Xi-bia D Vùng Viễn Đông
Câu 7: Nhận xét nào sau đây đúng về đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Trung ương Liên bang Nga:
A Phát triển nhiều ngành công nghiệp kĩ thuật cao, hiện đại
B Là vùng kinh tế phát triển nhanh, cơ cấu công nghiệp đa dạng
C Vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất Tập trung nhiều ngành công nghiệp
D Công nghiệp hóa nhanh với nhiều ngành công nghiệp hiện đại
Trang 18Câu 8: Ở Liên bang Nga củ cải đường được phân bố ở phía:
A Nam B Đông nam C Tây nam D Đông bắc
Câu 9: Đảo có dân số đông nhất của Nhật Bản là:
A đảo Hônsu B đảo Kiuxiu C đảo Hôcaiđô D đảo Xicôcư
Câu 10: Cho bảng số liệu:
Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước năm 2004
Để thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước, ta chọn biểu đồ nào là thích hợp?
A Biểu đồ miền B Biểu đồ kết hợp cột, đường
C Biểu đồ đường D Biểu đồ tròn
Câu 11: Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là ngành:
A Công nghiệp chế tạo B Công nghiệp điện tử - tin học
C Công nghiệp sản xuất ô tô, xe gắn máy D Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng
Câu 12: Sản lượng lương thực của Liên bang Nga năm 2005 đạt:
A 80,5 triệu tấn B 71,5 triệu tấn C 78,2 triệu tấn D 75,2 triệu tấn
Câu 13: Nhận định nào sau đây đúng nhất về quan hệ Nga – Việt trong bối cảnh quốc tế mới?
A Quan hệ Nga – Việt được hai nước đặc biệt quan tâm vì bối cảnh quốc tế mới hết sức phức tạp
B Quan hệ Nga – Việt là quan hệ sâu sắc trong bối cảnh quốc tế hiện nay
C Quan hệ Nga – Việt là quan hệ truyền thống, được hai nước đặc biệt quan tâm
D Liên bang Nga coi quan hệ Nga – Việt là quan hệ truyền thống vì lợi ích của Liên bang Nga
Câu 14: Khu vực phía Nam của Miền Đông Trung Quốc nổi tiếng về các khoáng sản:
A Phi kim loại B Kim loại màu C Năng lượng D Kim loại quý hiếm