Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu học tập lớp 12 tại đây: https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop12.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNGTRỊ — ĐÈ KIẾM TRA GIỮA HKII NĂM HỌC 2020 - 2021
Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đê có 30 câu) (Đề có 6 trang)
Họ và tÊn: - 1 ST HH Lớp: Mã đề 001
Câu 1: Hình chiếu của điểm A⁄(2;-3,I) lên trục Œ là
Cau 2: Trong khéng gian Oxyz , cho hai A( 2:1; -3) B(-4: 5,1) Mat phang trung truc doan thang
AB co phuong trinh la
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình log, (x-1)+log;(I1-2x)>0 là:
Câu 4: Trong không gian @xyz, cho mặt cầu (S):x” + y” +z”~2x+4y—6z—2=0 Bán kính của mặt câu đã cho băng
a
Câu 5: Tích phân 7= [ cos xdx bang
0
Câu 6: Bất phương trình 2" >4 có tập nghiệm là :
A 7=(0;2) B 7-=Ø C T =(2;+0) D 7=(-«œ;2)
2
Câu 7: Tính 7= | 2xdx Chọn kết quá đúng:
-]
Cau 8: Biét S =[a;5] 1a tap nghiệm của bất phương trình 3.9° -10.3°+3<0 Tim T=b-a
A T=2 B 7=, 3 C r= D 7=
Câu 9: Trong các khăng định sau, khăng đỉnh nào sai?
A [0dx=C B [odr=Inx+¢ C [dx=x+C D [e'ldx=e'+C
Trang 2Câu 10: Tìm nguyên hàm của hàm số y=2* ?
t
A [2'dx=In22'+C.B [2'dx= +c C [2° dx = sc OD [2'dx=2'+C
Câu 11: Tìm Í IX oy 06 kat quả là:
xX
Câu 12: Cho tích phân 7= |“ "'“ ay, Nếu đặt r =Inx thì
Xx
1
1
0
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình log,(x-1) >3 là:
A (10:40) B (1:9) C (1:10) D (9;+e)
Câu 14: Phương trình mặt cầu (S) đi qua 4(2:4:-3): B(6;9.6),C(-3:5:9) và có tâm thuộc mặt
phăng Oyzla
A ⁄ +y +zˆ-4y+10z+13=0 B x+y®+z”-l4y-6z+9=0,
C x +y +z+l2y-2z+1=0, D x +y +z2+2y-4z-4=0
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ a= (3:42) b=(-5, 03),
c =(1;2;-4) Tìm toa độ của vectơ u =3a+2b-c
A, u=(—2;10;16) B w=(2;10;-16) 9 C w=(-1:5;8) D z=(—2;—-10;16)
Câu 16: Tìm nguyên hàm J 2x(x? +7)” dx
Câu 17: Diện tích hình phăng giới hạn bởi parabol y =x? và đường thắng y = 3x — 2 là:
5
Câu 18: Tính tích phân 7 = [(x+1)In(x—3)dx?
4
Câu 19: Nguyên hàm =| dx bang:
2x+3
Trang 2/6 - Ma dé 001
Trang 3A -SInfx+3]+C B 2In2x+3|+ C -In|2x+3|+C D InJ2x+3|+C
1
Câu 21: Cho mặt cầu (S) tâm /(;2;-4) và có thê tích băng 36z Phương trình của mặt câu (S)
là
4 Câu 20: Tích phân [
0
Câu 22: Diện tích hình phăng giới hạn bởi các đường: „=xŸ;y= 4x;x=-2;x=2 là:
Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm số / (x) = sin2x
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ ðxyz , cho hai vecto a và b thõa mãn li = 2/3,|b| =3
Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho hai vecto u= (1;2—m;m) va y= (—4;m+1;2) Tim cae
giá trị của m dé vuông góc với v
Câu 26: Cho [ f(x)dx=a, | f(x)dx=b Khi đó [ /(x)dx bằng:
b
Câu 27: Có bao nhiêu số thực ø thuộc khoảng (z;3z) sao cho [4cos 2xdx =1?
Cau 28: Trong không gian Oxyz , mặt phăng nào dưới đây chứa trục Óy 2
Câu 29: Giải bất phương trình log(3x” +1) > log(4x)
A x< hoặc x >I B s<x<l
C 0<x<- hoặc x>1 D 0<x<l
Câu 30: Cho hàm số y„= ƒ (x) liên tục trên đoạn [a; 5] Ménh đề nào dưới đây sai?
Trang 4A [kde = k(a—b) Vk ER B [7G)&=[7@)&+ÍZ)a ve e(a.ð)
Câu 31: Giả sử hàm số y= ƒ(z) liên tục trên R va [ZG)w=a, (aeR) Tich phan
2
=| f(2x+1)dx có giá trị là
1
2
Câu 32: Tích phân [e"””.sin xdx bằng
0
1
Câu 33: Tập nghiệm của bất phương trình B _ B là
A S=(2+0) B s-(13), C S=(04) Ð S=(-z20)
Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm 4( 2;0;0), 8(0;1,0),C(0;0;—3) Gọi là trực tâm tam giác ABC’ Tinh d6 dai doan OH
Câu 35: Tìm họ nguyên hàm #(x) của hàm số y= f(x)=sinx+2x
Câu 36: Trong không gian Ox;z, cho hai điểm /(1; 0, -1) va A(2; 2; —3) Mặt cầu (S) tâm 7
và đi qua điểm 4 có phương trình là
Á (x+l) +y?+(z-1) =9 B (x-I) +y+(z+1) =9
Câu 37: Cho hàm hai hàm số f(x) va g(x) xác định, liên tục trên đoạn [0:3], g'(x)= / (x)
3
với Vxe|0;3], g(0)=1 và ø(3)=-5 Tính 7 = [ ƒ(x)dx
0
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A fe sin xdx = e* cosx+ fe cos xdx B fe sin xdx = —e* cosx te Cos xdx
Trang 4/6 - Ma dé 001
Trang 5C fe sin xdx = e* cosx — fe cos xdx D fe sin xdx = —e* cos x — | e” cos xdx
Câu 39: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y=-—x?+4x-3, x=0,x=3 và trục Ox
là:
Cau 40: Cho hàm số /(x) có đạo hàm và liên tục trên R\{0;-1}, thoa mãn
x(x+l)ƒ'(x)+/()=x?+x với mọi xe#R\ƒ0-1) và /()=-2In2 Biết /(2)=a+5ln3 với
a,beO,tinh P=a’ +b’
Câu 4I: Trong không gian Oxyz, cho ba diém A( 3;1;-2), BU; -4;2), C(5;1;0) Mat phang (ABC)
có phương trình là
Câu 42: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phăng (P) đi qua hai điểm
M{ 2;0;-1), N(;-1;3) và vuông góc với mặt phang (Q):3x+2y—z+5=0 1a
Câu 43: Khi tính nguyên hàm [rar , bang cach dat w= /x+1 ta duoc nguyén ham nao?
x +
A J( — 3)d B J( — 4)du C [2(w — 4)du D [2u(w — 4)du Câu 44: Trong không gian Oxyz, biết mặt phẳng (P):ax+by+cz—1=0 với e<0 đi qua hai điểm A(1;0;0), B(0;1,0) va tạo với mặt phẳng (2z) một góc 60” Khi đó a+b+c bằng
dx
(2x +1)(x +1)
Câu 45: Khi tinh /={ người ta đặt ¿=g(x)thì 7= [2á: Biết g(4)=——, Js’ 3 giá
trị của ø(0)+ g(1) là:
A 2G 2 p 22⁄6 2 c, lve 2 p 2:6 2
r2x+l
Câu 46: Biết 7= |“——dx =aln2+bln3+cln5, với z, b, e là các số nguyên Tính
> x +X
P=2a+3b+4c
Cau 47: Trong khéng gian Oxyz, cho diém M(3;2;1) Mat phang (P) di qua M và cắt các trục
toa dd Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm 4A, B, C sao cho M là trực tâm tam giác ABC Trong
các mặt phang sau, mat phang nao song song voi mat phang (P)?
Trang 6Á 3x+2y+z-14=0 B 3x+2y+z+14=0
Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho ba diém A( 2; 3;-1), B(1;—4;0),C(3;-2; 4) Điểm M( a; b;c) thudc mat phang (Oxy) sao cho [2⁄4 + MB - CM| đạt giá trị nho nhat Khi do 2a+b+cbang
Câu 49: Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng (—9;9) của tham số zz để bất phương trình
3logx< 2log|m x-x”-(I-z)NI- x] co nghiém thuc?
Câu 50: Cho ham s6 f(x) co dao ham va lién tuc trén R thỏa mãn
#x)- 2021ƒ(x) = 2021.x””°.e””'" với mọi xe #® và /ƒ(0)= 2021 Tính giá trị ƒ()
A f()=2021.e"" B ƒ()=2022e”” C /()=2021z”” =D /()=2020””
Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu học tập lớp 12 tại đây: https://vndoc.com(tai-lieu-hoc-tap-lop12
Trang 6/6 - Mã đề 001