1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ôn TẬP GIỮA HK1 TOÁN 8

7 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 105,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai góc kề cạnh đáy của hình thang bằng nhau B.. Hai cạnh đáy của hình thang nằm trên hai đường thẳng song song.. Hai góc kề cạnh bên của hình thang bù nhau.. Trong hình thang, hai tia p

Trang 1

TRƯỜNG THCS CẦU GIẤY ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I MÔN TOÁN 8

-Câu 1 Kết quả rút gọn của A=2 x ( x−1)−2(x2+1) là

Câu 2 Cho D ( x )=4 x3

x2+2 x−5 x3+2 x2+1 Giá trị của đa thức D ( x ) tại x=−12 là

A 1

−1

3

−1 8

Câu 4 Cho đẳng thức x (x−2)−x2(1−x )=0 Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn đẳng thức trên là

A {0 ;1 ;2} B {1 ;−2 ;2} C {0 ;−2;2} D {0 ;−2;√2}

Câu 5 Cho đa thức K ( x )=x3

x2−x−15 Nghiệm của đa thức K ( x )là

Câu 6 Cho A=x( x+2) và B=x2−3 x (x−1).Khi đó đa thức C thỏa mãn A+C=B là:

A −3 x2+5 x B −3 x2

+x C −3 x2−5 x D −3 x2−x

Câu 7 Cho đa thức Q ( x )=x2

−(a+b ) x +2 b−6 Biết đa thức có một nghiệm là 2 và a−b=1 Khi đó giá trị của b là

Câu 8: Giá trị của biểu thức A=x(x2−2)+2( x−1) tại x=−2 là:

Câu 7: [TH] Giá trị của x thỏa mãn x (x−2)=6+(x+1) x là:

Câu 8 Số các giá trị của x thỏa mãn đẳng thức ( x−1) ( x+2)−x2

=5 là:

Câu 9 Cho đa thức ( x +1)(2 x−3)−2 x2

+1 có nghiệm là a Khi đó giá trị của biểu thức a2

−2 a là:

Câu 10 Năm nay bạn An x tuổi, Bình hơn An 10 tuổi Khi đó biểu thức biểu diễn tích số tuổi của An và Bình

theo x là:

A x2

Trang 2

Câu 12 Cho biểu thức M=( x−3 )(2 x+ 2)−2 x ( x−2)+1 Khi đó khẳng định nào sau đây ĐÚNG:

A Giá trị của M không phụ thuộc vào biến B M=−8 x−1

Câu 13 Giá trị của đa thức x20−2020(x19

+x18 +x17 +…+x +1) tại x=2021 là:

Câu 14 Tổng tất cả các hệ số của các hạng tử trong đa thức (x2+x−2) (x2−3 x+5)(x2+5 x−7)(x4−6 x +12) sau khi thu gọn là:

Câu `15 Tập nghiệm của đa thức A=(2 x−3 )2

+(x −3) (x +3 ) là

A {0;12

12

5 }

Câu 16 Kết quả rút gọn của biểu thức K=(2 x +1)2

−3 ( x−1) ( x+2 ) là

A x2

+x+3

Câu 17 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào ĐÚNG?

A (a−b)2=(b−a)2 B a2−b2=(a−b)2 C (a+b)2=a2+b2 D (a−b)2=(−b−a)2

Câu 18 Nghiệm của đa thức A=( x+2 )3

−6 ( x+1 )2−1 là

Câu 19 Kết quả thu gọn của biểu thức dưới đây là:

A=( x−1)(x2+x +1)+(x +2)2−(x +1)(x2−x +1)

A x2

+4 x +2 B x2

+4 x−2 C x2

+4 x +6 D x2

+4 x +4

Câu 20 Giá trị của biểu thức:

P=(2 x−3 )(4 x2+6 x +9)−(1+2 x )(1−2 x +4 x2) tại x=2021 là

Câu 21 Cho x− y =3 Giá trị của biểu thức A=x3

y3−9 xy là:

Câu 22 Kết quả thu gọn của biểu thức ( x−1)(x2+x +1)+x (1−x)(x +1) là:

x+1

Câu 23 Cho đẳng thức ( x−1)3

−(x +3 )(x2−3 x +9)+3(x2−4)=2 Giá trị x thỏa mãn đẳng thức đã cho là:

Câu 24 Cho 2 x2

+y2+2 xy+ 2 x−4 y +13=0 Khi đó giá trị của x + y là:

Câu 25 Phân tích đa thức 3 x ( x− y )−6 y ( y−x ) thành nhân tử ta được đáp án nào sau đây

Trang 3

C −3( y−x)(x−2 y ) D 3 ( x− y )2

(x +2 y)

Câu 26 Kết quả phân tích (3 x−1)2

−(x−2)2 thành nhân tử là:

Câu 27 Kết quả phân tích đa thức x2 2x8là

Câu 28 Cho ab+bc+ca=1 Khi đó (a2+1)(b2+1) (c2+1) bằng

A (a+c+b)2

¿ B (a+c )2

(a+ b)2(b+c )

C (a+c)2+(a+b)2+(b+c)2 D (a+c)2

(a+b)2(b+c )2.

Câu 29 Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x3

+2 x2−9 x−18=0

Câu 30 Tính giá trị của biểu thức A=(x−1)(x−2)(x−3)+(x −1)(x−2)+ x−1 tại x=4:

Câu 31 Tính giá trị của biểu thức B=x6

2 x4+x3+x2−x khi x3−x=6

Câu 32: Cho hình thang ABCD (AB // CD) có ^A=1200, ^B=1350, khi đó số đo các góc ^C và ^ D là:

A ^C=450

, ^ D=450

Câu 33: Câu nào sau đây SAI khi nói về hình thang:

A Hai góc kề cạnh đáy của hình thang bằng nhau

B Hai cạnh đáy của hình thang nằm trên hai đường thẳng song song

C Hai góc kề cạnh bên của hình thang bù nhau

D Trong hình thang, hai tia phân giác của hai góc kề cạnh bên vuông góc với nhau

Câu 34 Cho hình vẽ, biết AB/¿CD Khi đó số đo ^ BCD là

x

C

B

D

A

Trang 4

Câu 35 Cho ∆ ABC cân tại A, đường cao AH Qua H kẻ đường thẳng song song với AB và cắt AC tại D Biết

BC=10 cm ; AH =12cm , khi đó độ dài HD là:

Câu 36 Cho ∆ ABC vuông tại A Gọi M ; N lần lượt là trung điểm điểm của AB và BC

Biết AB=5 cm ;BC=13 cm Khi đó độ dài đoạn MN là

Câu 37 Cho tam giác ABC có chu vi là 20 cm Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA, khi đó chu

vi tam giác DEF là:

Câu 38 Cho hình bên, biết BD là tia phân giác của góc ABC, khi đó số đo ^BCD bằng

?

30°

100°

C

B

Câu 39 Cho ∆ ABC cân tại A, lấy E thuộc đoạn AB; F thuộc đoạn AC sao cho EF /¿BC, khi đó khẳng định nào

sau đây là SAI:

A ^BEF=^ CFE B BE=CF C ^ECB=^ FBC D ∆ AEC=∆ ABF

Câu 40 Cho tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm BC, biết AB = 9 cm, AC = 12 cm Trên cạnh AM lấy

điểm G sao cho AG = 5cm, BG cắt AC tại I Khi đó độ dài BI là:

Câu 41: Cho hình thang ABCD (AB // CD) có 2 đường chéo AC và BD vuông góc với nhau, biết AC = 8cm,

BD = 7cm, khi đó tổng độ dài hai đáy của hình thang là:

Câu 42 Trong các hình vẽ sau đây, tứ giác là hình thang cân là:

110°

70°

60°

120°

D B

A

C

R

Trang 5

30°

O

N

J

M

I

A Tứ giác ABCD, tứ giác IJKL, tứ giác MNQP B Tứ giác ABCD, tứ giác MNQP

C Tứ giác ABCD, tứ giác MNQP, tứ giác RSTU D Cả 4 tứ giác

Câu 43 Cho hình thang ABCD cân ( AB/¿CD)có ^ C=60 ° Khi đó số đo ^A là

Câu 44 Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu SAI là:

A Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

B Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

C Hình thang có hai góc cùng kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

D Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau

Câu 45 Cho hình thang cân GHIK (GH // IK) có 2 đường chéo cắt nhau tại O

O

H G

I K

Khẳng định nào trong các khẳng định sau đây là SAI:

A ∆ GOH =∆ KOI B ∆ GKI =∆ HIK C KG=HI ;GI= KH D ∆ GOK =∆ HOI

Câu 46 Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu đúng là:

A Nếu hình thang cân ABCD có một góc vuông thì ba góc còn lại của nó cũng là góc vuông

B Nếu tứ giác ABCD là hình thang vuông thì ABCD không thể là hình thang cân

C Nếu tứ giác ABCD có ^A=^B thì tứ giác ABCD là hình thang cân

D Nếu tứ giác ABCD là hình thang cân thì AD=BC

Câu 47 Cho hình thang cân ABCD( AB ∥CD ), biết CD = 12cm, AB = 6cm, AD = 5cm

B

F

A

Khi đó độ dài đường cao hình thang là:

Câu 48 Cho hình thang cân ABCD ( AB∥CD) có DB là phân giác của ^ ADC và DB ⊥ BC

Trang 6

Khi đó, ^DAB−^ ADC bằng:

Câu 49 Cho hình thang ABCD có ^A=^ D=900, AB=5 cm, CD=8 cm và ^ C=450

Chu vi hình thang ABCD là:

A 16+√18 cm B 15+√8 cm C 15+√18 cm D 16+√8 cm

Câu 50 Chọn đáp án ĐÚNG:

A 2 điểm M và N đối xứng vối nhau qua đường thẳng d nếu d là đường trung trực của đoạn MN

B 2 điểm M và N đối xứng vối nhau qua đường thẳng d nếu MN vuông góc với d

C 2 điểm M và N đối xứng vối nhau qua đường thẳng d nếu MN cắt d tại trung điểm của đoạn MN

D 2 điểm M và N đối xứng vối nhau qua đường thẳng d nếu M và N nằm khác phía với đường thẳng d

Câu 51 Trong các hình vẽ sau đây, số hình vẽ có trục đối xứng là:

EF//GH AB//CD

F D

A

E

Câu 52 Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau:

A Đường thẳng đi qua trung điểm 2 cạnh đáy của hình thang là trục đối xứng của hình thang

Trang 7

B Tam giác đều có 3 trục đối xứng

C Đường tròn có vô số trục đối xứng

D Trục đối xứng của tam giác cân là đường thẳng chứa đường trung tuyến ứng với cạnh đáy của tam giác

Câu 53 Cho đoạn thẳng AB = 3cm, đoạn thẳng A’B’ đối xứng với đoạn AB qua đường thẳng d, khi đó độ dài

đoạn A’B’ là:

Câu 54 Cho hình bình hành ABCD có A3B Số đo các góc của hình bình hành là:

A A C 90 ; B D  30 B A D 135 ; B C 45

C A C 90 ; B D  30 D A C 135 ; B D 45

Câu 55 Cho tam giác ABC có BC = 6cm Trên cạnh AB lấy các điểm D và E sao choAD BE Qua D, E lần lượt vẽ các đường thẳng song song với BC, cắt AC theo thứ tự ở G và H Tính tổng DG EH.

Câu 56 Cho hình bình hành ABCD Lấy điểm E thuộc tia đối của tia AD sao cho AD = AE, lấy F thuộc tia đối

của tia CD sao cho CD = CF Hình bình hành ABCD có thêm điều kiện gì để E đối xứng với F qua đường thẳng DB

A AC = BD B A 900 C AC  DB D D  900

Câu 57: Cho hình bình hành ABCD có tâm đối xứng là O, E là điểm bất kỳ trên đoạn OD Gọi F là điểm đối

xứng của C qua E Tứ giác ODFA là hình gì?

A Hình thangB Hình bình hành C Hình thang cân D Hình thang vuông

Câu 58: Cho hình bình hành ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo, Một đường thẳng đi qua O cắt các cạnh

AB và CD theo thứ tự ở M và N Chọn khẳng định đúng.

A Điểm M đối xứng với điểm N qua O B Điểm M đối xứng với điểm O qua N

C Điểm N đối xứng với điểm O qua M D Điểm A đối xứng với điểm B qua M

Câu 59: Cho tam giác ABC Gọi D là điểm đối xứng với B qua A, E là điểm đối xứng với C qua A Lấy các điểm I, K theo thứ tự thuộc các đoạn thẳng DE, BC sao cho DI = BK Chọn câu đúng.

A ED // BC B Điểm I đối xứng với điểm A qua K

C ΔAED = ΔABCAED = ΔAED = ΔABCABC D Cả A, B, C đều đúng

Câu 60: Cho tam giác ABC và H là trực tâm Các đường thẳng vuông góc với AB tại B, vuông góc với AC tại C cắt nhau ở D Tứ giác BDCH là hình gì?

A Hình thang B Hình bình hành C Hình thang cân D Hình thang vuông

Ngày đăng: 21/03/2022, 13:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w