1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đánh giá an toàn lao động tại công trình xây dựng ISO 45001 xây dựng công trình, OHS

85 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 13,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kiểm tra an toàn lao động tại công trình xây dựng kiểm tra an toàn lao động tại công trình xây dựng kiểm tra an toàn lao động tại công trình xây dựng kiểm tra an toàn lao động tại công trình xây dựng kiểm tra an toàn lao động tại công trình xây dựng kiểm tra an toàn lao động tại công trình xây dựng kiểm tra an toàn lao động tại công trình xây dựng kiểm tra an toàn lao động tại công trình xây dựng kiểm tra an toàn lao động tại công trình xây dựng kiểm tra an toàn lao động tại công trình xây dựng kiểm tra an toàn lao động tại công trình xây dựng kiểm tra an toàn lao động tại công trình xây dựng kiểm tra an toàn lao động tại công trình xây dựng kiểm tra an toàn lao động tại công trình xây dựng kiểm tra an toàn lao động tại công trình xây dựng kiểm tra an toàn lao động tại công trình xây dựng kiểm tra an toàn lao động tại công trình xây dựng kiểm tra an toàn lao động tại công trình xây dựng

Trang 1

HƯỚNG DẪN THANH TRA VIỆC CHẤP HÀNH QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT

LAO ĐỘNG, AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG TẠI DOANH NGHIỆP

LÀ NHÀ THẦU THI CÔNG DỰ ÁN XÂY DỰNG

1

BỘ

THANH TRA

Trang 2

Cung cấp kiến thức cơ bản về quy trình tiến hành 01 cuộc

thanh tra tại công trường xây dựng

Áp dụng kỹ năng kiểm tra phát hiện sai phạm của các nhà thầu xây dựng trong quá trình thi công tại công trường

Trang 3

QUY TRÌNH THANH TRA TẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

THANH TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC TẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

THANH TRA AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

HỆ THỐNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Trang 4

QUY TRÌNH THANH TRA TẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Thanh tra việc chấp hành các quy định của pháp luật lao động, an toàn, vệ sinh lao động tại doanh

nghiệp thi công công trình xây dựng được tiến hành theo 3 bước:

1 Lập kế hoạch/ chuẩn bị thanh tra

2 Tiến hành thanh tra tại công trình

3 Kết thúc thanh tra trực tiếp tại công trình

4

Trang 5

1 Lập kế hoạch/ chuẩn bị thanh tra

Đây là bước quan trọng để: Xác định công trình, doanh nghiệp thi công công trình, thời gian, địa điểm, nội

dung thanh tra.

Mục đích:

hạng mục

QUY TRÌNH THANH TRA TẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Trang 6

1 Lập kế hoạch/ chuẩn bị thanh tra

• Xác định địa điểm công trình:

Trực tiếp đi khảo sát tại địa bàn quản lý.

Phối hợp với chính quyền địa phương để đề nghị cung cấp

6 QUY TRÌNH THANH TRA TẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Trang 7

1 Lập kế hoạch/ chuẩn bị thanh tra

• Xác định doanh nghiệp là nhà thầu thi công các gói thầu

QUY TRÌNH THANH TRA TẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Làm việc hoặc gửi văn bản đề nghị CĐT, TT,NTC cung cấp thông

tin về các nhà thầu

Trang 8

1 Lập kế hoạch/ chuẩn bị thanh tra

• Xác định tiến độ xây dựng công trình

8 QUY TRÌNH THANH TRA TẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Việc hoàn thiện đưa vào sử dụng một công trình xây dựng thông thường trải qua 5 giai đoạn

Lập kế hoạch Thiết kế

Đấu thầu Thi công

Nghiệm thu, hoàn công và tạo cảnh quan

Trang 9

1 Lập kế hoạch/ chuẩn bị thanh tra

QUY TRÌNH THANH TRA TẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Tùy thuộc vào tính chất công trình, các điều kiện kinh tế, kỹ thuật khác có liên quan để áp dụng quy trình công nghệ xây dựng phù hợp Thông thường quy trình công nghệ xây dựng chia làm 07 pha:

Chuẩn

bị thi

công

Thi công phần móng, ngầm

Thi công phần thân

Thi công mặt ngoài

Thi công nội thất

Vận hành thử

Nghiệm thu, hoàn công và tạo cảnh quan

Pha 7

Trang 10

1 Lập kế hoạch/ chuẩn bị thanh tra

10 QUY TRÌNH THANH TRA TẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Nội dung đề cương

I Thông tin chung

1 Thông tin về doanh nghiệp

2 Thông tin về gói thầu

II Tình hình chấp hành quy định của pháp luật lao động, an toàn, vệ

sinh lao động

1 Hợp đồng lao động;

2 Thời giờ làm việc, nghỉ nghơi;

3 tiền lương;

4 Bảo hiểm xã hội.

5 Quy định chung về ATVSLĐ;

6 An toàn, vệ sinh lao động trong lĩnh vực xây dựng

Trang 11

1 Lập kế hoạch/ chuẩn bị thanh tra

QUY TRÌNH THANH TRA TẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Bảng ghi chú nội dung lưu ý khi thanh tra

✔ Chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước

✔ Thẻ thanh tra; trang phục thanh tra

✔ Máy tính xách tay và sổ để ghi chép

✔ Camera có khả năng chụp ảnh và ghi hình

✔ PTBVCN

✔ Điện thoại di động

✔ Thiết bị đo lường, đèn pin

Trang 12

12 QUY TRÌNH THANH TRA TẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

2 Tiến hành thanh tra

Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày ban hành quyết định thanh tra, trưởng đoàn thanh tra có trách nhiệm công

bố quyết định thanh tra đối với đối tượng thanh tra

Trụ sở chính của doanh nghiệp Văn phòng điều hành thi công gói thầu của doanh nghiệp tại công trình

Lựa chọn một trong hai địa điểm, tùy thuộc vào tình hình thực tế

Trang 13

QUY TRÌNH THANH TRA TẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

2 Tiến hành thanh tra

Sau khi thống nhất nội dung, nghe doanh nghiệp báo cáo, thanh tra viên hỏi để làm rõ vấn đề và kiểm tra hồ sơ, tài liệu và thực tế hiện trường thi công.

Việc kiểm tra hồ sơ và hiện trường có thể tiến hành đồng thời (bằng cách tách đoàn thành 02 bộ phận, mỗi bộ phận kiểm tra hiện trường, một bộ phận kiểm tra hồ sơ); hoặc kiểm tra nối tiếp

Trang 14

14 QUY TRÌNH THANH TRA TẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

2 Tiến hành thanh tra

Kiểm tra hồ sơ

▪ Danh sách lao động và Hợp đồng lao động

▪ Việc xây dựng thang lương, bảng lương và trả lương cho NLĐ

▪ Quy định về thời giờ làm việc, nghỉ ngơi; làm thêm giờ

▪ Việc xây dựng nội quy lao động và kỷ luật lao động; nội quy công trường

▪ Việc trích đóng và tham gia BHXH

▪ Kế hoạch ATVSLĐ; khám sức khỏe; cấp phát PTBVCN; cử người làm công tác

an toàn;…

▪ Trách nhiệm của các bên trong công tác ATVSLĐ tại công trường

▪ Biện pháp thi công; nội quy, quy trình an toàn; kiểm định máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt; huấn luyện

▪ ………

Trang 16

QUY TRÌNH THANH TRA TẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

2 Tiến hành thanh tra

Kiểm tra hiện trường

1 Làm việc với ban chỉ huy để biết được vị trí thi công, tiến độ thi công,

bố trí nhân lực, các tổ đội thi công, các quy định của công trường

2 Trang bị đủ phương tiện bảo vệ cá nhân (giầy, mũ, dây đai an toàn…)

3 Tuân thủ biển cảnh báo, lối đi lại

4 Chú ý những mối nguy có thể gặp phải

5 Yêu chỉ huy trưởng/ cán bộ an toàn, kỹ thuật đi cùng để dẫn đường

Trang 17

QUY TRÌNH THANH TRA TẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

2 Tiến hành thanh tra

Kiểm tra hiện trường

*****Cách thức

1 Kiểm tra tất cả các vị trí thi công, các

vị trí tập kết nguyên vật liệu; vật liệu

thải, vật liệu thừa; nhà kho theo trình tự

xác định để không bỏ sót hạng mục

kiểm tra

2 Phỏng vấn trực tiếp người lao động

tại khu vực thi công

3 Đối chiếu với biện pháp thi công, biện

pháp an toàn và quy định của quy

chuẩn, pháp luật.

Trang 18

18 QUY TRÌNH THANH TRA TẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

3 Kết thúc cuộc thanh tra trực tiếp tại công trình

3.1 Tổ chức một cuộc họp tổng kết và thảo luận với cả đại diện của NSDLĐ và NLĐ về những vấn đề đã được ghi nhận trong cuộc thanh tra

Mục

đích

▪ Tóm tắt các tiêu chuẩn chung về điều kiện làm việc trên công trường, nhấn mạnh điều kiện nào đã đạt yêu cầu và chỉ rõ những gì cần phải cải thiện để đảm bảo tuân thủ pháp luật;

▪ Thảo luận về bất kỳ điều kiện trái luật nào mà thanh tra đã thấy, vạch ra vi phạm

rõ ràng và các hậu quả pháp lý có thể xảy ra;

▪ Đề xuất các ưu tiên để cải thiện điều kiện làm việc và môi trường làm việc;

▪ Nêu rõ các biện pháp cần phải được tiến hành ngay;

▪ Thông báo cho NSDLĐ về thời gian cho phép thực hiện các biện pháp khác;

▪ Thông báo cho những người có mặt về vai trò và mục đích của thanh tra lao động, chỉ rõ các dịch vụ mà thanh tra có thể cung cấp cho NSDLĐ và NLĐ.

▪ Thông báo về bất kỳ hành động cưỡng chế nào sẽ được thực hiện.

Trang 19

QUY TRÌNH THANH TRA TẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

3 Kết thúc cuộc thanh tra trực tiếp tại công trình

3.2 Lập biên bản trực tiếp và các bên có liên quan cùng ký biên bản làm việc theo quy định để kết

thúc việc thanh tra tại nơi được thanh tra

***Trường hợp phát hiện hành vi vi phạm hành chính, căn cứ tình tiết vụ việc và tính chất vi phạm xem

xét việc lập biện bản vi phạm hành chính.

3.3 Chậm nhất là 15 ngày, kể từ ngày kết thúc cuộc thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra phải có văn

bản báo cáo kết quả thanh tra và gửi tới người ra quyết định thanh tra

3.4 Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thanh tra, người ra quyết định thanh tra phải ra văn bản kết luận thanh tra; trừ trường hợp nội dung kết luận thanh tra phải chờ kết luận

về chuyên môn của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.

3.5 Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày ký kết luận thanh tra, người ra kết luận thanh tra có trách

nhiệm thực hiện việc công khai kết luận thanh tra

Trang 20

20 THANH TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC

1 Hợp đồng lao động

Xác định quan hệ lao động: QHXH phát sinh trong việc thuê

mướn, sử dụng lao động, trả lương giữa NLĐ và NSDLĐ (K5 Đ3 BLLĐ 2019)

Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa NLĐ và

NSDLĐ về việc làm có trả công , tiền lương, điều kiện

lao động , quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan

hệ lao động

Trường hợp hai bên thỏa thuận bằng tên gọi khác

nhưng có nội dung thể hiện về việc làm có trả công,

tiền lương và sự quản lý, điều hành, giám sát của

một bên thì được coi là hợp đồng lao động.

(K1 Đ13 BLLĐ 2019):

Trang 21

NỘI DUNG VI PHẠM THƯỜNG GẶP PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT

Giao kết HĐLĐ

Ký hợp đồng lao động có thời hạn dưới 1 tháng quá 2 lần đối với người lao động

Kiểm tra danh sách lao động , bảng thanh toán lương, bảng chấm công, hợp đồng lao động của người lao động

Điểm c Khoản 2 Điều

20 Bộ luật Lao động năm 2019

THANH TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC

1 Hợp đồng lao động

Nội dung HĐLĐ

không thể rõ quyền lợi và nghĩa vụ của các bên; không đủ nội dung

Kiểm tra các mục ghi trong HĐLĐ đã giao kết Chú ý mục công việc phải làm và địa điểm làm việc; mức lương

Khoản 1 Điều 21 Bộ luật Lao động năm 2019

Trang 22

THANH TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC

DƯỚI 18 TUỔI

Cấm sử dụng người chưa thành niên làm việc tại công trường xây dựng

! Khoản 2 Điều 147 Bộ luật Lao động năm 2019

Lao động chưa thành niên là người lao động chưa đủ 18 tuổi (K1 Đ 143 BLLĐ 2019)

Trang 24

NỘI DUNG VI PHẠM THƯỜNG GẶP PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT

Khoản 2 Điều 107 Bộ luật Lao động 2019

THANH TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC

2 Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi

Thời giờ nghỉ ngơi

Không bố trí cho người lao động được nghỉ bình quân một tháng ít nhất 04 ngày

Kiểm tra bảng chấm công trong tháng, nhật ký thi công, nhật ký an toàn lao động

Điều 111 Bộ luật Lao động 2019

Trang 25

NỘI DUNG VI PHẠM THƯỜNG GẶP PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT

Tiền lương tối thiểu

Trả tiền lương thấp hơn mức lương tối thiểu vùng do Chính phủ quy định

Kiểm tra bảng chấm công trong tháng, bảng thanh toán tiền lương Đối chiếu với mức lương tối thiểu vùng do chính phủ quy định

Điều 91 Bộ luật Lao động 2019

THANH TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC

3 Tiền lương

Tiền lương làm

thêm giờ

Không trả đủ tiền lương làm thêm giờ cho người lao động

Kiểm tra bảng chấm công trong tháng, bảng thanh toán tiền lương

Khoản1, Khoản 3 Điều

98 Bộ luật Lao động 2019

Điều 55, 57 Nghị định 145/2020/nđ-cp

Trang 26

26 KHOẢN 1, 2, 3 Điều 98 Bộ luật Lao động năm 2019

1 Người lao động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả theo công việc đang làm như sau:

a) Vào ngày thường, ít nhất bằng 150%;

b) Vào ngày nghỉ hằng tuần, ít nhất bằng 200%;

c) Vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, ít nhất bằng 300% chưa kể tiền lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối với người lao động hưởng lương ngày.

2 Người lao động làm việc vào ban đêm thì được trả thêm ít nhất bằng 30% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả theo công việc của ngày làm việc bình thường.

3 Người lao động làm thêm giờ vào ban đêm thì ngoài việc trả lương theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao động còn được trả thêm 20% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương theo công việc làm vào ban ngày của ngày làm việc bình thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết.

Trang 27

Tiền lương làm thêm giờ vào ban đêm của ngày thường:

Ít nhất bằng 210% : (150% + 30% + (20% x 150%))

Tiền lương làm thêm giờ vào ban đêm của ngày nghỉ hàng tuần:

Ít nhất bằng 270% : (200%+ 30% + (20% x 200%))

Tiền lương làm thêm giờ vào ban đêm của ngày nghỉ lễ: (chưa kể tiền

lương ngày lễ đối với NLĐ hưởng lương ngày)

Ít nhất bằng 390% : (300% + 30% + (20% x300%))

Trang 28

28

Trang 29

NỘI DUNG VI PHẠM THƯỜNG GẶP PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT

Xử lý kỷ luật Phạt tiền, cắt lương

thay việc xử lý kỷ luật lao động

Kiểm tra nội quy công trường, các hồ sơ liên quan xử lý vi phạm tại công trường

Khoản 2 Điều 127 Bộ luật Lao động 2019

THANH TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC

3 Tiền lương

Trang 30

30

Trang 31

NỘI DUNG VI PHẠM THƯỜNG GẶP PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT

Tham gia BHXH,

BHYT, BHTN

Không tham gia bảo hiểm xã hội cho người lao động thuộc đối tượng phải tham gia

Kiểm tra bảng chấm công trong tháng, bảng thanh toán tiền lương; hợp đồng lao động Đối chiếu với danh sách trích đóng theo thông báo của BHXH

Khoản 1 Điều 2 Luật Bảo hiểm xã hội, Điều

13 Luật Bảo hiểm y tế, Khoản 1 Điều 43 Luật Việc làm

THANH TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC

4 Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

Trích đóng BHXH,

BHYT, BHTN

Chậm đóng tiền BHXH, BHYT, BHTN

Kiểm tra thông báo đóng BHXH, BHYT, BHTN của cơ quan bảo hiểm xã hội; các ủy nhiệm chi đóng BHXH

Điều 21 Luật BHXH năm

2014, Khoản 2 Điều 44 luật Việc làm, Điềm 1 Khoản 9 Điều 1 Luật sđ,

bs một số điều Luật BHYT năm 2014

Trang 32

bổ sung phải đóng

Kiểm tra bảng thanh toán tiền lương; hợp đồng lao động, trích đóng BHXH; quy chế trả lương, thang lương, bảng lương Đối chiếu với quỹ tiền lương đóng theo thông báo của BHXH

Điều 30 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH

THANH TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC

4 Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

Từ ngày 01/01/2018 trở đi, tiền lương tháng đóng BHXH hội là mức lương, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác theo quy định tại khoản 1, điểm a khoản 2, điểm a khoản 3 Điều 4 của Thông tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH.

Trang 33

▪ Tiền thưởng theo quy định tại Điều 103 của BLLĐ (năm 2012), tiền thưởng sáng kiến;

▪ Tiền ăn giữa ca;

▪ Các khoản hỗ trợ xăng xe, điện thoại, đi lại, tiền nhà ở, tiền giữ trẻ, nuôi con nhỏ;

▪ Hỗ trợ khi NLĐ có thân nhân bị chết, NLĐ có người thân kết hôn, sinh nhật của NLĐ, trợ cấp cho NLĐ gặp hoàn cảnh khó khăn khi bị TNLĐ,BNN.

▪ Các khoản hỗ trợ, trợ cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ theo khoản 11 Điều 4 của Nghị định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng

01 năm 2015.

Tiền lương tháng đóng BHXH bắt buộc không bao gồm:

Trang 34

NỘI DUNG VI PHẠM THƯỜNG GẶP PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT

Kế hoạch an toàn,

vệ sinh lao động

Không xây dựng Yêu cầu cung cấp kế hoạch

an toàn, vệ sinh lao động

Khoản 1 Điều 76 Luật

An toàn, vệ sinh lao động

Không đầy đủ các nội dung

Kiểm tra xem có đủ 5 nội dung chủ yếu hay không

Khoản 3 Điều 76 Luật

An toàn, vệ sinh lao động

❖5 nội dung chủ yếu của kế hoạch ATVSLĐ:

1.Biện pháp kỹ thuật ATLĐ và phòng, chống cháy, nổ;

2 Biện pháp về kỹ thuật VSLĐ, phòng, chống yếu tố có hại và cải thiện ĐKLĐ;

3 Trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân cho NLĐ;

4 Chăm sóc sức khỏe NLĐ;

5 Thông tin, tuyên truyền, giáo dục, huấn luyện về ATVSLĐ

THANH TRA AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG

TẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

1 Quy định chung

Trang 35

NỘI DUNG VI PHẠM THƯỜNG GẶP PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT

THANH TRA AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG

TẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

1 Quy định chung

xây dựng kế hoạch

ứng cứu khẩn cấp

tại nơi làm việc

Không xây dựng hoặc xây dựng nhưng không đầy đủ nôi dung

Yêu cầu cung cấp kế hoạch ứng cứu khẩn cấp tại nơi làm việc So sánh với các nội dung theo quy định

Điều 78 Luật An toàn, vệ sinh lao động

Đánh giá rủi ro

Không thực hiện hoặc thực hiện nhưng chưa đầy đủ phần việc

Yêu cầu cung cấp tổng hợp đánh giá rủi ro Kiểm tra các nội dung đánh giá, so sánh với thực tế công trường

Điều 77 Luật An toàn, vệ sinh lao động;

07/2016/TT-BLĐTBXH

Trang 36

NỘI DUNG VI PHẠM THƯỜNG GẶP PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT

Hội đồng an toàn, vệ

sinh lao động cơ sở

(Chỉ kiểm tra nội

dung này khi doanh

Kiểm tra danh sách trích ngang thành phần hội đồng, công việc và vị trí của từng người

Chủ tich: đại diện NSDLĐ;

Phó Chủ tịch: đại diện BCHCĐCS

Ủy viên thường trực, Thư ký:

người làm công tác ATVLSĐNgười làm công tác y tế…

Điều 75 Luật An toàn, vệ sinh lao động

THANH TRA AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG

TẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

1 Quy định chung

Trang 37

NỘI DUNG VI PHẠM THƯỜNG GẶP PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT

Tổ chức bộ phận an

toàn, vệ sinh lao động

Không bố trí Yêu cầu cung cấp danh sách,

hợp đồng lao động, văn bản giao nhiệm vụ, công việc

Điều 72 Luật An toàn, vệ sinh lao động

Bố trí không đủ số lượng Kiểm tra số lượng người làm

công tác an toàn, vệ sinh lao động và để đối chiếu với quy định

Khoản 1 Điều 36 NĐ số 39/NĐ-CP ngày 15/5/2016

Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động không đủ tiêu chuẩn

Đối chiếu trình độ, năm kinh nghiệp của người làm công tác

an toàn, vệ sinh lao động với quy định của luật

Khoản 1 Điều 36 NĐ số 39/NĐ-CP ngày 15/5/2016

THANH TRA AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG

TẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

1 Quy định chung

Trang 38

Yêu cầu cung cấp danh sách, hợp đồng lao động, văn bản giao nhiệm vụ, công việc; HĐ với cơ sở y tế địa phương.

Kiểm tra số lượng và hồ sơ năng lực người làm công tác y

tế để đối chiếu với quy định của pháp luật

Điều 73 Luật An toàn, vệ sinh lao động

Khoản 2 Điều 37 NĐ số 39/NĐ-CP ngày 15/5/2016

THANH TRA AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG

TẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

1 Quy định chung

Trang 39

Điều 19 Luật An toàn, vệ sinh lao động

Trang bị nhưng chưa đầy đủ

Kiểm tra danh sách các phương tiện và đối chiếu với quy định

Phụ lục 5 TT số 19/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016

THANH TRA AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG

TẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

1 Quy định chung

Trang 40

Kiểm tra thực tế sản xuất, danh mục máy, thiết bị doanh nghiệp đang sử dụng Yêu cầu cung cấp biên bản, phiếu kiểm định kỹ thuật để đối chiếu

Điều 19 Luật An toàn, vệ sinh lao động

Không khai báo với SLĐTBXH địa phương Yêu cầu cung cấp khai báo

Khoản 2 Điều 16 NĐ số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016

THANH TRA AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG

TẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

1 Quy định chung

Ngày đăng: 21/03/2022, 12:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng ghi chú nội dung lưu ý khi thanh tra - Đánh giá an toàn lao động tại công trình xây dựng  ISO 45001 xây dựng công trình, OHS
Bảng ghi chú nội dung lưu ý khi thanh tra (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w