1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TONG HOP DE THI MON TIENG ANH TRUONG CLC CO DAP AN trang 8 14

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C more interesting: So sánh hơn với tính từ dài  Chọn từ có phát âm khác 3.. Last summer mùa hè năm ngoái => thì QKĐ, trong câu không có V nên không dùng did => dùng Tobe were.. like n

Trang 1

ĐỀ 3

Trang 5

ANSWER KEY ĐỀ 3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ TIẾNG ANH LƯƠNG THẾ VINH

I TRẮC NGHIỆM

Chọn từ khác loại

1 C (sport: thể thao – danh từ chung)

2 C (more interesting: So sánh hơn với tính từ dài)

Chọn từ có phát âm khác

3 A soccer ['sɔkə] còn đáp án B, C, D (e) được phát âm /e/

4 C bookshelves ['buk∫elvz] còn đáp án A, B, D (es) được phát âm /iz/

5 B hot [hɔt] còn đáp án A, C, D (o) được phát âm /ou/

Chọn đáp án đúng:

6 B get dressed: mặc quần áo

7 A language: ngôn ngữ)

B (quốc tịch); C (đất nước); D (quốc gia)

8 B were Last summer (mùa hè năm ngoái) => thì QKĐ, trong câu không có V nên không dùng (did) => dùng Tobe were

9 C like (như, giống như) Lúc này (like) không là V, mà là giới từ mang nghĩa như, như nào

Chuyến đi ấy như thế nào?

10 B Why (tại sao) Tươg ứng câu trả lời “because”

11 B Sheep (1 con cừu/ nhiều con cừu)

Sheep: là danh từ đặc biệt, dạng số ít và số nhiều giống nhau)

12 C take part in: tham gia vào

13 D enjoy + V-ing: thích thú, yêu thích làm gì

14 C busier Busy là adj 2 âm tiết nhưng kết thúc y, nên coi như 1 Adj ngắn vậy dạng so sánh hơn của busy – busier

15 B took Take sb to somewhere: đưa ai dến đâu

Last Sunday => thì QKD nên dùng took

Trang 6

16 A câu hỏi “why” => câu trả lời “because”

- Tại sao bạn thích học Tiếng Anh

- Bởi vì nó giúp tôi giao tiếp với nhưngx người bạn nc ngoài

17 A Ok, I won’t Đây là mẫu câu giao tiếp

- Đừng có chạm vào bếp bạn có thể bị bỏng tay đấy

- Được rồi, minhf sẽ không đụng vào

Tìm và sửa lỗi sai (Các con lưu ý, phải tìm và sửa đúng mới đc điểm nhé)

18 A boring (gây buồn chán, adj thường đi với vật) -> bored (buồn chán, adj chỉ cảm xúc của người)

19 B goes fish -> goes fishing: đi câu cá

20 A reads -> read Câu ở thì QKĐ, read là động từ BQT

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống

21 B saw Kể lại 1 việc trong QK

22 C for (khoảng, trong) For a few minutes: khoảng 1 vài phút

In a few minutes: 1 vài phút nữa, liên quan đến Tương lai

23 D surprised: ngạc nhiên (adj chỉ cảm xúc của người)

24 A thing The only thing: 1 thứ duy nhất…

25 B meet (cấu trúc song song với “and”, could play … and meet….)

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng

26 A thông tin ở câu 2, đoạn văn 1

- Cí gì ở trên và phía dưới chú rùa?

- Vài con cá

27 B, thông tin ở câu cuối đoạn văn 1

- Mọi người đang làm gì

- Họ đang vứt rác

28 C Thông tin ở câu gần cuối đoạn văn 2

- Tại sao chú rùa khó bơi?

- Bởi vì có 1 cái túi nion quấn quanh chân nó

29 D Thông tin ở cau cuối đoạn văn 3

- Xả rác rất có hại cho các sinh vật sống (cả con người, động vật, thực vật)

30 A thông tin ở câu đầu tiên đoạn 1

- Bối cảnh của câu chuyện là ở trong 1 cái hồ

Trang 7

II PHẦN VIẾT

Viết lại câu

31 C1 No one in our class is more intelligent than Nam

C2: No one in our class is as intelligent as Nam

Câu này có 2 cách viết C1 sử dụng SSH hơn, C2 sử dụng SS ngang bằng

32 My brother would like to be an architect when he grows up

Want to = would like to (lịch sự hơn:mong muốn

33 It is interesting to have a summer camp abroad

Cáu trúc: It is + Adj to V: thật là như thế nào để làm gì…

34 My father will go to HCM city by plane next Sunday

Fly = go by plane

35 He is good at speaking English

Cấu trúc: be good at + Ving: giỏi việc gì

Sử dụng từ cho sẵn, viết thành câu hoàn chỉnh

36 Kate helps her parents with their farm work after breakfast

Help sb with N: giúp đỡ ai việc gì

Farm work: công việc nông trại

37 How did you get to HCM city last week?

Hỏi về phương tiện

38 English is one of her favotite subjects because she enjoys reading English books

Sắp xếp từ và dấu câu để tạo thành cau hoàn chỉnh

39 He may explore the caves at Ha Long Bay

40 I have music once and English four times a week

I have English once and music four times a week

Ngày đăng: 21/03/2022, 11:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w