1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tóm tắt lý thuyết và bài tập Vật lí lớp 6 Trần Văn Thảo4764

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 290,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tìm cách xác định đ- ờng kính của một ống hình trụ hộp sữa bằng các dụng cụ gồm: 2 viên gạch, và th- ớc thẳng dài 200mm, chia tới mm.. Hãy tìm cách xác định đ- ờng kính của một quả

Trang 1

M U

V tălýălƠăkhoaăh cănghiờnăc uăv ăcỏcăquyălu tăv năđ ngăc aăt ănhiờn,ăt ăthangă viămụă(cỏcăh tăc uăt oănờnăv tăch t)ăchoăđ năthangăv ămụă(cỏcăhƠnhătinh,ăthiờnăhƠăvƠă

v ă tr ).ă iă t ngă nghiờnă c uă chớnhă c aă v tă lýă hi nă nayă baoă g mă v tă ch t,ăn ngă

l ng,ăkhụngăgianăvƠăth iăgian

V tălýăcũnăđ căxemălƠăngƠnhăkhoaăh căc ăb n b iăvỡăcỏcăđ nhălu tăv tălýăchiă

ph iăt tăc ăcỏcăngƠnhăkhoaăh căt ănhiờnăkhỏc.ă i uănƠyăcúăngh aălƠănh ngăngƠnhă khoaăh căt ănhiờnănh ăsinhăh c,ăhúaăh c,ăđ aălýăh c,ăkhoaăh cămỏyătớnh ch ănghiờnă

c uăt ngăph năc ăth ăc aăt ănhiờnăvƠăđ uăph iătuơnăth ăcỏcăđ nhălu tăv tălý.ăVớăd ,ă tớnhăch tăhoỏăh căc aăcỏcăch tăđ uăb ăchiăph iăb iăcỏcăđ nhălu tăv tălýăv ăc ăh că

l ngăt ,ănhi tăđ ngăl căh căvƠăđi năt ăh c.ăV tălýăcúăquanăh ăm tăthi tăv iătoỏn

h c.ăCỏcălýăthuy tăv tălýălƠăb tăbi nă (KHễNG I)ăkhiăbi uădi năd iăd ngăcỏcă quanăh ătoỏnăh c,ăvƠăs ăxu tăhi năc aătoỏnăh cătrongăcỏcăthuy tăv tălýăc ngăth ngă

ph căt păh nătrongăcỏcăngƠnhăkhoaăh căkhỏc

V tă lý,ănúă ch aă trongănúănh ngătr uăt ng,ăcỏch mƠă conăng iă nhỡnă nh n,ă đỏnhăgiỏăv ăth ăgi iăxungăquanh.ăTrongăth ăgi iă y,ălogic,ătoỏnăh călƠănh ngăcụngăc ă chi mă uăth nh t.ăNờnăv tălýăđụiăkhiăr tăr tăkhúăc mănh n.ăTuyănhiờnăcỏiăkhúăđúăcúă

th ăv tăquaăm tăcỏchăd ădƠngăkhiăcỏchăti păc năV tălýăb ngăđ uăúcăngơyăth ăkốmă

v iătớnhăhoƠiănghi!ăT iăsaoăph iăngơyăth ,ăngơyăth ăđ ăb tăđ uăch pănh năl ngănghe;ă

đ ăkhụngăb ăb tăc ăth ătơmălýăv ngăv tănƠoăc nătr ,ăđ ăcúăđ căs ătr uăt ngăcaoă

nh t!ăHoƠiănghiăđ ăluụnăh iăt iăsao,ăđ ăluụnăluụnărừărƠngăvƠăchớnhăxỏc!

Môn vật lý chiếm giữ một vị trí quan trọng đối với việc phát triển năng lực t- duy sáng tạo, hình thành kỹ năng, kỹ xảo cho học sinh Nó là một môn khoa học thực nghiệm có liên hệ mật thiết với các hiện t- ợng trong tự nhiên và đ- ợc ứng dụng rất nhiều trong cuộc sống Qua việc học môn học này, học sinh biết vận dụng kiến thức để liên hệ thực tiễn và cải tạo thiên nhiên

Hiện nay bộ giáo dục đã tiến hành thay sách giáo khoa Đối với môn vật lý, học sinh không còn tiếp thu kiến thức mang tính hàn lâm cao nh- tr- ớc nữa mà tăng c- ờng thực hành, tự tìm hiểu để rút ra vấn đề cần lĩnh hội Với cách học mới này, bài tập đóng vai trò rất quan trọng, nó giúp học sinh hiểu sâu hơn về bản chất vật lý của các hiện t- ợng Để từ đó biết vận dụng kiến thức để ứng dụng trong đời sống và kỹ thuật KhiălƠmăbƠiăt păc aăb ăbƠiăt pănƠyăh căsinhăcúăđ c:ă

- H căsinhăcúăth ăgi iăthớchăđ căcỏcăhi năt ngăm tăcỏchăđ nhătớnhăliờnăquană

đ năC ăh căvƠănhi tăh cătrongăch ngătrỡnhăv tălýăl pă6

- H căsinhăcúăth ăgi iăđ căt tăc ăcỏcăd ngăbƠiăt pătheoăch ngătrỡnhăchu nătrờnăl p

- Hi uă vƠă cúă th ă lƠmă đ că nh ngă bƠiă t pă nơngă cao,ă t oă n nă t ng choă vi că h că

ch ngă trỡnhă v tă lýă l pă 8ă nơngă caoă (C ă h că +ă nhi tă h c);ă v iă m că đớchă thiă vƠoă chuyờnălýătr ngăHoƠngăLờăKhaăvƠăt oăngu năh căsinhăgi iăv tălýăc pă2ă(m tăs ăh că sinhăti măn ng)

- Quanătr ngănh tălƠăkh iăd yălũngăđamămờăkhỏmăphỏ,ăđamămờăhi uăbi t,ăđamămờă khoaăh căvƠăđamămờăv tălýă ăcỏcăemăh căsinh

Trang 2

H C TRọ

Vuiăch iăgi iăh năh iătròă i

Vi căh căchuyênătơmăch ăđ căv i Ngh aăm ăcôngăchaăngƠnăbi năr ng năth yăl căn căv nătrùngăkh i năch iătrácătángăđ ngănênăv ng

H căt păch măngoanăphúcăc ăđ i

N uăthu năl iăth yătròăs ăti n

B ngăkhôngăch ăđángăk ărongăch i Vìăth iăgianăc aăcácătròătrênăđ iănƠyăch ălƠăh uăh n,ăcácătròăs ăgiƠăđi, và

ch căch năcácătròăkhôngămu nătr ăthƠnhăm tăng iăgiƠăchìmăđ mătrongăh iă

ti căv ăquáăkh ăb ăb ăl ăVìăth ăhãyălƠmănh ngăgìăcóăth ăđ ăkh ngăđ nhăs ăt nă

t iăc aămình,ăhãyălƠmăt tăc ănh ngăgìăcóăth ăđ ăcóăth ăth căhi nănh ngăgìă mìnhăaoă c

Th y Th o

Trang 3

Ch- ơng I Cơ học

1 Đo độ dài

I.Kiến thức cơ bản

 Đơn vị đo độ dài hợp pháp của n- ớc Việt nam là mét (m)

 Khi sử dụng th- ớc đo, ta cần biết GHĐ và ĐCNN của th- ớc

 Cách đo độ dài:

- Ước l- ợng độ dài cần đo để chọn th- ớc đo thích hợp

II Bài tập cơ bản

1 Giải bài tập giáo khoa

1- 2.1 B 10dm và 0,5cm

1-2.2 B Th- ớc cuộn có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm

1-2.3 a 10cm và 0,5cm ; b 10cm và 1mm

1-2.4 Chọn th- ớc 1 để do độ dài B ( 1 - B) ; Chọn th- ớc 2 để đo độ dài (2-

C) ; Chọn th- ớc 3 để đo độ dài A ( 3 - A)

1-2.5 Th- ớc thẳng, th- ớc mét, th- ớc nửa mét, th- ớc kẻ, th- ớc dây Ng- ời

ta sản xuất nhiều loại th- ớc để phù hợp với thực tế cần đo

1-2.6 Tuỳ chọn

1-2.7 B 50dm

1-2.8 D 24,0cm

1-2.9 ĐCNN của thứoc dùng trong các bài thực hành là: a 0,1cm ; b 1cm ;

c 0,1cm hoặc 0,5cm

1-2.10 Tuỳ chọn có thể là: Đô đ- ờng kính của quả bóng bàn: Đặt hai bao diêm tiếp xúc hai bên quả bóng bàn Dùng th- ớc đo khoảng cách giữa hai bao diêm Đó chính

là đ- ờng kính bóng bàn

- Đo chu vi quả bóng: dùng băng giấy quấn theo đ- ờng hàn giữa hai nửa quả bóng và

đánh dấu, sau đó dùng th- ớc thẳng đo độ dài băng giấy

1-20.11

Dùng chỉ quấn xung quanh bút chì theo nhiều vòng sít nhau, sau đó dùng th- ớc đo chiều dài đoạn quấn và chia cho số vàng quấn ta biết đ- ờng kính sợi chỉ

Trang 4

1-2.12 Tuỳ cách chọn Có thể làm nh- sau: đặt hai th- ớc song song hai phía của vung nồi, sau đó đo khoảng cách giữa hai th- ớc Đó chính là dộ dài đ- ờng kính của vung

1-2.13 Đánh dấu trên lốp xe bằng sợi dây màu, sau đó đếm số vòng quay khi xe lăn

từ nhà đến tr- ờng Xác định quảng đ- ờng bằng cách nhân chu vi của bánh với số vòng quay

2 Bài tập nâng cao

1-2.14 Hãy tìm cách xác định chính xác chiều cao của mình bằng hai th- ớc thẳng có GHĐ và ĐCNN lần l- ợt: 100cm - 1mm ; 50cm - 1mm

1-2.15 Hãy tìm cách xác định độ dày của tờ giấy bằng th- ớc thẳng có GHĐ 30cm và

ĐCNN 1mm và một cái bút chì?

1-2.16 Hãy tìm cách xác định đ- ờng kính của một ống hình trụ ( hộp sữa) bằng các dụng cụ gồm: 2 viên gạch, và th- ớc thẳng dài 200mm, chia tới mm

1-2.17 Hãy tìm cách xác định đ- ờng kính của một quả bóng nhựa bằng các dụng cụ gồm: 2 viên gạch, giấy và th- ớc thẳng dài 200mm, chia tới mm

1-2.18 Hãy tìm cách xác định chiều cao của một lọ mực bằng các dụng cụ gồm: một êke và th- ớc thẳng dài 200mm, chia tới mm

1-2.19 Đ- ờng chéo của một Tivi 14 inh dài bao nhiêu mm?

1-2.20 Em hãy tìm ph- ơng án đo chu vi của lốp xe đạp bằng th- ớc thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm

1-2.21 Trên lốp xe đạp ng- ời ta ghi : 650mm Con số đó chỉ:

1-2.22 Trên ống n- ớc có ghi: 42 x1,7mm Các con số đó chỉ:

1-2.23 Phía sau sách vật lý 6 có ghi: khổ 17 x 24cm Các con số đó chỉ:

Trang 5

E Chiều rộng và đ- ờng chéo cuốn sách

1-2.24 Hãy ghép tên dụng cụ đo với tên các vật cần đo cho thích hợp nhất trong các tr- ờng hợp sau:

1 Chiều dài cuốn sách vật lý 6 a Th- ớc thẳng 100cm có ĐCNN 1mm

3 Chiều dài khăn quàng đỏ c Th- ớc dây 300cm có ĐCNN 1cm

1-2.25 Hãy chọn th- ớc đo và dụng cụ thích hợp trong các th- ớc và dụng cụ sau để

đo chính xác nhất các độ dài của bàn học:

A Th- ớc thẳng có GHĐ 1,5m và ĐCNN 1mm - Băng giấy cuộn có độ dài cỡ 2m

B Th- ớc thẳng có GHĐ 0,5m và ĐCNN 1mm - Băng giấy cuộn có độ dài cỡ 2m

C Th- ớc thẳng có GHĐ 1,5m và ĐCNN 1cm - Băng giấy cuộn có độ dài cỡ 2m

D Th- ớc thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm - Cuộn dây thừng có độ dài cỡ 2m

E Th- ớc thẳng có GHĐ 1,5m và ĐCNN 2mm - Băng giấy cuộn có độ dài cỡ 2m

1-2.26 Một ti vi 21 inh con số đó chỉ:

A Chiều rộng của màn hình tivi

B Chiều cao của màn hình tivi

C Đ- ờng chéo của màn hình tivi

D Độ dài của màn hình tivi

E Độ dày của màn hình ti vi

Chọn câu trả lời đúng

1-2.27.ăTrongăs ăcỏcăth căd iăđơy,ăth cănƠoăthớchăh pănh tăđ ăđoăchi uădƠiăsơnă

tr ngăem?

A.ăTh căth ngăcúăGH ă1măvƠă CNNă1mm

B.ăTh căcu năcúăGH ă5măvƠă CNNă5ămm

C.ăTh cădơyăcúăGH ă150cmăvƠă CNNă1ămm

D.ăTh căth ngăcúăGH ă1măvƠă CNNă1cm

1-2.28.ăHóyăch n th căđoăthớchăh păđ ăđoăcỏcăđ ădƠiăghiătrongăb ngăvƠăgi iăthớchăs ă

l aăch năc aăem

Trang 6

1.ăTh căth ngăcóăGH ă1,5măvƠă CNNă1cm

2.ăTh cădơyăcóăGH ă1măvƠă CNNă0,5cm

3.ăTh căk ăcóăGH ă20cmăvƠă CNNă1mm

A.ăB ădƠyăcu năV tălíă6

B.ăChi uădƠiăl păh căc aăem

C.ăChuăviămi ngăc c

1-2.29 BaăbanăHa, Nam, ThanhăcungăđoăchiêuăcaoăcuaăbanăDung Cácăb năđ ăngh ă

D ngăđ ngăsátăvƠoăt ng , dùngă1 th căkeăđ tăngangăđơuăDungăđêăđanhădơuăchiêuă caoăcuaăDungăvao t ng Sauăđo, dùngăth căcu năcóăGH ă2măvaă CNNă0,5cmăđêă đoăchiêuăcaoăt ăm tăsanăđênăchôăđanhădơuătrênăt ng Kêtăquaăđoăđ căHa , Nam, Thanhăghiălơnăl tăla: 168cm, 168,5cmăvaă169cm Kêtăquaănaoăđ căghiăchinhăxac?

A C aăb năHƠ

B C aăb năNam

C C aăb năThanh

D C aăc ăbaăb n

1-2.30 thìăđo năth ngănƠoădƠiănh t, đoanăth ngănaoăng nănhơt Sauăđoădungăth căđoă đôădaiăcuaăbaăđoanăth ngătrênăđêăkêmătraă căl ngăcuaăm tăminh T ăkêtăquaăkiêmă traărutăraăđ cănh ngăkêtăluơnăgi?

Trongăcácăcáchăghiăk tăqu ăd iăđơy,ăcáchăghiănƠoălƠăđúng?

A 5m

B 50dm

C 500 cm

D 50,0dm

giáoăkhoaăV tălíă6.ăTrongăcácăcáchăghiăk tăqu ăđoăd iăđơy,ăcáchăghiănƠoălƠăđúng?

A 240mm

B 23cm

C 24cm

D 24,0cm

1-2.33.ăCácăk tăqu ăđoăđ ădƠiătrongăbaăbƠiăbáoăcáoăk tăqu ăth căhƠnhăđ căghiănh ă sau:

a) l1

= 20,1cm

b) l2 = 21 cm

c) l3 = 20,5cm

Hãyăchoăbi tă CNNăc aăth căđoădùngătrongăm iăbƠiăth căhƠnh

Trang 7

1-2.34.ăM tăh căsinhăkh ngăđ nhăr ng:ăắChoătôiăm tăth căcóăGH ălƠă1m,ătôiăs ăch ă

m tăl năđoălƠăbi tăđ căchi uădƠiăc aăsơnătr ng”

a.ăTheoăemăb năh căsinhăđóăph iălƠmăth ănƠoăđ ăth căhi n l iănóiăc aămình?

b.ăK tăqu ăthuăđ cătheoăcáchălƠmăđóăcóăchínhăxácăkhông?ăT iăsao?

1-2.35 Choăcacădungăcuăsau:

- Môtăs iăchiădaiă20cm

- Môtăchiêcăth căth ngă

- Môtăđôngătiênămênhăgiaă2000 đôngăb ngăkimăloai

1-2.36.ă M tă bƠnă h că cáă nhơnă dƠiă kho ngă 1m.ă Dùngă th că nƠoă sauă đơyă cóă th ă đoă chínhăxácănh tăđ ădƠiăc aăbƠn?

A.ăTh căth ngăcóăGH ă50cmăvƠă CNNă1mm

B.ăTh căth ngăcóăGH ă150cmăvƠă CNNă5cm

C.ăTh căth ngăcóăGH ă150cmăvƠă CNNă1mm

D.ăTh căth ngăcóăGH ă50cmăvƠă CNNă1cm

1-2.37 SáchăgiáoăkhoaăV tălíă6ădƠyăkho ngă0,5cm.ăKhiăđoăchi uădƠiănƠy,ănênăch n: A.ăTh căcóăGH ă1măvƠă CNNă1cm

B.ăTh căcóăGH ă1măvƠă CNNă1mm

C.ăTh căcóăGH ă10cmăvƠă CNNă1cm

D.ăTh căcóăGH ă10cmăvƠă CNNă1mm

1-2.38.ăMu năđoăđ ădƠiăcu năSGKăV tălíă6ăm tăcáchăthu năl iănh tănênădùng

A.ăTh căcóăGH ă25cmăvƠă CNNă1mm

B.ăTh căcóăGH ă20cmăvƠă CNNă1mm

C.ăTh căcóăGH ă20cmăvƠă CNNă1cm

D.ăTh căcóăGH ă30cmăvƠă CNNă1cm

1-2.39.ăK tăqu ăđoăđ ădƠiăc aăbútăchìăđ căm tăh căsinhăghiăđúngălƠă17,3cm.ăH că sinhănƠyăđãădùng:

A.ăTh căcóăGH ă20cmăvƠă CNNă1mm

B.ăTh căcóăGH ă20cmăvƠă CNNă1cm

C.ăTh căcóăGH ă18cmăvƠă CNNă2mm

D.ăTh căcóăGH ă30cmăvƠă CNNă1cm

1-2.40 h c.ăCáchăghiăk tăqu ănƠoăsauăđơyăkhôngăđúng?

A 4,44m

Trang 8

B 444cm

C 44,4dm

D 444,0 cm

1-2.41.ă ăđoătr căti păchi uăcaoăvƠăchuăviăc aăm tăcỏiăc tănhƠăhỡnhătr ,ăng iăta:

A.ăCh ăc năm tăth căth ng

B.ăCh ăc năm tăth cădơy

C.ăC năớtănh tăm tăth cădơy,ăm tăth căth ng

D.ăC năớtănh tăhaiăth cădơy.ă

1-2.42.ăCỏchăghiăk tăqu ăđoănƠoăsauăđơyălƠăđỳng?

A.ăCh ăc năk tăqu ăđoăkhụngăchiaăh tăchoă CNNăc aăd ngăc ăđo

B.ăCh ăc năch ăs ăcu iăcựngăc aăk tăqu ăđoăcựngăđ năv ăv iă CNNăc aăd ngăc ăđo

C Ch ăc năăch ăs ăcu iăcựngăc aăđ năv ăđoăcựngăđ năv ăv iăGH ăc aăd ăc ngăđoăvƠă chiaăh tăchoă CNN

D.ăCh ăc năch ăs ăcu iăcựngăc aăk tăqu ăđoăcựngăđ năv ăăv iă CNNăc aăd ngăc ăđoă vƠăchiaăh tăchoă CNN

1-2.43.ăKhiăđoănhi uăl năm tăđ iăl ngămƠăthuăđ cănhi uăgiỏătr ăkhỏcănhau,ăthỡăgớătr ă nƠoăsauăđơyăđ căl yălƠmăk tăqu ăc aăphộpăđo?

A.ăGiỏătr ăc aăl năđoăcu iăcựng

B.ăGiỏătr ătrungăbỡnhăc aăgiỏătr ăl nănh tăvƠăgiỏătr ănh ănh t

C.ăGiỏătr ătrungăbỡnhăc aăt tăc ăcỏcăgiỏătr ăđoăđ c

D.ăGiỏătr ăđ căl păl iănhi u l nănh t

3 Đo thể tích chất lỏng

I Kiến thức cơ bản

 Để đo thể tích chất lỏng ta có thể dùng bình chia độ, ca đong

 Đơn vị đo thể tích mét khối (m3)

 1m3 = 1000dm3 ; 1dm3 = 1000cm3 ; 1cm3 = 1000mm3

 1 dm3 = 1lít

II Bài tập cơ bản

1 H- ớng dẫn giải bài tập giáo khoa

3.1 B Bình 500ml có vạch chia tới 2ml

Trang 9

3.2 C 100cm3 và 2cm3

3.3 GHĐ và ĐCNN của các bình ở hình 3.2 lần l- ợt là:

a 100cm3 và 5cm3

b 250cm3 và 25cm3

3.4 C V3 = 20,5cm3

3.5 ĐCNN của bình chia độ dùng trong thực hành là:

a 0,2cm3

b 0,1cm3 hoặc 0,5cm3

3.6 - Các loại ca đong, chai lọ có ghi sẵn dung tích Dùng để đựng xăng, dầu, n- ớc mắm

- Các bình chia độ th- ờng đùng để đong các chất lỏng trong phòng thí nghiệm

- Xilanh, bơm tiêm Th- ờng dùng đo thể tích thuốc tiêm

3.7 Tuỳ chọn

2 Bài tập nâng cao

3.8 Có hai bình chia độ có cùng dung tích, có chiều cao khác nhau Hỏi sử dụng bình chia độ nào ta sẽ xác định thể tích của chất lỏng chính xác hơn? Tại sao?

3.9 Có ba ống đong loại 100ml có vạch chia tới 1ml, chiều cao lần l- ợt:100mm

;150mm ; 200mm Hỏi sử dụng ống đong nào để chia chính xác nhất thể tích chất lỏng trong các bình chứa chính xác nhất?

3.10 Một ống đong thẳng có dung tích 500ml lâu ngày bị mờ các vạch chia vì vậy

mà khi đong các chất lỏng th- ờng không chính xác Để khắc phục tình trạng trên hãy nêu ph- ơng án sửa chữa để ống đong có thể sử dụng một cách khá chính xác với các

ĐCNN:

3.11 Trên các chai đựng r- ợu ng- ời ta th- ờng ghi 650ml Hỏi khi ta rót đầy r- ợu vào chai thì l- ợng r- ợu đó có chính xác là 650ml không?

3.12 Trên c²c lon bia có ghi “333 ml ” con số đó có ý nghĩa gì?

3.13 Hình bên có ba bình thủy tinh, trong đó

có hai bình đều đựng 1l n- ớc Hỏi khi dùng

bình 1 và bình 2 để chia độ cho bình 3 dùng

bình nào để chia độ sẽ chính xác hơn? Tại sao? 1 2 3

3.14 Một ng- ời cầm một can 3 lít đi mua n- ớc mắm, ng- ời bán hàng chỉ có loại can

5 lít không có vạch chia độ Hỏi ng- ời bán hàng phải đong nh- thế nào để ng- òi đó mua:

a 1lít n- ớc mắm

b 2 lít n- ớc mắm

3.15 Ng- ời bán hàng có hai loại can 3 lít và 5 lít không có vạch chia độ, làm thế nào

để ng- ời đó đong đ- ợc 7lít dầu

Trang 10

3.16 Trên các chai đựng r- ợu ng- ời ta có ghi 750mml Con số đó chỉ:

A Dung tích lớn nhất của chai r- ợu

B L- ợng r- ợu chứa trong chai

C Thể tích của chai đựng r- ợu

D L- ợng r- ợu mà chai có thể chứa

E Thể tích lớn nhất của chai r- ợu

Chọn câu đúng trong các nhận định trên

3.17 Do lỗi của nhà sản xuất mà một số can nhựa loại dung tích 1lít đựng chất lỏng không đ- ợc chính xác Hãy chọn bình chia độ phù hợp nhất để xác định thể tích của chất lỏng đựng trong các can trên:

A Bình 1000ml có vạch chia tới 5ml

B Bình 500ml có vạch chia tới 2ml

C Bình 300ml có vạch chia tới 1ml

D Bình 500ml có vạch chia tới 5ml

E Bình 1000ml có vạch chia tới 1ml

3.18 Khi sử dụng bình chia độ có ĐCNN 0,1cm3 để thực hành đo thể tích chất lỏng Các số liệu nào sau đây ghi đúng:

A V1 = 20,10cm3

B V2 = 20,1cm3

C V3 = 20,01cm3

D V4 = 20,12cm3

E V5 = 20,100cm3

1.19 Có hai bình chia độ A và B có cùng dung tích, bình A có chiều cao lớn hơn bình B Sử dụng bình chia độ nào ta sẽ xác định thể tích của chất lỏng chính xác nhất? Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

A Sử dụng bình A

B Sử dụng bình B

C Hai bình nh- nhau

D Tùy vào cách chia độ

E Tùy ng- ời sử dụng

3.20 Có ba ống đong A, B, C loại 100ml có vạch chi tới 1ml, chiều cao lần l- ợt:100mm ;150mm ; 200mm Hỏi sử dụng ống đong nào để chia chính xác nhất thể tích chất lỏng trong các bình chứa chính xác nhất?

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

A.Sử dụng bình A

B Sử dụng bình B

C Sử dụng bình C

D Sử dụng bình A hoặc B

E Sử dụng bình B hoặc C

Ngày đăng: 21/03/2022, 09:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w