1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi olympic lớp 8 năm học 2014 – 2015 môn: Vật lý thời gian làm bài:120 phút4694

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 139,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT THANH OAITRƯỜNG THCS CAO DƯƠNG ĐỀ THI OLYMPIC LỚP 8 Năm học 2014 – 2015 Môn: Vật Lý Thời gian làm bài:120 phút Không kể thời gian giao đề Câu 16 điểm: Hai đoàn tàu chuyển độn

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THANH OAI

TRƯỜNG THCS CAO DƯƠNG

ĐỀ THI OLYMPIC LỚP 8 Năm học 2014 – 2015 Môn: Vật Lý

Thời gian làm bài:120 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Câu 1(6 điểm):

Hai đoàn tàu chuyển động đều trong sân ga trên hai đường sắt song song nhau Đoàn tàu A dài 65m, đoàn tàu B dài 40m Nếu hai tàu đi cùng chiều, tàu A vượt tàu B trong khoảng thời gian tính từ lúc đầu tàu A ngang đuôi tàu B đến lúc đuôi tàu A ngang đầu tàu B là 70 giây Nếu hai tàu đi ngược chiều thì từ lúc đầu tàu A ngang đầu tàu B đến lúc đuôi tàu A ngang đuôi tàu B là 14 giây Tính vận tốc của mỗi tàu

Câu 2(5 điểm):

Máy nén thủy lực được đổ đầy dầu, tiết diện các pittông là S2=35cm2, S1=91cm2 Một người nặng 43,2 kg đứng trên pittông lớn thì pittông nhỏ nâng lên một đoạn bao nhiêu? Bỏ qua khối lượng của các pittông Cho khối lượng riêng của dầu là 900kg/m3

Câu 3(4 điểm):

Một miếng thép có một lỗ ở bên trong Dùng lực kế đo trọng lượng của miếng thép trong không khí thấy lực kế chỉ 370N Nhúng miếng thép vào nước thấy lực kế chỉ 320N Hãy xác định thể tích của lỗ hổng

Cho trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3, trọng lượng riêng của thép là 78000N/m3

Câu 4(5 điểm):

Có hai bình cách nhiệt Bình 1 chứa 2kg nước ở 200C, bình 2 chứa 4kg nước ở

600C Người ta rót một lượng nước m từ bình 1 sang bình 2, sau khi bình 2 cân

bằng nhiệt, người ta lại rót một lượng nước m như thế từ bình 2 sang bình 1 Nhiệt

độ cân bằng ở bình 1 lúc này là 21,950C

a, Tính lượng nước m trong mỗi lần rót và nhiệt độ cân bằng ở bình của bình 2.

b, Nếu tiếp tục thực hiện như thế lần 2, hãy tìm nhiệt độ cân bằng ở mỗi bình

Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài Cho nhiệt dung riêng của nước:4200 J/k g.K

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI OLYMPIC

Môn vật lý lớp 8 năm học 2014-2015

Câu 1

- Khi hai tàu đi cùng chiều ta có sơ đồ:

Sa

A

B

Sb

- Quảng đường tàu A đi được là: SA= VA t

- Quảng đường tàu B đi được là : SB= VB t

- Ta có SA – SB = VA t - VB t = (VA – VB).t = LA + LB = 65 +40 = 105

- VA –VB = = = 1.5 m/s (1)

t

L

L AB

70 105

- Khi hai tàu đi ngược chiều:

A SA

B

SB

lA+lB

- Quảng đường tàu A đi được là: SA= VA t1

- Quảng đường tàu B đi được là : SB= VB t1

Ta có S + S = V t + V t = (V – V ).t = L + L = 65 +40 = 105

Trang 3

- VA + VB = = = 7.5 m/s (2)

1

t

L

L AB

14 105

- Từ 1 và 2 ta có VA –VB = 5 m/s (1)

VA + VB = 7.5 m/s (2) => 2 VA = 9 => VA = 4.5 m/s, VB = 3m/s

Câu 2:

Áp suất do người đó tác dụng lên pittông lớn gây ra dộ chênh lệch hai mực chất lỏng:

P = d.H = (1)

1

10M

S

Mặt khác, khi pittông lớn đi xuống h1 thì pittông nhỏ đi lên h2 Do thể tích không đổi:

V = h1S1 = h2 S2

91 2,6 35 2,6

3,6

1

1, 47( )

M

h2

h1

S2

Trang 4

Câu 3:

Gọi P1, P2 lần lượt là số chỉ lực kế khi miếng thép ở trong không khí và ở trong nước

Và V là thể tích của miếng thép,V1 là thể tích của cả thép, V2 là thể tích phần rỗng

Lực đẩy Ác si mét do nước tác dụng lên miếng thép :

F = P1 – P2 = dn.V

 V = 1 2

n

d

n

d

Vậy thể tích phần rỗng bên trong miếng thép là 260 cm3

Câu 4:

a Giã sử chất 1 là chất thu nhiệt, chất 2 là chất tỏa nhiệt ta có:

- Nhiệt lượng thu vào: Q1 = m1.C1.∆t1 = m1.C1.(t – t1)

- Nhiệt lượng tỏa ra: Q2 = m2.C2.∆t2 = m2.C2.(t2 – t)

- Theo phương trình cân bằng nhiệt ta có: Q1 = Q2  m1.C1.∆t1= m2.C2.∆t2

Theo điều kiện bài toán: 2

1

2 

t t

-1 2 1

1

2 2 2

.

.

C

C t

C

t C m

b Hiệu nhiệt độ ban đầu của hai chất lỏng: t2 – t1 = t2 – t + t - t1 = ∆t2 + ∆t1

Trang 5

Hiệu nhiệt độ cân bằng với nhiệt độ ban đầu của chất thu nhiệt là: t – t1 = ∆t1

Theo điều kiện của bài toán:

1 2

1 2 1

2 1

1 2 1

1

b

b a t b

b a t

t b

a t

t b

a t

t t b

a

t

t

t

t









Tương tự câu a ta có: m1.C1.∆t1= m2.C2.∆t2 

1 2 2

1

.

C

C b

b a m

Ngày đăng: 21/03/2022, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm