1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học sinh giỏi Toán, Tiếng việt cấp Tiểu học Trường Tiểu học Thị Trấn Vũ Thư4584

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 248,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết lại khổ thơ thứ ba trong bài “ Quyển vở của em”... Trình bày, chữ viết : 2 điểm Trường Tiểu học Thị Trấn Vũ Thư... đề khảo sát học sinh giỏi môn tiếng việt 4 Thời gian làm bài :

Trang 1

Đề kiểm tra học sinh giỏi

Môn: Toán lớp 1

( Thời gian làm bài: 40 phút).

Bài 1: a) Cho các số 2, 0, 5 Hãy lập các số có 2 chữ số khác nhau.

Các số đó là: b) Trong các số từ 0 đến 100:

- Có số có một chữ số, là những số:

- Có số có hai chữ số giống nhau, là những số:

Bài 2: a) Nối ô trống với số thích hợp:

10 > 4 + > 4 + 2 4 < 8 - < 9

b) Điền số vào ô trống sao cho cộng 4 số ở 4 ô liền nhau đều có kết quả bằng 10:

c) Diền dấu ( +, -, = ):

50 30 2

1 2 3 4 5 = 5

Bài 3: Cả phấn xanh, phấn đỏ , phấn vàng có 9 viên Trong đó, phấn đỏ nhiều

nhất, phấn xanh ít nhất

Hãy khoanh tròn số trên mỗi dòng để có thể điền vào số ở phía trước:

- Có viên phấn đỏ 6, 5, 1, 7, 8

- Có viên phấn xanh 3, 1, 2, 4, 5

- Có viên phấn vàng 3, 2, 4, 5, 6

Bài 4: An, Bình, Chi có một số kẹo An nói: “ Tớ có nhiều hơn Bình 5 cái kẹo

và ít hơn Chi 2 cái kẹo” Hỏi trong hai bạn Bình và Chi, ai nhiều kẹo hơn và nhiều hơn bao nhiêu cái kẹo?

Hoàn chỉnh sơ đồ sau:

Bài giải

Bài 5:

Hình bên có:

a) hình tam giác

b) đoạn thẳng

A

D Trường Tiểu học

Thị Trấn Vũ Thư

Trang 2

biểu điểm - đáp án

Bài 1: ( 3 điểm ).

a) Cho các số 2, 0, 5 Hãy lập các số có 2 chữ số khác nhau

Các số đó là: 20, 25, 50, 52 ( 1 điểm ).

b) Trong các số từ 0 đến 100:

- Có 10 số có một chữ số, là những số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.(1đ).

- Có 9 số có hai chữ số giống nhau, là những số:

11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99 ( 1 điểm ).

Bài 2: ( 6 điểm ).

a) Nối ô trống với số thích hợp:

10 > 4 + > 4 + 2 4 < 8 - < 9 ( 2 điểm ).

b) Điền số vào ô trống sao cho cộng 4 số ở 4 ô liền nhau đều có kết quả

bằng 10: ( Học sinh điền đúng cho 1,5 điểm)

Ví dụ:

c) Diền dấu ( +, -, = ):

50 = 30 + 20 ( 1 điểm ).

1 + 2 + 3 + 4 - 5 = 5 ( 1,5 điểm ).

Bài 3: ( 3 điểm ).

Cả phấn xanh, phấn đỏ , phấn vàng có 9 viên Trong đó, phấn đỏ nhiều nhất,

phấn xanh ít nhất

( Học sinh làm đúng cho 3 điểm )

Ví dụ học sinh tìm được:

- Có 6 viên phấn đỏ

- Có 1 viên phấn xanh

- Có 2 viên phấn vàng

Bài 4: ( 4 điểm ).

( Hoàn chỉnh đúng sơ đồ cho 1

điểm).

Trang 3

Bài giải Chi nhiều kẹo hơn Bình và nhiều hơn số kẹo là:

5 + 2 = 7 (cái kẹo)

Đáp số : 7 cái kẹo.

Viết được câu lời giải cho 1 điểm Viết được phép tính cho 1,5 điểm Viết được đáp số cho 0,5 điểm).

Bài 5: ( 3 điểm ).

a) 8 hình tam giác ( 1 điểm ).

b) 11 đoạn thẳng ( 1 điểm ).

Viết tên các đoạn thẳng: AD, AE, AC, AI, AE ( 1 điểm ).

BD, BE, BC

CI, CD, EI.

( Chữ viết và trình bày: 1 điểm).

DeThiMau.vn

Trang 4

Đề kiểm tra học sinh giỏi

Môn: Tiếng Việt lớp 1

(Thời gian làm bài : 40 phút) Bài 1: ( 3 điểm ).

a) Ghi lại các nguyên âm đã học được viết bằng:

- 1 chữ cái: ………

- 2 chữ cái: ………

b) Viết lại 3 cặp vần có cùng tên gọi nhưng có hai hình thức chữ viết khác nhau: ………

Bài 2: ( 2 điểm ).

a) Điền âm:

- l hay n: cái …iềm, …iềm vui, …àng xóm, …àng tiên

- r - d hay gi: Cô …áo …ảng bài …ất …õ …àng và …ễ hiểu

b) Điền vần:

- uôi hay ươi: trái b…, cá t…, t… cây, nải ch…

- ay hay ây: con c…, thứ b…, cái c…, th… thuốc

Bài 3: ( 2 điểm ).

a) Điền dấu thanh thích hợp để câu văn có nghĩa:

Chung em thi đua giư vơ sach, viêt chư đep

b) Hãy xép các từ sau đây thành hai câu: Bác Hồ, rất, thiếu nhi, yêu

………

………

………

Bài 4: ( 1 điểm ).

Điền tiếng, từ thích hợp vào chỗ trống:

Kính ……., yêu ……

………… , nết người

Bài 5: ( 10 điểm ).

a) Viết lại khổ thơ thứ ba trong bài “ Quyển vở của em”

………

………

………

………

b) Trả lời câu hỏi:

Em cần viết chữ thế nào? Vì sao?

( Chữ viết và trình bày: 2 điểm )

Trường Tiểu học

Thị Trấn Vũ Thư

Trang 5

đáp án – biểu điểm

Bài 1: ( 3 điểm ).

a) Ghi đủ 11 nguyên âm viết bằng 1 chữ cái: a, ă, â, o, ô, ơ, e, ê,

i ( y ),u

(Nếu thiếu hoặc sai 1 nguyên âm trừ 0,1 điểm)

b) Ghi đúng 3 cặp vần cùng tên gọi nhng có 2 hình thức chữ viết:

iêu – yêu, iên – yên, iêm – yêm

(Nếu thiếu hoặc sai 1cặp vần trừ 0,1 điểm)

Bài 2: ( 2 điểm ).

a) cái liềm, niềm vui, làng xóm, nàng tiên

Cô giáo giảng bài rất rõ ràng và dễ hiểu

b) trái bưởi, cá tươi, tưới cây, nải chuối

Con cầy, thứ bảy, cái cày, thầy thuốc

(Nếu thiếu hoặc sai 1 vần trừ 0,1 điểm)

Bài 3: ( 2 điểm ).

a) Chúng em thi đua giữ vở sạch, viết chữ đẹp ( 0,5 điểm )

b) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

Bài 4: ( 1 điểm ).

Nét chữ, nết người.

Kính thầy, yêu bạn.

Bài 5: ( 10 điểm ).

a) Viết đúng, đẹp : 7 điểm ( Sai hai lỗi trừ 1 điểm ).

b) Trả lời đúng: 3 điểm

Ví dụ: Em cần viết chữ sạch, đẹp

Chữ đẹp là tính nết của người học trò ngoan

( Chữ viết và trình bày: 2 điểm )

Trang 6

Đề kiểm tra học sinh giỏi

Môn: Tiếng Việt lớp 2

(Thời gian làm bài : 40 phút)

Họ và tên:

Bài 1: ( 2 điểm ) Điền vào chỗ trống l hay n ăm .ay bà con ông dân ô ư àm thủy ợi đông xuân .ên vụ ày úa bội thu Bài 2: ( 3 điểm ). Cho các từ : ngoan ngoãn, học sinh, nghe giảng, sạch sẽ, nhà trường, lắng nghe, giáo viên, viết bài thà, bác bảo vệ, khiêm tốn, vui chơ Hãy sắp xếp chúng vào 3 nhóm từ đã học và đặt tên cho mỗi nhóm - Từ : .

- Từ : .

- Từ : .

Bài 3: ( 3 điểm ) a) Em hiểu “ lá lành đùm lá rách” là như thế nào? Lấy ví dụ minh họa: .

b) Sắp xếp lại các từ sau để tạo thành 3 câu hợp lý Trên cành, hót, chim, véo von -

-

-

Các câu trên thuộc kiểu câu

Bài 4: ( 10 điểm )

Bốn mùa xuân, hạ, thu, đông đều có vẻ đẹp riêng Em hãy viết một đoạn văn ngắn kể về một mùa mà em yêu thích

Trình bày, chữ viết : ( 2 điểm )

Trường Tiểu học

Thị Trấn Vũ Thư

Trang 7

Biểu điểm chi tiết

Bài 1: ( 2 điểm )

Mỗi chỗ trống điền đúng được :( 0,2 điểm).

Bài 2: ( 3 điểm ).

Xếp đúng mỗi nhóm từ và đặt tên đúng: 1 điểm

- Từ : chỉ sự vật: : học sinh, nhà trường, giáo viên, bác bảo vệ

- Từ : chỉ hoạt động : nghe giảng, viết bài, lắng nghe, vui chơ

- Từ : đặc điểm: ngoan ngoãn, khiêm tốn, thật thà, sạch sẽ

Mỗi từ đúng vị trí : (0,25 điểm)

Bài 3: ( 3 điểm )

a) Giải nghĩa đúng ( 1 điểm)

“ lá lành đùm lá rách” là đùm bọc cưu mang giúp đỡ nhau lúc

khó khăn hoạn nạn

Ví dụ : Quyên góp ủng hộ bão lụt,

b) Sắp xếp đúng 3 câu hợp lý mỗi câu (0,5 điểm).

Trên cành, hót, chim, véo von

Các câu trên thuộc kiểu câu :

Bài 4: ( 10 điểm )

- HS nêu được các ý ví dụ như thời điểm bắt đầu đến đặc điểm của

mùa đó ( thời tiết, hoa quả, hoặc sự nổi bật riêng biệt của mùa đó.)

+ Nếu viết đúng diễn đạt tốt, giàu hình ảnh, sinh động ( 9 đến 10 điểm )

+ Nếu sai một vài lỗi chính tả song vẫn giữ được các ý trên

( 7 đến 8 điểm ) + Nếu sai lỗi, chưa đủ các chi tiết về mùa ( 5 đến 6 điểm )

+ Tôn trọng ý riêng của từng học sinh không gò ép theo khuân mẫu cụ

thể nào

Trình bày, chữ viết : ( 2 điểm )

Trang 8

Đề kiểm tra học sinh giỏi

Môn: Toán lớp 2

(Thời gian làm bài : 40 phút)

Họ và tên:

Bài 1: (4 điểm).

a) Viết vào ô trống.

5 , 10 , 15 , , , , ; 100 , 200 , 300 , , ,,

b) Viết số có hai chữ số mà chữ số hàng chục gấp đôi chữ số hàng đơn vị ? ………

Bài 2: ( 4 điểm). a) Điền dấu 14 7 5 = 12 ; 20 4 = 5 b) Điền số vào ô trống +12 : 4 x 6 -10 Bài 3: ( 3 điểm). a) Thứ tư tuần này là ngày 17 tháng 4 Hỏi thứ năm tuần sau là ngày nào? ………

b) - Bố về nhà lúc 17 giờ Hỏi bố về nhà vào buổi nào? ………

- Em tan học lúc 11 giờ Hỏi em tan học vào buổi nào? ………

Bài 4: ( 4 điểm). Hai bạn An và Bình có tất cả 20 cái kẹo Nếu An cho Bình 2 cái kẹo thì số kẹo của hai bạn bằng nhau Hỏi An có bao nhiêu cái kẹo? Tóm tắt Bài giải ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 5: ( 4 điểm).

Hình vẽ bên:

- Có …… tam giác

- Có …… tứ giác Trường Tiểu học

Hồng Minh

Trang 9

Biểu điểm Đề kiểm tra HSG Toán 2 .

Bài 1: (4 điểm).

Mỗi ý đúng: 2 điểm.

Bài 2: (4 điểm).

Mỗi ý đúng: 2 điểm

Bài 3: (3 điểm).

a) Thứ tư tuần này là ngày 17 tháng 4 Thứ năm tuần sau là ngày 25 tháng 4.

c) - Bố về nhà lúc 17 giờ Bố về nhà vào buổi chiều.

- Em tan học lúc 11 giờ Em tan học vào buổi trưa.

Mỗi ý đúng: 1 điểm

Bài 4: (4 điểm).

Tóm tắt

Tóm tắt đúng : 0,5 điểm Bài giải

An nhiều hơn Bình số kẹo là:

2 + 2 = 4 ( cái kẹo)

Số kẹo của An là:

(20 – 4) : 2+ 4 =12( cái kẹo)

Đáp số: 12 cái kẹo

Bài giải đúng : 3,5 điểm

Bài 5: (4 điểm).

Có 5 hình tam giác

Có 4 hình tứ giác

Mỗi ý đúng 2 điểm Trình bày bài sạch 1 điểm

An

2

20

Trang 10

Đề kiểm tra học sinh giỏi

Môn: Toán lớp 3

(Thời gian làm bài : 40 phút)

Họ và tên:

Bài 1: ( 4 điểm )

Cho dãy số sau : 1, 4, 9, 16,

a Viết thêm 3 số hạng vào dãy số trên?

b Số 40 có thuộc vào dãy số trên không?

c Số hạng thứ 9 của dãy là số nào?

Bài 2: ( 3 điểm )

Tính nhanh:

a) 2 - 16 + 18 -12 +14 - 8 +10 - 4 +6

b) 6 x 7 + 12 x 6 + 6 x 81

c) m + m + + m

100 số hạng là m với m = 165

Bài 3: ( 2 điểm )

Điền chữ số thích hợp vào dấu * trong các phép tính sau:

743 * * * * * 4 ** 5 0 * 1111

802 0 0 *

0 *

*

Bài 4: ( 6 điểm )

Có 6 hộp đựng vở, lấy ra ở mỗi hộp 150 quyển vở thì thấy số quyển vở còn lại trong 6 hộp bằng đúng số quyển vở của 4 hộp nguyên Hỏi 9 hộp đựng vở như thế có bao nhiêu quyển vở?

Bài 5: ( 5 điểm )

Một hình chữ nhật và 1 hình vuông có cùng chu vi Biết hình chữ nhật có chiều dài bằng 115cm, chiều rộng 85 cm Tính diện tích hình vuông đó.

Trường Tiểu học

Thị Trấn Vũ Thư

Trang 11

biểu điểm – đáp án

Bài 1: ( 4 điểm )

Cho dãy số sau : 1, 4, 9, 16,

a) Viết thêm 3 số hạng vào dãy số là: 1, 4, 9, 16, 25, 36, 49 b) Số 40 không thuộc vào dãy số trên

c) Số hạng thứ 9 của dãy là số 81

Bài 2: ( 3 điểm )

Tính nhanh:

a) 2 - 16 + 18 -12 +14 - 8 +10 - 4 +6

= 2 + 18 - 16 + 14 - 12 +10 - 8 + 6 -4

= 2 + (18 - 16) + (14 - 12) +(10 - 8) + (6 -4)

= 2 + 2 + 2 + 2 + 2

= 2 x 5

= 10 ( có thể có nhiều cách giải khác nhau)

b) 6 x 7 + 12 x 6 + 6 x 81

= 6 x (7 + 12 + 81)

= 6 x 100

= 600

c) m + m + + m

100 số hạng là m với m = 165

= m x 100

Thay m = 165 ta có 165 x 100 = 16500

Bài 3: ( 2 điểm )

Điền chữ số thích hợp vào dấu * trong các phép tính sau:

743 5 4 4 4 4 4

58 5 0 4 1111

802 0 0 4

0 4 0

Bài 4: ( 6 điểm )

Số quyển vở đã lấy ra là:

150 x 6 = 900 ( quyển)

900 quyển vở đựng trong số hộp là:

Trang 12

900 : 2 = 450 (quyển) Chín hộp như thế đựng số vở là:

450 x 9 = 4050 quyển vở.

Bài 5: ( 5 điểm )

Chu vi hình chữ nhật là :

( 115 + 85 ) x 2 = 400 (cm) Theo bài ra hình chữ nhật và hình vuông có cùng chu vi, nên chu vi hình vuông là 400

cm Cạnh của hình vuông là:

400 : 4 = 100 ( cm ) Diện tích hình vuông là:

100 x 100 = 10000 ( cm2)

Đáp số: 10000 cm2

Trang 13

đề khảo sát học sinh giỏi

môn tiếng việt 4

Thời gian làm bài : 60 phút

đọc thầm bài thơ :

quyển sách

Đây rồi biển chữ bao la

Dưới tay em mở lòng ra trắng ngần

Mỗi dòng là một hàng quân

Đang đều bước tiến vào dần mắt em

Từng trang chữ cứ lung linh

Bao điều mới lạ dắt mình vượt lên

(Trần Ngọc Hưởng)

I) Luyện từ và câu:(5 điểm)

1 Tìm trong bài thơ : 6 từ đơn ,3 từ ghép và1 từ láy.

2 Tìm trong bài thơ : 4 danh từ ,4 động từ và 3 tính từ.

3 a-Dòng thơ:"Mỗi dòng là một hàng quân" thuộc kiểu câu nào?

b-Tìm bộ phận chủ ngữ và vị ngữ của câu đó.

II) Bài tập cảm thụ :(3 điểm)

Bài thơ "Quyển sách " của Trần Ngọc Hưởng giúp em hiểu điều gì gần gũi ,thân thương.

III) Tập làm văn:(10 điểm)

Hãy tả lại quyển sách Tiếng việt 4- tập I, người bạn thân thiết giúp em rất nhiều trong việc học môn Tiếng việt.

(Chữ viết và trình bày: 2 điểm)

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh :

Trường Tiểu học

Thị Trấn Vũ Thư

Trang 14

Định hướng chấm môn Tiếng việt 4

I Luyện từ và câu (5 điểm)

1 Tìm 6 từ đơn , 3 từ ghép và 1 từ láy 1,5 điểm

Cụ thể:

- 6 từ đơn: Đây, rồi, biển, chữ , dưới, tay, em,

- 3 từ ghép: Quyển sách, bao la, hàng quân, mới lạ,

- 1 từ láy:Lung linh.

2 Tìm 4 danh từ, 4 động từ và 3 tính từ đúng đựơc 1,5 điểm Cụ thể:

- 4 danh từ: Quyển sách, chữ, tay, hàng quân, dòng,

- 4 động từ: Mở , tiến , vào , dắt,

- 3 tính từ: Trắng ngần , mới lạ , lung linh.

3 a, Dòng thơ:" Mỗi dòng là một hàng quân"thuộc kiểu câu : Ai là gì

Trả lời đúng được 1 điểm.

b CN: "Mỗi dòng"; VN:"là một hàng quân"

Đúng mỗi bộ phận được 0,5 điểm.

II Cảm thụ:

3 điểm.

Bài thơ " Quyển sách" của Trần Ngọc Hưởng đã để lại cho em điều đẹp đẽ thân thương Đó là quyển sách như một người bạn hiền thân thiết và gần gũi với em, giúp em trong học tập, vươn lên học giỏi và chiếm lĩnh kiến thức Dưới bàn tay em cùng sự dạy bảo tận tình của thầy cô, sách đang cùng em khám phá biết bao điều hay, điều mới lạ, sách cũng nhắc nhở em biết nâng niu gìn giữ sách vở cẩn thận.

III Tập làm văn:

Yêu cầu: Học sinh biết viết một bài văn tả đồ vật là một quyển sách tiếng việt lớp 4 tập 1 -

người bạn thân thiết, giúp em nhiều trong họctập môn TV Bài viết phải đảm bảo các ý sau:

- Tả bao quát hình dáng của quyển sách: Bìa, trang, các bài cụ thể, ấn tượng nhất của em

về bài hoặc tranh vẽ trong quyển sách.

- Tả sự gắn bó thân thiết của em với quyển sách(Sách đã giúp em khám phá những bài văn thơ hay, thêm yêu đất nước con người Việt Nam, sách dạy em biết làm văn , biết

điều hay ý đẹp

- Sách như một nhà thông thái giúp em học tốt môn văn, trở thành học sinh giỏi văn.

Tuỳ theo mức độ làm bài của học sinh, giáo viên đánh giá ở các thang điểm:

Giỏi: 8-10 điểm Khá: 7-7,5 điểm TB: 5-6,5 điểm Yếu: 3-4 điểm Lạc đề: 2 điểm

Trang 15

Đề khảo sát Học sinh giỏi lớp 4

Môn Toán

( Thời gian làm bài : 60 phút )

………

Bài 1: ( 5 điểm)

1/ Tìm số có 4 chữ số chia hết cho cả 3 và 5.Biết rằng số đó đọc xuôi cũng nh đọc ngợc có giá trị không đổi.

2/ Không quy đồng mẫu số , hãy so sánh các phân số:

2006

2005

2007 2006

Bài 2:( 6 điểm)

1/ Tìm các phân số có tử số là 3, lớn hơn nhng bé hơn

6

1

5 1

2/ Cho dãy các phân số: ; ; ; …

2

1 6

1 12

1 20 1

 Nêu quy luật viết dãy phân số trên.

 Tính nhanh tổng 10 số hạng đầu tiên của dãy phân số đó.

Bài 3: ( 4 điểm)

Hiện nay ông hơn cháu 66 tuổi , biết tuổi cháu bao nhiêu tháng thì tuổi ông bấy nhiêu năm Hỏi đến năm 2010 thì mồi ngời bao nhiêu tuổi?

Bài 4:( 5 điểm)

Mảnh vờn hình chữ nhật, ở chính giữa vờn có một cái ao hình vuông Cạnh ao cách chiều dài vờn 15 m và cách chiều rộng vờn 25 m Sau khi đào ao, diện tích vờn còn lại 1820 m 2

.Tìm diện tích của vờn và diện tích của ao.

Trờng Tiểu học

Thị Trấn Vũ Th

Trang 16

Đáp án tóm tắt và biểu điểm lớp 4

Bài 1: ( 5 điểm)

Câu 1: (3 điểm)

Gọi số đó là abba ( a 0) 0,25 điểm 

Theo bài ra abba 5 => a=5 0,5 điểm

Ta có số 5bb5  3  ( 5 + b + b + 5 ) 3  0,75 điểm

Ta có các số thoả mãn đề bài là : 5115 ; 5445 ; 5775 0,75 điểm

Câu 2: ( 2điểm)

Ta có : 1

-2006

2005

2006 1

2007

2006

2007 1

2006

1 2007

1

2006

2005

2007 2006

Bài 2: ( 6 điểm)

Câu 1: ( 2 điểm)

Theo bài ra, ta có : < < 0,25 điểm

6

1

x

3 5 1

Quy đồng tử số, ta có :

18

3

x

3 15 3

17

3 16 3

Câu 2: ( 4 điểm)

* Nhận xét mẫu số:

2 = 1 x 2

6 = 2 x 3

……

* Quy luật : Đây là dãy phân số có tử bằng 1 , mẫu là tích hai số tự nhiên liên tiếp, trong đó

thừa số bé hơn chính là số chỉ vị trí của số hạng ấy trong dãy.

= 0,5 điểm

11 10

1

1

* Đặt tổng của 10 số hạng đầu tiên của dãy là A, ta có :

2

1

1

1

1

1

x

2

1

1

2

x

3 2

2 3

x

4 3

3 4

x

11 10

10 11

x

Trờng Tiểu học

Thị Trấn Vũ Th

Ngày đăng: 21/03/2022, 08:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w