HỒ HÓA LÊN MENYour Picture Here Your Picture Here Your Picture Here Bồn hồ hóa Bồn lưu Thiết bị gia nhiệt ống chùm... HỒ HÓA LÊN MENYour Picture Here Your Picture Here Your Picture Here
Trang 1ĐỒ ÁN THỰC TẬP QUÁ TRÌNH VÀ THIẾT BỊ
Trang 3I NHẬT KÝ THAM QUAN NHÀ MÁY BIO-ETHANOL
Tổng quan về nhà máy
Quy trình công nghệ
Công nghệ trong nhà máy Bio-ethanol
01 02 03
Trang 41.TỔNG QUAN VỀ NHÀ MÁY
• Ngày thành lập: 29/8/2008
• Cổ đông: BSR 61%, PVOIL 38,75%, Petrosetco 0,25%.
• Địa điểm: Khu kinh tế Dung Quất, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
• Nhiên liệu: Than cám 4A, 5B (11 tấn/giờ) hoặc Than cám 70% – Biogas 30%.
Công ty Cổ phần Nhiên liệu sinh học Dầu khí miền Trung (BSR-BF)
Nhà máy Bio-ethanol Dung Quất
Trang 52.QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất Bio-ethanol
Trang 63.CÔNG NGHỆ
2 CHUẨN BỊ DỊCH VÀ TÁCH CÁT
6 LY TÂM VÀ SẤY BÃ
8 XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 PHÂN XƯỞNG NGHIỀN
3 HỒ HÓA – LÊN MEN
5 BỒN CHỨA SẢN PHẨM
7 THU HỒI HÓA LỎNG CO2
4 CHƯNG CẤT – TÁCH NƯỚC
Trang 7Nguyên liệu sắn đưa vào khu vực xử lý thô Sắn được đưa qua thiết bị bẻ sơ bộ, tiếp theo qua khu chứa sắn và đi qua thiết bị nghiền hai cấp
1 PHÂN XƯỞNG NGHIỀN
Cấp 1 sắn được nghiền thô từ 15-20 mm thành các hạt có kích thước 3-5 mm Sau đó đưa qua cấp 2 nghiền tinh xuống còn kích thước 250 µm
Trang 9CHUẨN BỊ DỊCH VÀ TÁCH CÁT
Bồn phối trộn Hệ thống xyclon tách cát 3 cấpBăng tải
Trang 10SƠ ĐỒ QUY TRÌNH HỒ HÓA LÊN MEN
3 HỒ HÓA – LÊN MEN
CO2
Trao đổi nhiệt dạng
tấm
Trang 11HỒ HÓA LÊN MEN
Your Picture Here Your Picture Here Your Picture Here
Bồn hồ hóa
Bồn lưu
Thiết bị gia nhiệt ống
chùm
Trang 12HỒ HÓA LÊN MEN
Your Picture Here Your Picture Here Your Picture Here
Thiết bị lưu (3 tháp)
Thiết bị trao đổi nhiệt dạng tấm và hình dạng của tấm Alfa-laval Bồn lên men (4 bồn)
Trang 13Tháp chưng cất thô 2
Thiết bị trao đổi nhiệt
Hệ thống chưng cất thô 1
Cồn 95%
Nước < 0.01% cồn Khu tách nước
Cồn 99.8%
Hồi lưu 1 phần
Dịch hèm
Thiết bị ngưng tụ dạng tấm
Tháp chưng tinh
Sản phẩm đỉnh Sản phẩm đáy
SƠ ĐỒ CHƯNG CẤT TÁCH NƯỚC
Trang 14Hơi cồn 95%
Tháp hấp phụ Tháp giải hấp Thiết bị gia nhiệt
Thiết bị ngưng tụ
Tháp tách acid
Tháp chưng cất tinh
Trang 155.BỒN CHỨA SẢN PHẨM
Bồn chứa thương phẩm (2 bồn)
Bồn test (1 bồn) và bồn chứa sản phẩm chưa đạt yêu cầu (2 bồn)
Bơm ly tâm 2 cấp
Trang 16SƠ ĐỒ QUY TRÌNH SẤY BÃ HÈM
6 LY TÂM - SẤY BÃ
Bã có độ ẩm
70-75% Vít tải
Sấy thùng quay bằng hơi nước gián tiếp
Bã có độ ẩm ≤14%
Hơi nước
Xyclon tách bã DDFS
Silo chứa
Hồi lưu 70 %
Trang 18CO2 thô Tháp rửa nước
Máy nén CO2 Khử mùi
Môi trường Tháp rửa KMnO4
QUY TRÌNH THU HỒI VÀ HOÁ LỎNG CO2 7.KHU THU HỒI HÓA LỎNG CO2
Trang 19KHU THU HỒI HÓA LỎNG CO2
Tháp rửa thuốc tím (trái) và tháp rửa
nước (phải)
Tháp khử mùi (2 tháp trái) và tháp
hút ẩm Máy nén CO2 (2 máy)
Trang 20KHU THU HỒI HÓA LỎNG CO2
Hệ thống nén NH3
Bồn chứa CO2 lỏng (2 bồn)Máy nén NH3 (3 máy)
Trang 21SƠ ĐỒ QUY TRÌNH XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Xử lý vi sinh vật hiếu khí
Xử lý vi sinh vật kỵ khí
ưa ấm 40-45˚C Nước thải
Thêm hóa chất để cô đọng
chất rắn
8 XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Trang 22Bể xử lí vi sinh kị khí ưa nóng (3 bể) Bể xử lí vi sinh kị khí ưa ấm (1 bể)
Trang 23II TÍNH TOÁN THIẾT BỊ SẤY TINH BỘT SẮN BẰNG
SẤY KHÍ ĐỘNG
Tính toán quá trình sấy lí thuyết
Tính toán quá trình sấy thực
03 04
động
Trang 24- Cây sắn – khoai mì là một trong số
những loại cây có củ mọc ở hơn 80 quốc
gia có khí hậu nhiệt đới ẩm trên thế giới
Hầu hết sắn sản xuất ra được sử dụng làm
thức ăn cho người, gia súc và sử dụng
trong công nghiệp tinh bột
- Tinh bột sắn là tinh bột được chiết xuất
từ củ của cây sắn.
Trang 251.2 SẤY TINH BỘT SẮN BẰNG SẤY KHÍ ĐỘNG
- Sấy là quá trình dùng nhiệt năng để làm bay
hơi nước ra khỏi vật liệu rắn hay lỏng.
- Sấy khí động thường dùng để sấy các loại hạt
nhẹ, có độ ẩm chủ yếu là ẩm bề mặt Khi tốc
độ tác nhân sấy lớn hơn tốc độ lơ lửng của hạt
thì quá trình sấy gọi là sấy khí động.
- Nguyên liệu vào là tinh bột ướt từ công đoạn
ly tâm và sản phẩm ra được làm nguội và đưa
đến bộ phận bao gói sản phẩm.
HỆ THỐNG SẤY KHÍ ĐỘNG
Kk ẩm
Trang 262 MỤC ĐÍCH VÀ NHIỆM VỤ
Mục đích của tính toán nhiệt là xác định
tiêu hao không khí cho quá trình sấy
L kg/h và tiêu hao nhiệt Q kJ/h Trên cơ
sở đó xác định kích thước thiết bị Đồng
thời qua xác định được hiệu suất sử dụng
nhiệt và hiệu suất sử dụng năng lượng
của hệ thống cũng như tiêu hao riêng biệt
của toàn hệ thống
Thiết kế hệ thống máy sấy khí thổi để sấy tinh bột sắn:
Năng suất tính theo sản phẩm: G2 = 2000kg/h
Độ ẩm ban đầu của vật liệu sấy: w1 = 20%
Độ ẩm cuối của vật liệu sấy: w2 = 7%
Chất tải nhiệt là không khí nóng Thiết bị sấy đặt ở Hà Nội
Các thông số khác tự chọn
Trang 273 TÍNH TOÁN SẤY LÍ THUYẾT
CƠ SỞ LÍ THUYẾT: [4]
Phương trình cân bằng nhiệt của một Hệ thống sấy:
Q=L
Trong đó, các lượng nhiệt:
Tổn thất do thiết bị chuyền tải:
Tổn thất do VLS mang đi: Tổn thất từ kết cấu bao che:
Qbc
Bổ sung từ calorifer: Qbs Bổ sung từ vật liệu vào: W.Ca.tv1
q = l Đặt:
Trang 28TÁC NHÂN SẤY Ở QUÁ TRÌNH LÝ THUYẾT
kg ẩm/kg kkk
I0 61375,4614 J/kg kkk I1 191705,6 J/kg kkk I2 191705,6 J/kg kkk Lượng kk khô L 8181,3216 kg kkk/h
Lượng kk khô
riêng l 25,1733 kg kkk/kg ẩm bay hơi
CÂN BẰNG NHIỆT LƯỢNG
Nhiệt lượng tiêu hao cho một kg ẩm cần bốc hơi của VLS q
0 3280,839kJ/kg ẩmNhiệt lượng tiêu hao cho W kg ẩm cần bốc hơi của VLS Q0 1066273kJ/h
Áp suất hơi bão hòa theo Antione:
L0 = (kgkk/h)
l0 = (kg kkk/kg ẩm)
Q0=q0W
q0= l0(I1-I0) (kJ/kg ẩm)
Trang 30Nhiệt do ẩm vật liệu mang vào 97,8494 kJ/kg ẩm 7
Nhiệt lượng tổn thất ra môi trường 131,2336 kJ/kg ẩm tvl2=t2 - 43
Tổng nhiệt tổn thất
TÁC NHÂN SẤY Ở QUÁ TRÌNH SẤY THỰC TẾ
kg ẩm/kg kkk x2 0,0519
kg ẩm /kg kkk
I0 61375,4614 J/kg kkk I1
191705,6
J/kg kkk I2 184,7275 kJ/kg kkk Lượng không khí khô cần dùng L 8797,3934 kg kkk/h
Lượng không khí khô cần dùng để bốc hơi 1 kg ẩm l 27,0689 kg kkk/ kg ẩm
CÂN BẰNG NHIỆT LƯỢNG
Nhiệt lượng tiêu hao cho một kg ẩm cần bốc hơi của VLS q0 3527,894 kJ/kg ẩm Nhiệt lượng tiêu hao cho W kg ẩm cần bốc hơi của VLS Q0 1146565 kJ/h
i2: entalpy mol của 1 kg hơi nước
i2 = 2500 + 1,842*t (kJ/kg)
x2= x0 + trong đó:
Cdx (do) = Cpk + Cpa.d0 Cpk=1.004 kJ/kg độ (Nhiệt dung riêng của kkk) Cpa=1.842 kJ/kg độ ( NDR của hơi nước)
I2= Cpk.t2 + d2.i2L= (kg kkk/h)
l = (kg kkk/kg ẩm)
q0=
Q0=q0*W
Trang 324.1 Đường kính thiết bị
D =
Vk: Lưu lượng thể tích khí trong ống sấy
Vk=L0.vk
• L0: lượng không khí khô cần thiết cho quá trình sấy L0=8797,3934 kg/h
• vk: thể tích riêng của khí trong ống sấy vk= 1/0,946= 1,057 m3/kg
Trang 334.2 Tính chiều dài ống sấy:
Dựa vào tiêu chuẩn Re và tiêu chuẩn Phêđôrov để tính tốc độ ω 1 :
(chọn thời gian sấy = 7s)
Chiều dài phần phần bổ sung của ống sấy
L ’’ = 0,5.w.D = 0,5.13.0,52 = 3,12m
Chiều dài của ống sấy:
L= L ’ +L ’’ = 3,12+28 = 31,12 m
Trang 34TÀI LIỆU THAM KHẢO
N X L Hoàng Kim Anh, Ngô Kế Sương, “TINH
Trang 35Thank you !