SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH HÀ NỘI Năm học: 20102011 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 120 phút(không kể thời gian phát đề) ( Đề kiểm tra có 01 trang) Bài 1: (2,5điểm) Cho biểu thức: 2 5 1 3 6 2 x P x x x x a) Rút gọn P b) Tìm x để P 1 c) Tìm x để x P x x x x 2 3 1 Bài 2 : (1,5đ) Cho phương trình: ( 1) 3 . m x y m x y m a) Giải phương trình với m 2 b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x,y) mà x y 0 Bài 3:(2đ) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình: Một người dự định đi ô tô trên quãng đường AB dài 120 km trong một thời gian nhất định. Do 1 4 đoạn đường đầu bị tắc đường ,người đó chỉ đi được với vận tốc bằng 1 3 vận tốc dự định. Nên trên đoạn đường còn lại người đó tăng vận tốc thêm 15kmgiờ so với vận tốc dự định, nhưng vẫn đến chậm mất 1 giờ so với dự kiến. Tính thời gian dự định đi hết quãng đường AB của người đó.( Biết vận tôc dự kiến của người đó lớn hơn 15kmgiờ ) Bài 4: (3,5đ) Cho đường tròn (O;R) đường kinh AB,điểm F cố định nằm trên tia đối của tia AB và C là điểm thay đổi trên đường tròn sao cho CA CB . Nối FC cắt (O) tại điểm thứ hai D. Các đường thẳng AD và BC cắt nhau tại I, các đường thẳng AC và BD cắt nhau tại E. Đường tròn đường
Trang 1TỔNG HỢP ĐỀ THI VÀO LỚP 10
TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH
HÀ NỘI
Giáo viên: Nguyễn Chí Thành
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH- HÀ NỘI Năm học: 2010-2011
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 120 phút(không kể thời gian phát đề)
( Đề kiểm tra có 01 trang)
Bài 1: (2,5điểm) Cho biểu thức: 2 5 1
x P
a) Rút gọn P
b) Tìm x để P1
c) Tìm x để x2P x x 3 x x1
Bài 2 : (1,5đ) Cho phương trình: ( 1) 3
m x y m
a) Giải phương trình với m 2
b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x,y) mà x y 0
Bài 3:(2đ) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một người dự định đi ô tô trên quãng đường AB dài 120 km trong một thời gian nhất định Do 1
4 đoạn đường đầu bị tắc đường ,người đó chỉ đi được với vận tốc bằng 1
3 vận tốc dự định Nên trên đoạn đường còn lại người đó tăng vận tốc thêm 15km/giờ so với vận tốc dự định, nhưng vẫn đến chậm mất 1 giờ so với dự kiến Tính thời gian dự định đi hết quãng đường AB của người đó.( Biết vận tôc dự kiến của người đó lớn hơn 15km/giờ )
Bài 4: (3,5đ) Cho đường tròn (O;R) đường kinh AB,điểm F cố định nằm trên tia đối của tia AB và C
là điểm thay đổi trên đường tròn sao cho CACB Nối FC cắt (O) tại điểm thứ hai D Các đường thẳng AD và BC cắt nhau tại I, các đường thẳng AC và BD cắt nhau tại E Đường tròn đường kính BI cắt AB tại H Chứng minh rằng:
a) Tứ giác ICED nội tiếp được trong một đường tròn
b) Ba điểm H,I,E thẳng hàng
c) FC FD AE AC BD BE không phụ thuộc vào vị trí của điểm C
d) Khi A là trung điểm của FO Chứng tỏ H là trung điểm của AO
Bài 5: (0,5đ) Giải phương trình: 1010 2010
Trang 3SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH- HÀ NỘI Năm học: 2015-2016
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1 (2điểm) Với x0;x1;x4 cho hai biểu thức:
;
a) Rút gọn A
b) Tính giá trị của A với x thỏa mãn: x220x640
c) Chứng minh rằng khi A0 thì B3
Bài 2 (2điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình
Một số tự nhiên có hai chữ số Biết tổng chữ số hàng trục và hai lần chữ số hàng đơn vị là 12 Nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì được một số mới lớn hơn số ban đầu 27 đơn vị Tìm số ban đầu
Bài 3 (2điểm) Cho (P) yx2 và (d) y2m1x 3 2m
a) Vẽ (P) trên mặt phẳng tọa độ và tìm điểm A thuộc (P) có hoành độ bằng 2
b) Tìm m để (P) cắt (d) tại hai điểm phân biệt có hoành độ là độ dài các cạnh góc vuông của tam giác vuông có cạnh huyền bằng 10
Bài 4 (3,5điểm) Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O) đường kính AD (B thuộc cung nhỏ AC) Gọi giao điểm AC và BD là H Kẻ HK vuông AD tại K
a) Chứng minh ABHK, CDKH nội tiếp
b) Tia BK cắt (O) tại điểm thứ hai là F Chứng minh CF//HK
c) Chứng minh H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác BCK
d) Gọi P và Q là hình chiếu vuông góc của F lên AB, BD Chứng minh PQ đi qua trung điểm đoạn
CF
Bài 5 (0,5điểm) Cho các số a, b, c thỏa mãn: 2 2 2
2 b bcc 3 3a Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức: T a b c
Trang 4SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH- HÀ NỘI Năm học: 2015-2016
ĐỀ THI THỬ Thời gian: 120 phút(không kể thời gian phát đề)
Bài 1 (2 điểm): Cho hai biểu thức sau:
9
P
x
5
1 3
x Q
x
với x ≥ 0; x ≠ 9)
a) Rút gọn biểu thức P và Q b) Tính giá trị của P biết |x| = 4
c) Khi Q > 0 hãy so sánh P với 1
2
Bài 2 (2 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 8m Nếu tăng chiều dài
thêm 12m và chiều rộng thêm 3m thì diện tích mảnh vườn đó tăng gấp đôi Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn đó
Bài 3 (2 điểm): 1 Giải hệ phương trình: 4
1 3
1
x
x
2 Cho phương trình 2
6 2 3 0
x x m (m là tham số) a) Giải phương trình khi m = 4
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1;x2 thỏa mãn: 1 2
2
Bài 4 (3,5 điểm): Cho (O;R) và một điểm A cố định ở ngoài đường tròn sao cho OA = 2R Qua A kẻ
một cát tuyến d cắt đường tròn tại hai điểm B, C (B nằm giữa A và C) Tiếp tuyến AM, AN tiếp xúc với (O) tại M và N, gọi I là trung điểm của BC
a) Chứng minh các điểm A, M , O, I, N cùng thuộc một đường tròn
b) Gọi F là giao điểm của OA và MN Chứng minh OA vuông góc với MN và AH.AO = AB.AC c) Tiếp tuyến tại B của (O) cắt AM, AN lần lượt tại E và F Tính chu vi tam giác AEF theo R?
d) Khi cát tuyến d quay quanh A thì trọng tâm G của tam giác MBC chạy trên đường nào?
Bài 5 (0,5 điểm): Cho 3 số thực dương a, b, c thỏa mãn: 2 12 12 12 1 1 1 1
3
Tìm GTLN của biểu thức
P
Trang 5SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH- HÀ NỘI Năm học: 2015-2016
ĐỀ THI THỬ Thời gian: 120 phút(không kể thời gian phát đề)
4
x
a) Rút gọn A và B
b) Tìm x để B x 2 A 6x
c) Tìm số hữu tỉ x để B có giá trị nguyên
Bài 2 (2điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Hai trường A và B có 396 học sinh thi đỗ vào lớp 10 đạt tỉ lệ 88% Riêng trường A tỉ lệ thi đỗ vào lớp
10 là 85% Trường B tỉ lệ thi đỗ lớp 10 là 90% Tính số học sinh dự thi vào lớp 10 của mỗi trường
Bài 3 (2điểm) Cho hệ phương trình: 2
2 5 1
a) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) thỏa mãn x > 0; y > 0
b) Trong trường hợp hệ có nghiệm x, y Tìm m để 2
2
A x y đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 4 (3,5điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB Gọi I là điểm cố định trên đoạn OB, dựng đường thẳng d qua I vuông góc AB Điểm C di động trên d sao cho C nằm ngoài (O) BC cắt (O) tại điểm thứ hai E AE cắt d tại F
a) Chứng minh AIEC nội tiếp
b) Chứng minh IF.IC= IA.IB
c) Đường tròn ngoại tiếp tam giác CEF cắt AC tại điểm thứ hai là N Chứng minh N thuộc (O) và EA
là phân giác góc IEN
d) Gọi T là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ACF Chứng minh khi C di động trên d thì T luôn chạy trên đường thẳng cố định
Bài 5 Cho các số thực x, y không âm thỏa mãn: 2 2
2
x y Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :
19 6 19 6
Trang 6SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH- HÀ NỘI Năm học: 2017-2018
ĐỀ THI THỬ Thời gian: 120 phút(không kể thời gian phát đề)
a) Tính giá trị của A khi x 74 3 74 3
b) Rút gọn B
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P B
A
Bài 2 (2điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình
Một người đi xe đạp từ A đến B dài 100km với vận tốc dự định Lúc đầu xe đi với vận tốc đó, được 1
3 quãng đường không may xe bị hỏng nên phải dừng lại sửa trong 30 phút Vì sợ muộn giờ nên người đó phải tăng vận tốc thêm 10km/h trên quãng đường còn lại nhưng vẫn đến B chậm hơn 10 phút so với dự định Tính vận tốc dự định
Bài 3 (3điểm) a) Giải hệ phương trình:
4
3 4 8 14
2
x
x y
x y
x
x y
b) Cho (P) y2x2 và đường thẳng (d) y= 3x+2 Gọi giao điểm của (d) và (P) là A và B Tìm tọa độ
A, B và tính diện tích tam giác AOB
c) Tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt: 4 2
Bài 4 (3,5điểm) Cho (O;R) dây BC cố định Gọi d là đường thẳng qua O và vuông góc BC; tiếp tuyến tại B của (O) cắt d tại A Gọi M là điểm bất kì thuộc cung nhỏ BC Từ M kẻ MD, ME, MF vuông góc AB, BC, CA tại D,E,F
a) Chứng minh AC là tiếp tuyến của (O) và tứ giác MDBE, MECF nội tiếp
b) Cho BCR 3 Tính diện tích hình viên phân tạo bởi cung nhỏ BC và dây BC
c) Chứng minh 2
ME MD MF
d) Gọi P là giao điểm MB và DE, Q là giao điểm MC và EF Đường tròn ngoại tiếp tam giác MDP cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác MFQ tại điểm thứ hai là N Chứng minh MN đi qua trung điểm BC
Trang 7Bài 5 (0,5điểm) Cho các số dương x, y thỏa mãn: 2
1
x y x y Tìm giá trị lớn nhất
2
xy P
x y
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH- HÀ NỘI Năm học: 2017-2018
ĐỀ THI THỬ Thời gian: 120 phút(không kể thời gian phát đề)
I Trắc nghiệm khách quan : (2điểm) Học sinh ghi đáp án đúng vào bài làm
Câu 1: Biểu thức
2
2
1 4
a
a có nghĩa khi:
A a 2 B a < -2 hoặc a > 2 C -2 < a < 2 D 2 a 2
Câu 2: Phương trình 2x23x 4 0 có hai nghiệm x x1, 2 thì 2 2
1 2
x x bằng:
Câu 3: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, 1
2
BH
HC Khi đó đoạn BC bằng:
A 6 2cm B 4 3cm C 5 2cm D 5 3cm
Câu 4: Một chiếc thùng hình trụ có diện tích xung quanh bằng 1
2 diện tích toàn phần Biết bán kính đáy bằng 30cm Vậy chiều cao của chiếc thùng là:
II Phần tự luận : (8điểm)
Câu 1: (1điểm) Cho biểu thức 2 1 2 3; 7; 0; 9
9
x
a) Rút gọn A b) Tìm x để 1 B 5
A
Câu 2: (1,5điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Hai người cùng làm một công việc trong 16 giờ thì xong Nếu người thứ nhất làm trong 6 giờ và
người thứ hai làm trong 4 giờ thì được 1
3 công việc Hỏi mỗi người làm công việc đó một mình thì bao lâu sẽ xong
Câu 3: (1,5điểm) Cho (P) yx2 và (d) y m2x m3
a) Vớim1 Gọi giao điểm (P) và (d) là A và B Tìm tọa độ A,B và tính diện tích tam giác AOB
Trang 8b) Tìm m để (P) cắt (d) tại hai điểm phân biệt P x y 1; 1 ;Q x y2; 2 sao cho x y1 2x y2 12
Câu 4: (3,5điểm) Cho nửa (O) đường kính AB Ax và By là hai tiếp tuyến của (O) tại A và B Lấy M
bất kì trên nửa đường tròn Tiếp tuyến tại M cắt Ax và By tại C và D
a) Chứng minh AOMC, BOMD là tứ giác nội tiếp
b) Cho R 3 Tính diện tích ABDC
c) OC cắt AM tại E, OD cắt MB tại F, kẻ MN vuông AB tại N Chứng minh ONEF là hình thang cân d) Tìm vị trí điểm M trên nửa đường tròn để chu vi đường tròn ngoại tiếp CEF nhỏ nhất
Câu 5: (0,5điểm) Cho , ,x y z0 vàx y z 1 Tìm giá trị nhỏ nhất 2 2 92 2
P
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH- HÀ NỘI Năm học: 2017-2018
ĐỀ THI THỬ Thời gian: 120 phút(không kể thời gian phát đề)
Bài 1( 2 điểm) Cho các biểu thức 2 1 4 9; 5; 0; 9
9
x
a) Rút gọn P
b) Tìm x để P = 3
c) ĐặtM P
Q
Tìm x để 1
2
M
Bài 2: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình
Hai vòi nước cùng chảy vào 1 bể nước cạn trong 1h12 phút thì đầy bể Nếu mở vòi thứ nhất trong 3
phút và vòi thứ hai trong 1 giờ thì được 7
12 bể Hỏi mỗi vòi chảy một mình thì bao lâu đầy bể
Bài 3: (2 điểm)
1) Giải hệ phương trình:
2 2
1 2
x y
x y
x y
x y
x y
2) Cho hàm số y= 2x-1 và 1 4
2
a) Tìm giao điểm M của hai đồ thị trên
b) Gọi N và P là giao điểm của hai đồ thị trên với trục tung Tính diện tích tam giác MNP
Trang 9Bài 4: (3,5 điểm) Cho (O;R) đường kính AB, M bất kỳ thuộc đường tròn (M khác A, B) Kẻ tiếp
tuyến tại A của đường tròn, tiếp tuyến này cắt MB tại N Tiếp tuyến của đường tròn tại M cắt AN tại
D
a) Chứng minh A, D, M, O cùng thuộc một đường tròn
b) Chứng minh OD//MB và D là trung điểm AN
b) Kẻ đường thẳng qua O vuông góc BM cắt DM tại E Chứng minh BE là tiếp tuyến của (O)
d) Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với AB cắt MB tại I AI giao DB tại J Khi M di động trên (O) thì J chạy trên đường nào
Bài 5: (0,5 điểm) Cho a < 0 Tìm GTNN của 2
2
36 81
a
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH- HÀ NỘI Năm học: 2017-2018
ĐỀ THI THỬ Thời gian: 120 phút(không kể thời gian phát đề)
Bài 1: (2 điểm) Cho các biểu thức: 6 3 ; 3 ; 0; 9
a) Tính giá trị B khi 2 1 3 3 3 3 1
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tìm x thỏa mãn: AB165 x2 x16
Bài 2: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình
Một ca nô chạy trên một khúc sông, xuôi 20km rồi ngược dòng 18km mất 1h25 phút Lần khác ca
nô cũng xuôi 15km rồi ngược dòng 24km thì hết 1,5 giờ Biết rằng vận tốc riêng của ca nô và vận tốc dòng nước không đổi Tính các vận tốc đó
Bài 3: (2 điểm)
1) Giải hệ phương trình:
4
2 6
2
x
x y x
2) Cho Parabol (P): ymx2 và (d): y= -3x +5
a) Tìm m để (P) đi qua A(-1;2) Vẽ (P) với giá trị m tìm được
Trang 10b) Tìm m để (P) cắt (d) tại hai điểm phân biệt nằm khác phía trục tung
Bài 4: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp (O) (AB < AC) Từ B và C kẻ hai tiếp tuyến
với đường tròn, chúng cắt nhau tại M, MA cắt đường tròn tại D và H và trung điểm AD
a) Chứng minh các điểm B, C, O, H, M cùng nằm trên một đường tròn
b) Chứng minh MA MD MB2
c) Tia BH căt (O) tại K Chứng minh CK song song AM
d) MO cắt BC tại I và cắt (O) tại E Chứng minh DM S DIE DI S DME
Bài 5: (0,5 điểm) Cho các số thực x, y, z thỏa mãn: x(4y+1)+y(4z+1)+z(4x+1)=9
Tìm giá trị nhỏ nất của Px2y2z2
TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH ĐỀ THI THỬ VÀO 10 VÒNG 3
NĂM HỌC 2017-2018
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 120 phút(không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2,0 điểm): Cho biểu thức: 2 5
1
x A
x
1
B
x
với x0,x9
1 Tính giá trị của biểu thức A khi x 19 8 3 19 8 3
2 Rút gọn B
3 Gọi M AB So sánh M với M
Câu 2 (3,0 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Để chở hết 60 tấn hàng, một đội xe dự định dùng một số xe cùng loại Lúc sắp khởi hành có 3 xe phải đi làm việc khác Vì vậy, mỗi xe còn lại phải chở nhiều hơn dự định 1 tấn hàng mới hết số hang
đó Tính số xe lúc đầu của đội, biết rằng khối lựợng mỗi xe phải chở là như nhau
Câu 3 (1,5 điểm):
1 Giải hệ phương trình: 2 4 1 3
2 Cho phương trình 2
2 4 0
x mx m (1) a) Giải phương trình với m = 1
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2sao cho x1 x2 3
Trang 11Câu 4 (3,0 điểm): Cho tứ giác ABCD nội (O;R), AB < CD Gọi I là điểm chính giữa cung nhỏ AB
Hai dây DI và CI lần lượt cắt dây AB tại M và N Các tia DA và CI cắt nhau tại E Các tia CB và DI cắt nhau tại F
a) Chứng minh tứ giác CDEF nội tiếp
b) Chứng minh EF song song với MN
c) Chứng minh 2
AI IM IDvà IA tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tam giác AMD d) Cho AB cố định, CD di động, gọi R1là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác AMD, 2
R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác BMD Chứng minh R1,R2có tổng không đổi
Câu 5 (0,5 điểm): Cho x, y ,z là các số dương, CMR:
xyyzzx x y yz zx4xyyzzx
………HẾT………
TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
ĐỀ THI THỬ LẦN 2 Năm học: 2016 – 2017
MÔN: TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 120 phút(không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2,0 điểm): Cho hai biểu thức 1 6 7
9
P
x
5
1 3
x Q
x
Với x0,x9
1 Rút gọn biểu thức P và Q
2 Tính giá trị của P biết x 4
3 Khi P > 0, hãy so sánh P với 1
2
Câu 2 (2,0 điểm): Giả bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 8m Nếu tăng chiều dài thêm 1 2 m
và chiều rộng thêm 3m thì diện tích mảnh vườn đó tăng gấp đôi Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn đó
Câu 3 (2,0 điểm):
Trang 121 Giải hệ phương trình:
4 (2 3 ) 5 1
3
1
x
x
2 Cho phương trình 2
6 2 3 0
x x m (m là tham số) a) Giải phương trình khi m = 4
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2thỏa mãn
1 2
2
x x
Câu 4 (3,5 điểm): Cho (O;R) và một điểm A cố định ở ngoài đường tròn sao cho
OA = 2R Qua A kẻ một cát tuyến d cắt đường tròn tại hai điểm B và C ( B nằm giữa A và C), tiếp tuyến AM ,AN tiếp xúc với đường tròn (O) tại M và N Gọi I là trung điểm của BC
1 Chứng minh A, M, O, I, N cùng thuộc một đường tròn
2 Gọi H là giao điểm của OA và MN Chứng minh OA vuông góc với MN và
AH.HO = AB.AC
3 Tiếp tuyến tại B của (O) cắt AM, AN lần lượt tại E và F Tính chu vi tam giác AEF theo R
4 Khi cát tuyến d quay quanh A thì trọng tâm M của tam giác MBC chạy trên đường nào?
Câu 5 (0,5 điểm): Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn
2
3
Tìm GTLN của biểu thức
P
………HẾT………
TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN: TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 120 phút(không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2,0 điểm): Cho hai biểu thức
3
x
A
x
1
B
x
1 Tính giá trị của A khi x 74 3 74 3