1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi tuyển vào lớp 10 trường Lương Thế Vinh

20 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 675,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH HÀ NỘI Năm học: 20102011 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 120 phút(không kể thời gian phát đề) ( Đề kiểm tra có 01 trang) Bài 1: (2,5điểm) Cho biểu thức: 2 5 1 3 6 2 x P x x x x         a) Rút gọn P b) Tìm x để P  1 c) Tìm x để  x P x x x x       2 3 1  Bài 2 : (1,5đ) Cho phương trình: ( 1) 3 . m x y m x y m         a) Giải phương trình với m   2 b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x,y) mà x y   0 Bài 3:(2đ) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình: Một người dự định đi ô tô trên quãng đường AB dài 120 km trong một thời gian nhất định. Do 1 4 đoạn đường đầu bị tắc đường ,người đó chỉ đi được với vận tốc bằng 1 3 vận tốc dự định. Nên trên đoạn đường còn lại người đó tăng vận tốc thêm 15kmgiờ so với vận tốc dự định, nhưng vẫn đến chậm mất 1 giờ so với dự kiến. Tính thời gian dự định đi hết quãng đường AB của người đó.( Biết vận tôc dự kiến của người đó lớn hơn 15kmgiờ ) Bài 4: (3,5đ) Cho đường tròn (O;R) đường kinh AB,điểm F cố định nằm trên tia đối của tia AB và C là điểm thay đổi trên đường tròn sao cho CA CB  . Nối FC cắt (O) tại điểm thứ hai D. Các đường thẳng AD và BC cắt nhau tại I, các đường thẳng AC và BD cắt nhau tại E. Đường tròn đường

Trang 1

TỔNG HỢP ĐỀ THI VÀO LỚP 10

TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH

HÀ NỘI

Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH- HÀ NỘI Năm học: 2010-2011

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 120 phút(không kể thời gian phát đề)

( Đề kiểm tra có 01 trang)

Bài 1: (2,5điểm) Cho biểu thức: 2 5 1

x P

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P1

c) Tìm x để  x2P x x  3 x x1

Bài 2 : (1,5đ) Cho phương trình: ( 1) 3

m x y m

  

 a) Giải phương trình với m  2

b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x,y) mà x y 0

Bài 3:(2đ) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Một người dự định đi ô tô trên quãng đường AB dài 120 km trong một thời gian nhất định Do 1

4 đoạn đường đầu bị tắc đường ,người đó chỉ đi được với vận tốc bằng 1

3 vận tốc dự định Nên trên đoạn đường còn lại người đó tăng vận tốc thêm 15km/giờ so với vận tốc dự định, nhưng vẫn đến chậm mất 1 giờ so với dự kiến Tính thời gian dự định đi hết quãng đường AB của người đó.( Biết vận tôc dự kiến của người đó lớn hơn 15km/giờ )

Bài 4: (3,5đ) Cho đường tròn (O;R) đường kinh AB,điểm F cố định nằm trên tia đối của tia AB và C

là điểm thay đổi trên đường tròn sao cho CACB Nối FC cắt (O) tại điểm thứ hai D Các đường thẳng AD và BC cắt nhau tại I, các đường thẳng AC và BD cắt nhau tại E Đường tròn đường kính BI cắt AB tại H Chứng minh rằng:

a) Tứ giác ICED nội tiếp được trong một đường tròn

b) Ba điểm H,I,E thẳng hàng

c) FC FDAE ACBD BE không phụ thuộc vào vị trí của điểm C

d) Khi A là trung điểm của FO Chứng tỏ H là trung điểm của AO

Bài 5: (0,5đ) Giải phương trình:  1010  2010

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH- HÀ NỘI Năm học: 2015-2016

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (2điểm) Với x0;x1;x4 cho hai biểu thức:

;

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A với x thỏa mãn: x220x640

c) Chứng minh rằng khi A0 thì B3

Bài 2 (2điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Một số tự nhiên có hai chữ số Biết tổng chữ số hàng trục và hai lần chữ số hàng đơn vị là 12 Nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì được một số mới lớn hơn số ban đầu 27 đơn vị Tìm số ban đầu

Bài 3 (2điểm) Cho (P) yx2 và (d) y2m1x 3 2m

a) Vẽ (P) trên mặt phẳng tọa độ và tìm điểm A thuộc (P) có hoành độ bằng 2

b) Tìm m để (P) cắt (d) tại hai điểm phân biệt có hoành độ là độ dài các cạnh góc vuông của tam giác vuông có cạnh huyền bằng 10

Bài 4 (3,5điểm) Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O) đường kính AD (B thuộc cung nhỏ AC) Gọi giao điểm AC và BD là H Kẻ HK vuông AD tại K

a) Chứng minh ABHK, CDKH nội tiếp

b) Tia BK cắt (O) tại điểm thứ hai là F Chứng minh CF//HK

c) Chứng minh H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác BCK

d) Gọi P và Q là hình chiếu vuông góc của F lên AB, BD Chứng minh PQ đi qua trung điểm đoạn

CF

Bài 5 (0,5điểm) Cho các số a, b, c thỏa mãn:  2 2  2

2 bbcc 3 3a Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức: T  a b c

Trang 4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH- HÀ NỘI Năm học: 2015-2016

ĐỀ THI THỬ Thời gian: 120 phút(không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (2 điểm): Cho hai biểu thức sau:

9

P

x

5

1 3

x Q

x

 với x ≥ 0; x ≠ 9)

a) Rút gọn biểu thức P và Q b) Tính giá trị của P biết |x| = 4

c) Khi Q > 0 hãy so sánh P với 1

2

Bài 2 (2 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 8m Nếu tăng chiều dài

thêm 12m và chiều rộng thêm 3m thì diện tích mảnh vườn đó tăng gấp đôi Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn đó

Bài 3 (2 điểm): 1 Giải hệ phương trình: 4  

1 3

1

 

 

x

x

2 Cho phương trình 2

6 2 3 0

xxm   (m là tham số) a) Giải phương trình khi m = 4

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1;x2 thỏa mãn: 1 2

2

Bài 4 (3,5 điểm): Cho (O;R) và một điểm A cố định ở ngoài đường tròn sao cho OA = 2R Qua A kẻ

một cát tuyến d cắt đường tròn tại hai điểm B, C (B nằm giữa A và C) Tiếp tuyến AM, AN tiếp xúc với (O) tại M và N, gọi I là trung điểm của BC

a) Chứng minh các điểm A, M , O, I, N cùng thuộc một đường tròn

b) Gọi F là giao điểm của OA và MN Chứng minh OA vuông góc với MN và AH.AO = AB.AC c) Tiếp tuyến tại B của (O) cắt AM, AN lần lượt tại E và F Tính chu vi tam giác AEF theo R?

d) Khi cát tuyến d quay quanh A thì trọng tâm G của tam giác MBC chạy trên đường nào?

Bài 5 (0,5 điểm): Cho 3 số thực dương a, b, c thỏa mãn: 2 12 12 12 1 1 1 1

3

       

Tìm GTLN của biểu thức

P

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH- HÀ NỘI Năm học: 2015-2016

ĐỀ THI THỬ Thời gian: 120 phút(không kể thời gian phát đề)

4

x

a) Rút gọn A và B

b) Tìm x để Bx  2 A 6x

c) Tìm số hữu tỉ x để B có giá trị nguyên

Bài 2 (2điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Hai trường A và B có 396 học sinh thi đỗ vào lớp 10 đạt tỉ lệ 88% Riêng trường A tỉ lệ thi đỗ vào lớp

10 là 85% Trường B tỉ lệ thi đỗ lớp 10 là 90% Tính số học sinh dự thi vào lớp 10 của mỗi trường

Bài 3 (2điểm) Cho hệ phương trình: 2

2 5 1

 

  

a) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) thỏa mãn x > 0; y > 0

b) Trong trường hợp hệ có nghiệm x, y Tìm m để 2

2

 

A x y đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4 (3,5điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB Gọi I là điểm cố định trên đoạn OB, dựng đường thẳng d qua I vuông góc AB Điểm C di động trên d sao cho C nằm ngoài (O) BC cắt (O) tại điểm thứ hai E AE cắt d tại F

a) Chứng minh AIEC nội tiếp

b) Chứng minh IF.IC= IA.IB

c) Đường tròn ngoại tiếp tam giác CEF cắt AC tại điểm thứ hai là N Chứng minh N thuộc (O) và EA

là phân giác góc IEN

d) Gọi T là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ACF Chứng minh khi C di động trên d thì T luôn chạy trên đường thẳng cố định

Bài 5 Cho các số thực x, y không âm thỏa mãn: 2 2

2

 

x y Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :

19 6  19 6 

Trang 6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH- HÀ NỘI Năm học: 2017-2018

ĐỀ THI THỬ Thời gian: 120 phút(không kể thời gian phát đề)

a) Tính giá trị của A khi x 74 3 74 3

b) Rút gọn B

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của PB

A

Bài 2 (2điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Một người đi xe đạp từ A đến B dài 100km với vận tốc dự định Lúc đầu xe đi với vận tốc đó, được 1

3 quãng đường không may xe bị hỏng nên phải dừng lại sửa trong 30 phút Vì sợ muộn giờ nên người đó phải tăng vận tốc thêm 10km/h trên quãng đường còn lại nhưng vẫn đến B chậm hơn 10 phút so với dự định Tính vận tốc dự định

Bài 3 (3điểm) a) Giải hệ phương trình:

4

3 4 8 14

2

  

x

x y

x y

x

x y

b) Cho (P) y2x2 và đường thẳng (d) y= 3x+2 Gọi giao điểm của (d) và (P) là A và B Tìm tọa độ

A, B và tính diện tích tam giác AOB

c) Tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt: 4   2

Bài 4 (3,5điểm) Cho (O;R) dây BC cố định Gọi d là đường thẳng qua O và vuông góc BC; tiếp tuyến tại B của (O) cắt d tại A Gọi M là điểm bất kì thuộc cung nhỏ BC Từ M kẻ MD, ME, MF vuông góc AB, BC, CA tại D,E,F

a) Chứng minh AC là tiếp tuyến của (O) và tứ giác MDBE, MECF nội tiếp

b) Cho BCR 3 Tính diện tích hình viên phân tạo bởi cung nhỏ BC và dây BC

c) Chứng minh 2

ME MD MF

d) Gọi P là giao điểm MB và DE, Q là giao điểm MC và EF Đường tròn ngoại tiếp tam giác MDP cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác MFQ tại điểm thứ hai là N Chứng minh MN đi qua trung điểm BC

Trang 7

Bài 5 (0,5điểm) Cho các số dương x, y thỏa mãn: 2

1

  

x y x y Tìm giá trị lớn nhất

 2

xy P

x y

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH- HÀ NỘI Năm học: 2017-2018

ĐỀ THI THỬ Thời gian: 120 phút(không kể thời gian phát đề)

I Trắc nghiệm khách quan : (2điểm) Học sinh ghi đáp án đúng vào bài làm

Câu 1: Biểu thức

2

2

1 4

a

a có nghĩa khi:

A a 2 B a < -2 hoặc a > 2 C -2 < a < 2 D   2 a 2

Câu 2: Phương trình 2x23x 4 0 có hai nghiệm x x1, 2 thì 2 2

1 2

x x bằng:

Câu 3: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, 1

2

BH

HC Khi đó đoạn BC bằng:

A 6 2cm B 4 3cm C 5 2cm D 5 3cm

Câu 4: Một chiếc thùng hình trụ có diện tích xung quanh bằng 1

2 diện tích toàn phần Biết bán kính đáy bằng 30cm Vậy chiều cao của chiếc thùng là:

II Phần tự luận : (8điểm)

Câu 1: (1điểm) Cho biểu thức 2 1 2 3; 7; 0; 9

9

x

a) Rút gọn A b) Tìm x để 1  B 5

A

Câu 2: (1,5điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Hai người cùng làm một công việc trong 16 giờ thì xong Nếu người thứ nhất làm trong 6 giờ và

người thứ hai làm trong 4 giờ thì được 1

3 công việc Hỏi mỗi người làm công việc đó một mình thì bao lâu sẽ xong

Câu 3: (1,5điểm) Cho (P) yx2 và (d) y m2xm3

a) Vớim1 Gọi giao điểm (P) và (d) là A và B Tìm tọa độ A,B và tính diện tích tam giác AOB

Trang 8

b) Tìm m để (P) cắt (d) tại hai điểm phân biệt P x y 1; 1 ;Q x y2; 2 sao cho x y1 2x y2 12

Câu 4: (3,5điểm) Cho nửa (O) đường kính AB Ax và By là hai tiếp tuyến của (O) tại A và B Lấy M

bất kì trên nửa đường tròn Tiếp tuyến tại M cắt Ax và By tại C và D

a) Chứng minh AOMC, BOMD là tứ giác nội tiếp

b) Cho R 3 Tính diện tích ABDC

c) OC cắt AM tại E, OD cắt MB tại F, kẻ MN vuông AB tại N Chứng minh ONEF là hình thang cân d) Tìm vị trí điểm M trên nửa đường tròn để chu vi đường tròn ngoại tiếp CEF nhỏ nhất

Câu 5: (0,5điểm) Cho , ,x y z0 vàx y z 1 Tìm giá trị nhỏ nhất  2  2 92 2

P

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH- HÀ NỘI Năm học: 2017-2018

ĐỀ THI THỬ Thời gian: 120 phút(không kể thời gian phát đề)

Bài 1( 2 điểm) Cho các biểu thức 2 1 4 9; 5; 0; 9

9

x

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P = 3

c) ĐặtM P

Q

 Tìm x để 1

2

M

Bài 2: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Hai vòi nước cùng chảy vào 1 bể nước cạn trong 1h12 phút thì đầy bể Nếu mở vòi thứ nhất trong 3

phút và vòi thứ hai trong 1 giờ thì được 7

12 bể Hỏi mỗi vòi chảy một mình thì bao lâu đầy bể

Bài 3: (2 điểm)

1) Giải hệ phương trình:

2 2

1 2

x y

x y

x y

x y

x y

2) Cho hàm số y= 2x-1 và 1 4

2

a) Tìm giao điểm M của hai đồ thị trên

b) Gọi N và P là giao điểm của hai đồ thị trên với trục tung Tính diện tích tam giác MNP

Trang 9

Bài 4: (3,5 điểm) Cho (O;R) đường kính AB, M bất kỳ thuộc đường tròn (M khác A, B) Kẻ tiếp

tuyến tại A của đường tròn, tiếp tuyến này cắt MB tại N Tiếp tuyến của đường tròn tại M cắt AN tại

D

a) Chứng minh A, D, M, O cùng thuộc một đường tròn

b) Chứng minh OD//MB và D là trung điểm AN

b) Kẻ đường thẳng qua O vuông góc BM cắt DM tại E Chứng minh BE là tiếp tuyến của (O)

d) Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với AB cắt MB tại I AI giao DB tại J Khi M di động trên (O) thì J chạy trên đường nào

Bài 5: (0,5 điểm) Cho a < 0 Tìm GTNN của 2

2

36 81

a

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH- HÀ NỘI Năm học: 2017-2018

ĐỀ THI THỬ Thời gian: 120 phút(không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (2 điểm) Cho các biểu thức: 6 3 ; 3 ; 0; 9

a) Tính giá trị B khi 2 1 3 3 3 3 1

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm x thỏa mãn: AB165 x2 x16

Bài 2: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Một ca nô chạy trên một khúc sông, xuôi 20km rồi ngược dòng 18km mất 1h25 phút Lần khác ca

nô cũng xuôi 15km rồi ngược dòng 24km thì hết 1,5 giờ Biết rằng vận tốc riêng của ca nô và vận tốc dòng nước không đổi Tính các vận tốc đó

Bài 3: (2 điểm)

1) Giải hệ phương trình:

4

2 6

2

x

x y x

2) Cho Parabol (P): ymx2 và (d): y= -3x +5

a) Tìm m để (P) đi qua A(-1;2) Vẽ (P) với giá trị m tìm được

Trang 10

b) Tìm m để (P) cắt (d) tại hai điểm phân biệt nằm khác phía trục tung

Bài 4: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp (O) (AB < AC) Từ B và C kẻ hai tiếp tuyến

với đường tròn, chúng cắt nhau tại M, MA cắt đường tròn tại D và H và trung điểm AD

a) Chứng minh các điểm B, C, O, H, M cùng nằm trên một đường tròn

b) Chứng minh MA MDMB2

c) Tia BH căt (O) tại K Chứng minh CK song song AM

d) MO cắt BC tại I và cắt (O) tại E Chứng minh DM SDIEDI SDME

Bài 5: (0,5 điểm) Cho các số thực x, y, z thỏa mãn: x(4y+1)+y(4z+1)+z(4x+1)=9

Tìm giá trị nhỏ nất của Px2y2z2

TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH ĐỀ THI THỬ VÀO 10 VÒNG 3

NĂM HỌC 2017-2018

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 120 phút(không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2,0 điểm): Cho biểu thức: 2 5

1

x A

x

1

B

x

với x0,x9

1 Tính giá trị của biểu thức A khi x 19 8 3  19 8 3

2 Rút gọn B

3 Gọi MAB So sánh M với M

Câu 2 (3,0 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Để chở hết 60 tấn hàng, một đội xe dự định dùng một số xe cùng loại Lúc sắp khởi hành có 3 xe phải đi làm việc khác Vì vậy, mỗi xe còn lại phải chở nhiều hơn dự định 1 tấn hàng mới hết số hang

đó Tính số xe lúc đầu của đội, biết rằng khối lựợng mỗi xe phải chở là như nhau

Câu 3 (1,5 điểm):

1 Giải hệ phương trình: 2 4 1 3

    

   



2 Cho phương trình 2

2 4 0

xmxm  (1) a) Giải phương trình với m = 1

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2sao cho x1  x2 3

Trang 11

Câu 4 (3,0 điểm): Cho tứ giác ABCD nội (O;R), AB < CD Gọi I là điểm chính giữa cung nhỏ AB

Hai dây DI và CI lần lượt cắt dây AB tại M và N Các tia DA và CI cắt nhau tại E Các tia CB và DI cắt nhau tại F

a) Chứng minh tứ giác CDEF nội tiếp

b) Chứng minh EF song song với MN

c) Chứng minh 2

AIIM IDvà IA tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tam giác AMD d) Cho AB cố định, CD di động, gọi R1là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác AMD, 2

R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác BMD Chứng minh R1,R2có tổng không đổi

Câu 5 (0,5 điểm): Cho x, y ,z là các số dương, CMR:

xyyzzx  x y yz zx4xyyzzx

………HẾT………

TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

ĐỀ THI THỬ LẦN 2 Năm học: 2016 – 2017

MÔN: TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 120 phút(không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2,0 điểm): Cho hai biểu thức 1 6 7

9

P

x

5

1 3

x Q

x

Với x0,x9

1 Rút gọn biểu thức P và Q

2 Tính giá trị của P biết x 4

3 Khi P > 0, hãy so sánh P với 1

2

Câu 2 (2,0 điểm): Giả bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 8m Nếu tăng chiều dài thêm 1 2 m

và chiều rộng thêm 3m thì diện tích mảnh vườn đó tăng gấp đôi Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn đó

Câu 3 (2,0 điểm):

Trang 12

1 Giải hệ phương trình:

4 (2 3 ) 5 1

3

1

x

x

 

 

2 Cho phương trình 2

6 2 3 0

xxm  (m là tham số) a) Giải phương trình khi m = 4

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2thỏa mãn

1 2

2

xx   

Câu 4 (3,5 điểm): Cho (O;R) và một điểm A cố định ở ngoài đường tròn sao cho

OA = 2R Qua A kẻ một cát tuyến d cắt đường tròn tại hai điểm B và C ( B nằm giữa A và C), tiếp tuyến AM ,AN tiếp xúc với đường tròn (O) tại M và N Gọi I là trung điểm của BC

1 Chứng minh A, M, O, I, N cùng thuộc một đường tròn

2 Gọi H là giao điểm của OA và MN Chứng minh OA vuông góc với MN và

AH.HO = AB.AC

3 Tiếp tuyến tại B của (O) cắt AM, AN lần lượt tại E và F Tính chu vi tam giác AEF theo R

4 Khi cát tuyến d quay quanh A thì trọng tâm M của tam giác MBC chạy trên đường nào?

Câu 5 (0,5 điểm): Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn

2

3

      

Tìm GTLN của biểu thức

P

………HẾT………

TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN: TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 120 phút(không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2,0 điểm): Cho hai biểu thức

3

x

A

x

1

B

x

1 Tính giá trị của A khi x 74 3 74 3

Ngày đăng: 20/03/2022, 16:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w