1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phân tích tác động của hiệp định CPTPP đến hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần sữa việt nam (vinamilk)

34 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 4,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích tác động của hiệp định CPTPP đến hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần sữa việt nam (vinamilk) Phân tích tác động của hiệp định CPTPP đến hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần sữa việt nam (vinamilk) Phân tích tác động của hiệp định CPTPP đến hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần sữa việt nam (vinamilk) Phân tích tác động của hiệp định CPTPP đến hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần sữa việt nam (vinamilk) Phân tích tác động của hiệp định CPTPP đến hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần sữa việt nam (vinamilk)

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG CƠ SỞ II TP.HCM CHUYÊN NGÀNH KINH T Ế ĐỐ I NGO I

-🙞🙜🕮🙞🙜🕮🙞🙜🙞🙜🕮🙞🙜 -

TIỂU LUẬN GIỮA KỲ QUAN H KINH TẾ QUỐ C T

ĐỀ TÀI: PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG CỦA HIỆP ĐỊNH CPTPP ĐẾN HOẠT

ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VI T NAM

Trang 2

Môn Quan h kinh t qu c tệ ế ố ế | Nhóm 12

DANH SÁCH SINH VIÊN THỰC HIỆN – NHÓM 12

Trang 3

Môn Quan h kinh t qu c tệ ế ố ế | Nhóm 12

MỤC L C

MỤC L C Ụ 2

DANH M C BIỂU ĐỒ, BẢNG 4

DANH M C TỪ VIẾ T T ẮT 5

LỜI MỞ ĐẦU 6

CHƯƠNG 1 TÓM TẮT CÁC CAM KẾT TRONG HIỆP ĐỊNH CPTPP ĐỐI VỚI NGÀNH SỮA VIỆT NAM 7

1.1 Cam k t v c t gi m thuế ề ắ ả ế 7

1.2 Quy tắc xu t x ấ  c a m t hàng sủ ặ ữa khi tham gia CPTPP 7

1.3 H ạn ng ch thu quan các m t hàng sạ ế ặ ữa khi tham gia CPTPP 8

CHƯƠNG 2 ẢNH HƯỞNG CỦA HIỆP ĐỊNH CPTPP ĐỐI VỚI NGÀNH SỮA VIỆT NAM 10 2.1 Cơ hi 10

2.2 Thách thc 10

CHƯƠNG 3 ẢNH HƯỞNG CỦA HIỆP ĐỊNH CPTPP ĐẾN CÔNG TY CỔ PHẦN S A VI T NAMỮ Ệ 12

3.1 T ổng quan 12

3.1.1 Tổng quan Vinamilk 12

3.1.2 Các s n ph m chính ả ẩ 12

3.1.3 Quy mô s n xu t và tiêu th ả ấ ụ 14

3.1.4 Vị trí c a Vinamilk trong ngành sủ ữa Vi t Nam ệ 15

3.2. Ảnh hưởng của hiệp định CPTPP đến Vinamilk 16

3.2.1 Cơ hộ 16i 3.2.2 Thách thức 17

CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP ĐỐI V I HIỚ ỆP ĐỊNH CPTPP 19

4.1 Hoạt đng thành công của Vinamilk 19

Trang 4

Môn Quan h kinh t qu c tệ ế ố ế | Nhóm 12 4.1.1 Tận dụng cơ hộ 19i

4.1.2 Đối phó thách thức 19

4.2 Hoạt đng còn hạn chế của Vinamilk 20

CHƯƠNG 5 ĐỀ XUẤT MỘT SỐ THỊ TRƯỜNG XUẤT KHẨU TIỀM NĂNG CHO DOANH NGHI P Ệ 22

5.1 Malaysia 22

5.1.1 Lý do ch n thọ ị trường 22

5.1.2 Sản ph m ẩ 22

5.1.3 Dự báo 23

5.2 Singapore 23

5.2.1 Lí do ch n thọ ị trường 23

5.2.2 Sản ph m ẩ 24

5.2.3 Dự báo 25

5.3 New Zealand 25

5.3.1 Lý do ch n thọ ị trường 26

5.3.2 Sản ph m ẩ 26

5.3.3 Dự báo 29

KẾT LU N Ậ 30

TÀI LIỆU THAM KHẢO 31

Trang 5

Môn Quan h kinh t qu c tệ ế ố ế | Nhóm 12

DANH M ỤC BIỂU ĐỒ, BẢNG

Biu đ 1 - u đ tăng trưởBi ng tổng đàn bò của Vinamilk giai đoạn 2019 – 2020 15

Biu đ 2 - u đ thị phần ngành sữa Việt Nam 2020 16Bi Biu đ 3 - Cán cân thương mại sữa và các sản phẩm từ sữa của Malaysia 22

Biu đ 4 - Hành vi tiêu dùng người dân Singapore 24

Biu đ 5 - Mức độ phổ biến ăn chay trên toàn thế giới 28

Bảng 1 - Danh m c s n ph m cụ ả ẩ ủa Vinamilk giai đoạn 2018 - 2020 13 Bảng 2 - Giá tr ị nh p kh u các s n ph m sậ ẩ ả ẩ ữa của New Zealand giai đoạn 2015-2017 27

Trang 6

Môn Quan h kinh t qu c tệ ế ố ế | Nhóm 12

DANH M C TỪ VIẾ T T T

STT Từ vi t t t ế ắ Ni dung Ti ng Anh ế Ni dung Ti ng Vi t ế ệ

1 ASEAN Association of Southeast Asia

Nations

Hiệp h i các quộ ốc gia Đông Nam Á

2 CPTPP Comprehensive and Progressive

Agreement for Trans-Pacific Partnership

Hiệp định Đối tác Toàn di n và ệTiên b xuyên Thái Bình ộDương

3 FDI Foreign Direct Investment Đầu tư trực tiếp nước ngoài

4 FTA Free Trade Agreement Hiệp định thương mại tự do

5 GDP Gross Domestic Product Tổng s n ph m qu c n i ả ẩ ố ộ

6 HS Harmonized System (Codes) Hệ thống hài hòa

7 ISO International Organization for

Standardization

Tổ chức Qu c t v tiêu chu n ố ế ề ẩhàng hóa

8 MFN Most Favoured Nation Nguyên tắc Đối x t i hu ử ố ệ

quốc

9 USD The United States dollar Đng đô la Mỹ

10 USDA United Stated Department of

Agriculture

Bộ Nông nghi p Hoa Kệ ỳ

12 WTO World Trade Organization Tổ chức thương mại thế giới

Trang 7

Môn Quan h kinh t qu c tệ ế ố ế | Nhóm 12

LỜI MỞ ĐẦU

Trong b i c nh n n kinh t ngày càng phát tri n, m c s ng cố ả ề ế  ứ ố ủa người dân ngày càng được nâng cao thì vấn đề sức kh e tr ỏ ở thành m trong nh ng vột ữ ấn đề được quan tâm hàng đầu Trong đ, sữa và các sản ph m t s a là m t th c ph m thi t y u, có giá tr dinh ẩ ừ ữ ộ ự ẩ ế ế ịdưỡng cao, có th đáp ứng như cầu cho mọi l a tu i v i nh ng mứ ổ ớ ữ ục đích khác nhau nên mặt hàng sữa được tiêu dùng r ng rãi trên toàn th gi i v i hình thộ ế ớ ớ ức ngày một đa dạng

và ti n lệ ợi hơn Ngày nay, trong xu th h i nhế ộ ập kinh t qu c tế ố ế nh t là khi Hiấ ệp định Đối tác Toàn diện và Tiên bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) có hiệu lực vào năm 2019, ngành s a Vi t Nam s có nhiữ ệ ẽ ều cơ hội đng thời cũng đối m t v i s c nh tranh ngày ặ ớ ự ạcàng gay g t b i s gia nh p c a nhiắ ở ự ậ ủ ều đối thủ trong và ngoài nước Điều đ đng nghĩa với vi c ngành sệ ữa nói chung và công ty c phổ ần s a Vi t Nam (Vinamilk) nói riêng phữ ệ ải ngày càng nâng cao năng lực cạnh tranh của mình đ có th đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng cũng như hòa mình vào tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế Với bản lĩnh m nh ạdạn đổi mới cơ chế, đn đầu áp dụng công nghệ trong hơn 50 năm hình thành và phát trin, Vinamilk đã trở thành doanh nghi p sệ ữa hàng đầu, góp ph n không nhầ ỏ vào sự phát trin đất nướ và con ngườc i Việt Nam Tuy vậy, khi đối mặt với hiệp định CPTPP, ngoài những chính sách hỗ trợ c a Chính ph và các Bủ ủ ộ ngành liên quan, b n thân công ty còn ảphải tự mình nỗ lực không ngừng, và có những bước chuy n k ịp th i, kh c ph c v i khó ờ ắ ụ ớkhăn tn tại, đng thời đề ra nh ng chiữ ến lược phát trin đúng đắn đ n m b t ắ ắ cơ hội cũng như đối mặt với những thách thức

Chính bởi nh ng yêu c u c p thiữ ầ ấ ết như vậy, v i bài ti u lu n ớ  ậ “Phân tích tác đng của hiệp định CPTPP đến hoạt đng kinh doanh c a ủ Công ty C ổ phầ n s a ữ Việt Nam (Vinamilk)” nhóm mong mu n phân tích mố ức độ ệ hi u quả hoạt động đ gợi ý hướng đi cho Vinamilk trong khai thác tối đa cơ hội v i hiớ ệp định CPTPP trên con đường hội nhập quốc t ế

Trang 8

Môn Quan h kinh t qu c tệ ế ố ế | Nhóm 12 CHƯƠNG 1 TÓM TẮT CÁC CAM KẾT TRONG HIỆP ĐỊNH CPTPP

ĐỐI VỚI NGÀNH SỮA VIỆT NAM

Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương Hiệp định (CPTPP) là Hiệp định Thương mại tự do gm 11 nước thành viên là: Canada, Mexico, Peru, Chile, New Zealand, Australia, Nhật Bản, Singapore, Brunei, Malaysia và Việt Nam Được đàm phán từ tháng 03/2010 và chính thức ký kết vào ngày 04 tháng 02 năm

2016 Hiệp định c hiệu lực tại Việt Nam từ ngày 14/01/2019

1.1 Cam kết về cắt giảm thuế

Đa số các quốc gia cam kết loại bỏ thuế theo lộ trình cắt giảm của các mặt hàng sữa, sản phẩm từ sữa nhập về sẽ về 0% Cụ th cam kết của các nước như sau:

- Australia, Brunei, Malaysia, New Zealand, Singapore, Malaysia, Canada:

miễn thuế ngay khi Hiệp định c hiệu lực với từng nước Tuy nhiên, một số nước vẫn sẽ áp dụng hạn ngạch đối với từng dòng thuế (sẽ được đề cập đến ở phần sau)

- Chile: đa số các sản phẩm từ sữa được miễn thuế ngay tuy nhiên một số sản phẩm

cam kết loại bỏ thuế theo lộ trình và sẽ về 0% ở năm thứ 9 như: HS0402.10.00, HS0402.21.11, HS0402.21.12, HS0402.21.13, HS0402.29.11, HS0404.10.00,…

- Mexico: Miễn thuế theo lộ trình về 0% theo từng dòng thuế Một số sản phẩm

như HS 0402.10.99, HS 0402.21.99, HS 0402.29.99 thuế suất về 0% ở năm thứ

15 Hoặc một số sản phẩm như HS 0403.10.01, HS 0403.90.99 thuế suất về 0%

1.2 Quy tắc xuất x của mặt hng sữa khi tham gia CPTPP

Hàng ha được công nhận c xuất xứ CPTPP nếu thuộc một trong ba trường hợp:

- C xuất xứ thuần túy: được trng, thu hoạch, đánh bắt trong khu vực CPTPP

Trang 9

Môn Quan h kinh t qu c tệ ế ố ế | Nhóm 12

- Hàng ha được sản xuất toàn bộ trong khu vực CPTPP và chỉ từ các nguyên liệu c xuất xứ từ CPTPP

- Hàng ha sản xuất tại CPTPP nhưng sử dụng nguyên liệu không c xuất xứ Khi đ mỗi nguyên liệu không c xuất xứ đ sản xuất sẽ phải đáp ứng quy tắc chuyn đổi

mã số hàng ha, quy tắc công đoạn sản xuất, hoặc quy tắc hàm lượng giá trị nội khối Đối với các sản phẩm sữa:

• Chuyn đổi cho hàng ha của nhm HS 04.01 đến HS 04.04 từ bất kỳ chương nào khác, ngoại trừ các chế phẩm từ sữa của phân nhm HS 1901.90 c chứa hơn 10% sữa ở th rắn tính theo trọng lượng khô

• Chuyn đổi cho hàng ha của nhm HS 04.05 từ bất kỳ chương nào khác, ngoại trừ các chế phẩm từ sữa của phân nhm HS 1901.90 c chứa hơn 10% sữa ở th rắn tính theo trọng lượng khô hoặc chế phẩm từ sữa của phân nhm HS 2106.90 c chứa hơn 10% sữa ở th rắn tính theo trọng lượng khô

• Chuyn đổi cho hàng ha của nhm HS 04.06 từ bất kỳ chương nào khác, ngoại trừ các chế phẩm từ sữa của phân nhm HS 1901.90 c chứa hơn 10% sữa ở th rắn tính theo trọng lượng khô

Một đim mới của CPTPP so với các FTAs trước đây mà Việt Nam đã từng ký kết là quy định về thủ tục chứng nhận xuất xứ Các doanh nghiệp c th áp dụng cơ chế tự chứng nhận xuất xứ

1.3 Hạn ngạch thuế quan các mặt hng sữa khi tham gia CPTPP

Các sản phẩm ngành sữa ni chung c xuất xứ từ các bên trong Hiệp định c lượng hạn ngạch quy định khi nhập khẩu theo mỗi nước như sau:

• Canada: Một số mặt hàng áp dụng mức hạn ngạch như sữa, bột sữa tách kem, sữa

cô đặc, sữa chua và buttermilk, mặt hàng c chứa thành phần sữa tự nhiên (giữ nguyên lượng hạn ngạch bắt đầu từ năm thứ 19); kem, bột sữa, bột kem, buttermilk dạng bột (giữ nguyên lượng hạn ngạch bắt đầu từ năm thứ 14)

• Nhật Bản: Duy trì hạn ngạch đối với một số sản phẩm HS040210.211, HS040221.119, HS040291.290, một số dòng thuế áp dụng theo quy tắc MFN của WTO như: HS040210.222, HS040210.221, HS040210.121, Các mặt hàng sữa đều được giữ nguyên hạn ngạch bắt đầu từ năm thứ 11 trở đi như sữa bột tách

Trang 10

Môn Quan h kinh t qu c tệ ế ố ế | Nhóm 12 kem, sữa bột và bơ sữa bột; từ năm thứ 7 như sữa đặc đã tách nước; từ năm thứ

2 với sữa đặc

• Mexico: Duy trì hạn ngạch các dòng thuế: HS 0402.10.01, HS0402.91.01, Hầu hết các sản phẩm như sữa đặc c đường, sữa và kem và các chế phẩm từ sữa khác đều được giữ nguyên hạn ngạch bắt đầu từ năm thứ 11 trở đi

• Malaysia: Quy định hạn ngạch các sản phẩm ngành sữa HS0401.10.100, HS0401.20.100, HS0401.40.110 theo hàm lượng chất béo dưới 1%; trên 1% và không quá 6%; trên 6% và không quá 10% tính theo trọng lượng đều tăng 1% mỗi năm và sẽ cộng dn lượng hạn ngạch nhập khẩu

Trang 11

Môn Quan h kinh t qu c tệ ế ố ế | Nhóm 12 CHƯƠNG 2 ẢNH HƯỞNG CỦA HIỆP ĐỊNH CPTPP ĐỐI VỚI NGÀNH

SỮA VIỆT NAM 2.1 Cơ hi

Cùng với sự tham gia của nhiều nền kinh tế lớn, CPTPP được kỳ vọng sẽ đem lại những lợi ích rõ rệt cho ngành sữa Việt Nam, cụ th:

Hiệp định CPTPP tạo cơ hội cho các doanh nghiệp Việt Nam nâng cao năng lực cạnh tranh Sau khi Hiệp định CPTPP chính thức c hiệu lực, cùng với lộ trình giảm thuế suất về 0% 5% ở các thị trường lớn trên thế giới, doanh nghiệp sữa Việt sẽ c cơ -hội cạnh tranh về giá sản phẩm ở thị trường nước ngoài Các sản phẩm ngoại nhập cũng giúp doanh nghiệp tăng ý thức cạnh tranh, nâng cao chất lượng sản phẩm của mình Hiệp định tạo ra sân chơi bình đẳng và tự do, là cơ sở đ các doanh nghiệp Việt phát trin bền vững

Đa dạng ha thị trường xuất khẩu Doanh nghiệp Việt Nam sẽ c cơ hội tiếp cận các thị trường lớn tiềm năng như Canada, Nhật Bản, New Zealand,…Vào năm 2020, doanh thu của ngành này đến 500 triệu USD/năm tại Singapore, là một tiềm năng tuyệt vời cho doanh nghiệp Việt Nam Thậm chí doanh nghiệp Việt chưa được tiếp cận các thị trường như Canada hay Mexico Như vậy, thị phần sữa của Việt Nam ở các thị trường này còn rất nhỏ c khả năng tăng quy mô lớn Theo , Hiệp định, khi hàng ha được xuất khẩu sang các nước thành viên CPTPP thì sẽ được cắt giảm thuế từ 90%-95%, ở một số nước sản phẩm sữa sẽ được cắt giảm thuế về 0% ngay khi iệp định c hiệu lực Đ là H

cơ hội cho các doanh nghiệp đẩy mạnh xuất khẩu, mở rộng quy mô tổ chức và nâng cao thị phần ở các thị trường tiềm năng nêu trên

Trang 12

Môn Quan h kinh t qu c tệ ế ố ế | Nhóm 12 sữa nổi tiếng trước nay từ Australia, New Zealand khi thuế nhập khẩu về 0% Trên thực

tế, giá sữa trung bình của Việt Nam là 1,59$/lít sữa, trong khi của Úc là 1,56$/lít, của Mexico là 1,08$/lít và của Chile là 1,00$/lít

Thứ hai, các doanh nghiệp phải đối mặt với hàng rào phi thuế quan của các nước trong CPTPP Khi mà thuế quan không còn ý nghĩa, các nước sẽ tìm cách đ bảo hộ hàng ha trong nước, cụ th là đặt ra các hàng rào phi thuế quan Các tiêu chuẩn dần được nâng lên, các yêu cầu thực thi cũng nghiêm ngặt hơn Khi đ, sữa từ các doanh nghiệp Việt phải nâng cao chất lượng đ đáp ứng các quy định về an toàn thực phẩm, tiêu chuẩn kỹ thuật của thị trường xuất khẩu Nếu không, dù c cơ hội từ thuế nhập khẩu

về 0%, các doanh nghiệp cũng kh mở rộng và chiếm lĩnh các thị trường mới đ Thứ ba, từ việc cần nâng cao chất lượng sản phẩm cũng đặt ra thách thức về chất lượng ngun lực và công nghệ sản xuất Chăn nuôi bò sữa là một ngành đòi hỏi kỹ thuật

và đầu tư cao Cho nên, các doanh nghiệp trong ngành sữa cần nhập khẩu công nghệ, thiết bị từ nước ngoài và c đội ngũ nhân lực chuyên môn cao đ cho ra những sản phẩm chất lượng nhất Tuy nhiên không phải doanh nghiệp nào cũng đủ tiềm lực tài chính đ phục vụ vấn đề đ

Trang 13

Môn Quan h kinh t qu c tệ ế ố ế | Nhóm 12 CHƯƠNG 3 ẢNH HƯỞNG CỦA HIỆP ĐỊNH CPTPP ĐẾN CÔNG TY CỔ

PHẦN SỮA VIỆT NAM 3.1 Tổng quan

3.1.1 Tổng quan Vinamilk

Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (Vietnam Dairy Products Joint Stock Company) hay Vinamilk là một công ty sản xuất, kinh doanh sữa và sản phẩm từ sữa tại Việt Nam Chiếm hơn 45% thị trường, Vinamilk hiện là doanh nghiệp đứng đầu trong lĩnh vực sản xuất các sản phẩm từ sữa tại Việt Nam

Mã chứng khoán (HOSE): VNM

Với sự cải tiến và phát trin không ngừng, Vinamilk ngày càng hoàn thiện mình hơn, đạt được các tiêu chuẩn chứng nhận tạo tiền đề vững chắc bước ra thị trường thế giới:

• Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001: 2008; ISO 50001: 2011, FSSC 22000: 2005, ISO 14001: 2004

• Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm theo tiêu chuẩn của Anh BRC

• HALAL

3.1.2 Các sản phẩm chính

Năm 2018, sản phẩm của Vinamilk c mặt tại 40 quốc gia và vùng lãnh thổ Năm 2019, sau khi gia nhập vào CPTPP, Vinamilk đã cải tiến, tạo ra nhiều sản phẩm mới phù hợp với những cam kết của CPTPP và các thị trường trong khu vực này hơn

Trang 14

Môn Quan h kinh t qu c tệ ế ố ế | Nhóm 12 Năm 2020, Vinamilk hoàn thành 29 sản phẩm mới, cải tiến 25 sản phẩm

Bảng 1 Danh mục s n ph m cả ẩ ủa Vinamilk giai đoạn 2018 - 2020

Trang 15

Môn Quan h kinh t qu c tệ ế ố ế | Nhóm 12

3.1.3 Quy mô sản xuất v tiêu thụ

Tính đến cuối năm 2020, Vinamilk đã c hệ thống 13 trang trại quy mô lớn tại ở các tỉnh thành Việt Nam và 01 tổ hợp trang trại bò sữa LAO-JAGRO, đng thời, nắm giữ 22,81% cổ phần Miraka Holding Limited (New Zealand) Cuối năm 2019, Vinamilk đã hoàn tất thương vụ M&A đ sở hữu 75% vốn điều lệ của GTNfoods, qua đ tham gia hoạt động của Công ty Cổ phần Giống Bò sữa Mộc Châu Hệ thống bán hàng của

Trang 16

Môn Quan h kinh t qu c tệ ế ố ế | Nhóm 12 Vinamilk c mặt khắp cả nước với 24,000 đim bán lẻ thông qua kênh truyền thống; 5,400 siêu thị và 2,400 cửa hàng tiện lợi

Tổng đàn bò cung cấp sữa bao gm từ các trang trại của Vinamilk và các hộ nông dân c ký kết hợp tác phát trin đàn bò và bán sữa cho Vinamilk là 132000 con Bắt đầu xuất khẩu các sản phẩm từ năm 1997, đến nay Vinamilk đã c mặt trên 5 châu lục với 55 quốc gia và vùng lãnh thổ, đem thương hiệu Việt Nam đến gần hơn với người tiêu dùng trên thế giới

3.1.4 Vị trí của Vinamilk trong ngnh sữa Việt Nam

Năm 2020, thương hiệu Vinamilk đã được Forbes Việt Nam vinh danh trong bảng xếp hạng 50 thương hiệu hàng đầu Vinamilk cũng là thương hiệu sữa được người tiêu dùng Việt Nam chọn mua nhiều nhất trong 8 năm liên tiếp (2012-2020) theo Worldpanel của Kantar, dẫn đầu Top 10 Thương hiệu mạnh nhất Việt Nam, Top 1000 Thương hiệu hàng đầu Châu Á (Campaign Asia & Nielsen)

Vinamilk giữ thị phần lớn nhất tại Việt Nam

Năm 2019, Vinamilk chiếm 81% thị phần sữa đặc, thị phần sữa chua là 66%, sữa bột là 27% và sữa nước 42% Năm 2020, Vinamilk dẫn đầu về thị phần toàn ngành chiếm 43.3% (chưa bao gm Sữa Mộc Châu) Đặc biệt, ở một số phân khúc Vinamilk chiếm thị phần rất lớn như sữa đặc khoảng 80, %

Trang 17

Môn Quan h kinh t qu c tệ ế ố ế | Nhóm 12

Không những thế, Vinamilk còn là tập đoàn dinh dưỡng hàng đầu Việt Nam với những giải pháp dinh dưỡng chất lượng quốc tế cho hàng triệu gia đình Việt Nam, từ đ mang đến những sản phẩm c chất lượng và giá trị cao

3.2 Ảnh hưởng của hiệp định CPTPP đến Vinamilk

tỷ giá đến giá thành sản phẩm

Hội nhập kinh tế quốc tế mang đến những cơ hội cho ngành sữa ni chung và Vinamilk ni riêng như: tái cấu trúc lại sản xuất, giải th, mua bán hoặc sáp nhập các doanh nghiệp kém hiệu quả nhằm tạo ra các doanh nghiệp lớn hơn, c tiềm lực hơn Năm 2018, trước khi CPTPP c hiệu lực, Vinamilk đã sở hữu nhiều công ty con, công

ty liên kết trong và ngoài nước như Driftwood Dairy Holding Corporation (100%),

Ngày đăng: 20/03/2022, 11:38

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Vinamilk.com.vn. 2021. Vinamilk - Vươn cao Việt Nam - Vinamilk. [online] Available at: <https://www.vinamilk.com.vn/> [Accessed 30 November 2021] Sách, tạp chí
Tiêu đề: Vinamilk - Vươn cao Việt Nam - Vinamilk
Năm: 2021
2. Vinamilk. 2020. Bo co pht triển bền vững 2019. [online] Available at: < https://www.vinamilk.com.vn/en/tin- tuc -phat- trien -ben-vung/2067/sustainable- development- report -2019 > [Accessed 28 November 2021] Sách, tạp chí
Tiêu đề: Báo cáo phát triển bền vững 2019
Tác giả: Vinamilk
Năm: 2020
3. Vinamilk. 2021. Bo co pht triển bền vững 2020. [online] Available at: <https://www.vinamilk.com.vn/en/tin- tuc -phat- trien -ben-vung/2255/sustainable- development-report-2020> [Accessed 28 November 2021] Sách, tạp chí
Tiêu đề: Báo cáo phát triển bền vững 2020
Tác giả: Vinamilk
Năm: 2021
4. Dương, N. (2020). Bo co định gi lần đầu. [online] FPT Securities. Available at: <https://www.bsc.com.vn/Report/ReportFile/2488036> [Accessed 30 November 2021] Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bo co định gi lần đầu
Tác giả: Dương, N
Nhà XB: FPT Securities
Năm: 2020
5. Statista. 2021. Milk - Singapore | Statista Market Forecast . [online] Available at: <https://www.statista.com/outlook/cmo/food/dairy-products-eggs/milk/singapore>[Accessed 30 November 2021] Sách, tạp chí
Tiêu đề: Milk - Singapore | Statista Market Forecast
Tác giả: Statista
Nhà XB: Statista
Năm: 2021
6. (ITC), I., 2021. Trade Map - Bilateral trade between Viet Nam and Singapore. [online] Trademap.org. Available at:<https://www.trademap.org/Bilateral_TS.aspx?nvpm=1%7c704%7c%7c702%7c%7c0401%7c%7c%7c4%7c1%7c1%7c2%7c2%7c1%7c1%7c1%7c1%7c1> [Accessed 30 November 2021] Sách, tạp chí
Tiêu đề: Trade Map - Bilateral trade between Viet Nam and Singapore
Tác giả: ITC
Nhà XB: Trademap.org
Năm: 2021
7. Globalproductprices.com. 2021. Milk - prices around the world, March 2021 | GlobalProductPrices.com. [online] Available at:<https://www.globalproductprices.com/rankings/milk_prices/> [Accessed 30 November 2021] Sách, tạp chí
Tiêu đề: Milk - prices around the world, March 2021
Tác giả: Globalproductprices.com
Nhà XB: GlobalProductPrices.com
Năm: 2021
8. Re. 2021. NZ has so many cows. Why do we import millions of tonnes of dairy?. [online] Available at: <https://www.renews.co.nz/nz-has- so-ma ny- cows-why -do- we - import millions - -of-tonnes-of-dairy/> [Accessed 30 November 2021] Sách, tạp chí
Tiêu đề: NZ has so many cows. Why do we import millions of tonnes of dairy
Tác giả: Re
Nhà XB: Renews
Năm: 2021
9. Trungtamwto.vn. 2021. TTWTO VCCI - (Tin tức) Xuất khẩu sữa: Xc định sản phẩm phù hợp. [online] Available at: <https://trungtamwto.vn/chuyen-de/14112-xuat-khau-sua-xac-dinh-san-pham-phu-hop> [Accessed 30 November 2021] Sách, tạp chí
Tiêu đề: Xuất khẩu sữa: Xác định sản phẩm phù hợp
Tác giả: Trungtamwto.vn
Nhà XB: TTWTO VCCI
Năm: 2021
10. Trungtamwto.vn. 2021. TTWTO VCCI - Ngnh sữa Việt Nam: Cơ hội v thch thức trước thềm CPTPP. [online] Available at: <https://trungtamwto.vn/su-kien/13289-nganh- sua -viet-nam- -hoi-va-thach- co thuc truoc them - - -cptpp> [Accessed 30 November 2021] Sách, tạp chí
Tiêu đề: Ngành sữa Việt Nam: Cơ hội và thách thức trước thềm CPTPP
Nhà XB: Trung tâm WTO
Năm: 2021
11. investvietnam.gov.vn. 2021. NGÀNH SỮA (Q2/2020). [online] Available at: <https://investvietnam.gov.vn/vi/nghanh.nghd/49/nganh-sua-q2-2020.html>[Accessed 30 November 2021] Sách, tạp chí
Tiêu đề: NGÀNH SỮA (Q2/2020)
Nhà XB: investvietnam.gov.vn
Năm: 2021
12. asemconnectvietnam.gov.vn, 2014. AsemconnectVietn am. [online] Available at: http://asemconnectvietnam.gov.vn/default.aspx?ZID1=21&ID8=26641&ID1=1 13. VietstockFinance. 2021. VNM: CTCP Sữa Việt Nam - VINAMILK Tài - chính |VietstockFinance. [online] Available at: <https://finance.vietstock.vn/VNM/tai-chinh.htm?tab=CSTC> [Accessed 30 November 2021] Sách, tạp chí
Tiêu đề: AsemconnectVietn am
Năm: 2014
14. Cptpp.moit.gov.vn. 2021. Hiệp định Đi tc Ton diện v Tiến bộ xuyên Thi Bình Dương. [online] Available at:<http://cptpp.moit.gov.vn/default.aspx?page=news&do=detail&category_id=8be36248-117a-4530-814c-555746b31c92&id=76f2ddc9-f596-41fd-8de7-e6f2d6dbde17>[Accessed 30 November 2021] Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hiệp định Đi tc Ton diện v Tiến bộ xuyên Thi Bình Dương
Nhà XB: cptpp.moit.gov.vn
Năm: 2021
15. Nzherald.co.nz. 2020. New Zealand ranks fifth in the world for veganism. [onli ne] Available at: <https://www.nzherald.co.nz/lifestyle/new-zealand- ranks -fifth- in the - -world-for veganism/2KLKTB4UHNBFQPITT SNXNEO56U [Accessed 30 >November 2021] Sách, tạp chí
Tiêu đề: New Zealand ranks fifth in the world for veganism
Nhà XB: Nzherald.co.nz
Năm: 2020
16. vegconomist. 2020. Study: New Zealand is Now the Fifth Most Vegan Country in the World. [online] Available at: <https://vegconomist.com/studies-and-numbers/study-new-zealand-is-now-the-fifth-most-vegan-country-in the - -world/> [Accessed 30 November 2021] Sách, tạp chí
Tiêu đề: Study: New Zealand is Now the Fifth Most Vegan Country in the World
Tác giả: vegconomist
Năm: 2020
17. Statista. 2021. Topic: Dairy industry in New Zealand . [online] Available at: <https://www.statista.com/topics/6069/dairy-industry- -new- in zealand/#dossierKeyfigures> [Accessed 30 November 2021] Sách, tạp chí
Tiêu đề: Topic: Dairy industry in New Zealand
Tác giả: Statista
Nhà XB: Statista
Năm: 2021
19. Suntharalingam, C. (2019). Marketing mix of Milk and dairy products in peninsular Malaysia. Food Value Chain in ASEAN: Case Studies Focusing on Local Producers.ERIA. Research Project Report FY2018, (5), 116-33 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Food Value Chain in ASEAN: Case Studies Focusing on Local Producers
Tác giả: Suntharalingam, C
Nhà XB: ERIA
Năm: 2019
18. Apps.fas.usda.gov. 2021. [online] Available at: <https://apps.fas.usda.gov/newgainapi/api/report/downloadreportbyfilename?filename=Dairy%20and%20Products%20Annual_Wellington_New%20Zealand_10-16-2018.pdf> [Accessed 30 November 2021] Link

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2 - Giá tr    ị nhậ p kh u các s n ph m s a c ẩ ả ẩ ữ ủa New Zealand giai đoạn - Phân tích tác động của hiệp định CPTPP đến hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần sữa việt nam (vinamilk)
Bảng 2 Giá tr ị nhậ p kh u các s n ph m s a c ẩ ả ẩ ữ ủa New Zealand giai đoạn (Trang 28)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w