Đây là hệ thống Từ vựng và ngữ pháp bám sát vào nội dung sách giáo khoa Tiếng anh 10 chương trình ói 10 năm định dạng Microsoft Office Word, giúp giáo viên và học sinh rất dễ dàng sử dụng và copy. Gồm có 10 units
Trang 1UNIT 1 : FAMILY LIFE
GETTING STARTED (pages 6-7)
breadwinner (n) người nuôi cả gia đình
share (v) chia sẻsplit (v) chia ra
critical (a) phê bình, chỉ trích
culture (n) văn hóa
divorce (n) sự li dị
emotionally (adv) thuộc xúc cảm
enormous (a) to lớn, khổng lồ
individual (n) cá nhân
mentally (a) thuộc tinh thần
overall (a) toàn diệnphysically (adv) thuộc thể chấtpositive (a) tích cực
psychologist (n) nhà tâm lí họcrealize (v) nhận biết
relationship (n) mối quan hệrest (n) phần còn lại
skill (n) kỉ năngsociable (a) hòa đồngtake up (v) đảm nhiệmtend (v) có xu hướngvulnerable (a) dễ tổn thương
involve (v) tham gia vào
notion (n) khái niệm
nurture (v) nuôi dưỡng perform (v) thực hiện, biểu diễnprinciple (n) nguyên tắc
purposeful (a) có mục đíchrecreation (n) sự tiêu khiểnresult (n) kết quả
role (n) vai tròsimilar = alike (a) giống nhausole (a) duy nhất
solution (n) giải phápstate (n) trạng tháiunclear (a) không rõ rang
WRITING (page 12)
feed (v) cho ăn
mend (v) sữa chửarelax (v) thư giản
Trang 2fridge (n) tủ lạnh
lay (v) sắp đặt take turns (v) luân phiênwillingly (adv) sẳn lòng
COMMUNICATION AND CULTURE
nursery school (n) nhà trẻ nursing home (n) nhà dưỡng lãoopinion (n) ý kiến
provider (n) người cung cấpsingle-parent: chỉ có cha/mẹsupport (n) hổ trợ
ungrateful (a) vô ơn
LOOKING BACK & PROJECT
ingredient (n) thành phầnneat (a) gọn gang
plate (n) dĩasuitable (a) thích hợpsurvey (n) khảo sát, điều trauntidy (a) không gọn gàng
I The Present Simple Tense
1 Form to be
- Affirmative: S + V1(s/es)… S + am/is/are……
- Negative: S + do/does + not + V… S + am/is/are + not…
- Interrogative: Do/Does + S + V….? Am/Is/Are + S ….?
2 Use
a Diễn tả một hành động hoặc một thói quen ở hiện tại (always, frequently,usually, often, sometimes, occasionally, seldom, rarely, every…….)
Ex: I usually (go) ……… to school in the morning.
b Diễn tả một chân lí, một sự thật lúc nào cũng đúng
Ex: The earth (move) ……… around the sun.
c Diễn tả một lịch trình, thời gian biểu
Ex: The train (leave) ……… Hue at 4:00 p.m.
3 Đối với ngôi thứ ba số ít (He, She, It).
a Thêm “S” vào sau động từ thường.
Ex: Lan often (get up) ……… early in the morning.
Trang 3b Thêm “ES” vào sau các động từ tận cùng là: ch, sh, s, x, o, z.
Ex: He (watch) ……… a lot of TV on Sundays.
c Động từ tận cùng là “Y” đứng trước là 1 phụ âm ta đổi “Y” “ies”.
Ex: She always (study) ……… in the library at the weekend.
II The Present Continuous Tense:
1 Form: S + am/is/are + V-ing…
2 Use:
a Diễn tả một hành động đang diễn ra trong lúc nói (now, at the moment, at thistime, at present, presently, ….)
Ex: - I (write) ……… my lessons now.
- We (study) ……… English at the moment
b Diễn tả một hành động đã có KẾ HOẠCH thực hiện ở tương lai gần (thường
có thời gian đi kèm)
Ex: They (go) ……… to the countryside this weekend.
c Sau câu mệnh lệnh, đề nghị: Look!, Listen!, Be careful!, Keep silent/quiet! …
Ex: Listen! The teacher (talk) ………
d Diễn tả sự than phiền về thói quen xấu của người khác (always, continually,constantly, forever)
Ex: You always (make) ……… noise in class.
mean (v) có ý nghĩanervous (a) lo lắngprevent (v) ngăn chặnskeleton (n) bộ xương
nerve (n) dây thần kinh
nervous (a) lo lắngobjective (n) mục tiêuoctillion (n) 1 triệu luỹ thừa 8
Trang 4destination (n) địa điểm đến
digestive (a) tiêu hóa
fix (v) sữa chữa
focus (n) trọng tâm, tiêu điểm
promise (n) lời hứapump (v) bơm máurefusal (n) từ chốirequest (n) yêu vầurespiratory (a) hô hấpscrew (n) đinh ốcsevere (a) nghiêm trọngsignal (n) dấu hiệu, tín hiệuskeletal (a) thuộc về xươngskin (n) da
skull (n) hộp sọspine (n) xương sốngstomach (n) bao tửstuck (a) dính chặtsunburn (n) sự cháy nắngtear (n) nước mắt
translate (v) dịchworry (v) lo lắng
READING (page 19)
acupuncture (n) thuật châm cứu
adult (n) người trưởng thành
ailment (n) sự đau ốm nhẹ
alternative (n) sự thay thế
aromatherapy (n) xoa bóp dầu
bleeding (n) sự chảy máu
capability (n) khả năng
complicated (a) phức tạp
device (n) thiết bị
discomfort (n) sự khó chịu
ease (v) xoa dịu
effective (a) hiệu quả
enhance (v) tăng cường
evidence (n) bằng chứng
function (n) chức năng
harmony (n) sự hài hoà
healing (a) chữa lành
inner (a) bên trong
needle (n) cây kim
pain (n) cơn đauplace (v) đặt, đểprecaution (n) sự đề phòngpressure point (acupoint) (n) điểm châmcứu, huyệt
promote (v) thúc đẩyreliable (a) đáng tinsafe (a) an toànsession (n) buổi, phiênside effect (n) ảnh hưởng phụsoreness (n) sự đau
steadily (adv) bền vữngstimulate (v) kích thíchtechnique (n) kĩ thuậttherapy (n) liệu pháp điều trịtouch (v) chạm vào
treatment (n) cách chữa trịyang (n) Dương (trong thuyết Âm dương của Trung Quốc)
yin (n) Âm (trong thuyết Âm dương
Trang 5originate = root (v) có nguồn gốc của Trung Quốc)
nutritional (a) dinh dưỡngolive (n) dầu ô liu
plate (n) đĩa ănpoultry (n) gia cầmpyramid (n) thápvalue (n) giá trị
improve (v) cải thiện
inquiry (n) yêu cầu thông tinjunk food (n) thức ăn không tốt cho sứckhoẻ
mussel (n) con trai (dưới nước)papaya (n) đu đủ
peanut (n) đậu phọngprocessed food (n) thức ăn đã xử líseasonings (n) gia vị
sesame seed (n) hạt vừng, mèshellfish (n) động vật có vỏshrimp (n) con tôm
soya (n) đậu nànhspecialist (n) chuyên giaspicy (a) gia vị
spoil (v) làm hỏngstress (n) căng thẳngsunflower seed (n) hạt hướng dươngtofu (n) tàu hũ
wheat (n) lúa mì
COMMUNICATION AND CULTURE
(pages 23-24)
accessible (a) có thể tiếp cận
affordable (a) có khả năng
restore (v) phục hồi lại
Trang 6cost-effective (a) sinh lợi therapy (n) liệu pháp
LOOKING BACK & PROJECT
I Will vs be going to
1 Will: S + will + Vo…
a Diễn tả một quyết định đưa ra vào lúc nói
Ex: A: Can you help me with this homework?
B: Yes I (help) ……… you
b Diễn tả một lời hứa, một đề nghị/ yêu cầu, lời từ chối
Ex: I promise I (not get)………drunk again.
Ex: ……… you (post)……… the letter for me?
c Diễn tả một dự đoán (mang tính chất cá nhân) về tương lai
Ex: You are working very hard I am sure you (pass)………this exam easily.
2 Be going to: S + am/is/are + going to + Vo…
a Diễn tả một dự định
Ex: A: Why are you turning on the TV?
B: I (watch)………the news
b Diễn tả một dự đoán ở tương lai, nhưng có cơ sở ở hiện tại
Ex: Look at those black clouds! It (rain)……….
II The passive
Active: S + Aux + V + O + ……
Passive: S + Aux + be + V3/ed + (by O) + ……
a Dùng thể bị động khi không biết người/ vật nào thực hiện hành động
Ex: A new school is going to be built next month.
b Dùng thể bị động khi muốn nhấn mạnh trọng tâm của hành động hơn là người/ vật thực hiện hành động
Ex: The books are arranged on the shelves by Miss Lan every weekend
S + am/is/are + V-ing + O S + am/is/are + being + V3/ed
S + has/have + V3/ed + O S + has/have + been + V3/ed
Trang 7S + V2/ed + O S + was/were +V3/ed
S + was/were + V-ing + O S + was/were + being + V3/ed
S + had + V3/ed + O S + had + been + V3/ed
S + will/shall + Vo + O S + will/shall + be + V3/ed
contest (n) cuộc thi
debut (a) lần diễn đầu tiên
deceiving (a) đánh lừa
fan (n) người hâm mộ
female (a) thuộc phái nữ
graduate (v) tốt nghiệpidol (n) thần tượngincredible (a) lạ thườngpassionate (a) nồng nhiệtplatinum (n) bạch kimrelease (n) phát hànhshy (a) mắc cở
single (n) bài hát đơnstage (n) sân khấutalent (n) tài năng
LANGUAGE (pages 27-28)
adore (v) ngưỡng mộ
appearance (n) vẻ bề ngoài
ardent (a) nồng nhiệt
available (a) sẳn dung
binding (n) sự đóng lại
blindly (adv) mù quáng
composer (n) nhà soạn nhạc
conjunction (n) liên từ
devotee (n) người hâm mộ
display (v) trưng bày
emphasis (n) sự nhấn mạnh
enthusiast (n) người say mê
entrant (n) người đăng kí
exceptional (a) khác thường
excessively (adv) quá đángextract (n) đoạn trích
harmony (n) sự hài hòajacket (n) cái bao, áo giảm nhiệtjudge (n) giám khảo
nominate (v) đưa vào tham giaperformance (n) cuộc biểu diễnperformer (n) người biểu diễnperiod (n) chu kì
persuade (v) thuyết phụcpotential (n) tiềm năngprofessional (a) chuyên nghiệppurchase (v) mua
recording (n) đầu ghi hìnhrhythm (n) nhịp điệu
remain (v) duy trìseries (n) loạt, chuỗismash hit (n) tiếng vang lớn, nổi tiếngterritory (n) lãnh thổ
Trang 8franchise (a, n) nhượng quyền
global (a) toàn cầu viewer (n) người xemvote (n) phiếu bầu
ballade (n) bài sử thi
blurb (n) quảng cáo, giới thiệu
noted (a) đáng ghi nhận
occasional (a) thỉnh thoảng patriotic (a) yêu nước
polomaise (n) điệu nhảy polône (Ba lan)prélude (n) khúc nhạc dạo
producer (n) đạo diễnprominent (a) nổi bậtrenowned (a) nổi tiếngsettle (v) định cư
significance (n) tầm quan trọngsonata (n) bản nhạc xô nátuprising (n) cuộc khởi nghĩaversion (n) phiên bản
waltze (n) điệu nhảy vanxơ
COMMUNICATION AND CULTURE
(pages 33-34)
back (v) đưa ra sau
bamboo flute (n) sáo tre
expressive (a) diễn cảm, truyền cảm
folk music (n) dân ca
initial (n) chữ đầu
instrument (n) nhạc cụmagician (n) thầy phù thuymelody (n) giai điệu
national anthem (n) quốc canuance (n) sắc thái
operetta (n) Ôpêret (nhạc kịch hài)originate (v) có nguồn gốc
powerless (a) không có sức mạnhrecognize (v) công nhận
reverse (v) làm ngược lạiswan (n) con thiên ngavocal (n) dây thanh âm
LOOKING BACK & PROJECT
(pages 34-35)
award (n) giải thưởng
competition (n) cuộc thi
concert (n) buổi hòa nhạc
confident (a) tự tin
conquer (v) chinh phục
create (v) tạo ra
debate (n) cuộc tranh luậnencourage (v) động viênfortunate (a) may mắninfluence (n) ảnh hưởngmanner (n) thể cáchmodest (a) khiêm tốnpeace (n) hòa bìnhrealize (v) nhận ra
Trang 9 GRAMMAR
I Compound sentence
1 and (và): -> dùng để chỉ ý bổ sung
Ex: The bus is cheap, and it is comfortable.
2 or (hoặc là, nếu không): -> dùng để chỉ sự chọn lựa
Ex: Would you prefer tea or coffee?
Ex: Leave here immediately or I will call the police.
3 but (nhưng): -> dùng để chỉ sự trái ngược
Ex: I don’t like him, but I agree that he has a good manner.
4 so (vì thế, vì vậy): -> dùng để chỉ kết quả
Ex: The food was cold, so he was angry.
II to infinitives and bare infinitives
1 to infinitive: (to V)
a Sau các động từ như: want (muốn), expect (mong chờ, kỳ vọng), refuse (từchối), hope (hy vọng), decide (quyết định), agree (đồng ý), plan (dự định), wouldlike (muốn), fail (thất bại, hỏng), learn (học), afford (có đủ khả năng/điều kiện),manage (xoay sở), demand (đòi hỏi, yêu cầu), prepare (chuẩn bị), promise (hứa),wish (ao ước), begin/start (bắt đầu), mean (định), threaten (đe doạ), seem (dườngnhư), offer (đề nghị), arrange (sắp xếp), intend (dự định), …; hoặc sau các nghivấn từ (who, when, what, … )
Ex: They want (make)……… friends with me.
Ex: He can’t decide when (go)………
b Sau các động từ (cần túc từ) như: advise (khuyên), allow/ permit (cho phép),recommend (đề nghị), force (bắt buộc), order (ra lệnh), request (yêu cầu), ask/ get(yêu cầu), tell (bảo, kể), urge (kêu gọi), beg (van nài), encourage (khuyến khích),invite (mời), warn (cảnh báo), remind (nhắc nhở), …
Ex: The teacher told me (do)……… this exercise.
c Trong các mẫu câu:
S + be + adj/N + to V…
S + be + too + adj + to V… (quá… không thể …)
S + be + adj + enough + to V… (đủ… để …)
It + takes/took + O + time + to V… (ai đó…mất thời gian để làm gì…)
Ex: I am glad (know)……… you are successful
There is a lot of housework (do) ………
He is too old (run) ……… fast
The book is good enough for us (read) ………
It takes him 30 minutes (go) ……… to school
2 Bare infinitives/ Infinitives without to: (Vo)
a Sau các động từ khiếm khuyết: can, could, will, would, shall, should, may, might, must, had better, would rather, have to, be going to, used to, ought to,…
Ex: He can (speak) ……… three languages.
Trang 10b Sau các động từ chỉ giác quan (cần túc từ) như: hear (nghe), see (gặp), watch (thấy), notice (chú ý), smell (ngửi thấy), feel (cảm thấy) và make (bắt buộc), let
(để cho), help (giúp đở), have (nhờ), …
Ex: I watched them (get) ……… out of the car
He made his daughter (stay) ……… home.
* LƯU Ý: Nếu động từ trên trong câu ở dạng bị động (be + V3/ed), thì ta dung dùng to V theo sau
Ex: They were watched (get) ……… out of the car.
His daughter was made (stay) ……… home
easygoing (a) dễ chịu
fast-paced (a) nhanhfurniture (n) đồ đạc trong nhàmaster (n) tiến sĩ
midnight (n) nửa đêmordinary (a) bình thườngsurf (v) lướt web
worry (v) lo lắng
UNIT 4: FOR A BETTER COMMUNITY
GETTING STARTED (pages 38-39)
advertisement (n) quảng cáo
apply (v) xin việc
community (n) cộng đồng
disadvantaged (a) bất hạnh
hopeless (a) vô vọng
leader (n) người đứng đầu, lãnh đạomeaningful (a) có ý nghĩa
position (n) vị trísociety (n) xã hộivolunteer (v, n) tình nguyện
LANGUAGE (pages 39-40)
announcement (n) thông báo
bench (n) băng ghế
charity (n) từ thiệncontribution (n) sự đóng gópinterrupt (v) gián đoạn, cản trở
pride (n) niềm tự hào
Trang 11dedicated (a) cống hiến
fortunate (a) may mắn
ignorant (a) ngu dối
interact (v) kết nối, tiếp xúc
narrow-minded (a) thiển cận
professional (a) chuyên nghiệprange of field (n) lĩnh vựcscale (n) trình độ, mức độsuit (v) phù hợp
valuable (a) có giá trị
WRITING (page 44)
application (n) đơn xin việc
available (a) thuận lợi, thuận tiện
creative (a) sáng tạo
COMMUNICATION AND CULTURE
exchange (v) trao đổi
fight (v) đấu tranh
handicapped (a) tàn tật
hero (n) anh hùng
independent (a) độc lậplaw (n) luật
lawyer (n) luật sưmartyr (n) liệt sĩquote (n) trích dẫnright (n) quyềnrule (v) cai trịtreat (v) đối xửviolence (n) bạo lựcwar invalid (n) thương binh
LOOKING BACK & PROJECT
I Adjective of attitude
1 Hình thức hiện tại phân từ (-ING):
Diễn tả nhận thức của người nói về việc gì đó/ người nào đó
Ex: - Mr Nam is a boring man.
Trang 12- That film is interesting (Bộ phim đó hay)
- It is an interesting film
- I find the film interesting
2 Hình thức quá khứ phân từ (-ED):
Diễn tả cảm giác của người nói do việc gì đó đem lại
Ex: - I am interested in the film.
- The film made me interested
3 Hình thức (-FUL):
Diễn tả tính chất, đặc tính của danh từ
Ex: - This girl is beautiful.
4 Hình thức (-LESS):
Mang ý nghĩa phủ định
Ex: - This book is useless.
II The Past Simple Tense:
1 Form: to be
- Affirmative: S + V2/ed… S + was/ were……
- Negative: S + didn’t + Vo… S + was/ were + not…
- Interrogative: Did + S + Vo…? was/ were + S ….?
2 Use:
a Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ xác định rõ thời gian (yesterday,
……ago, last……, in the past, in 1990)
Ex: - He (come) ……… here 10 days ago.
- They (move) ……… to this house in 1999
b Diễn tả một loạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ
Ex: When he (come) …….… here in 2000, he (work) …….…… as a doctor Ex: - Last night, I (do) … …… my homework, (play) ……… some games
and (go) ………… to bed
III The Past Continuous Tense:
1 Form:
S + was/were + V-ing
2 Use:
a Diễn tả một hành động xảy ra vào một thời điểm xác định trong quá khứ
Ex: I (watch) ……… TV at 7 oclock last night.
b Diễn tả một hành động đang xảy ra ở quá khứ thì có một hành động khác xen
vào Hành động đang xảy ra dùng thì Past Continuous, hành động xen vào dùng
thì Past Simple (thường có các từ nối when, while, as)
Ex: - She (write) ……… a letter when I (come) ………
- While she (prepare) …… …… …… the table, the phone (ring) … ……
c Diễn tả hai hành động đang xảy ra song song cùng lúc trong quá khứ
Ex: While I (learn) ……… ………… my lesson, they (play) ……….
video games
Trang 13definitely (adv) chắc chắn, dứt khoát
economical (a) tiết kiệm
generous (a) rộng rãi
type (v) đánh chữvalue (v) giá trịversatile (a) nhiều tác dụngwise (a) thông minh
novel (n) tiểu thuyếtprocessor (n) máy xử líprofile (n) tiểu sử
progress (n) sự tiến bộresult (n) kết quả
site (n) địa điểm, địa danhstore (v) lưu trữ
straight (a) thẳngunlock (v) không khóavan (n) xe tải
READING (page 51)
aeroplane (n) trực thăng
astronaut (n) phi hành gia
cling clung clung (v) bám sát vào
fabric (n) vải thường
fastener (n) cái khóa kéo
fibre (n) sợi bông
hook (n) cái móc
imitate (v) bắt chướcinspiration (n) nguồn cảm hứng loop (n) cái khâu, cái móc, khuyết áolotus (n) cây sen
numorous (a) to lớnobserve (v) quan sátshape (n) hình dángsubmarine (n) tàu ngầmsurface (n) bề mặt
thread (n) sợi chỉ, sợi dâytool (n) công cụ
Velcro (n) loại khoá dán, khoá Velcrowing (n) cánh
SPEAKING (page 52)
characteristic (n) đặc tính solid (a) cứng
Trang 14costly (a) đắt tiền
original (n) nguyên bản, bản gốc spoon (n) muỗngtransport (v) vận chuyển
dependent (a) phụ thuộc
desire (n) mong muốn
flight (n) chuyến bay
gallon (n) Galông (bằng 4,54 lít ở Anh)
garage (n) ga raget stuck: bị kẹtground (n) mặt đấtleaf leaves (n) láproduct (n) sản phẩmrush hour (n) giờ cao điểmseed (n) hạt
spectator (n) khán giảspeed (n) tốc độ
take off (v) cất cánh
WRITING (page 54)
bulky (a) to lớn
disturb (v) quấy rối
earbud (n) tai nghe
map (n) bản đồmessage (n) tin nhắnpocket (n) túi
surf (v) lướt web
COMMUNICATION AND CULTURE
(page 55)
alternative (a) thay thế
biodiesel (n) dầu điêzen sinh học
chopsticks (n) đôi đũa
criteria (n) tiêu chuẩn
digital (a) kĩ thuật số
fossil (a) hoá thạch
fuel (n) nhiên liệu
gun power (n) thuốc súng
incubator (n) lồng nuôi trẻ em đẻ non
issue (n) vấn đề
obtain (v) đạt đượcpaddle-wheel (n) cánh (guồng nước) có bánh xe
palm (n) cọpatent (v,n) cấp bằng sáng chếreduce (v) giảm
respected (a) tôn trọngroll (n) cuộn phimstream (n) suốitechnique (n) kĩ thuậtvolume (v) khối lượngvote (v) bỏ phiếu
LOOKING BACK & PROJECT
(pages 45-57)
century (n) thế kỉ
correction (n) sự sửa chữa
exchange (n) trao đổi
guest (n) kháchimaginary (a) tưởng tượngorder (v) đặt mua
quality (n) chất lượngroll (n) bánh mì ổ tròn
I The Present Perfect Tense
1 Form
- Affirmative: S + have/has + V3/ed ……
- Negative: S + have/has + not + V3/ed …
- Interrogative: Have/Has + S + V3/ed….?
2 Use:
Trang 15a Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại (never,ever, yet, since, for, so far, until now, up to now, up to the present…….)
Ex: They (do) ……… this exercise for 5 hours.
b Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra (just, recently, lately)
Ex: He ……… just (live) ……… here.
c Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ không xác định rõ thời gian
(already, before), hoặc hành động lặp lại nhiều lần ( ….times this… )
Ex: - ……… you (eat) ………… this food before? – I ……… already
(eat) ……… it
- Mr Minh (be) ……… to England three times this year
3 Notes:
a/ This is the …… time + S + has/have + V3/ed….
Ex: This is the first time I (see) ……… this film.
b/ S + has/have +V3/ed…… since + S + V2/ed….
Ex: She (play) ……… the piano since she (be) … ……… 10.
II Gerunds and to infinitives
Ex: We use a ruler to draw straight lines.
A ruler is used to draw straight lines
A ruler is used for drawing straight lines
microwave oven (n) lò vi sóngmirror (n) gương
miserable (a) khổ sởpurse (n) ví, bóp