1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Từ vựng và ngữ pháp Tiếng anh 10 chương trình mới

31 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 496,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là hệ thống Từ vựng và ngữ pháp bám sát vào nội dung sách giáo khoa Tiếng anh 10 chương trình ói 10 năm định dạng Microsoft Office Word, giúp giáo viên và học sinh rất dễ dàng sử dụng và copy. Gồm có 10 units

Trang 1

UNIT 1 : FAMILY LIFE

GETTING STARTED (pages 6-7)

breadwinner (n) người nuôi cả gia đình

share (v) chia sẻsplit (v) chia ra

critical (a) phê bình, chỉ trích

culture (n) văn hóa

divorce (n) sự li dị

emotionally (adv) thuộc xúc cảm

enormous (a) to lớn, khổng lồ

individual (n) cá nhân

mentally (a) thuộc tinh thần

overall (a) toàn diệnphysically (adv) thuộc thể chấtpositive (a) tích cực

psychologist (n) nhà tâm lí họcrealize (v) nhận biết

relationship (n) mối quan hệrest (n) phần còn lại

skill (n) kỉ năngsociable (a) hòa đồngtake up (v) đảm nhiệmtend (v) có xu hướngvulnerable (a) dễ tổn thương

involve (v) tham gia vào

notion (n) khái niệm

nurture (v) nuôi dưỡng perform (v) thực hiện, biểu diễnprinciple (n) nguyên tắc

purposeful (a) có mục đíchrecreation (n) sự tiêu khiểnresult (n) kết quả

role (n) vai tròsimilar = alike (a) giống nhausole (a) duy nhất

solution (n) giải phápstate (n) trạng tháiunclear (a) không rõ rang

WRITING (page 12)

feed (v) cho ăn

mend (v) sữa chửarelax (v) thư giản

Trang 2

fridge (n) tủ lạnh

lay (v) sắp đặt take turns (v) luân phiênwillingly (adv) sẳn lòng

COMMUNICATION AND CULTURE

nursery school (n) nhà trẻ nursing home (n) nhà dưỡng lãoopinion (n) ý kiến

provider (n) người cung cấpsingle-parent: chỉ có cha/mẹsupport (n) hổ trợ

ungrateful (a) vô ơn

LOOKING BACK & PROJECT

ingredient (n) thành phầnneat (a) gọn gang

plate (n) dĩasuitable (a) thích hợpsurvey (n) khảo sát, điều trauntidy (a) không gọn gàng

I The Present Simple Tense

1 Form to be

- Affirmative: S + V1(s/es)… S + am/is/are……

- Negative: S + do/does + not + V… S + am/is/are + not…

- Interrogative: Do/Does + S + V….? Am/Is/Are + S ….?

2 Use

a Diễn tả một hành động hoặc một thói quen ở hiện tại (always, frequently,usually, often, sometimes, occasionally, seldom, rarely, every…….)

Ex: I usually (go) ……… to school in the morning.

b Diễn tả một chân lí, một sự thật lúc nào cũng đúng

Ex: The earth (move) ……… around the sun.

c Diễn tả một lịch trình, thời gian biểu

Ex: The train (leave) ……… Hue at 4:00 p.m.

3 Đối với ngôi thứ ba số ít (He, She, It).

a Thêm “S” vào sau động từ thường.

Ex: Lan often (get up) ……… early in the morning.

Trang 3

b Thêm “ES” vào sau các động từ tận cùng là: ch, sh, s, x, o, z.

Ex: He (watch) ……… a lot of TV on Sundays.

c Động từ tận cùng là “Y” đứng trước là 1 phụ âm ta đổi “Y”  “ies”.

Ex: She always (study) ……… in the library at the weekend.

II The Present Continuous Tense:

1 Form: S + am/is/are + V-ing…

2 Use:

a Diễn tả một hành động đang diễn ra trong lúc nói (now, at the moment, at thistime, at present, presently, ….)

Ex: - I (write) ……… my lessons now.

- We (study) ……… English at the moment

b Diễn tả một hành động đã có KẾ HOẠCH thực hiện ở tương lai gần (thường

có thời gian đi kèm)

Ex: They (go) ……… to the countryside this weekend.

c Sau câu mệnh lệnh, đề nghị: Look!, Listen!, Be careful!, Keep silent/quiet! …

Ex: Listen! The teacher (talk) ………

d Diễn tả sự than phiền về thói quen xấu của người khác (always, continually,constantly, forever)

Ex: You always (make) ……… noise in class.

mean (v) có ý nghĩanervous (a) lo lắngprevent (v) ngăn chặnskeleton (n) bộ xương

nerve (n) dây thần kinh

 nervous (a) lo lắngobjective (n) mục tiêuoctillion (n) 1 triệu luỹ thừa 8

Trang 4

destination (n) địa điểm đến

digestive (a) tiêu hóa

fix (v) sữa chữa

focus (n) trọng tâm, tiêu điểm

promise (n) lời hứapump (v) bơm máurefusal (n) từ chốirequest (n) yêu vầurespiratory (a) hô hấpscrew (n) đinh ốcsevere (a) nghiêm trọngsignal (n) dấu hiệu, tín hiệuskeletal (a) thuộc về xươngskin (n) da

skull (n) hộp sọspine (n) xương sốngstomach (n) bao tửstuck (a) dính chặtsunburn (n) sự cháy nắngtear (n) nước mắt

translate (v) dịchworry (v) lo lắng

READING (page 19)

acupuncture (n) thuật châm cứu

adult (n) người trưởng thành

ailment (n) sự đau ốm nhẹ

alternative (n) sự thay thế

aromatherapy (n) xoa bóp dầu

bleeding (n) sự chảy máu

capability (n) khả năng

complicated (a) phức tạp

device (n) thiết bị

discomfort (n) sự khó chịu

ease (v) xoa dịu

effective (a) hiệu quả

enhance (v) tăng cường

evidence (n) bằng chứng

function (n) chức năng

harmony (n) sự hài hoà

healing (a) chữa lành

inner (a) bên trong

needle (n) cây kim

pain (n) cơn đauplace (v) đặt, đểprecaution (n) sự đề phòngpressure point (acupoint) (n) điểm châmcứu, huyệt

promote (v) thúc đẩyreliable (a) đáng tinsafe (a) an toànsession (n) buổi, phiênside effect (n) ảnh hưởng phụsoreness (n) sự đau

steadily (adv) bền vữngstimulate (v) kích thíchtechnique (n) kĩ thuậttherapy (n) liệu pháp điều trịtouch (v) chạm vào

treatment (n) cách chữa trịyang (n) Dương (trong thuyết Âm dương của Trung Quốc)

yin (n) Âm (trong thuyết Âm dương

Trang 5

originate = root (v) có nguồn gốc của Trung Quốc)

nutritional (a) dinh dưỡngolive (n) dầu ô liu

plate (n) đĩa ănpoultry (n) gia cầmpyramid (n) thápvalue (n) giá trị

improve (v) cải thiện

inquiry (n) yêu cầu thông tinjunk food (n) thức ăn không tốt cho sứckhoẻ

mussel (n) con trai (dưới nước)papaya (n) đu đủ

peanut (n) đậu phọngprocessed food (n) thức ăn đã xử líseasonings (n) gia vị

sesame seed (n) hạt vừng, mèshellfish (n) động vật có vỏshrimp (n) con tôm

soya (n) đậu nànhspecialist (n) chuyên giaspicy (a) gia vị

spoil (v) làm hỏngstress (n) căng thẳngsunflower seed (n) hạt hướng dươngtofu (n) tàu hũ

wheat (n) lúa mì

COMMUNICATION AND CULTURE

(pages 23-24)

accessible (a) có thể tiếp cận

affordable (a) có khả năng

restore (v) phục hồi lại

Trang 6

cost-effective (a) sinh lợi therapy (n) liệu pháp

LOOKING BACK & PROJECT

I Will vs be going to

1 Will: S + will + Vo…

a Diễn tả một quyết định đưa ra vào lúc nói

Ex: A: Can you help me with this homework?

B: Yes I (help) ……… you

b Diễn tả một lời hứa, một đề nghị/ yêu cầu, lời từ chối

Ex: I promise I (not get)………drunk again.

Ex: ……… you (post)……… the letter for me?

c Diễn tả một dự đoán (mang tính chất cá nhân) về tương lai

Ex: You are working very hard I am sure you (pass)………this exam easily.

2 Be going to: S + am/is/are + going to + Vo…

a Diễn tả một dự định

Ex: A: Why are you turning on the TV?

B: I (watch)………the news

b Diễn tả một dự đoán ở tương lai, nhưng có cơ sở ở hiện tại

Ex: Look at those black clouds! It (rain)……….

II The passive

Active: S + Aux + V + O + ……

Passive: S + Aux + be + V3/ed + (by O) + ……

a Dùng thể bị động khi không biết người/ vật nào thực hiện hành động

Ex: A new school is going to be built next month.

b Dùng thể bị động khi muốn nhấn mạnh trọng tâm của hành động hơn là người/ vật thực hiện hành động

Ex: The books are arranged on the shelves by Miss Lan every weekend

S + am/is/are + V-ing + O S + am/is/are + being + V3/ed

S + has/have + V3/ed + O S + has/have + been + V3/ed

Trang 7

S + V2/ed + O S + was/were +V3/ed

S + was/were + V-ing + O S + was/were + being + V3/ed

S + had + V3/ed + O S + had + been + V3/ed

S + will/shall + Vo + O S + will/shall + be + V3/ed

contest (n) cuộc thi

debut (a) lần diễn đầu tiên

deceiving (a) đánh lừa

fan (n) người hâm mộ

female (a) thuộc phái nữ

graduate (v) tốt nghiệpidol (n) thần tượngincredible (a) lạ thườngpassionate (a) nồng nhiệtplatinum (n) bạch kimrelease (n) phát hànhshy (a) mắc cở

single (n) bài hát đơnstage (n) sân khấutalent (n) tài năng

LANGUAGE (pages 27-28)

adore (v) ngưỡng mộ

appearance (n) vẻ bề ngoài

ardent (a) nồng nhiệt

available (a) sẳn dung

binding (n) sự đóng lại

blindly (adv) mù quáng

composer (n) nhà soạn nhạc

conjunction (n) liên từ

devotee (n) người hâm mộ

display (v) trưng bày

emphasis (n) sự nhấn mạnh

enthusiast (n) người say mê

entrant (n) người đăng kí

exceptional (a) khác thường

excessively (adv) quá đángextract (n) đoạn trích

harmony (n) sự hài hòajacket (n) cái bao, áo giảm nhiệtjudge (n) giám khảo

nominate (v) đưa vào tham giaperformance (n) cuộc biểu diễnperformer (n) người biểu diễnperiod (n) chu kì

persuade (v) thuyết phụcpotential (n) tiềm năngprofessional (a) chuyên nghiệppurchase (v) mua

recording (n) đầu ghi hìnhrhythm (n) nhịp điệu

remain (v) duy trìseries (n) loạt, chuỗismash hit (n) tiếng vang lớn, nổi tiếngterritory (n) lãnh thổ

Trang 8

franchise (a, n) nhượng quyền

global (a) toàn cầu viewer (n) người xemvote (n) phiếu bầu

ballade (n) bài sử thi

blurb (n) quảng cáo, giới thiệu

noted (a) đáng ghi nhận

occasional (a) thỉnh thoảng patriotic (a) yêu nước

polomaise (n) điệu nhảy polône (Ba lan)prélude (n) khúc nhạc dạo

producer (n) đạo diễnprominent (a) nổi bậtrenowned (a) nổi tiếngsettle (v) định cư

significance (n) tầm quan trọngsonata (n) bản nhạc xô nátuprising (n) cuộc khởi nghĩaversion (n) phiên bản

waltze (n) điệu nhảy vanxơ

COMMUNICATION AND CULTURE

(pages 33-34)

back (v) đưa ra sau

bamboo flute (n) sáo tre

expressive (a) diễn cảm, truyền cảm

folk music (n) dân ca

initial (n) chữ đầu

instrument (n) nhạc cụmagician (n) thầy phù thuymelody (n) giai điệu

national anthem (n) quốc canuance (n) sắc thái

operetta (n) Ôpêret (nhạc kịch hài)originate (v) có nguồn gốc

powerless (a) không có sức mạnhrecognize (v) công nhận

reverse (v) làm ngược lạiswan (n) con thiên ngavocal (n) dây thanh âm

LOOKING BACK & PROJECT

(pages 34-35)

award (n) giải thưởng

competition (n) cuộc thi

concert (n) buổi hòa nhạc

confident (a) tự tin

conquer (v) chinh phục

create (v) tạo ra

debate (n) cuộc tranh luậnencourage (v) động viênfortunate (a) may mắninfluence (n) ảnh hưởngmanner (n) thể cáchmodest (a) khiêm tốnpeace (n) hòa bìnhrealize (v) nhận ra

Trang 9

GRAMMAR

I Compound sentence

1 and (và): -> dùng để chỉ ý bổ sung

Ex: The bus is cheap, and it is comfortable.

2 or (hoặc là, nếu không): -> dùng để chỉ sự chọn lựa

Ex: Would you prefer tea or coffee?

Ex: Leave here immediately or I will call the police.

3 but (nhưng): -> dùng để chỉ sự trái ngược

Ex: I don’t like him, but I agree that he has a good manner.

4 so (vì thế, vì vậy): -> dùng để chỉ kết quả

Ex: The food was cold, so he was angry.

II to infinitives and bare infinitives

1 to infinitive: (to V)

a Sau các động từ như: want (muốn), expect (mong chờ, kỳ vọng), refuse (từchối), hope (hy vọng), decide (quyết định), agree (đồng ý), plan (dự định), wouldlike (muốn), fail (thất bại, hỏng), learn (học), afford (có đủ khả năng/điều kiện),manage (xoay sở), demand (đòi hỏi, yêu cầu), prepare (chuẩn bị), promise (hứa),wish (ao ước), begin/start (bắt đầu), mean (định), threaten (đe doạ), seem (dườngnhư), offer (đề nghị), arrange (sắp xếp), intend (dự định), …; hoặc sau các nghivấn từ (who, when, what, … )

Ex: They want (make)……… friends with me.

Ex: He can’t decide when (go)………

b Sau các động từ (cần túc từ) như: advise (khuyên), allow/ permit (cho phép),recommend (đề nghị), force (bắt buộc), order (ra lệnh), request (yêu cầu), ask/ get(yêu cầu), tell (bảo, kể), urge (kêu gọi), beg (van nài), encourage (khuyến khích),invite (mời), warn (cảnh báo), remind (nhắc nhở), …

Ex: The teacher told me (do)……… this exercise.

c Trong các mẫu câu:

S + be + adj/N + to V…

S + be + too + adj + to V… (quá… không thể …)

S + be + adj + enough + to V… (đủ… để …)

It + takes/took + O + time + to V… (ai đó…mất thời gian để làm gì…)

Ex: I am glad (know)……… you are successful

There is a lot of housework (do) ………

He is too old (run) ……… fast

The book is good enough for us (read) ………

It takes him 30 minutes (go) ……… to school

2 Bare infinitives/ Infinitives without to: (Vo)

a Sau các động từ khiếm khuyết: can, could, will, would, shall, should, may, might, must, had better, would rather, have to, be going to, used to, ought to,…

Ex: He can (speak) ……… three languages.

Trang 10

b Sau các động từ chỉ giác quan (cần túc từ) như: hear (nghe), see (gặp), watch (thấy), notice (chú ý), smell (ngửi thấy), feel (cảm thấy) và make (bắt buộc), let

(để cho), help (giúp đở), have (nhờ), …

Ex: I watched them (get) ……… out of the car

He made his daughter (stay) ……… home.

* LƯU Ý: Nếu động từ trên trong câu ở dạng bị động (be + V3/ed), thì ta dung dùng to V theo sau

Ex: They were watched (get) ……… out of the car.

His daughter was made (stay) ……… home

easygoing (a) dễ chịu

fast-paced (a) nhanhfurniture (n) đồ đạc trong nhàmaster (n) tiến sĩ

midnight (n) nửa đêmordinary (a) bình thườngsurf (v) lướt web

worry (v) lo lắng

         

UNIT 4: FOR A BETTER COMMUNITY

GETTING STARTED (pages 38-39)

advertisement (n) quảng cáo

apply (v) xin việc

community (n) cộng đồng

disadvantaged (a) bất hạnh

hopeless (a) vô vọng

leader (n) người đứng đầu, lãnh đạomeaningful (a) có ý nghĩa

position (n) vị trísociety (n) xã hộivolunteer (v, n) tình nguyện

LANGUAGE (pages 39-40)

announcement (n) thông báo

bench (n) băng ghế

charity (n) từ thiệncontribution (n) sự đóng gópinterrupt (v) gián đoạn, cản trở

pride (n) niềm tự hào

Trang 11

dedicated (a) cống hiến

fortunate (a) may mắn

ignorant (a) ngu dối

interact (v) kết nối, tiếp xúc

narrow-minded (a) thiển cận

professional (a) chuyên nghiệprange of field (n) lĩnh vựcscale (n) trình độ, mức độsuit (v) phù hợp

valuable (a) có giá trị

WRITING (page 44)

application (n) đơn xin việc

available (a) thuận lợi, thuận tiện

creative (a) sáng tạo

COMMUNICATION AND CULTURE

exchange (v) trao đổi

fight (v) đấu tranh

handicapped (a) tàn tật

hero (n) anh hùng

independent (a) độc lậplaw (n) luật

lawyer (n) luật sưmartyr (n) liệt sĩquote (n) trích dẫnright (n) quyềnrule (v) cai trịtreat (v) đối xửviolence (n) bạo lựcwar invalid (n) thương binh

LOOKING BACK & PROJECT

I Adjective of attitude

1 Hình thức hiện tại phân từ (-ING):

Diễn tả nhận thức của người nói về việc gì đó/ người nào đó

Ex: - Mr Nam is a boring man.

Trang 12

- That film is interesting (Bộ phim đó hay)

- It is an interesting film

- I find the film interesting

2 Hình thức quá khứ phân từ (-ED):

Diễn tả cảm giác của người nói do việc gì đó đem lại

Ex: - I am interested in the film.

- The film made me interested

3 Hình thức (-FUL):

Diễn tả tính chất, đặc tính của danh từ

Ex: - This girl is beautiful.

4 Hình thức (-LESS):

Mang ý nghĩa phủ định

Ex: - This book is useless.

II The Past Simple Tense:

1 Form: to be

- Affirmative: S + V2/ed… S + was/ were……

- Negative: S + didn’t + Vo… S + was/ were + not…

- Interrogative: Did + S + Vo…? was/ were + S ….?

2 Use:

a Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ xác định rõ thời gian (yesterday,

……ago, last……, in the past, in 1990)

Ex: - He (come) ……… here 10 days ago.

- They (move) ……… to this house in 1999

b Diễn tả một loạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ

Ex: When he (come) …….… here in 2000, he (work) …….…… as a doctor Ex: - Last night, I (do) … …… my homework, (play) ……… some games

and (go) ………… to bed

III The Past Continuous Tense:

1 Form:

S + was/were + V-ing

2 Use:

a Diễn tả một hành động xảy ra vào một thời điểm xác định trong quá khứ

Ex: I (watch) ……… TV at 7 oclock last night.

b Diễn tả một hành động đang xảy ra ở quá khứ thì có một hành động khác xen

vào Hành động đang xảy ra dùng thì Past Continuous, hành động xen vào dùng

thì Past Simple (thường có các từ nối when, while, as)

Ex: - She (write) ……… a letter when I (come) ………

- While she (prepare) …… …… …… the table, the phone (ring) … ……

c Diễn tả hai hành động đang xảy ra song song cùng lúc trong quá khứ

Ex: While I (learn) ……… ………… my lesson, they (play) ……….

video games

Trang 13

definitely (adv) chắc chắn, dứt khoát

economical (a) tiết kiệm

generous (a) rộng rãi

type (v) đánh chữvalue (v) giá trịversatile (a) nhiều tác dụngwise (a) thông minh

novel (n) tiểu thuyếtprocessor (n) máy xử líprofile (n) tiểu sử

progress (n) sự tiến bộresult (n) kết quả

site (n) địa điểm, địa danhstore (v) lưu trữ

straight (a) thẳngunlock (v) không khóavan (n) xe tải

READING (page 51)

aeroplane (n) trực thăng

astronaut (n) phi hành gia

cling clung clung (v) bám sát vào

fabric (n) vải thường

fastener (n) cái khóa kéo

fibre (n) sợi bông

hook (n) cái móc

imitate (v) bắt chướcinspiration (n) nguồn cảm hứng loop (n) cái khâu, cái móc, khuyết áolotus (n) cây sen

numorous (a) to lớnobserve (v) quan sátshape (n) hình dángsubmarine (n) tàu ngầmsurface (n) bề mặt

thread (n) sợi chỉ, sợi dâytool (n) công cụ

Velcro (n) loại khoá dán, khoá Velcrowing (n) cánh

SPEAKING (page 52)

characteristic (n) đặc tính solid (a) cứng

Trang 14

costly (a) đắt tiền

original (n) nguyên bản, bản gốc spoon (n) muỗngtransport (v) vận chuyển

dependent (a) phụ thuộc

desire (n) mong muốn

flight (n) chuyến bay

gallon (n) Galông (bằng 4,54 lít ở Anh)

garage (n) ga raget stuck: bị kẹtground (n) mặt đấtleaf  leaves (n) láproduct (n) sản phẩmrush hour (n) giờ cao điểmseed (n) hạt

spectator (n) khán giảspeed (n) tốc độ

take off (v) cất cánh

WRITING (page 54)

bulky (a) to lớn

disturb (v) quấy rối

earbud (n) tai nghe

map (n) bản đồmessage (n) tin nhắnpocket (n) túi

surf (v) lướt web

COMMUNICATION AND CULTURE

(page 55)

alternative (a) thay thế

biodiesel (n) dầu điêzen sinh học

chopsticks (n) đôi đũa

criteria (n) tiêu chuẩn

digital (a) kĩ thuật số

fossil (a) hoá thạch

fuel (n) nhiên liệu

gun power (n) thuốc súng

incubator (n) lồng nuôi trẻ em đẻ non

issue (n) vấn đề

obtain (v) đạt đượcpaddle-wheel (n) cánh (guồng nước) có bánh xe

palm (n) cọpatent (v,n) cấp bằng sáng chếreduce (v) giảm

respected (a) tôn trọngroll (n) cuộn phimstream (n) suốitechnique (n) kĩ thuậtvolume (v) khối lượngvote (v) bỏ phiếu

LOOKING BACK & PROJECT

(pages 45-57)

century (n) thế kỉ

correction (n) sự sửa chữa

exchange (n) trao đổi

guest (n) kháchimaginary (a) tưởng tượngorder (v) đặt mua

quality (n) chất lượngroll (n) bánh mì ổ tròn

I The Present Perfect Tense

1 Form

- Affirmative: S + have/has + V3/ed ……

- Negative: S + have/has + not + V3/ed …

- Interrogative: Have/Has + S + V3/ed….?

2 Use:

Trang 15

a Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại (never,ever, yet, since, for, so far, until now, up to now, up to the present…….)

Ex: They (do) ……… this exercise for 5 hours.

b Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra (just, recently, lately)

Ex: He ……… just (live) ……… here.

c Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ không xác định rõ thời gian

(already, before), hoặc hành động lặp lại nhiều lần ( ….times this… )

Ex: - ……… you (eat) ………… this food before? – I ……… already

(eat) ……… it

- Mr Minh (be) ……… to England three times this year

3 Notes:

a/ This is the …… time + S + has/have + V3/ed….

Ex: This is the first time I (see) ……… this film.

b/ S + has/have +V3/ed…… since + S + V2/ed….

Ex: She (play) ……… the piano since she (be) … ……… 10.

II Gerunds and to infinitives

Ex: We use a ruler to draw straight lines.

 A ruler is used to draw straight lines

 A ruler is used for drawing straight lines

microwave oven (n) lò vi sóngmirror (n) gương

miserable (a) khổ sởpurse (n) ví, bóp

Ngày đăng: 20/03/2022, 10:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w