Hãy tham khảo Đề khảo sát chất lượng môn Địa lí năm 2020-2021 - Sở GD&ĐT Nghệ An - Mã đề 322 được chia sẻ dưới đây để giúp các bạn biết thêm cấu trúc đề thi như thế nào, rèn luyện kỹ năng giải bài tập và có thêm tư liệu tham khảo chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt điểm tốt hơn.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NGHỆ AN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KẾT HỢP THI THỬ
LỚP 12 – ĐỢT 1, NĂM HỌC 2020 - 2021 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
A Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới
B Phát triển các ngành kinh tế biển
C Phòng chống các thiên tai xảy ra
D Mở rộng hợp tác đầu tư với các nước
A nửa sau mùa hạ B nửa sau mùa đông
C nửa đầu mùa hạ D nửa đầu mùa đông
và Nam Bộ?
A Tăng độ ẩm tương đối của không khí
B Biển Đông mang lại một lượng khoáng sản
C Giảm độ lục địa của các vùng đất phía tây
D Làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc
đây?
Trung Bộ và Nam Bộ?
A Sín Chải B Mộc Châu C Pleiku D Sơn La
A Độ cao lớn, đất bạc màu và ô trũng ngập nước
B Nhiều vùng biển nông và thềm lục địa mở rộng
C Là cồn cát, đầm phá, vùng trũng thấp, đồng bằng
D Có địa hình thấp, hiện tượng thủy triều xâm nhập sâu
A cao hơn và ít bằng phẳng hơn B thấp hơn và bị chia cắt mạnh
C thấp hơn và bằng phẳng hơn D cao hơn và bằng phẳng hơn
A tạo nên các cao nguyên lớn, thung lũng sông
B địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi
C bồi tụ nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông
D hình thành và biến đổi địa hình ở nước ta
A trải qua nhiều chu kì vận động khác nhau trong Tân kiến tạo và tác động ngoại lực
B trải qua nhiều chu kì vận động khác nhau trong Cổ kiến tạo và tác động ngoại lực
C tác động nhân tố ngoại lực trên nền địa hình đã được hình thành trong Cổ kiến tạo
Mã đề thi 322
Trang 2Câu 51: Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối hạ?
A Gió phơn Tây Nam B Tín phong bán cầu Nam
C Tín phong bán cầu Bắc D Gió mùa Đông Bắc
khí tượng Thanh Hóa?
A Tháng V B Tháng IX C Tháng VII D Tháng XII
NHỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG
CỦA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (Đơn vị: 0 C)
Nhiệt độ 25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm chế độ nhiệt của Thành phố Hồ Chí Minh?
A Nhiệt độ thấp nhất vào tháng I B Nền nhiệt thấp nhiều tháng lạnh
C Biên độ nhiệt năm cao hơn 90C D Nhiệt độ cao nhất vào tháng IV
LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA HUẾ (Đơn vị: mm)
Lượng mưa 161,3 62,6 47,1 51,6 82,1 116,7 95,3 104,0 473,4 795,6 580,6 297,4
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm chế độ mưa của Huế?
A Tháng mưa cực tiểu vào tháng II
B Tháng mưa cực đại vào tháng X
C Mùa khô từ tháng I đến tháng VII
D Mùa mưa từ tháng VIII đến tháng XII
Quốc?
A Cao Bằng B Bắc Giang C Bắc Kạn D Thái Nguyên
A tác động của gió mùa và hướng các dãy núi B ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật
C độ cao của địa hình và hướng các dãy núi D độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển
A hướng núi, hướng nghiêng tây bắc - đông nam
B địa hình cao nhất nước ta và bức chắn các dãy núi
C vị trí, hướng của các dãy núi và địa hình núi cao
D gió mùa đông hoạt động yếu kết hợp hướng nghiêng
Bộ?
Bộ?
sau đây?
Trang 3Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Nam?
C Khu bảo tồn thiên nhiên D Khu dự trữ sinh quyển
Campuchia?
A Đồng Nai B Bình Phước C Bình Thuận D Lâm Đồng
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CAO NHẤT VÀ THẤP NHẤT
CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA (Đơn vị: 0 C)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh biên độ nhiệt độ năm của các địa điểm trên?
A Lạng Sơn thấp hơn Thành phố Hồ Chí Minh
B Hà Giang thấp hơn Đà Nẵng
C Thành phố Hồ Chí Minh cao hơn Hà Giang
D Lạng Sơn cao hơn Đà Nẵng
A Thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực
B Thu hút vốn đầu tư của các nước trong khu vực và thế giới
C Tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây
D Nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có
A Sông Hiếu B Sông Chu C Sông Mã D Sông Đà
A quần đảo B đảo ven bờ C hải đảo D đảo xa bờ
A Ninh Thuận B Đắk Nông C Gia Lai D Đắk Lắc
A đến sớm và kết thúc sớm B đến muộn và kết thúc muộn
C đến sớm và kết thúc muộn D đến muộn và kết thúc sớm
Bắc Bộ?
A Phu Luông B Pu Sam Sao C Con Voi D Pu Đen Đinh
LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH CÁC THÁNG
CỦA LƯU VỰC SÔNG GIANH (Trạm Đồng Tâm) (Đơn vị: m 3 /s)
Lưu lượng nước 27,7 19,3 17,5 10,7 28,7 36,7 40,6 58,4 185,0 178,0 94,1 43,7
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với lưu lượng nước trung bình các tháng của lưu vực sông Gianh (Trạm Đồng Tâm)?
A Những tháng thấp VIII, X và XI B Những tháng cao II, V và IX
C Tháng cực đại vào tháng IX D Tháng cực tiểu vào tháng III
Trang 4Câu 73: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?
A Lượng mưa lớn và địa hình chủ yếu là đồi núi thấp
B Nhiều nơi mất lớp phủ thực vật và lượng mưa lớn
C Diện tích rừng tăng lên và tổng lượng mưa rất lớn
D Lượng mưa lớn và nguồn nước bên ngoài lãnh thổ
cận nhiệt đới vì
A miền Bắc có lượng mưa cao hơn miền Nam B nhiệt độ trung bình miền Nam thấp hơn
C nhiệt độ trung bình miền Nam cao hơn D miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam
A săn bắt động vật B chiến tranh tàn phá
C phát triển nông nghiệp D biến đổi khí hậu
C rừng trên các đảo D rừng trên đất cát pha
nước ta?
A Gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên B Gây hiện tượng phơn cho vùng Bắc Trung Bộ
C Tây Bắc có thời tiết khô nóng ở phía nam D Mưa ở Duyên hải Nam Trung Bộ đến sớm hơn
thác?
A Sự phân mùa của khí hậu B Tính thất thường của khí hậu
C Nhiều thiên tai bão, lũ lụt D Số giờ nắng trong năm cao
CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) PHÂN THEO KHU VỰC
KINH TẾ CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: %)
Năm
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2000 – 2019 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Cột B Miền
SẢN LƯỢNG THUỶ SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2018 (Đơn vi: Nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng thủy nước ta năm 2010 và 2018 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- HẾT -