1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề khảo sát chất lượng môn Địa lí năm 2020-2021 - Sở GD&ĐT Nghệ An - Mã đề 306

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 143,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với Đề khảo sát chất lượng môn Địa lí năm 2020-2021 - Sở GD&ĐT Nghệ An - Mã đề 306 sẽ giúp các bạn ôn tập củng cố lại kiến thức và kỹ năng giải bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới đạt được kết quá mong muốn. Mời các bạn tham khảo.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NGHỆ AN

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KẾT HỢP THI THỬ

LỚP 12 – ĐỢT 1, NĂM HỌC 2020 - 2021 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

sau đây?

A Có địa hình thấp, hiện tượng thủy triều xâm nhập sâu

B Là cồn cát, đầm phá, vùng trũng thấp, đồng bằng

C Độ cao lớn, đất bạc màu và ô trũng ngập nước

D Nhiều vùng biển nông và thềm lục địa mở rộng

A Tín phong bán cầu Bắc B Gió mùa Đông Bắc

C Gió phơn Tây Nam D Tín phong bán cầu Nam

A tác động nhân tố ngoại lực trên nền địa hình đã được hình thành trong Cổ kiến tạo

B trải qua nhiều chu kì vận động khác nhau trong Cổ kiến tạo và tác động ngoại lực

C trải qua nhiều chu kì vận động khác nhau trong Tân kiến tạo và tác động ngoại lực

D sự sắp xếp các dạng địa hình từ tây sang đông và Tân kiến tạo vẫn còn hoạt động

A Thu hút vốn đầu tư của các nước trong khu vực và thế giới

B Thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực

C Tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây

D Nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có

A ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật

B tác động của gió mùa và hướng các dãy núi

C độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển

D độ cao của địa hình và hướng các dãy núi

A gió mùa đông hoạt động yếu kết hợp hướng nghiêng

B hướng núi, hướng nghiêng tây bắc - đông nam

C địa hình cao nhất nước ta và bức chắn các dãy núi

D vị trí, hướng của các dãy núi và địa hình núi cao

LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA HUẾ (Đơn vị: mm)

Lượng mưa 161,3 62,6 47,1 51,6 82,1 116,7 95,3 104,0 473,4 795,6 580,6 297,4

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm chế độ mưa của Huế?

A Tháng mưa cực đại vào tháng X

B Tháng mưa cực tiểu vào tháng II

C Mùa mưa từ tháng VIII đến tháng XII

D Mùa khô từ tháng I đến tháng VII

Mã đề thi 306

Trang 2

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 - 14, cho biết đèo nào sau đây thuộc miền Nam Trung Bộ

và Nam Bộ?

Bắc Bộ?

A Con Voi B Pu Đen Đinh C Pu Sam Sao D Phu Luông

Trung Bộ và Nam Bộ?

A Pleiku B Sín Chải C Sơn La D Mộc Châu

A đảo xa bờ B đảo ven bờ C quần đảo D hải đảo

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CAO NHẤT VÀ THẤP NHẤT

CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA (Đơn vị: 0 C)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh biên độ nhiệt độ năm của các địa điểm trên?

A Lạng Sơn cao hơn Đà Nẵng

B Hà Giang thấp hơn Đà Nẵng

C Thành phố Hồ Chí Minh cao hơn Hà Giang

D Lạng Sơn thấp hơn Thành phố Hồ Chí Minh

A thấp hơn và bị chia cắt mạnh B cao hơn và bằng phẳng hơn

C cao hơn và ít bằng phẳng hơn D thấp hơn và bằng phẳng hơn

A Sông Chu B Sông Hiếu C Sông Mã D Sông Đà

LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH CÁC THÁNG

CỦA LƯU VỰC SÔNG GIANH (Trạm Đồng Tâm) (Đơn vị: m 3 /s)

Lưu lượng nước 27,7 19,3 17,5 10,7 28,7 36,7 40,6 58,4 185,0 178,0 94,1 43,7

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với lưu lượng nước trung bình các tháng của lưu vực sông Gianh (Trạm Đồng Tâm)?

A Những tháng thấp VIII, X và XI B Tháng cực tiểu vào tháng III

C Những tháng cao II, V và IX D Tháng cực đại vào tháng IX

A Giảm độ lục địa của các vùng đất phía tây

B Biển Đông mang lại một lượng khoáng sản

C Làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc

D Tăng độ ẩm tương đối của không khí

Bộ?

Trang 3

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta tiếp giáp với

Campuchia?

A Lâm Đồng B Bình Phước C Bình Thuận D Đồng Nai

A Đắk Lắc B Đắk Nông C Ninh Thuận D Gia Lai

khí tượng Thanh Hóa?

A Tháng VII B Tháng V C Tháng XII D Tháng IX

A Vườn quốc gia B Khu bảo tồn thiên nhiên

C Khu dự trữ sinh quyển D Rừng trồng

A Phát triển các ngành kinh tế biển

B Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

C Phòng chống các thiên tai xảy ra

D Mở rộng hợp tác đầu tư với các nước

đây?

NHỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG

CỦA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (Đơn vị: 0 C)

Nhiệt độ 25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm chế độ nhiệt của Thành phố Hồ Chí Minh?

A Biên độ nhiệt năm cao hơn 90C B Nhiệt độ cao nhất vào tháng IV

C Nền nhiệt thấp nhiều tháng lạnh D Nhiệt độ thấp nhất vào tháng I

Bộ?

A đến sớm và kết thúc muộn B đến muộn và kết thúc sớm

C đến sớm và kết thúc sớm D đến muộn và kết thúc muộn

A nửa sau mùa đông B nửa sau mùa hạ

C nửa đầu mùa đông D nửa đầu mùa hạ

A hình thành và biến đổi địa hình ở nước ta

B địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi

C tạo nên các cao nguyên lớn, thung lũng sông

D bồi tụ nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông

Quốc?

A Thái Nguyên B Bắc Kạn C Cao Bằng D Bắc Giang

Nam?

Trang 4

Câu 73: Đặc điểm nào sau đây của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ít gây khó khăn cho công nghiệp khai thác?

A Số giờ nắng trong năm cao B Sự phân mùa của khí hậu

C Tính thất thường của khí hậu D Nhiều thiên tai bão, lũ lụt

SẢN LƯỢNG THUỶ SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2018 (Đơn vi: Nghìn tấn)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng thủy nước ta năm 2010 và 2018 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

cận nhiệt đới vì

A nhiệt độ trung bình miền Nam thấp hơn B miền Bắc có lượng mưa cao hơn miền Nam

C nhiệt độ trung bình miền Nam cao hơn D miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam

nước ta?

A Gây hiện tượng phơn cho vùng Bắc Trung Bộ B Gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên

C Tây Bắc có thời tiết khô nóng ở phía nam D Mưa ở Duyên hải Nam Trung Bộ đến sớm hơn

A Nhiều nơi mất lớp phủ thực vật và lượng mưa lớn

B Lượng mưa lớn và địa hình chủ yếu là đồi núi thấp

C Diện tích rừng tăng lên và tổng lượng mưa rất lớn

D Lượng mưa lớn và nguồn nước bên ngoài lãnh thổ

CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) PHÂN THEO KHU VỰC

KINH TẾ CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: %)

Năm

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2000 – 2019 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

C Miền D Cột

A rừng ngập mặn B trên đất phèn

C rừng trên đất cát pha D rừng trên các đảo

A chiến tranh tàn phá B biến đổi khí hậu

C săn bắt động vật D phát triển nông nghiệp

- HẾT -

Ngày đăng: 20/03/2022, 09:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w