J挨p"p英a, trong m瓜t s嘘 vt逢運ng h嬰p, mu嘘i kim lo衣i có th吋 thay b茨ng oxit kim lo衣i làm v壱t li羽w"dcp"8亥w"*vtqpi"vt逢運ng h嬰p này ch雨 sinh ra s違n ph育m ph映 duy nh医t là H2O [9].. K院t qu違, trong cá
T 蔚 NG QUAN
Eƒe"rj逢挨pi"rjƒr"v鰻 ng h 嬰 p MOFs
1.1.1 Rj逢挨pi pháp c鰻 8k吋n: th栄y nhi羽t và nhi羽t dung môi (Hydrothermal, solvothermal)
Việc chọn dung môi phù hợp là yếu tố then chốt để hòa tan các thành phần kim loại và các hợp chất liên quan trong quá trình xử lý Dung môi đóng vai trò như môi trường mang chất, làm tăng hiệu quả hòa tan và ảnh hưởng đến tốc độ cũng như kết quả của quá trình Việc lựa chọn dung môi phụ thuộc vào đặc tính hoá học và độ hòa tan của từng thành phần, do đó mỗi hệ có thể yêu cầu một loại dung môi khác nhau để tối ưu hóa quá trình hòa tan và các bước xử lý tiếp theo Nhiệt độ và thời gian xử lý sẽ phụ thuộc vào dung môi và hệ vật lý, có thể ở mức từ 80–260 °C trong vài giờ đến vài ngày.
MOFs (Metal–Organic Frameworks) là một họ vật liệu có mạng tinh thể mở, cho phép thiết kế cấu trúc và khe xốp tùy ý để tối đa hóa diện tích bề mặt và khả năng lọc Nhờ sự kết hợp giữa kim loại và liên kết hữu cơ, MOFs có thể tối ưu hóa quá trình hấp phụ, phân tách và lưu trữ khí, từ đó đạt hiệu suất cao trong các ứng dụng công nghiệp Với tính linh hoạt trong thiết kế, MOFs mở ra cơ hội cải thiện xúc tác và thu giữ ô nhiễm, đồng thời tối ưu chi phí và tính bền vững của quy trình sản xuất Do đó, MOFs đang được nhìn nhận là giải pháp vật liệu tiên tiến cho công nghệ xanh và các hệ thống xử lý môi trường trong tương lai.
1.1.2 Rj逢挨pi"rjƒr"xk"u„pi (Microwave-assisted synthesis)
Rj逢挨pi"rjƒr"xk"u„pi8ã thu hút 8逢嬰c s詠ej¿"#"8嘘i v噂i t鰻ng h嬰p v壱t li羽u MOFs 姶w"8k吋m chính c栄a vi羽c dùng vi sóng là hi羽u qu違 p