1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Một số tác động của dịch bệnh covid 19 đến tỷ lệ thất nghiệp của việt nam và giải pháp

15 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số tác động của dịch bệnh covid 19 đến tỷ lệ thất nghiệp của việt nam và giải pháp Một số tác động của dịch bệnh covid 19 đến tỷ lệ thất nghiệp của việt nam và giải pháp Một số tác động của dịch bệnh covid 19 đến tỷ lệ thất nghiệp của việt nam và giải pháp Một số tác động của dịch bệnh covid 19 đến tỷ lệ thất nghiệp của việt nam và giải pháp

Trang 1

KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

TIỂU LUẬN

HỌC PHẦN KINH TẾ VĨ MÔ

CHỦ ĐỀ TIỀU LUẬN: MT S T  C Đ NG C A D CH   BNH COVID- 19 Đ N T  L  THT NGHI P C A VI   T

NAM V  GI I PH P 

Họ tên sinh viên : Ngc Ngân H Ngy sinh : 20/09/2001 SBD : 97 M Sv : 1115020070 Lớp tín chỉ : H 2021_06

GV hướng dn : Đo Th Thu Hi n  

H c k : ỳ H - Năm học: 2020-2021

Trang 2

MC LC

A LỜI NI ĐẦU

B MC L C

1.1 Khi ni m th t nghi p v     đo lưng tht nghip……… 5

1.2 Phân loi tht nghip……… 5

1.2.1 Tht nghi p t  nhiên……… 6

1.2.2 Tht nghi p chu k ……… 7

1.3 Tc đng tht nghip……… 7

1.3.1 Đi v i th t nghi p t     nhiên……… 7

1.3.2 Đi vi tht nghi p chu k ……… … 8

CHƯƠNG II: NHNG TC ĐỘNG CỦA DỊCH BNH COVID-19 ĐẾN T L THT NGHI P C A VI T NAM  Ủ  2.1 Khi qu t t nh h nh kinh t v vi c l      m trưc khi x y ra d ch b nh Covid- 19   … 8 2.2 Din bi n c a d  ch bnh Covid- 19  Vit Nam……… 10

2.3 Nhng tc đng ca dch bnh Covid- 19 đn t l tht nghip……… 11

2.4 Chnh s ch v   mô nhm gi m t l    tht nghi p   Vit Nam ……… 12

CHƯƠNG III: MỘT S GIẢI PHP GIẢM T L THT NGHIP CỦA VIT NAM DO TC ĐỘNG C A D CH B NH COVID- 19 Ủ Ị  3.1 Gii ph p gi m t l     tht nghi p do t c đng c a d ch b nh Covid- 19   ……… 13

C KẾT LU N

TI LI U THAM KHẢO

Trang 3

Biu đ 1: Tăng trưng GDP giai đon 2016-2020……… 9

Trang 4

LỜI NI ĐẦU

Vi s ph t tri n    vưt b c c a khoa h c k   ọ ỹ thut ngy nay đã o ra không t t s nh y v  ọt v mọi mặt , đã đưa nhân loi tin xa hơn na Trong nhng năm gần đây chúng ta đã đt đưc mt s thnh tu pht trin r c rỡ v khoa học kỹ thut, cc ngnh như du lch, d ch   

vụ, xu t kh ẩu, lương thc th c ph ẩm sang cc nưc … Đng sau nhng thnh tu chúng

ta đã đt đưc, cũng có không t vn đ m Đng v nh nưc ta cần quan tâm như: t nn

xã h m pht, vic lm v tnh tri, l ng tht nghip Nhưng có lẽ điu đưc quan tâm hng đầu có lẽ l vn đ c lm v tnh tr vi ng tht nghip hin nay Tht nghip dưng như l vn đ c th gii đang v ần đư quan tâm B  mt qu c c t k c gia no dù nn kinh t có pht trin đn đâu đi chăng na th vẫn tn ti tht nghip đó l vn đ không trnh khỏi chỉ có điu l tht nghip đó  ức đ m thp hay cao Nó còn kéo theo nhiu vn đ đng sau dẫn đn tnh trng lm suy gim n n kinh t , s   gia tăng ca cc t n xã hi như c n bc, trm c p, ắ lm sói mòn np sng lnh mnh, ph vỡ nhi u m i quan h T o ra s lo      lắng cho ton xã hi Trong công cuc đổi mi đt nư ta hin nay, vn đ tht nghip v c cc chnh sch gii quyt vic lm đang l vn đ nóng bỏng v không kém phần bức bch đang đưc ton xã hi quan tâm

Đt nưc ta đang trong qu trnh chuyn sang kinh t pht trin, chúng đang từng bưc đổi mi, nhm nâng cao đi sng vt cht, tinh thần cho nhân dân, kinh t v mô đã vch

rõ nhng vn đ pht sinh trong đó th hin  nhng vn đ: tht nghip, vic lm, lm pht, t l phân hóa giu ngho…cho nên vn đ đặt ra cho nưc ta hin nay gii quyt vn đ tht nghip ổn thỏa đã v đang l vn đ cp bch v tht s r t   cần thit đ đưa nn kinh

t đt nưc đi ên Trong tnh trng c nưc đang cùng nhau phn đu phòng chng dch l bênh covid 19 th t l tht nghip ngy mt gia tăng Nhiu doanh nghip đi đn b vc ph sn, nhng công nhân lao đng t do v lao đng trong nh my cũng b nh hưng.V

vy nên em chọn vn đ đ nghiên cứu: “Mt s tc đng ca dch nh Covid- 19 đn t b l tht nghip  Vit Nam” đ thy đưc tnh trng tht nghip tc đng đn tăng trưng, pht trin kinh t Vit Nam Qua đó tm hiu đưc cc bin php ca Đng v nh nưc trưc tnh hnh tht nghip đang ngy cng gia tăng trầm trọng

Trang 5

NỘI DUNG

1.1 Khi ni m th t nghi p v    đo lưng th t nghi p:  

* Th t nghi p l v   n đ mi n y sinh trong th i k chuyn đổi n n kinh t  cơ ch k hoch ho t trung sang cơ chp th trưng Tuy chưa có văn bn php quy v tht nghip cũng như cc vn đê có liên quan đn tht nghip, nhưng có nhiu công trnh nghiên cứu nht đnh chỉ ra rng “Tht nghip l nhng ngưi có vic lm hoặc không có vic lm trong đ ổi lao đng v có nhu cầ tu u mong mun v nỗ c tm ki l m vic lm”

Ngưi có đ tuổi lao đng l nhng ngưi  đ tuổi có quy i lao đng theo quy đn l nh ca hin php

Lc lưng lao đng l s ngưi trong đ tổi lao đng đang có vic lm, chưa có vic lm nhưng đang đi tm kim vic Lc lưng lao đng không tnh đn cc đi tưng: học sinh, sinh viên, ni tr, tn tt …

Ngưi có vic lm l nhng ngưi có công ăn vic lầm ti cc doanh nghip, cơ s kinh t văn hóa xã hi …

Ngưi tht nghip l ngưi hin đang chưa có vic lm nhưng đang mong mun v tm kim vic lm

* Có ba phương php đ đo lưng th t nghi p: l  c lương lao đng, t l tham gia l  c lưng lao đng v t l tht nghip

Lc lưng lao đng: Gm nhng ngư ẵn sng v có kh năng lao đi s ng Nhng ngưi đang có vic lm v nhng ngưi tht nghip

Lc lưng lao đng = S ngưi có vic lm + S ngưi th t nghi p  

T l tham gia l c lưng lao đng: T l phần trăm c c lưng lao đa l ng so vi quy mô dân s trưng thnh:

T l tham gia L c lưng lao đng lưng lao đng = 𝐿ư󰈨𝑐 𝑙ươ󰈨𝑛𝑔𝑙𝑎𝑜 đô 󰈨𝑛𝑔

𝐷â𝑛 𝑠ố 𝑡𝑟ưở𝑛𝑔 𝑡ℎà𝑛ℎ∗ 100(%) T l tht nghi p l t l ph    ần trăm c c lương lao đng b tht nghip = a l

𝑠ố 𝑛𝑔ườ𝑖 𝑡ℎấ𝑡 𝑛𝑔ℎ𝑖ệ𝑝

𝑠ố 𝑛𝑔ườ𝑖 𝑡𝑟𝑜𝑛𝑔 𝑙ự𝑐 𝑙ượ𝑛𝑔 𝑙𝑎𝑜 đô𝑛𝑔 ∗ 100(%) 1.2 Phân loi tht nghip:

Kinh t  v mô thưng chia tht nghip thnh hai nhóm: tht nghip di hn v nhng bi n  đng c a th t nghi p trong ng n h   ắ n Khi nim tht nghi  nhiên đưc dùng đ chỉ mức p t

Trang 6

tht nghi p t n t i ngay c     trong di hn Tht nghi p chu k bi u th s      khc bit gi a th t nghip thc t so v i m ức th t nghi p t   nhiên do nhng bin đng c a n n kinh t trong    ngắn h n 

1.2.1 Tht nghi p t  nhiên:

Tht nghi p t  nhiên đưc dùng đ chỉ ứ m c th t nghi p m bnh thưng n n kinh t  tri qua M c th t nghiứ  p đưc duy tr ngay c trong di hn Cc dng tht nghip đưc tnh vo tht nghip t nhiên gm có tht nghip tm thi, tht nghip cơ cu v tht nghip theo lý thuyt Cổ đin

- Th t nghi p t m th   i: đưc bắt ngu n t s d ch chuy ừ   n bnh thưng c a th  trưng lao đng Mt nn kinh t v n hnh tt l nn kinh t có s ăn khp gia lao đng v vic lm Trong m t n n kinh t ph c t   ứ p, chúng ta không th hy v ng nh ng sọ   ăn khp như vy xut hi n t ức th v trên th  ngưi lao đng có nhc t ng s thch v năng lc khc nhau, trong khi vic lm cũng có nhng thuc tnh khc nhau Hơn na, cc thông tin v ngưi mun tm vic v chỗ lm vic còn trng không phi lúc no cũng ăn khp ging nhau như s cơ đng v mặt đa lý ca ngưi lao đng cũng không th din ra ngay lp tức V vy, chúng ta cần phi d tnh v coi mt mức tht nhip nht đnh l cần thit v điu đl ng mong mun trong cc xã hi hin đi Ngưi lao đng thưng không nhn ngay công vic đầu tiên đưc yêu cầu v doanh nghip không thuê ngưi lao đng đầu tiên np đơn xin vic Tri li, họ cần bỏ ra thi gian v sức l c c n thi ầ t đ  t o ra s ăn khp tt nht gia ngưi lao đng v doanh nghip

Mt ngu n quan tr ng c a th t nghi p t m th ọ     i l thanh niên mi gia nh p l c lưng lao đng Ngun khc l nhng ngưi đang trong qu trnh chuyn vic Mt s có th bỏ vic

do không tho mãn vi công vic hin ti hay điu kin lm vic hin ti; trong khi mt s khc có th b sa thi Bt k lý do l g th họ vẫn cần phi tm mt công vic mi, nhưng điu ny cần có thi gian v cần phi chp nhn tht nghip trong mt thi gian nht.

- Th t nghi p cơ cu:đưc pht sinh từ  không ăn kh s p gia cung v cầu trên cc th trưng lao đng cụ th Mặc dù s ngưi đang tm vic lm đúng bng s vic lm còn trng, nhưng ngưi tm vic v vic tm ngưi li không khp nhau v k  ỹ năng, ngnh ngh hay đa đim S thay đổi đi km vi tăng trưng kinh t lm thay đổi cơ cu ca cầu lao đng Cầu lao đng tăng lên  cc khu vc đang m ng v có tri r n vọng, trong khi li gim  cc khu vc đang b thu h p hoẹ ặc t trin vọng hơn Cầu lao đng tăng đi vi nh ng  ngưi lao đng có nhng kỹ năng nht đnh v cầu lao đng gim đ i cc ngnh, nghi v khc S thay đổi theo hưng m rng khu v c d ch v   ụ v ti cơ cu trong tt c  cc ngnh trưc s đổi m i v  công ngh có li cho nhng công nhân có trnh đ học vn cao hơn Đ thch ng nhứ ng thay đổi đó, cu trúc c c lưng lao đa l ng cần thay đổi

Trang 7

- Th t nghi p theo lý thuyt Cổ đin: Mt nguyên nhân khc góp phần gii thch ti sao chúng ta quan st thy có mt s tht nghi p ngay c   trong di hn l s c ng nh c c a tiứ ắ  n lương th  Mô hnh Cổc t đin gi đnh r ng ti n lương th  điu chc t ỉnh đ cân bng th  trưng lao đng, đm bo trng thi đầy đ c lm Điu ny phù h vi p vi cch tip cn cân bng th trưng, đó l gi c sẽ điu chỉnh đ đm bo cân bng gi a cung  v cầu Tuy nhiên, thc t cho thy l tht nghip luôn t i Cc nh kinh tn t Cổ đin cho rng cc lc lưng khc nhau trên th trưng lao đng, gm có lut php, th ch v truyn thng, có th ngăn cn tin lương thc t điu chỉnh đ ức đ duy tr ng thi đầy đ c lm N m tr vi u tin lương thc t không th gim xung mức đầy đ c lm th th vi t nghip sẽ xut hi n  Loi th t nghi p ny thưng đưc gọi l tht nghip theo lý thuyt Cổ đin

Ba nguyên nhân ch u có th y lm cho tin lương thc t cao hơn mức cân bng th trưng trong cc nn kinh t hi n đi, đó l: lu n lương tt ti i thiu; hot đng công đon; v tin lương hiu qu C ba lý thuyt ny đu gii thch lý do tin lương thc t có th duy tr  ức “qu cao” khi m n mt s ngưi lao đng có th b tht nghip

1.2.2 Tht nghi p chu k :  

Tht nghi p chu k  đưc dùng đ chỉ nh ng bi n đng c a th t nghi p t   ừ năm ny đn năm khc xung quanh mức tht nghip t nhiên v nó gắn lin vi nhng bin đng kinh t trong ng n hắ n Cc nn kinh t thưng xuyên bin đng, th hi n b  ng tăng trưng cao trong m t s  thi k v tăng trưng thp trong cc thi k khc v thm ch có th suy thoi Khi nn kinh t m rng, tht nghip chu k bin mt hoặc ngưc li, khi nn kinh

t thu h p, thẹ t nghip chu k r t cao  

Tht nghi p chu k xu t hi n khi t ng c    ổ ầu không đ đ cân đ i ton b n lưi v s ng

tim năng ca nn kinh t hay sn lưng thc t p hơn sn lưth ng tim năng v điu ny gây ra suy thoi Tht nghip chu k có th đo lưng bng s ngưi có th có vic lm khi sn lưng  m c tiứ m năng trừ đi s ngưi hin đang lm vic trong n n kinh t   Trong di hn, n n kinh t   có th t quay tr l i tr  ng thi ton dụng thông qua s điu chỉnh c a ti n   lương v gi c nên tht nghi p chu k  s t mẽ  t đi Tuy nhiên, trong ngắn hn, tht nghi p  chu k  l mt phần trong t ng s ổ  tht nghip m Chnh ph có th góp phần gi m b t b ng    cch sử dụng chnh sch ti khóa v tin t đ tăng tổng cầu, chứ không phi bng cch ch cho tin lương v gi c  gi m

1.3 Tc đng tht nghip:

1.3.1 Đi v i th t nghi p t    nhiên:

Không phi mọi b phn ca tht nghip đu phn nh s lãng ph ngun lc Trong mt chừng mc no đó tht nghip t nhiên có th l mt điu tt, ngưi ta không chp nhn công vic đầu tiên m họ đưc yêu cầu Qu trnh tm vic sẽ giúp ngưi lao đng có th

Trang 8

kim đưc vic lm tt hơn, phù hp hơn vi nguyn vọng v năng lc ca họ Điu ny còn có mt li ch xã hi: lm cho lao đng v vic lm ăn khp vi nhau hơn v do đó cc ngun lc sẽ đưc sử dụng mt cch có hiu qu hơn, góp phần lm tăng tổng sn lưng ca nn kinh t trong di hn

Tht nghip cũng có ngha l công nhân có nhiu thi gian nghỉ ngơi hơn Bng cch từ

bỏ lm vic, mt s ngưi sẽ nhn thy rng nghỉ ngơi thêm mang li cho họ nhiu gi tr hơn so vi khon thu nhp m họ có th nhn nu lm vic

Tuy nhiên chỉ m t ph n nh c a th t nghi p t ầ ỏ     nhiên thuc lo i n y M t s     công nhân b mt vi c trong th i gian d  i không có cơ hi th c s t m    đưc vi c l m Điu quan tr ng ọ cần hi u l ph  i chăng nhng tr ngi đ có vic l do s khi  m khuy t ca th trưng v  

liu c c khuy t đim y có  kh c ph c b ng c c ch nh sth ắ ụ    ch

1.3.2 Đi v i th t nghi p chu k :    

Khi tht nghi p c a m t n n kinh t     tăng lên mt cch đng bo đng trong mt nn kinh t Th t nghi p tc đng đn tăng trưng kinh t v lm pht T l tht nghip cao thưng

đi đôi vi cắt gim sn xut ca nhiu doanh nghip, nhiu ngnh, do đó sn lưng, doanh thu, thu nh p gi m sút Xét  phm vi ton b nn kinh t, tht nghip lm cho tăng trưng kinh t  thp hoặc không có tăng trưng, đôi khi gim sút nghiêm trọng, nh hưng đn mức sng ca ngưi lao đng v nhân dân Tht nghip đang l t nỗ m i lo ln gây nhiu h lụy v tr thnh g nh n ng cho x h i T ặ ã  c đng c a th t nghi  p gây nguy him cho an sinh x ã hi v s  ph t tri n b n v ng trong m t n n kinh t Th t nghi        p gia tăng lm trt t x hã i không ổn đnh, biu tnh đò i l m vi c, quy n s  ng … tăng lên lm cho hin tưng tiêu cc

xã hi ph t sinh nhi u hơn

THT NGHI P C A VI T NAM  Ủ 

2.1 Kh i qu t t nh h nh kinh t v vi c l       m trưc khi x y ra d ch b nh Covid- 19:   

* Trưc khi xy ra dch bnh Covid- 19:

Đ i d ch Covid-19 gây nh hưng ton din, sâu rng đ  n t t c qu c gia, hi n v n di  ẫ n bin phức t p Kinh t  ton cầu rơi vo suy thoi nghiêm trọng Vit Nam l mt quc gia

có đ m nn kinh t ln, hi nhp quc t sâu rng, cũng chu nhiu tc đng ca dch bnh Covid-19 Mặc dù nưc ta đã có s kim sot dch bnh thnh công vi bưc đầu, nhưng Covid 19 đã nh hưng không nhỏ- đn t t c  cc lnh vc kinh t -  xã hi, gây gin đon chuỗi cung ng sn xuứ t v lưu thông hng hóa, m  ngnh như: xut, nhp khẩu t s hng không, du lch, dch v ụ lưu trú, ăn ung, y t, gio dục, vic lm b tc đng trc ti p;  nhiu doanh nghip ph sn, gi i th , tm d ng hoừ t đng, thu hẹp quy mô…

Trang 9

Năm 2020 đi dch Covid đưc bùng pht mnh mẽ  nưc ta l m cho n n kinh t b suy    

gim so vi năm 2019 Tổng s n ph m trong n ẩ ưc (GDP) năm 2019 đt kt qu  ư , n t ng tăng trưng kinh t n m 2019  ă đt 7,02% vưt m c tiụ êu ca Quc hi đ ra t 6,6 ừ – 6,8 % Đây l năm thứ hai liên ti ăng trưng kinh t p t  Vit Nam đ ên 7t tr % k t nừ ăm 2011 ên B cnh đó, th ng k ê cho th ăm 2019, kinh t  ô ổ đt n v m n nh, l m ph t đưc ki m so t th  p

nht trong 3 năm qua Công nghip ch bi n, ch t o v d     ch vụ th trưng đóng vai tr ò đng l c pht trin kinh t   đ ưt n c Kim ngch xu t nh p kh u h ng h a v  ẩ  ó ưt m c 500 t  USD Cơ cu lao đng chuy n d ch theo h  ưng t ch c c T l    tht nghi p, thi u vi  c lm gim dần, thu nh p c a ngưi lao đng tăng lên

T l tht nghip chung ca c nưc năm 2019 l 1,98% (quý I l 2,00%; quý II l 1,98%;

quý III l 1,99%; quý IV l 1,98%), trong đó t l tht nghip chung khu vc thnh th l 2,93%; khu vc nông thôn l 1,51%

T l thiu vic lm ca lao đng trong đ tuổi năm 2019 ưc tnh l 1,26% (quý I/2019 l 1,21%; quý II v quý III cùng l 1,38%; quý IV ưc tnh l 1,07%), trong đó khu vc thnh th l 0,67%; khu vc nông thôn l 1,57%

* Sau khi x y ra  đ i d ch Covid- 19 :

Năm 2020 đưc xem l mt năm ca nhng khó khăn v thch thức ln đi vi kinh t th gii nói chung, trong đó có Vit Nam Kinh t th gii đưc d bo suy thoi nghiêm trọng nht trong lch sử, tăng trưng ca cc nn kinh t ln đu gim sâu do nh hưng tiêu cc ca dch Covid 19 Tuy nhiên, kinh t Vit Nam vẫn duy tr tăng trưng vi tc đ -tăng GDP ưc tnh đt 2,91% Quý I -tăng 3,68%; quý II -tăng 0,39%; quý III -tăng 2,69 %; quý IV tăng 4,48% tuy l mức tăng thp nht ca cc năm trong giai đon 2011, -2020 nhưng trong bi cnh dch Covid 19 din bin phức tp, nh hưng tiêu cc ti mọi lnh -vc kinh t – xã hi th đây l thnh công ln ca Vit Nam vi mức tăng trưng ăm 2020 n thuc nhóm cao nht th gii rong năm 2020, t l tht nghip ưc khong T 2,26%, trong

đó t l tht nghip khu vc thnh th l 3,61%; khu vc nông thôn l 1,59% T l tht nghip trong đ tuổi lao đng l 2,48%; t l tht nghip khu vc thnh th l 3,88%; khu vc nông thôn l 1,75% T l tht nghip ca thanh niên (từ 15 24 tuổi) năm 2020 ưc -tnh l 7,1%, trong đó khu vc thnh th l 10,63%; khu vc nông thôn l 5,45% T l thiu vic lm ca lao đng trong đ tuổi ưc tnh l 2,51%, trong đó t l thiu vic lm khu vc thnh th l 1,68%; t l thiu vic lm khu vc nông thôn l 2,93%

6.21 6.81

7.08 7.02

2.91

0 2 4 6 8

2016 2017 2018 2019 2020

Trang 10

Tổng cục Thng kê đnh gi, tnh hnh lao đng, vic lm quý IV/2020 có nhiu du hiu khi sắc so vi quý trưc nhưng do nh hưng ca dch Covid 19 nên t l tht nghip, -thiu vic lm tnh chung c năm 2020 cao hơn năm 2019 trong khi s ngưi có vic lm, thu nhp ca ngưi lm công ăn lương thp hơn năm trưc Cũng theo đơn v ny, tnh chung năm 2020, c nưc có 16,5 nghn lưt h thiu đói, gim 75,9% so vi năm trưc, tương ứng vi 66,5 nghn lưt nhân khẩu thiu đói, gim 76,1%

2.2 Di n bi n c a d ch b nh Covid- 19       Vit Nam:

Bưc vo năm 2021, dch Covid-19 (đưc đnh gi l dch bnh ti t nht trong khong

100 năm tr li đây) bùng pht  nhiu nưc đã tc đng sâu rng ti sức khỏe v đi sng ca cng đng quc t, ti s pht trin kinh t xã hi trên quy mô ton cầu Ti nưc ta, - vi chin lưc phù hp v s vo cuc quyt lit ca cc b, ngnh liên quan, chnh quyn cc cp v cng đng dân cư, Vit Nam đã v đang kim sot tt dch bnh Vit Nam đưc

Tổ chức Y t th gii v cng đng quc t đnh gi l mt trong s t quc gia có hot đng chng dch hiu qu nht trong bi cnh l nưc có thu nhp trung bnh thp, đầu tư cho y t còn nhiu hn ch Ngay từ khi ghi nhn ca bnh đầu tiên (ngy 23-1-2020), trên

cơ s kinh nghim trong vic phòng, chng dch SARS (năm 2003), cúm A/H1N1 (năm 2009), Vit Nam đã trin khai cc bin php quyt lit nhm ngăn chặn s xâm nhp, lây lan ca dch bnh

Vi s chỉ đo thng nht từ Trung ương đn đa phương vi tinh thần “chng dch như chng giặc”, ton b h thng chnh tr đã vo cuc v huy đng đưc s tham gia ca ton th ngưi dân, to s đng thun cao trong ton xã hi đ thc hin cc bin php chng dch mt cch mnh mẽ, huy đng đưc cc ngun lc ln trong thi gian ngắn phục vụ công tc phòng, chng dch bnh Thc t chng dch Covid 19 ti Vit Nam ngay từ ngy -đầu cho đn nay đưc cc cơ quan chuyên môn đ ra mt chin lưc hp lý v duy tr xuyên sut, nht qun v đưc chứng minh qua thc tin l phù hp v hiu qu Chin lưc đó l: “ngăn chặn; pht hin; cch ly; khoanh vùng dp dch v điu tr hiu qu” Đây l đt dch lần thứ 4 ti Vit Nam đang din bin theo chiu hưng phức tp, nhiu thch thức vi

đa ổ dch, đa ngun lây v đa bin chng Trong hai tuần qua, s ca mắc mi trong nưc tăng k lục, lần đầu tiên ghi nhn bin th có tc đ lây nhim mnh nht th gii, 10 cơ s

y t phi cch ly, phong tỏa…Tnh Đn sng 19/8, Vit Nam đã cha khỏi 115.059 bnh nhân COVID 19, trong s cc ca đang điu tr có 670 ca nặng v nguy kch 5 tỉnh, thnh -ph ghi nhn s mắc cao l TP H Ch Minh, Bnh Dương, Long An, Đng Nai v Bắc Giang

K t ừ đầu dch đn nay Vi t Nam c 312,611ca nhi ó m, đứng thứ 73/222 qu c gia v  v ng ù lãnh thổ, trong khi v i t  l s ca nhi m/1 tri u d n, Viâ t Nam đứng th 170/222 qu c gia ứ  v vùng l nh thã ổ (bnh qu n c 1 tri u ng i câ ứ  ư ó 3.071 ca nhim)

Ngày đăng: 19/03/2022, 23:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w