bài tập nguyên lý kế toán tổng hợp tất cả các chương bài tập tương đương đề thi nghuyên lý kế toán tmu................................................................................................................
Trang 1Bài 2: Tại doanh nghiệp sản xuất P tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có tài liệu như
sau: (đơn vị tính: 1.000đ)
I Số dư đầu kỳ của các tài khoản:
131 (dư
Nợ)
Nợ)
150.000
II Trong kỳ kế toán có một số nghiệp vụ phát sinh như sau:
1 Mua 1 lô nguyên vật liệu, giá mua chưa thuế 500.000, thuế GTGT 10%, hàng đã
nhập kho đủ, tiền hàng chưa trả cho người bán
2 Mua một lô hàng, giá mua chưa thuế 120.000, thuế GTGT 10%, tiền mua thanh
toán bằng tiền vay Hàng đã nhập kho đủ
3 Xuất kho vật liệu để sản xuất sản phẩm M: 300.000, SP N: 500.000
4 Xuất kho bán 1 lô hàng, trị giá xuất kho 450.000, giá bán chưa thuế GTGT là
800.000, thuế GTGT 10% Bên mua thanh toán 100.000 bằng tiền mặt nhập quỹ Số còn lại bên mua kí nhận nợ
5 Người mua thanh toán tiền nợ ở nghiệp vụ 4 qua ngân hàng chuyển vào tài khoản
tiền gửi (đã có báo cáo)
6 Tính lương phải trả cho công nhân sản xuất sp M: 50.000, công nhân sản xuất sp
N: 100.000, nhân viên quản lý phân xưởng 30.000, nhân viên bộ phận bán hàng 20.000, nhân viên bộ phân quản lý 40.000
Trang 27 Các khoản trích theo lương trích theo tỷ lệ quy định ở các bộ phận.
8 Xuất kho công cụ dụng cụ (loại phân bổ 1 lần) dùng cho sản xuất sản phẩm
30.000, dùng cho bộ phận bán hàng 20.000
9 Trích khấu hao TSCĐ dùng ở phân xưởng sản xuất 20.000, bộ phận bán hàng
20.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp 40.000
10. Chi phí dịch vụ mua ngoài phải trả, giá mua chưa thuế ở bộ phận sản xuất 10.000, bộ phận bán hàng 15.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp 25.000, thuế GTGT 10%
11. Cuối kỳ, sản xuất hoàn thành nhập kho: 500 sản phẩm M và 200 sản phẩm N
12. Xuất kho bán 100 sản phẩm M và 100 sản phẩm N Giá xuất kho: sản phẩm M: 700/1 sản phẩm, sản phẩm N: 1.500/ 1 sản phẩm Giá bán chưa thuế sản phẩm M: 1.500/ 1 sản phẩm, sản phẩm N: 3.000/ 1 sản phẩm Thuế GTGT 10% Khách hàng thanh toán toàn bộ bằng tiền gửi ngân hàng (đã có giấy báo Có)
13. Khấu trừ thuế GTGT đầu vào, xác định số thuế GTGT phải nộp
14. Cuối kỳ kết chuyển doanh thu, giá vốn, chi phí để xác định kết quả kinh doanh và kết chuyển về tài khoản liên quan Biết rằng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp theo qui định hiện hành
Yêu cầu:
- Tính X
- Lập bảng cân đối kế toán đầu kỳ
- Lập định khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
- Phản ánh vào tài khoản chữ T
- Lập bảng cân đối kế toán cuối kỳ
Biết rằng: - CPSXC phân bổ cho từng loại sản phẩm theo tiền lương công nhân sản xuất
- CPSPDD đầu kỳ: SP M: 40.000, SP N: 20.000
- CPSPDD cuối kỳ: SP M: 30.000, SP N: 10.000
Bài làm
Trang 3 Tìm X :
TK 331( dư Nợ) 150.000
Tổng Tài sản 9.650.000 Tổng Nguồn vốn 9.270.000 + X
Ta có: Tổng tài sản = tổng nguồn vốn
9.650.000 = 9.270.000 + X
X= 380.000
Lập bảng cân đối kế toán đầu kì :
Phải thu của khách hàng
(dư Nợ)
650.000 Phải trả khách hàng (dư
Có)
100.000
Phải thu của người bán (dư
Nợ)
150.000 Thuế và các khoản phải nộp
nhà nước
-Hàng tồn kho 3.550.000 Phải trả phải nộp khác 120.000
Trang 4TSCĐ hữu hình 4.150.000 Vay và nợ thuê tài chính 980.000 Hao mòn TSCĐ (950.000) Vốn đầu tư của chủ sở hữu 4.950.000 Phải thu khác 150.000 Quỹ đầu tư và phát triển 1.570.000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
380.000
Nguồn vốn đầu tư xây dựng
cơ bản
840.000
Quỹ khen thưởng và phúc lợi
80.000
Định khoản các nghiệp vụ phát sinh :
1 Mua 1 lô nguyên vật liệu, giá mua chưa thuế 500.000, thuế GTGT 10%, hàng đã nhập kho đủ, tiền hàng chưa trả cho người bán.
Nợ TK 152 : 500.000
Nợ TK 133 : 50.000
Có TK 331( dư có) : 550.000
2 Mua một lô hàng, giá mua chưa thuế 120.000, thuế GTGT 10%, tiền mua thanh toán bằng tiền vay Hàng đã nhập kho đủ.
Nợ TK 156 : 120.000
Nợ TK 133 : 12.000
Có TK 341 : 132.000
3 Xuất kho vật liệu để sản xuất sản phẩm M: 300.000, SP N: 500.000
Nợ TK 621 (M) : 300.000
Nợ TK 612 (N): 500.000
Có TK 152 : 800.000
Trang 54 Xuất kho bán 1 lô hàng, trị giá xuất kho 450.000, giá bán chưa thuế GTGT là 800.000, thuế GTGT 10% Bên mua thanh toán 100.000 bằng tiền mặt nhập quỹ.
Số còn lại bên mua kí nhận nợ.
-Dainh thu :
Nợ TK 632 : 450.000
Có TK 156: 450.000
-Giá vốn:
Nợ TK 131( dư Nợ ) : 780.000
Nợ TK 111 : 100.000
Có TK 511: 800.000
Có TK 3331 : 80.000
5 Người mua thanh toán tiền nợ ở nghiệp vụ 4 qua ngân hàng chuyển vào tài khoản tiền gửi (đã có Báo Có)
Nợ TK 112 : 780.000
Có TK 131( dư Nợ) : 780.000
6 Tính lương phải trả cho công nhân sản xuất sp M: 50.000, công nhân sản xuất sp N: 100.000, nhân viên quản lý phân xưởng 30.000, nhân viên bộ phận bán hàng 20.000, nhân viên bộ phân quản lý 40.000
Nợ TK 622(M): 50.000
Nợ TK 622(N) : 100.000
Nợ TK 641 : 20.000
Nợ TK 642 : 40.000
Nợ TK 627: 30.000
Có TK 334: 240.000
7 Các khoản trích theo lương trích theo tỷ lệ quy định ở các bộ phận.
Nợ TK 622(M): 11.750
Trang 6Nợ TK 622(N) : 23.500
Nợ TK 641 : 4.700
Nợ TK 642 : 9.400
Nợ TK 627: 7.050
Có TK 338: 56.4000
8 Xuất kho công cụ dụng cụ (loại phân bổ 1 lần) dùng cho sản xuất sản phẩm 30.000, dùng cho bộ phận bán hàng 20.000 Nợ TK 627: 30.000
Nợ TK 641 : 20.000
Có TK 153: 50.000
9 Trích khấu hao TSCĐ dùng ở phân xưởng sản xuất 20.000, bộ phận bán hàng 20.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp 40.000
Nợ TK 627 : 20.000
Nợ TK 641 : 20.000
Nợ TK 642 : 40.000
Có TK 214 : 80.000
10.Chi phí dịch vụ mua ngoài phải trả, giá mua chưa thuế ở bộ phận sản xuất 10.000,
bộ phận bán hàng 15.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp 25.000, thuế GTGT 10%.
Nợ TK 627: 10.000
Nợ TK 641 : 15.000
Nợ TK 642 : 25.000
Nợ TK 133: 5.000
Có TK 331(dư Có) : 55.000
11.Cuối kỳ, sản xuất hoàn thành nhập kho: 500 sản phẩm M và 200 sản phẩm N
- Tổng chi phí sản xuất chung (c) = 30.000 + 7.050 + 30.000 + 20.000 + 10.000= 97.050
- Chi phí sản xuất chung của sản phẩm M = ( 97.050 x 50.000)/ 150.000 = 32.350
- Chi phí sản xuất chung của sản phẩm N = ( 97.050 x 100.000)/ 150.000 = 64.700
Trang 7Nợ TK 155(M): 394.100
Có TK 621(M) : 300.000
Có TK 622(M) : 61.750
Có TK 627(M): 32.350
-Giá thành của M = SDĐK + Số phát sinh trong kỳ - SDCK
= 394.100 + 40.000 – 30.000 = 414.100 -Giá thành đơn vị = 414.100 / 500 = 828.2
Nợ TK 155(M) : 414.100
Có TK 154(M) : 414.100
Nợ TK 154(N) : 688.200
Có TK 621(N): 500.000
Có TK 622(N) : 123.500
Có TK 627(N) : 64.700
-Giá thành của N = SDĐK + Số phát sinh trong kỳ - SDCK
= 688.200 + 20.000 – 10.000 = 698.200 -Giá thành đơn vị của M = 698.200 / 200 = 3491
Nợ TK 155(N) : 698.200
Có TK 154(N) : 698.200
12.Xuất kho bán 100 sản phẩm M và 100 sản phẩm N Giá xuất kho: sản phẩm M: 700/1 sản phẩm, sản phẩm N: 1.500/ 1 sản phẩm Giá bán chưa thuế sản phẩm M: 1.500/ 1 sản phẩm, sản phẩm N: 3.000/ 1 sản phẩm Thuế GTGT 10% Khách hàng thanh toán toàn bộ bằng tiền gửi ngân hàng (đã có giấy báo Có).
Nợ TK 632(M) : 70.000
Nợ TK 632(N) : 150.000
Nợ TK 112 : 495.000
Có TK 155(M) : 70.000
Có TK 155(N) : 150.000
Trang 8Có TK 511(M) : 150.000
Có TK 511(N) : 300.000
Có TK 3331(M) : 15.000
Có TK 3331(N) : 30.000
13.Khấu trừ thuế GTGT đầu vào, xác định số thuế GTGT phải nộp.
VAT đầu vào = 50.000 + 12.000 + 5.000 = 67.000
VAT đầu ra = 80.000 + 15.000 + 30.000 = 125.000
VAT đầu ra > VAT đầu vào
Doanh nghiệp còn phải nộp = 125.000 – 67.000 = 58.000
15 Cuối kỳ kết chuyển doanh thu, giá vốn, chi phí để xác định kết quả kinh doanh
và kết chuyển về tài khoản liên quan Biết rằng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp theo qui định hiện hành
-Kết chuyển doanh thu :
Nợ TK 511 : 1.250.000
Có TK 911 : 1.250.000
- Kết chuyển giá vốn, chi phí:
Nợ TK 911 : 864.100
Có TK 632 : 670.000
Có TK 641 : 79.700
Có TK 642 : 114.400
KQKD = Doanh thu – Chi phí = 1.250.000 – 864.100 = 385.900
Thuế TNDN phải nộp = 385.900 * 20%= 77.180
LNST = 308.720
-Thuế TNDN
Nợ TK 821 : 77.180
Có TK 3334 : 77.180
-Kết chuyển chi phí thuế:
Trang 9Nợ TK 911 : 77.180
Có TK 821 : 77.180
- LNST:
Nợ TK 911 : 308.720
Có TK 421 : 308.720
Lên tài khoản chữ T:
SDĐK
SPS tăng
SDCK
TK 152
980.000
500.000 SPS giảm
680.000
TK 154
800.0 00
SPS tăng 394.100 SPS giảm
688.200
414.1 00 698.2 00
TK156
SPS tăng 120.000 SPS giảm 450.0
00
TK 112
SDĐK 1.550.000
SPS tăng 780.000 SPS giảm
165.000 330.000
Trang 10
-SDCK 2.825.000
Trang 11SDĐK
TK 133
-50.000 SPS
12.000 5.000
67.0 00
-TK 153
SPS tăng - SPS giảm 50.0
00
TK 155
SDĐK 1.650.000
SPS tăng 414.100 SPS giảm
698.200
70.0 00 150.0 00
SDCK 2.542.300
TK 111
SPS tăng 100.000 SPS giảm
TK 131 (dư Nợ)
Trang 12SPS tăng 780.000 SPS giảm 780.0
00
333
-80.000 SPS
15.000 30.000 77.180
67.0 00
TK 138
-SDCK 150.000 TK
131 (dư có)
TK 211
SDĐK 4.150.000
-SDCK 4.150.000
Trang 13SDĐK
TK 214
SPS tăng - SPS giảm 80.0
00
SDCK 1.030.000
TK 311 (dư có)
630.000
-55.000
SDCK 1.235.000
TK 311 (dư nợ)
SPS tăng - SPS giảm
TK 341
SPS tăng 132.000 SPS giảm
SDCK 1.112.000
TK 334
-SPS tăng 240.000 SPS giảm
TK 353
Trang 14SPS tăng - SPS giảm
338
120.000
TK 411
SDĐK 4.950.000
SPS tăng - SPS giảm
SDCK 4.950.000
TK 414
SDĐK 1.570.000
SPS tăng - SPS giảm
SDCK 1.570.000
TK 421
SPS tăng 308.720 SPS giảm
TK 441
Trang 15SDĐK
SPS tăng - SPS giảm
Trang 16627
7.050 30.000 20.000 10.000
TK 641
32.3 50 64.7 00
4.700 20.000 20.000 15.000
TK 8211
90.8 75
TK 642
77.1 80
9.400 40.000 25.000
TK 621
120.5 75
500.000
300.0 00 500.0
Trang 1700
622
100.000 11.750 23.500
TK 632
61.750 123.5 00
70.000 150.000
TK 511
670.0 00
150.000 300.000
TK 911
1.250.0 00
00 77.180
308.720
Bảng cân đối kế toán cuối kì:
Tiền 3.325.000 Phải trả người bán
(dư Có)
1.235.000
Phải thu của khách
hàng ( dư Nợ)
650.000 Phải trả khách hàng
(dư Có)
100.000
Trang 18Phải thu của người
bán (dư Nợ)
150.000 Thuế và các khoản
phải nộp nhà nước
135.180
Thuế GTGT được
khấu trừ
- Phải trả người lao
động
240.000
Hàng tồn kho 3.732.300 Phải trả phải nộp
khác
176.400
TSCĐ hữu hình 4.150.000 Vay và nợ thuê tài
chính
1.112.000
Hao mòn TSCĐ (1.030.000) Vốn đầu tư của chủ
sở hữu
4.950.000
Phải thu khác 150.000 Quỹ đầu tư và phát
triền
1.570.000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
688.720
Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
840.000
Quỹ khen thưởng
và phúc lợi
80.000 Tổng tài sản 11.127.300 Tổng nguồn vốn 11.127.300