Tổng hợp các câu hỏi ôn thi trắc nghiệm môn quản trị chiến lược kết thúc học phần gồm có các câu hỏi kèm đáp án. Các bạn học môn quản trị chiến lược mà kết thúc học phần thi bằng hình thức trắc nghiệm có thể tham khảo.
Trang 1Câu 1 : Hãy chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống
Chiến lược là tổng hợp các và phương pháp kinh doanh được nhà lãnh đạo sử dụng để vận hành tổ chức
Động thái cạnh tranh
Câu 2 : Câu hỏi sau đây liên quan đến phát biểu nào
“ Chúng ta muốn trở nên như thế nào ? ”
Tầm Nhìn
Câu 3 : Điền vào chỗ trống
“ Mục tiêu của chiến lược nhằm chuyển hóa và của doanh nghiệp thành các mục tiêu thực hiện cụ thể , có thể đo lường được ”
Tầm nhìn và sứ mệnh
Câu 4 : Chiến lược quân sự khác chiến lược kinh doanh ở điểm nào ?
Chiến lược quân sự được xây dựng , thực hiện và đánh giá dựa trên giả định về xung đột mâu thuẫn còn kinh doanh dựa trên sự cạnh tranh
Câu 5 : “ Chiến lược là việc xác định mục tiêu cơ bản dài hạn của doang nghiệp , chọn lựa tiến trình hoạt động và phân bổ các nguồn lực cần thiết để thực hiện các mục tiêu đó ” Đây là phát biểu của nhà nghiên cứu nào ?
Alfred Chandlenr ( 1962 )
Câu 6 : Chiến lược cấp chức năng còn được gọi là gì ?
Chiến lược hoạt động
Câu 7 : Ai được mệnh danh là bậc thánh binh pháp ,bậc thầy của binh gia muôn đời ?
Trang 2Tôn Tử
Câu 8 : “ Quản trị chiến lược có thể được định nghĩa như là một nghệ thuật khoa học thiết lập , thực hiện và đánh giá các quyết định liên quan đến nhiều chức năng cho phép tổ chức đạt được những mục tiêu đề ra ” Là quan điểm của tác giả nào ?
Fred R.David
Câu 9 : Chọn đáp án đúng và điền vào chỗ trống
“ Là một quá trình thu thập và phân tích thông tin một cách có hệ thống và đạo đức từ các hoạt động của đối thủ cạnh tranh và xu hướng kinh doanh chung để phục vụ cho các mục tiêu kinh doanh “
Chương trình thông tin cạnh tranh
Câu 10 : Công ty Eaton Corporration phải xác định xem trong 57 chi nhánh của công ty ở trong nước và ngoài nước cần giữ lại những chi nhánh nào , chi nhánh nào cần đóng cửa , ngành mới nào và các hợp đồng nào cần theo đuổi Ví dụ trên thuộc chiến lược cấp nào ?
Chiến lược cấp công ty
Câu 11 : Marketing , dịch vụ khách hàng , phát triển sản phẩm sản xuất , nghiên cứu và phát triển thuộc cấp chiến lược nào ?
Trang 3Câu 13 : Nhóm chiến lược nào cho phép một công ty có được sự kiểm soát đối với các nhà phân phối , nhà cung cấp và các đối thủ cạnh tranh
Nhóm kết hợp
Câu 14 : Nhóm chiến lược tăng trưởng dựa trên sự thay đổi một cách cơ bản
về công nghệ , sản phẩm , lĩnh vực kinh doanh nhằm tạo lập những cặp sản phẩm - thị trường mới cho doanh nghiệp là :
Nhóm đa dạng hoá
Câu 15 : Chiến lược tăng doanh thu bằng cách thêm vào các sản phẩm , dịch
vụ mới không liên quan với sản phẩm và dịch vụ hiện có để cung cấp cho khách hàng hiện tại - đây thuộc loại chiến lược nào ?
Đa dạng hóa hoạt động theo chiều ngang
Câu 16 : Chiến lược làm tăng quyền sở hữu hoặc sự kiểm soát của công ty đối với các đối thủ cạnh tranh là loại chiến lược nào ?
Chiến lược kết hợp theo chiều ngang
Câu 17 : Điền vào chỗ trống
“ Quản trị chiến lược doanh nghiệp là tổng hợp các hoạt động , tổ chức và , điều chỉnh chiến lược kinh doanh diễn ra lặp đi lặp lại theo hoặc không theo thời gian nhằm đảm bảo rằng doanh nghiệp luôn tận dụng được mọi cơ hội , thời cơ cũng như hạn chế hoặc xoá bỏ được các đe dọa , cạm bẫy trên con đường thực hiện các của mình ”
Hoạch định - Thực hiện - Kiểm tra - Chu Kỳ - Mục tiêu
Câu 18 : 2016 công ty liên doanh nhà máy bia việt nam mua lại nhà máy bia Poster's với giá 105 triệu USD mang điển hình của việc áp dụng chiến lược nào?
Trang 4Chiến lược kết hợp theo chiều ngang
Câu 19 : Công ty Thiên Tân hoạt động trong lĩnh vực tài chính và bất động sản , sau khi phân tích đánh giá tình hình nội bộ công ty , điểm yếu lớn nhất là nguồn nhân lực chất lượng không cao Công ty tiến hành liên kết với các trung tâm đào tạo
để ký hợp đồng đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao Thiên Tân thực hiện chiến lược nào ?
Phát triển nguồn nhân lực
Câu 20 : Công ty Công Nghệ Ảo chuyên sản xuất các thiết bị điện thoại trên thị trường , thế hệ sản phẩm đầu tiên là AN1 , được khách hàng cấp nhận nhờ công nghệ bảo mật tốt và hệ điều hành thân thiện với người sử dụng Tận dụng điều đó , công ty cho ra đời các dòng sản phẩm tiếp theo AN2 , AN3 Công ty Công Nghệ
Áo thực hiện chiến lược gì ?
Chiến lược đa dạng hoá đồng tâm
Câu 21 : Grap mua lại Uber , Grap thực hiện chiến lược gì
Kết hợp ngang
Câu 22 : Bán đi một bộ phận , một chi nhánh hay một phần công ty hoạt động không có lãi hoặc đòi hỏi quá nhiều vốn , hoặc không phù hợp hoạt động chung của công ty Chiến lược này gọi là :
Cắt bỏ bớt hoạt động
Câu 23 : Công ty Hùng Minh , hoạt động trong lĩnh vực thực phẩm , trong quá trình sản xuất kinh doanh của mình , công ty tốn quá nhiều chi phí cho các hoạt động quảng cáo , tìm kiếm nhà phân phối , bán lẻ Trong khi đó , ngoài thị trường sản phẩm trong lĩnh vực này có rất nhiều kênh bán lẻ nổi tiếng , các website bán hàng online Trong trường hợp này , bạn hãy lựa chọn chiến lược tương đối phù hợp nhất:
Trang 5Kết hợp dọc thuận chiều
Câu 24 : Sản phẩm của doanh nghiệp bị lỗi thời hoặc giá bán trở nên đắt hơn
so với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh là bị tác động bởi yếu tố môi trường nào :
Công nghệ
Câu 25 : Môi trường nào tác động trực tiếp đến doanh nghiệp ?
Vi mô
Câu 26 : Môi trường vi mô còn gọi là môi trường
Môi trường cạnh tranh
Câu 27 : Mô hình 5 áp lực cạnh tranh của tác giả nào sau đây
Michael E.Porter
Câu 28 : Chọn đáp án SAI Khi nghiên cứu môi trường Vĩ mô cần lưu ý vấn
đề gì ?
Mức độ và tính chất tác động của các yếu tố môi trường vĩ mô giống nhau
Câu 29 : Hệ số phân loại trong ma trận đánh giá các yếu tố môi trường bên ngoài mang giá trị từ
1-4
Câu 30 : Tầm quan trọng của từng yếu tố cơ hội hay nguy cơ trong ma trận đánh giá các yếu tố môi trường bên ngoài - EFE , phụ thuộc vào
Mức ảnh hưởng của nhân tố đó đối với doanh nghiệp
Câu 31 : “ Những sản phẩm khác nhau về tên gọi và thành phần nhưng đem lại cho người tiêu dùng những tính năng , lợi ích tương đương ” được gọi là
Trang 6Sản phẩm thay thế
Câu 32 : Tổng số điểm quan trọng trong ma trận EFE được tính bằng :
Tổng ( mức độ quan trọng * hệ số phân loại )
Câu 33 : “ Tổng số điểm quan trọng của ma trận đánh giá các yếu tố môi trường bên ngoài EFE ” cho biết :
Chiến lược hiện tại của doanh nghiệp ứng phó với như thế nào đối với những thay đổi của môi trường bên ngoài
Câu 34 : Phát biểu nào sau đây không đúng
“Áp lực rào cản nhà cung cấp tăng khi “
Chi phí cho khả năng chuyển đổi nhà cung cấp của công ty thấp
Câu 35 : Chọn đáp án không đúng
“ Áp lực cạnh tranh trong ngành tăng khi ”
Các DN trong ngành có qui mô không đồng đều nhau
Câu 36 : Phát biểu nào sau đây đúng nhất
Áp lực rào cản của nhà cung cấp tăng khi “ Khả năng hội nhập ngược chiều của công
ty thấp ” là do :
Khách hàng không chủ động được nguồn cung
Câu 37 : Để giảm thiểu rào cản đối thủ tiềm ẩn khi “ Các doanh nghiệp trong ngành không có lợi thế về qui mô ” , các doanh nghiệp này họ nên lựa chọn nhóm chiến lược nào trong 14 loại chiến lược cấp công ty theo F David
Sáp nhập và Liên Doanh
Trang 7Câu 38 : Đâu là nguồn lực vô hình ?
Kiến thức và các kỹ năng của các cá nhân trong doanh nghiệp , mối quan hệ với các đối tác , nhận thức của người khác đối với doanh nghiệp và sản phẩm / dịch vụ của doanh nghiệp
Câu 39 : Ma trận IFE tổng hợp , tóm tắt và đánh giá vấn đề gì trong doanh nghiệp
Điểm mạnh và điểm yếu cơ bản của doanh nghiệp
Câu 40 : Chọn câu trả lời chính xác :
“ được hiểu là những năng lực mà doanh nghiệp có thể thực hiện tốt hơn những năng lực khác trong nội bộ công ty ”
Năng lực cốt lõi
Câu 41 : Chọn câu trả lời chính xác :
“ Là những năng lực riêng biệt của doanh nghiệp được thị trường chấp nhận
và đánh giá cao thông qua đó doanh nghiệp có thể tạo ra được tính trội hơn hay ưu việt hơn so với các đối thủ cạnh tranh khác ở trong ngành , tỷ lệ lợi nhuận của doanh nghiệp đó cao hơn tỷ lệ bình quân trong ngành ”
Lợi thế cạnh tranh
Câu 42 : Để chọn ra một danh sách gồm các điểm mạnh , điểm yếu của doanh nghiệp đúng đắn , cần chú ý đến :
Văn hóa tổ chức , mối quan hệ giữa các bộ phận kinh doanh chức năng
Câu 43 : Để thực hiện những so sánh để xác định điểm mạnh , yếu thì có các cách tiếp cận nào :
Trang 8So sánh thời gian , các nhân tố thành công cốt lõi , so sánh theo các chuẩn mực ngành
Câu 44 : Chuỗi giá trị gồm những hoạt động chính nào
Các hoạt động đầu vào - Vận hành - Các hoạt động đầu ra - Tiếp thị và bán hàng - Dịch vụ
Câu 45 : Công ty Cổ phần phát triển nhà Thủ Đức hoạt động trong nhiều lĩnh vực như Bất động sản , tài chính , kinh doanh chợ nông sản , nhưng mảng bất động sản hiện nay được xem là nổi trội và thành công nhất của doanh nghiệp này vì sản phẩm bất động sản của doanh nghiệp luôn được khách hàng đánh giá cao về chất lượng và giá cả Năng lực sản xuất bất động sản của doanh nghiệp này được xem như là :
Năng lực cốt lõi
Câu 46 : Chọn đáp án điền vào chỗ trống phù hợp nhất
Công ty cổ phần sữa Nam Việt , hoạt động trên thị trường 20 năm , tận dụng
để sản xuất ra các sản phẩm về sữa có về giá và chất lượng được thị trường chấp nhận Doanh thu và lợi nhuận lĩnh vực này luôn đứng hàng đầu tại thị trường Việt Nam trong thời gian dài Có thể nói Nam Việt có
Năng lực cốt lõi - lợi thế cạnh tranh - Lợi thế cạnh tranh bền vững
Câu 47 : Điền vào chỗ trống trong phát biểu sau :
“ Công ty cổ phần dệt may Anh Nam sau khi phân tích của mình nhận thấy rằng năng lực quản trị sản xuất các chuyên may là một trong những hoạt động tốt nhất so với các đối thủ cạnh tranh cùng cấp - đây được xem như là dạng Một khi mà năng lực này phát triển thành một lợi thế cạnh tranh lớn , thì được xem như
là ”
Trang 9A Hoạt động sản xuất - Năng lực khác biệt- năng lực cốt lõi
Câu 48 : Giai đoạn nhập vào sử dụng những công cụ và ma trận nào
EFE , Competitive Image Matrix , IFE
Câu 49 : Ma trận SWOT gồm những nhóm chiến lược nào
SO , WO , ST , WT
Câu 50 : Ma trận GE gồm 2 chiều Vậy 2 chiều này thể hiện điều gì
Chiều dọc thể hiện tính hấp dẫn của ngành kinh doanh , chiều ngang thể hiện
vị thế cạnh tranh
Câu 51 : “ Xác định chiến lược có thể thay thế mà công ty nên xem xét thực hiện Tập hợp các chiến lược thành các nhóm riêng biệt nếu có thế ” Đây là một bước phát triển của :
Ma trận QSPM
Câu 52 : Trong ma trận BCG ở Cash Cow là ô có thị phần và mức tăng trưởng ngành:
Cao - Thấp
Câu 53 : Ma trận SWOT trong môn học quản trị chiến lược được hình thành
từ những phân tích mô hình hay lý thuyết nào :
Phân tích môi trường bên ngoài bằng lý thuyết STEPPLE và mô hình Five Forces, phân tích môi trường bên trong từ lý thuyết Nguồn Lực doanh nghiệp,
mô hình chuỗi giá trị và theo phương pháp David
Câu 54 : “ Trên thị trường đang có nhu cầu rất lớn đối với các thiết bị điện tử
để kiểm soát số lượng và định giờ cho hệ thống bơm phun nhiên liệu trong động cơ
Trang 10xe hơi , nhưng một nhà sản xuất bộ phận xe hơi nào đó có thể thiếu những kỹ thuật sản xuất ra các loại thiết bị này ” Nhóm chiến lược phù hợp trong trường hợp này
là :
WO
Câu 55 : Hãy chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống
Thực hiện chiến lược chính là quá trình biến ý tưởng thành hành động , quá trình chuyển giao từ các nhà quản trị cấp cao xuống cho các quản trị viên cấp chức năng và bộ phận , rồi xuống đến các nhân viên , nhằm thực hiện các mục tiêu đề ra
Trách nhiệm
Câu 56 : Đâu là điểm khác biệt giữa Hoạch định và Thực thi
Ý tưởng - hành động ; Mục tiêu dài hạn - Mục tiêu ngắn hạn
Câu 57 : Đâu là 3 nhân tố cứng trong mô hình 7S
Structure , Strategy , Systems
Câu 58 : Nhân tố nào là cách thức mà doanh nghiệp vận hành , nó giúp doanh nghiệp điều phối và hợp tác giữa các bộ phận
Hệ thống
Câu 59 : Hãy chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống
là một sản phẩm hàm chứa những sâu sắc , những ý tưởng sáng tạo được hình thành trên Cơ sở thấu đáo môi trường bên trong và bên ngoài
Kế hoạch kinh doanh- tư duy - phân tích
Câu 60 : Hãy chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống
Trang 11Cạnh tranh là khái niệm dùng để chỉ sự giữa các cá nhân , cùng hoạt động trong một lĩnh vực , để giành phần hơn
Câu 66 : Quan điểm của “ Chiến lược đại dương xanh ” là gì
Chiến lược không tạo ra cạnh tranh mà làm cho cạnh tranh không còn hoặc trở nên không cần thiết
Câu 67 : Tình trạng không có chiến lược là gì
Tình trạng kẹt ở giữa , sai lầm trong chiến lược
Trang 12Câu 68 : Chiến lược cạnh tranh xảy ra ở cấp nào
Cấp đơn vị sản xuất kinh doanh
Câu 69 : Chiến lược khác biệt hoá có thế mạnh đặc trưng nào
R & D , bán hàng và Marketing
Câu 70: Về mặt kỹ năng và nguồn lực , chiến lược khác biệt hoá đòi hỏi doanh nghiệp phải có :
Đầu tư dài hạn , khả năng tiếp cận vốn
Câu 1: khả năng cạnh tranh được xét trên mấy cấp độ
3
Câu 2: ai là người được tạp chí The Economist gọi là “ nhà thông thái về chiến lược của thế giới hiện đại “
Gary Hamel
Câu 3: ai là người cho rằng “ Giá cả không còn là yếu tố quan trọng nhất trong
quyết định mua sắm của người tiêu dùng “
Scott Hoenig
Câu 4: ai là người cho rằng “ lợi thế cạnh tranh không chỉ phụ thuộc vào lợi thế tuyệt đối mà còn phụ thuộc vào lợi thế tương đối “
David Rieardo
Câu 5: ai là người tác giả của chiến lược “ Đại dương xanh và đại dương đỏ “
W Chan Kim, Renee Mauborgne
Trang 13Câu 6: chiến lược cạnh tranh tổng quát của M Poter có mấy loại
Câu 9: chiến lược cạnh tranh giúp doanh nghiệp xác định được
Lợi thế cạnh tranh cho các SBU của công ty
Câu 10: trong các loại chiến lược cạnh tranh tổng quát của Micheal E Poter, chiến lược nào có yếu tố phân khúc thị trường thấp
Chiến lược chi phí thấp nhất
Câu 11: trong các loại chiến lược cạnh tranh tổng quát của Micheal E Poter, chiến lược nào có yếu tố phân khúc thị trường cao
Chiến lược khác biệt hoá sản phẩm
Câu 12: chiến lược chi phí thấp nhất có thế mạnh đặc trưng nào
Quản trị sản xuất và chuỗi cung ứng
Câu 13: chiến lược cạnh trạnh nào sau đây đòi hỏi phải có mọt nhóm khách hàng trung thành:
Chiến lược khác biệt hoá
Trang 14Câu 14: đối với những sản phẩm không thể thực hiện khác biệt hoá nhiều do tính tự nhiên ví dụ như sắt, thép, xi măng thì các công ty sẽ làm như thế nào để được lợi thế cạnh tranh?
Công ty cung cấp sản phẩm với giá thấp nhất
Câu 15: đối với một dòng sản phẩm, nhà sản xuất sẽ định các mức giá khác nhau tương ứng với giá trị và chi phí sản xuất của từng sản phẩm các mức giá ấy sẽ thể hiện các mức giá trị, chất lượng khác nhau trong tâm trí khách hàng Đây thuộc chiến lược giá nào trong nhóm chiến lược giá cho danh mục sản phẩm
Chiến lược giá phân tầng bậc đối với dòng sản phẩm
Câu 16: công ty có ít cơ hội đạt được lợi thế cạnh tran thông qua việc khác biệt hoá sản phẩm và phân khúc thị trường thì công ty nên áp dụng yếu tố nào để tăng lợi thế cạnh tranh
Giá thành sản phẩm
Câu 17: về mặt tổ chức, chiến lược khác biệt hoá đòi hỏi doanh nghiệp phải
có
Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng R&D, phát triển sản phẩm và marketing
Câu 18: nền tảng của chiến lược cạnh tranh được hình thành từ đâu
Sự kết hợp các quyết định về sản phẩm, thị trường và năng lực phân biệt của công ty nhằm đạt được lợi thế cạnh tranh so với các đối thủ
Câu 19: trong chiến lược khác biệt hoá, lợi thế cạnh tranh nào dưới đây được coi là yếu tố quan trọng nhất
Chất lượng