- Biết nói với người lớn khi bị đau, + Giáo dục trẻ nhận biết và phòng tránh một số vật nguy hiểm: Dao, kéo, phích nước nóng.... + Vận động tinh: Xoay cổ tay, đan các ngón tay, nắm duỗi
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN HOÀN KIẾM
TRƯỜNG MẦM NON BÀ TRIỆU
Trang 2- Trẻ đã được tiếp cận chương trình đổi mới giáo dục toàn diện từ lứa tuổi nhà trẻ
- Đa số trẻ được gia đình quan tâm chu đáo
- Lứa tuổi trẻ đồng đều
2 Giáo viên: 03 cô
+ Chử Thị Thủy Ngân: Cao đẳng sư phạm
+ Nguyễn Thị Hồi: Đại học sư phạm
+ Nguyễn Thị Hải Đường: Đại học sư phạm
- Giáo viên có trình độ trên chuẩn
- Có nhiều kinh nghiệm, nhiệt tình, có trách nhiệm cao trong công việc chăm sóc giáo dục trẻ
- Được tham dự các lớp bồi dưỡng về chương trình giáo dục mầm non lấy trẻ làm trung tâm
- Trẻ từ lứa tuổi nhà trẻ mới tiếp cận chương trình mẫu giáo, trẻ mới đi học chưa được làm quen với chương trình học tập
- Một số trẻ hiếu động, một số trẻ lại quá nhút nhát, còn nhiều trẻ nói ngọng, một số trẻ nói còn ít nên việc đưa trẻ vào nề nếp còn khó khăn
2 Giáo viên
- Một cô nhà xa, con còn nhỏ
- 1/3 cô giáo trình độ tin học chưa được thành thạo
3 Cơ sở vật chất
- Diện tích lớp còn hạn chế nên việc tổ chức các hoạt động trải nghiệm cho trẻ chưa phong phú
- Cần nâng cấp máy tính hỗ trợ cho việc soạn giảng tốt hơn
Trang 3Kế hoạch thời gian năm học
9
3 - 7 Khai giảng
15 - 19 Ngày Phụ nữ Việt
3
4 – 8 Chào mừng ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3
Sinh nhật Bác
(Kết thúc chương trình)
20 - 24
Kết thúc năm học
Trang 4THỜI KHÓA BIỂU
Trang 5DỰ KIẾN MỤC TIÊU THỰC HIỆN – MỤC TIÊU ĐÁNH GIÁ THEO THÁNG
NGÂN HÀNG NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KHỐI MẪU GIÁO BÉ
NĂM HỌC 2018 – 2019 Giáo dục phát triển thể chất Mục tiêu
Thời gian thực hiện và đánh giá mục
+ Chân: Chống gót chân sang 2 bên; Khuỵu gối + Bụng, lườn: Cúi gập người; Quay người sang 2 bên
Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
1 Thực hiện đủ các động tác trong
bài tập thể dục theo hướng dẫn 1
Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động
2 Giữ được thăng bằng cơ thể khi
3 Kiểm soát được vận động:
- Đi/ chạy thay đổi tốc độ theo đúng
4 Phối hợp tay- mắt trong vận động:
- Tung bắt bóng với cô: bắt được 3 4
Trang 6lần liền không rơi bóng (khoảng cách
2,5 m)
- Tự đập - bắt bóng được 3 lần liền
(đường kính bóng 18cm)
+ Chơi tự do với bóng, vòng
+ Vận động tinh: Uốn ngón tay, xoay cổ tay
+ Rèn thói quen văn minh trong ăn uống: Không nói chuyện riêng, không đùa nghịch, nhặt cơm rơi vãi
+ Giáo dục trẻ nhận biết và phòng tránh một số vật nguy hiểm: Dao, kéo, phích nước nóng
+ Giáo dục trẻ biết gọi người lớn khi đau ốm
+ Chân: Chống gót chân sang 2 bên; Co gối + Bụng, lườn: Cúi gập người; Quay người sang 2 bên
5 Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong
7 Phối hợp được cử động bàn tay,
ngón tay trong một số hoạt động:
- Vẽ được hình tròn theo mẫu
- Cắt thẳng được một đoạn 10 cm
- Xếp chồng 8 - 10 khối không đổ
- Tự cài, cởi cúc
7
B Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:
Biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với
sức khỏe
8 Nói đúng tên một số thực phẩm 8
Trang 7quen thuộc khi nhìn vật thật hoặc
tranh ảnh (thịt, cá, trứng, sữa, rau )
+ Giáo dục trẻ nhận biết và phòng tránh một số vật nguy hiểm: Dao, kéo, phích nước nóng
+ Chân: Nhún chân; Co gối + Bụng, lườn: Cúi gập người; Quay người sang 2 bên
+ Bật: Bật tại chỗ, Bật chụm tách chân
- Hoạt động học:
+ Bài tập vận động cơ bản: Ném xa, Bật xa 30cm,
Bò trong đường hẹp
+ Trò chơi: Mèo và chim sẻ, Chó sói xấu tính, Tín
hiệu, Cáo và thỏ, Quả bóng nảy
9 Biết tên một số món ăn hàng ngày:
trứng rán, cá kho, canh rau… 9
10 Biết ăn để chóng lớn, khoẻ mạnh
và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn
Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt
11 Thực hiện được một số việc đơn
giản với sự giúp đỡ của người lớn:
- Rửa tay, lau mặt, súc miệng
- Tháo tất, cởi quần, áo
11
12 Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách 12
Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khoẻ
13 Có một số hành vi tốt trong ăn
uống khi được nhắc nhở:
uống nước đã đun sôi…
13
14 Có một số hành vi tốt trong vệ 14
Trang 8sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở:
- Chấp nhận: Vệ sinh răng miệng,
đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất
khi trời lạnh, đi dép, giầy khi đi học
- Biết nói với người lớn khi bị đau,
+ Giáo dục trẻ nhận biết và phòng tránh một số vật nguy hiểm: Dao, kéo, phích nước nóng
+ Chân: Nhún chân; Chống gót chân + Bụng, lườn: Cúi gập người; Quay người sang 2 bên
+ Bật: Bật tại chỗ, Bật chụm tách chân
- Hoạt động học:
+ Bài tập vận động cơ bản: Ném đích đứng, Bò
chui qua cổng, + Trò chơi: Ô tô và chim sẻ, Chó
sói xấu tính, Cáo và thỏ, Chuyền bóng
+ Chơi tự do với bóng, vòng
+ Vận động tinh: Xoay cổ tay, đan các ngón tay, nắm duỗi các ngón tay, xếp khối gỗ
+ Rèn thói quen văn minh trong ăn uống: Không
Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh
15 Nhận ra và tránh một số vật dụng
nguy hiểm (bàn là, bếp đang đun,
phích nước nóng ) khi được nhắc
nhở
15
16 Biết tránh nơi nguy hiểm (hồ, ao,
bể chứa nước, giếng, hố vôi …) khi
được nhắc nhở
16
17 Biết tránh một số hành động
nguy hiểm khi được nhắc nhở:
- Không cười đùa trong khi ăn, uống
hoặc khi ăn các loại quả có hạt
- Không tự lấy thuốc uống
- Không leo trèo bàn ghế, lan can
- Không nghịch các vật sắc nhọn
- Không theo người lạ ra khỏi khu
17
Trang 9vực trường lớp cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại
quả có hạt Không nói chuyện riêng, không làm đổ cơm, nhặt cơm rơi vãi
+ Giáo dục trẻ nhận biết và phòng tránh một số nơi nguy hiểm: Hồ, bể chứa nước
+ Chân: Nhún chân; Chống gót chân + Bụng, lườn: Cúi gập người; Quay người sang 2 bên
+ Bật: Bật tại chỗ, Bật chụm tách chân
- Hoạt động học:
+ Bài tập vận động cơ bản: Trèo ghế, Chạy trong
đường dích dắc
+ Trò chơi: Gấu và ong, Chó sói xấu tính, Cáo và
thỏ, Lăn bóng, Bắt bướm, Chuyền bóng,
+ Tự phục vụ: Rửa tay bằng xà phòng, lau mặt, lau miệng sau khi ăn Che miệng khi ho, hắt hơi,
ngáp.Tập tự cởi, mặc quần áo + Chơi tự do với bóng, vòng
+ Vận động tinh: Đan các ngón tay, nắm duỗi các ngón tay, xếp khối nhựa, vẽ khuôn mặt, cắt đường thẳng
Trang 10+ Rèn thói quen văn minh trong ăn uống: Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt không làm đổ cơm, nhặt cơm rơi vãi, giúp cô chia cơm
+ Giáo dục trẻ nhận biết và phòng tránh một số nơi nguy hiểm: Hồ, bể chứa nước
+ Không tự lấy thuốc uống, Không leo trèo bàn ghế, lan can
+ Giáo dục trẻ không đi theo người lạ
* Tháng 2:
- Thể dục sáng: (Tuần 1&2 tập theo trống, tuần 3&4 tập theo nhạc)
+ Hô hấp: Thổi nơ, gà gáy
+ Tay: Đưa 2 tay ra trước, lên cao; Đưa 2 tay sang ngang, lên cao
+ Chân: Nhún chân; Chống gót chân
+ Bụng, lườn: Cúi gập người; Quay người sang 2 bên
Trang 11+ Rèn thói quen văn minh trong ăn uống: Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt không làm đổ cơm, nhặt cơm rơi vãi, giúp cô chia cơm
+ Giáo dục trẻ nhận biết và phòng tránh một số nơi nguy hiểm: Hồ, bể chứa nước
+ Không tự lấy thuốc uống, Không leo trèo bàn ghế, lan can, Không nghịch các vật sắc nhọn
+ Giáo dục trẻ không đi theo người lạ
* Tháng 3:
- Thể dục sáng: (Tuần 1&2 tập theo trống, tuần 3&4 tập theo nhạc)
+ Hô hấp: Hít vào thở ra, gà gáy
+ Tay: Đưa 2 tay ra trước, lên cao; Đưa 2 tay sang ngang, lên cao
+ Chân: Khuỵu gối; Chống gót chân
+ Bụng, lườn: Cúi gập người; Quay người sang 2 bên
+ Trẻ tập nấu một số món ăn quen thuộc
+ Tự phục vụ: Rửa tay bằng xà phòng, lau mặt, lau miệng sau khi ăn Giúp cô chia cơm Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp.Tập tự cởi, mặc quần áo, đi tất
+ Chơi tự do với bóng, vòng
+ Vận động tinh: Đan các ngón tay, nắm duỗi các ngón tay, xếp khối nhựa, vẽ khuôn mặt, cắt đường
Trang 12thẳng
+ Rèn thói quen văn minh trong ăn uống: Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt không làm đổ cơm, nhặt cơm rơi vãi + Giáo dục trẻ nhận biết và phòng tránh một số nơi nguy hiểm: Hồ, ao, bể chứa nước
+ Không tự lấy thuốc uống, Không leo trèo bàn ghế, lan can, Không nghịch các vật sắc nhọn + Giáo dục trẻ không đi theo người lạ
* Tháng 4:
- Thể dục sáng: (Tuần 1&2 tập theo trống, tuần 3&4 tập theo nhạc)
+ Hô hấp: Hít vào thở ra, gà gáy
+ Tay: Đưa 2 tay ra trước, lên cao; Đưa 2 tay sang ngang, lên cao
+ Chân: Khuỵu gối; Chống gót chân
+ Bụng, lườn: Cúi gập người; Quay người sang 2 bên
+ Trẻ tập nấu một số món ăn quen thuộc
+ Tự phục vụ: Rửa tay bằng xà phòng, lau mặt, lau miệng sau khi ăn Giúp cô chia cơm Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp.Tập tự cởi, mặc quần áo + Chơi tự do với bóng, vòng
+ Vận động tinh: Đan các ngón tay, nắm duỗi các ngón tay, xếp khối nhựa, vẽ khuôn mặt, cắt đường thẳng
+ Rèn thói quen văn minh trong ăn uống: Không
Trang 13cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt không làm đổ cơm, nhặt cơm rơi vãi + Giáo dục trẻ nhận biết và phòng tránh một số vật nguy hiểm: Dao, kéo, phích nước nóng ; một số nơi nguy hiểm
+ Không tự lấy thuốc uống, Không leo trèo bàn ghế, lan can
+ Giáo dục trẻ không đi theo người lạ
* Tháng 5:
- Thể dục sáng: (Tuần 1&2 tập theo trống, tuần 3&4 tập theo nhạc)
+ Hô hấp: Hít vào thở ra, gà gáy
+ Tay: Đưa 2 tay ra trước, lên cao; Đưa 2 tay sang ngang, lên cao
+ Chân: Khuỵu gối; Chống gót chân
+ Bụng, lườn: Cúi gập người; Quay người sang 2 bên
+ Trẻ tập nấu một số món ăn quen thuộc
+ Tự phục vụ: Rửa tay bằng xà phòng, lau mặt, lau miệng sau khi ăn Che miệng khi ho, hắt hơi,
ngáp.Tự cởi, mặc quần áo
+ Chơi tự do với bóng, vòng
+ Vận động tinh: Đan các ngón tay, nắm duỗi các ngón tay, xếp khối nhựa, vẽ khuôn mặt, cắt đường thẳng, cài mở cúc áo
+ Rèn thói quen văn minh trong ăn uống: Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt không làm đổ cơm, nhặt cơm rơi vãi,
Trang 14giúp cô chia cơm
+ Giáo dục trẻ nhận biết và phòng tránh một số nơi nguy hiểm
+ Không tự lấy thuốc uống, Không leo trèo bàn ghế, lan can, Không nghịch các vật sắc nhọn
+ Giáo dục trẻ không đi theo người lạ
Thời gian thực hiện mục tiêu 9 10 11 12 1 2 3 4 5
Mục tiêu thực hiện Mục tiêu thực hiện
Mục tiêu thực hiện
T9: 1, 2, 6, 11, 12, 13, 14, 15, 17 T10:1, 5, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17 T11:1, 5, 8, 9, 11,12, 13, 14, 15,16, 17 T12:1, 5, 9, 11, 14,15,16, 17
T1: 3, 5, 7, 10, 14, 16, 17 T2: 3, 4, 5, 7, 10, 16 T3: 3, 4, 7, 10
T4: 4, 7, 10 T5: 4
Trang 15Giáo dục phát triển nhận thức Mục tiêu
Thời gian thực hiện và đánh giá mục
- Làm quen với toán:
+ Tay phải – Tay trái
- Hoạt động khác:
+ Làm quen đồ dùng đồ chơi ngoài trời, Trò chuyện về cô giáo, trường mầm non Bà Triệu, Trò chuyện về các bạn của bé, Trò chuyện về đồ dùng của bé ở lớp, Trò chuyện về ngày Tết trung thu,… + Làm quen số lượng 1, 2, Xác định tay phải tay trái của bản thân, Phân loại đồ dùng – đồ chơi + Xem clip về các hoạt động trong ngày Trung thu, Làm bánh nướng bánh dẻo,
* Tháng 10:
- Hoạt động khám phá:
+ Trò chuyện về bạn trai – bạn gái, Trò chuyện về đôi bàn tay, Trò chuyện về đồ dùng hàng ngày bé
sử dụng, Tìm hiểu về những đồ dùng cá nhân của
bé, Mắt xinh, Trò chuyện về đồ dùng để ăn
- Làm quen với toán:
+ XĐ phía phải, phía trái của bản thân, Nhận biết nhóm số lượng 1 – 2
- Hoạt động khác:
+ Tìm hiểu trang phục bạn trai bạn gái, In hình
Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng
18 Quan tâm, hứng thú với các sự
vật, hiện tượng gần gũi, như chăm
chú quan sát sự vật, hiện tượng; hay
đặt câu hỏi về đối tượng
18
19 Sử dụng các giác quan để xem
xét, tìm hiểu đối tượng: nhìn, nghe,
ngửi, sờ, để nhận ra đặc điểm nổi
bật của đối tượng
19
20 Làm thử nghiệm đơn giản với sự
giúp đỡ của người lớn để quan sát,
tìm hiểu đối tượng Ví dụ: Thả các
vật vào nước để nhận biết vật chìm
hay nổi
20
21 Thu thập thông tin về đối tượng
bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi
mở của cô giáo như xem sách, tranh
21
Trang 16ảnh và trò chuyện về đối tượng bàn tay, Làm quen đồ dùng bé sử dụng, Phân biệt
đồ dùng bạn trai bạn gái, Tìm hiểu một số đồ dùng
bé, Công việc hàng ngày của mẹ là gì?, Trò chuyện về nghề nghiệp của bố mẹ bé, Tìm hiểu về nghề bác sĩ, Các thành viên trong gia đình bé, Bé yêu mẹ nhất, Bố mẹ bé làm nghề gì, Ngày nhà giáo Việt Nam
- Làm quen với toán:
+ XĐ phía trên, dưới, trước, sau của bản thân, Nhận biết sự khác biệt về độ lớn của 2 đối tượng, Nhận biết và đếm số lượng từ 1 – 3
- Hoạt động khác:
+ Tô tranh gia đình bé, Bé tập vẽ các thành viên trong gia đình, Vẽ chân dung mẹ, cô giáo, Phân biệt dụng cụ một số nghề, Làm bưu thiếp tặng cô giáo, Bé tập làm bác sỹ,
+ Tìm đồ dùng phía trên, dưới, trước, sau của bản thân, Tìm và đếm dụng cụ có số lượng 1 – 3, Phân biệt dụng cụ to – nhỏ
+ Làm bài tập toán số: 5, 7, 11, 18
* Tháng 12:
- Hoạt động khám phá:
22 Phân loại các đối tượng theo một
dấu hiệu nổi bật 22
Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn
giản
23 Nhận ra một vài mối quan hệ đơn
giản của sự vật, hiện tượng quen
thuộc khi được hỏi
23
Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau
24 Mô tả những dấu hiệu nổi bật của
đối tượng được quan sát với sự gợi
mở của cô giáo
24
25 Thể hiện một số điều quan sát
được qua các hoạt động chơi, âm
nhạc, tạo hình như:
- Chơi đóng vai (bắt chước các hành
động của những người gần gũi như
chuẩn bị bữa ăn của mẹ, bác sĩ khám
Trang 17thông đơn giản + Con gà – Con vịt, Tìm hiểu con cá vàng, Bé đón
Giáng sinh, Chú bướm xinh, Nhà bé nuôi con vật gì? Cá sống ở đâu? Bé vui đón Noel, Gấu có đáng
sợ không?, Làm quen với cá vàng, Trò chuyện về ngày lễ giáng sinh
- Làm quen với toán:
+ Nhận biết sự khác biệt về chiều dài của 2 đối tượng, Nhận biết nhóm có số lượng 1 và nhiều,
Nhận biết hình vuông, hình tròn,
- Hoạt động khác:
+ Tô tranh con gà, con vịt, con cá, con gấu, Vẽ con cá, Chơi trò chơi: Gà gáy – Vịt kêu, Quan sát con cá, Xem clip về con bướm, con gấu, con cá, Cùng đón giáng sinh
+ Phân biệt chiều dài của 2 đồ dùng, Tìm số lượng
đi sắm tết, Bé chuẩn bị đón Tết
- Làm quen với toán:
+ Ghép đôi, Nhận biết sự khác biệt về chiều cao của 2 đối tượng, Nhận biết hình tam giác, hình chữ
nhật,
- Hoạt động khác:
+ Bé cùng cô trồng cây, Trò chuyện về những loại
b, Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
Nhận biết số đếm, số lượng
26 Quan tâm đến số lượng và đếm
như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt,
biết sử dụng ngón tay để biểu thị số
khác nhau và nói được các từ: bằng
nhau, nhiều hơn, ít hơn
28
29 Biết gộp và đếm hai nhóm đối
tượng cùng loại có tổng trong phạm vi
31 Nhận ra qui tắc sắp xếp đơn giản
(mẫu) và sao chép lại 31
Trang 18So sánh hai đối tượng quả bé thích, Tô tranh, vẽ bông hoa, vẽ quả, Nặn
quả, Phân biệt, chọn rau ăn lá, Tập nấu một số món ăn từ rau, củ, quả,
+ Tìm và ghép đôi tất, găng tay…, Chơi TC:
Trồng cây đúng ruộng, So sánh chiều cao các bạn trong lớp
+ Làm bài tập toán số: 8, 15, 16,19
* Tháng 2:
- Hoạt động khám phá:
+ Bé đón Tết cùng gia đình, Mùa xuân tươi đẹp,
Bé đã chuẩn bị gì cho ngày Tết?, Ngày Tết của bé như thế nào?, Tìm hiểu cây xanh quanh lớp bé, Bé thích gì trong ngày tết, Bé vui đón tết như thế nào?
A, mùa xuân đến rồi!, Cùng trò chuyện về thời tiết
+ Tìm các đồ dùng đồ chơi có dạng hình tam giác, hình chữ nhật, Tìm đồ dùng, đồ chơi có số lượng 4
và đếm + Làm bài tập toán số: 12, 13
32 So sánh hai đối tượng về kích
thước và nói được các từ: to hơn/ nhỏ
hơn; dài hơn/ ngắn hơn; cao hơn/
thấp hơn; bằng nhau
32
Nhận biết hình dạng
33 Nhận dạng và gọi tên các hình:
tròn, vuông, tam giác, chữ nhật 33
Nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian
34 Sử dụng lời nói và hành động để
chỉ vị trí của đối tượng trong không
gian so với bản thân
34
c, Khám phá xã hội
Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng
35 Nói được tên, tuổi, giới tính của
bản thân khi được hỏi, trò chuyện 35
36 Nói được tên của bố mẹ và các
thành viên trong gia đình 36
37 Nói được địa chỉ của gia đình
khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về
gia đình
37
38 Nói được tên trường/lớp, cô giáo,
bạn, đồ chơi, đồ dùng trong lớp khi 38
Trang 19được hỏi, trò chuyện máy bay không?, Tín hiệu đèn xanh - đèn đỏ
- Làm quen với toán:
+ Sắp xếp theo quy tắc 1 – 1, Nhận biết 4 hình:
tròn, vuông, tam giác, chữ nhật
- Hoạt động khác:
+ Xem clip về các hoạt động trong ngày 8 – 3, Làm bưu thiếp tặng cô nhân ngày 8 – 3, Quan sát các phương tiện giao thông trên đường, Trò chuyện về một số đèn giao thông, Đọc thơ, hát các bài về phương tiện giao thông, Bé chơi sắp xếp theo quy tắc, Tìm các đồ dùng đồ chơi có dạng 4 hình
phục mùa hè, Các hoạt động của bé trong ngày hè
- Làm quen với toán:
+ Nhận biết và đếm số lượng từ 1 – 5, Nhận biết
sự khác biệt về chiều rộng của 2 đối tượng
+ Làm bài tập toán số: 4, 14
* Tháng 5:
- Hoạt động khám phá:
Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương
39 Kể tên và nói được sản phẩm của
nghề nông, nghề xây dựng khi
được hỏi, xem tranh
39
Nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh
40 Kể tên một số lễ hội: Ngày khai
giảng, Tết Trung thu…qua trò
chuyện, tranh ảnh
40
41 Kể tên một vài danh lam, thắng
Trang 20+ Hà Nội của bé, Công viên Lê – nin, Bác Hồ của
bé, Bé đi thăm lăng Bác, Cùng bé đi chơi công viên, Trò chuyện về Bác Hồ, Bé yêu Hà Nội, Bé cùng gia đình về quê, Mừng ngày sinh nhật Bác
- Làm quen với toán:
+ Ôn XĐ phía trên, dưới, trước, sau, phải, trái của bản thân, Ôn nhận biết 4 hình: tròn, vuông, tam
giác, chữ nhật
- Hoạt động khác:
+ Đi thăm Hà Nội, Bé thăm lăng Bác Hồ, Tô tranh lăng Bác, ao ca Bác Hồ, Hát các bài hát về Bác Hồ + Xác định phía trên, dưới, trước, sau, phải, trái của bản thân, Tìm và phân biệt 4 hình
+ Làm bài tập toán số: 22, 24
Thời gian thực hiện mục tiêu 9 10 11 12 1 2 3 4 5
Mục tiêu thực hiện Mục tiêu thực hiện
Mục tiêu thực hiện
T9: 18, 22, 38, 40 T10: 18, 19, 22, 32, 34, 35, 36, 40 T11: 18, 19, 22, 25, 26, 28, 32, 34, 37, 39, 40 T12: 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 32, 33,
40 T1: 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 31, 32, 33, 40 T2: 20, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 31, 40
T3: 20, 23, 25, 27, 31 T4: 20, 27, 29, 30 T5: 41
Trang 21Giáo dục phát triển ngôn ngữ Mục tiêu
Thời gian thực hiện và đánh giá mục
9 10 11 12 1 2 3 4 5
- Hoạt động học:
+ Thơ: Cô dạy, Bạn mới, Lời chào
+ Truyện: Đôi bạn tốt, Gà Trống và Vịt bầu, Bài học đầu tiên của Gấu con, Ba người bạn
- Hoạt động khác:
+ Trò chuyện về ngày khai giảng, Trò chuyện về trường lớp mầm non, cô giáo và các bạn, Trò chuyện về ngày tết Trung thu, …
* Tháng 11:
- Hoạt động học:
+ Thơ: Em làm thợ xây, Cô và mẹ, Làm Bác sĩ
+ Truyện: Lợn con sạch lắm rồi, Cây rau của Thỏ
út, Củ cải khổng lồ
- Hoạt động khác:
+ Trò chuyện về gia đình bé, về các hoạt động của
42 Thực hiện được yêu cầu đơn
giản, ví dụ: “Cháu hãy lấy quả bóng,
ném vào rổ”
42
43 Hiểu nghĩa từ khái quát gần gũi:
quần áo, đồ chơi, hoa, quả…
43
44 Lắng nghe và trả lời được câu hỏi
của người đối thoại
47 Sử dụng được câu đơn, câu ghép 47
48 Kể lại được những sự việc đơn
giản đã diễn ra của bản thân như:
thăm ông bà, đi chơi, xem phim,
48
49 Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng
Trang 2250 Kể lại truyện đơn giản đã được
nghe với sự giúp đỡ của người lớn 50
gia đình, Kể về mẹ của bé, Trò chuyện về cô giáo của bé, Trò chuyện về một số nghề quen thuộc…
về ngày Tết, Kể về các hoạt động của trẻ trong ngày Tết
“thưa”, … trong giao tiếp 52
53 Nói đủ nghe, không nói lí nhí 53
Làm quen với việc đọc – viết
54 Đề nghị người khác đọc sách cho
nghe, tự giở sách xem tranh 54
55 Nhìn vào tranh minh họa và gọi tên
nhân vật trong tranh 55
56 Thích vẽ, „viết‟ nguệch ngoạc 56
Trang 23+ Thơ: Đèn giao thông, Bé và mẹ, Xe chữa cháy, Dán hoa tặng mẹ, Tiếng còi tàu
+ Truyện: Xe đạp con trên đường phố, Xe lu và xe
ca
- Hoạt động khác:
+ Đọc truyện: Kiến con đi ô tô + Đọc câu đố về các phương tiện giao thông, Trò chuyện về các phương tiện giao thông, Trò chuyện
về đèn tín hiệu giao thông
* Tháng 4:
- Hoạt động học:
+ Thơ: Ông mặt trời, Nắng bốn mùa, Nắng, Gió, Mưa
+ Truyện: Cóc kiện trời, Giọt nước tí xíu, Chú đỗ
con, Cô bé và con ve
- Hoạt động khác:
+ Trò chuyện về các hiện tượng tự nhiên, đặc điểm của ngày và đêm, đặc điểm của nước nóng, nước lạnh, thời tiết mùa hè, trang phục mùa hè, các món
ăn trong ngày hè, Kể về các hoạt động của bé trong ngày hè
Thời gian thực hiện mục tiêu 9 10 11 12 1 2 3 4 5
Mục tiêu thực hiện Mục tiêu thực hiện
Trang 24Mục tiêu thực hiện
T9: 42, 43, 44, 49, 52 T10: 43, 44, 46, 49, 54, 55, 56 T11: 43,44,45, 46, 48, 49, 51, 53, 54, 55, 56 T12: 43,44,45, 46, 49, 50, 51, 53, 55, 56 T1: 44,45, 46, 50, 51, 53, 56
T2: 44,45, 46, 50, 51 T3:45, 47, 50, 51 T4: 47, 50
Trang 25Giáo dục phát triển tình cảm – quan hệ xã hội Mục tiêu
Thời gian thực hiện và đánh giá mục
* Tháng 10:
- Hoạt động khác:
+ Làm bưu thiếp chúc mừng mẹ, bà, cô giáo nhân ngày 20/10, Thực hành nội quy của lớp: Nhường nhịn bạn bè, giúp đỡ bạn, Thực hành một số thói quen vệ sinh cá nhân: Rửa tay, lau mặt , Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân, Nói được điều bé thích, không thích, Nhận biết một số trạng thái cảm xúc: Vui, buồn, sợ hãi
* Tháng 11:
- Hoạt động khác:
+ Tham gia làm bưu thiếp chúc mừng cô giáo nhân ngày 20/11, Biết chào hỏi và nói cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở , Kể về các thành viên trong gia đình, Trò chuyện về sở thích của người thân, Thực hành ứng xử qua góc chơi gia đình, Thể hiện được cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua các hoạt động chơi,
57 Nói được tên, tuổi, giới tính của
58 Nói được điều bé thích, không
Thể hiện sự tự tin, tự lực
59 Mạnh dạn tham gia vào các hoạt
động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi 59
60 Cố gắng thực hiện công việc đơn
giản được giao (chia giấy vẽ, xếp đồ
Trang 2664 Thích nghe kể chuyện, nghe hát,
đọc thơ, xem tranh ảnh về Bác Hồ 64
* Tháng 12:
- Hoạt động khác:
+ Tham dự ngày lễ giáng sinh cùng ông già Noel, Thích quan sát cảnh vật thiên nhiên và chăm sóc cây, Cùng chơi với các bạn trong các trò chơi theo nhóm nhỏ, Biết yêu quý các con vật, Chú ý nghe khi cô, bạn nói, Khuyến khích động viên bé chủ động nói chuyện
* Tháng 1:
- Hoạt động khác:
+ Tham dự ngày sinh nhật các bạn trong lớp, Thực hiện nội quy của lớp, hành vi nơi công cộng: Không vứt rác nơi công cộng, không ngắt hoa bẻ cành , Thực hành chăm sóc cây xanh, Giáo dục trẻ biết chia sẻ, nhường nhịn đồ chơi với bạn, Quan sát quá trình phát triển của cây, Đi dạo, quan sát vườn rau của trường
* Tháng 2:
- Hoạt động khác:
+ Tham gia hội chợ quê, Tìm hiểu ý nghĩa các phong tục ngày Tết, Biết thể hiện tình cảm, cảm xúc qua những lời chúc Tết với mọi người, Biết lựa chọn trang phục đẹp, phù hợp trong ngày Tết, Biết các món ăn đặc trưng trong ngày Tết, Biết một số trò chơi cổ truyền của ngày Tết
* Tháng 3:
- Hoạt động khác:
+ Tham gia làm bưu thiếp chúc mừng ngày 8 – 3, Tham dự ngày sinh nhật bạn trong lớp, Thực hiện đúng luật lệ giao thông đường bộ: Khi đi bộ, khi đi xe, khi qua đường , Biết cách đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết, Cho trẻ xem một số hành vi đúng sai khi tham gia giao thông, Trẻ lựa chọn được các trò chơi trẻ thích
* Tháng 4:
- Hoạt động khác:
Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội
65 Thực hiện được một số quy định
ở lớp và gia đình: sau khi chơi xếp
cất đồ chơi, không tranh giành đồ
chơi, vâng lời bố mẹ
65
66 Biết chào hỏi và nói cảm ơn, xin
lỗi khi được nhắc nhở 66
67 Chú ý nghe khi cô, bạn nói 67
68 Cùng chơi với các bạn trong các
trò chơi theo nhóm nhỏ 68
Quan tâm đến môi trường
69 Thích quan sát cảnh vật thiên nhiên
70 Bỏ rác đúng nơi quy định 70
Trang 27+ Tham dự ngày sinh nhật bạn trong lớp, Khuyến khích trẻ tham gia các góc chơi trong lớp, Trẻ thực hành tiết kiệm nước, Trẻ biết đội mũ nón, che mưa khi trời mưa nắng Trẻ biết cách phòng tránh tai nạn đuối nước khi đi bể bơi, đi biển
* Tháng 5:
- Hoạt động khác:
+ Tham gia các hoạt động chào mừng ngày sinh nhật Bác, Tham dự sinh nhật các bạn trong lớp, Làm quà tặng sinh nhật Bác, Xem phim ảnh về Bác, Giáo dục trẻ biết kính yêu Bác Hồ qua các bài hát, bài thơ, câu chuyện
Thời gian thực hiện mục tiêu 9 10 11 12 1 2 3 4 5
Mục tiêu thực hiện Mục tiêu thực hiện
Mục tiêu thực hiện
T9: 57, 58, 65, 70 T10: 57, 58, 61, 62 T11: 59, 60, 61, 62, 66, 67 T12: 59, 60, 66, 67, 68 T1: 59, 60, 68, 69 T2: 59, 68, 69 T3: 68, 69 T4: 69 T5: 63, 64
Trang 28Giáo dục phát triển thẩm mỹ Mục tiêu
Thời gian thực hiện và đánh giá mục
9 10 11 12 1 2 3 4 5 Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và
các tác phẩm nghệ thuật (âm nhạc, tạo hình) * Tháng 9: - Âm nhạc:
+ DH: Vui đến trường, Đu quay, Cháu đi mẫu giáo, Cùng múa vui, Rước đèn…
+ NH: Cô giáo, Trường chúng cháu là trường mầm non, Chiếc đèn ông sao,
+ TC: Tai ai tinh, Ai nhanh nhất, Nghe âm thanh to -nhỏ, Ai đoán giỏi, Búp bê lật đật
về trường lớp mầm non, Trung thu
+ Tô tranh các đồ dùng đồ chơi trong trường mầm non, Trung thu
em bé ngoan, Niềm vui gia đình
+ TC: Đoán tên bài hát, Tai ai tinh, Bao nhiêu bạn hát, Búp bê lật đật, Chiếc hộp bí ẩn
- Tạo hình:
71 Vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm
nhận của mình khi nghe các âm
74 Hát tự nhiên, hát được theo giai
điệu bài hát quen thuộc 74
75 Vận động theo nhịp điệu bài hát,
bản nhạc (vỗ tay theo phách, nhịp,
vận động minh hoạ)
75
Trang 2976 Sử dụng các nguyên vật liệu tạo
hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi
- Tạo hình:
+ Tô màu trang phục chú bộ đội, Làm bưu thiếp tặng cô, Tô màu lá cờ, Tạo hình pháo hoa, Tô nét con đường
- Hoạt động khác:
+ Hát, nghe và vận động các bài hát về gia đình, về
cô giáo và một số nghề phổ biến, Làm bưu thiếp tặng cô nhân ngày 20 – 11, Tập vẽ và tô màu chân dung người thân của bé
Trang 30rửa mặt
+ TC: Nhìn hình đoán tên bài hát, Gà gáy vịt kêu, Nghe tiếng hát, tìm đồ vật, Chim bay, Nhảy múa cùng ông già noel, Ai nhanh nhất
+ Biểu diễn văn nghệ
+ DH: Màu hoa, Mùa xuân, Hoa bé ngoan
- NH: Tết đến rồi, Xúc xắc xúc xẻ, Mùa xuân đến
Trang 31rồi, Bánh chưng xanh
- TC: Nghe tiếng hát, tìm đồ vật, Nhìn hình đoán tên bài hát, Tai ai tinh
+ Biểu diễn văn nghệ