Bộ điều khoản bảo hiểm hàng hóa vận chuyển đường biển - Điều kiện A Institute Cargo Clauses A 2.. Bộ điều khoản bảo hiểm hàng hóa vận chuyển đường biển - Điều kiện B Institute Cargo Clau
Trang 1Phụ lục 3:
DANH MỤC CÁC BỘ ĐIỀU KHOẢN/ĐIỀU KHOẢN
BẢO HIỂM HÀNG HOÁ HIỆU ĐÍNH
1 Bộ điều khoản bảo hiểm hàng hóa vận chuyển đường biển - Điều kiện A (Institute Cargo Clauses A)
2 Bộ điều khoản bảo hiểm hàng hóa vận chuyển đường biển - Điều kiện B (Institute Cargo Clauses B)
3 Bộ điều khoản bảo hiểm hàng hóa vận chuyển đường biển - Điều kiện C (Institute Cargo Clause C)
4 Bộ điều khoản bảo hiểm chiến tranh cho hàng hóa vận chuyển đường biển (Institute War Clauses (CARGO))
5 Bộ điều khoản bảo hiểm đình công cho hàng hóa vận chuyển đường biển (Institute Strikes Clauses (CARGO))
6 Bộ điều khoản bảo hiểm hàng hóa vận chuyển đường hàng không (Institute Cargo Clauses (AIR))
7 Bộ điều khoản bảo hiểm chiến tranh cho hàng hóa vận chuyển đường không (Institute War Clauses (AIR CARGO))
8 Bộ điều khoản bảo hiểm đình công cho hàng hóa vận chuyển đường không (Institute Strikes Clauses (AIR CARGO))
9 Bộ điều khoản bảo hiểm thực phẩm đông lạnh - Điều kiện A (Institute Frozen Food Clauses A)
10 Bộ điều khoản bảo hiểm thực phẩm đông lạnh - Điều kiện C (Institute Frozen Food Clauses C)
11 Bộ điều khoản bảo hiểm đình công cho thực phẩm đông lạnh (Institute Strikes
Trang 2Clauses (Frozen Food))
12 Bộ điều khoản bảo hiểm thịt đông lạnh - Điều kiện A (Institute Frozen Meat Clauses A)
13 Bộ điều khoản bảo hiểm thịt đông lạnh - Điều kiện A + 24h ngừng máy lạnh (Institute FROZEN MEAT clauses (A) - 24 hours breakdown)
14 Bộ điều khoản bảo hiểm thịt đông lạnh - Điều kiện C + 24h ngừng máy lạnh (Institute FROZEN MEAT clauses (c) - 24 hours breakdown)
15 Bộ điều khoản bảo hiểm đình công cho thịt đông lạnh (Institute strikes clauses (frozen meat))
16 Bộ điều khoản bảo hiểm dầu chở rời (Institute bulk oil Clauses)
17 Bộ điều khoản bảo hiểm đình công cho dầu chở rời (Institute strikes clauses (Bulk oil)
18 Bộ điều khoản bảo hiểm hàng đay (Institute JUTE clauses)
19 Bộ điều khoản bảo hiểm đình công cho hàng đay (Institute strikes clauses (JUTE))
20 Bộ điều khoản bảo hiểm hàng than (Institute COAL clauses)
21 Bộ điều khoản bảo hiểm đình công cho hàng than (Institute strikes clauses (COAL))
22 Bộ điều khoản bảo hiểm hàng cao su tự nhiên (Institute NATURAL RUBBER CLAUSES)
23 Bộ điều khoản bảo hiểm đình công cho hàng cao su tự nhiên (Institute strikes CLAUSES (NATURAL RUBBER))
24 Bộ điều khoản bảo hiểm container: thời hạn, tổn thất toàn bộ, tổn thất chung, chi phí cứu hộ, tố tụng và đề phòng hạn chế tổn thất (Institute container clauses – Time,Total loss, general average, salvage, salvage charges, sue and labour)
Trang 325 Điều khoản bổ sung bảo hiểm hàng hóa liên quan đến ISM (Cargo ISM Endorsement (JC 98/019)
26 Điều khoản chi phí chuyển tiếp liên quan đến ISM (Cargo ISM Forwarding Charges Clause (JC 98/023)
27 Điều khoản loại trừ nhiễm phóng xạ, vũ khí hoá học, sinh học, sinh hoá và vũ khí điện từ – điều khoản 370 (Institute Radioactive Contamination, Chemical, Biological, Bio-Chemical and Electromagnetic Weapons Exclusion Clause(CL 370)
28 Điều khoản loại trừ rủi ro tấn công mạng (CL380) (Institude Cyber Attack Exclusion Clause(CL 380)
29 Điều khoản chi phí chuyển tiếp liên quan đến ISPS (Cargo ISPS Forwarding Charges Clause (JC 2004/050b)
30 Điều khoản bổ sung bảo hiểm hàng hóa liên quan đến ISPS (Cargo ISPS Endorsement (JC 2004/050)
31 Điều khoản loại trừ rủi ro năng lượng hạt nhân (Nuclear Energy Risks Exclusion Clause – Marine)
32 Điều khoản loại trừ và giới hạn do bị trừng phạt theo các lệnh cấm vận (lma 3100) (Sanctions Limitation and Exclusion Clause (LMA3100)
33 Điều khoản chấm dứt hành trình (rủi ro khủng bố) (Cargo Termination of Transit Clause (Terrorism) (JC2001/056)
34 Điều khoản bảo hiểm rủi ro trộm cắp và không giao hàng (Theft, Pilferage and Non-delivery Clause)
35 Điều khoản về rủi ro máy tính thiên niên kỷ (Computer Millennium Clause (Joint Cargo Committee)
36 Điều khoản 50/50 (50/50 Clause)
37 Điều khoản thay đổi địa điểm đến (Change of Destination Clause)
38 Điều khoản về thuế (Duty Clause)
39 Điều khoản rủi ro trong quá trình bốc dỡ hàng (Loading and Unloading Clause)
Trang 440 Điều khoản về trục trặc điện và cơ (Electrical and Mechanical Derangement Clause)
41 Điều khoản về thiệt hại ẩn dấu (Concealed Damage Clause)
42 Điều khoản về lỗi và sơ suất (Errors and Omissions Clause)