1. Trang chủ
  2. » Tất cả

THUYET MINH BC TAI CHINH 9 THANG NAM 2014

11 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 247,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đơn vị báo cáo: CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG RAU QuẢ Mẫu số B 09a-DNI- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp: 1.. Hình thức sở hữu vốn: CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG RAU QUẢ được chuyển đổi từ Công ty Gi

Trang 1

Đơn vị báo cáo: CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG RAU QuẢ Mẫu số B 09a-DN

I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp:

1 Hình thức sở hữu vốn:

CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG RAU QUẢ được chuyển đổi từ Công ty Giao nhận Kho Vận Rau Quả (DNNN thuộc thành viên Tổng Công ty Rau Quả Việt Nam) theo Quyết định số 20/02/2001 của Thủ Tướng Chính Phủ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103000427 ngày 25/05/2001, và các giấy chứng nhận kinh doanh điều chỉnh lần 1 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 10/04/2002, giấy chứng nhận kinh doanh điều chỉnh lần 2 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 06/09/2006

Vốn điều lệ của Công ty tại ngày 30/09/2014 là : 82.146.920.000 đồng.

Vốn kinh doanh của Công ty tại ngày 30/09/2014 là : 108.071.995.316 đồng.

2 Lĩnh vực kinh doanh:

Cung cấp dịch vụ về cảng, kho bãi và kinh doanh xuất nhập khẩu, tiêu thụ nội địa

3 Ngành nghề kinh doanh:

Khai thác cảng, phao neo tàu Kinh doanh kho bãi, cho thuê văn phòng Kinh doanh, đại lý giống rau quả, sản phẩm chế biến từ rau quả, nông hải sản; máy móc thiết bị hàng tiêu dùng Dịch vụ: xếp dỡ, đóng gói hàng hóa xuất nhập khẩu; đại lý tàu biển và môi giới hàng hải Xuất nhập khẩu trực tiếp: rau, hoa quả, cây cảnh giống rau quả; các sản phẩm rau quả; các sản phẩm rau quả, gia vị, nông, lâm, hải sản, hàng thủ công mỹ nghệ, hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị phụ tùng nguyên vật liệu hóa chất, phương tiện vận tải Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư, khu công nghiệp Kinh doanh nhà ở Môi giới bất động sản Dịch vụ nhà đất Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế Chế biến hàng nông-lâm-hải sản Mua bán hàng lâm sản

4 Đặc điểm hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ kế toán có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính:

II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:

1 Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm)

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là đồng Việt Nam (VNĐ)

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

9 tháng đầu năm 2014

Trang 2

III Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng:

1 Chế độ kế toán áp dụng:

Công ty áp dụng chế độ kế toán Việt Nam ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006, Thông tư 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 hướng dẫn sửa đổi bổ sung Chế độ kế toán DN, các chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành

2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán:

Công ty hoàn toàn tuân thủ các chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việt Nam trong việc lập và trình bày báo cáo tài chính

3 Hình thức kế toán áp dụng:

Hình thức sổ kế toán áp dụng của Công ty là hình thức chứng từ ghi sổ

IV Các chính sách kế toán áp dụng:

Báo cáo tài chính 6 tháng đầu năm 2014 và báo cáo tài chính năm 2013 của Công ty về cơ bản là cùng áp dụng các chính sách kế toán như nhau

VI Các sự kiện hoặc giao dịch trọng yếu trong kỳ kế toán giữa niên độ:

Không có sự kiện trọng yếu

Một số tình hình về tài sản và nguồn vốn như sau:

- Tiền gửi TK chứng khoán 1,022,819 4,518,953

Các khoản tương đương tiền -

(tiền gửi tiết kiệm dưới 3 tháng)

* Ngân hàng Ngoại thương VN - CN Tp HCM

* Ngân hàng Xuất Nhập Khẩu VN - CN Quận 4

* Ngân hàng Công Thương VN - CN Tp HCM

- Đầu tư chứng khoán ngắn hạn Số lượng cp - Số lượng cp 2,557,969,920

Cổ phiếu Ng.hàng Sài gòn Thương tín 5 5

Trang 3

Cổ phiếu của Công ty CP Chứng khoán Kim Long 211,000 2,325,100,920

Cổ phiếu của Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 26,800 232,869,000

* Ngân hàng Công Thương VN - CN Tp HCM 21,200,000,000 21,200,000,000

- Đầu tư ngắn hạn khác (Cho vay) 100,000,000 4,217,691,000

* CB-CNV (A.Đặng Vĩnh Hùng) 100,000,000 4,217,691,000

* CTy CP Thực phẩm Việt Nam 1,799,815,000 1,799,815,000

* CTy Liên Doanh Bông Sen 52,816,263

* CTy TNHH Đồ Hộp Việt Cường 145,740,400

* Chi Cục Lâm Nghiệp Tỉnh Lâm Đồng 88,000,000

* CTy TNHH SX TM Lâm Phương 44,620,386 24,795,730,237

* CTy CP ĐT & TM DIC 389,277,886 227,136,243

* CTy TNHH TM DV LS VT Minh Tuấn Cường 14,779,381 86,057,198

* CTy TNHH TM DV Thái Thịnh 6,267,024 144,821,893

* CTy TNHH Gạch men Hoàng Gia 17,233,361,772 1,915,799,267

Trang 4

5 TRẢ TRƯỚC CHO NGƯỜI BÁN 30/09/2014 1/1/2014

* Công ty Cổ phần Đầu tư XD Phát triển Đông Đô - BQP 30,872,540,195 30,872,540,195

* Công ty CP Công nghệ Đại Nam 60,000,000

* Triple-S Steel Supply 202,675,272 202,675,272

- Lãi phải thu tiền gửi có kỳ hạn thuộc kỳ báo cáo 1,220,000,532 1,803,688,956

- Thuế Thu nhập cá nhân - CBCNV 61,563,180 307,847,504

- CTy Thực phẩm Việt Nam Vinafood 1,799,815,000 1,799,815,000

- Nguyên, vật liệu tồn kho 1,200,498 10,802,181

- Hàng hóa tồn kho :

- Thuế GTGT còn được khấu trừ 1,029,556,591 1,716,122,417

- Chi phí trả trước ngắn hạn 264,560,002

Trang 5

10 TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH:

Nguyên giá

Số dư đầu năm 24,729,148,091 654,883,102 5,728,473,089 543,330,222 1,658,978,709 33,314,813,213

-Số dư cuối kỳ 25,707,246,082 654,883,102 11,809,973,089 543,330,222 1,658,978,709 40,374,411,204 Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm 21,376,946,077 654,883,102 4,714,850,298 488,182,325 1,658,978,709 28,893,840,511

Số tăng trong kỳ 201,715,350 797,136,022 14,118,552 1,012,969,924

- Khấu hao trong kỳ 201,715,350 797,136,022 14,118,552 1,012,969,924

-Số dư cuối kỳ 21,578,661,427 654,883,102 5,511,986,320 502,300,877 1,658,978,709 29,906,810,435 Giá trị còn lại

Tại ngày đầu năm 3,352,202,014 - 1,013,622,791 55,147,897 - 4,420,972,702 Tại ngày cuối kỳ 4,128,584,655 - 6,297,986,769 41,029,345 - 10,467,600,769

11 TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH:

Nguyên giá

-Số dư cuối kỳ 16,168,057,000 63,000,000 16,231,057,000

Giá trị hao mòn lũy kế

- Khấu hao trong kỳ 10,500,000 10,500,000

Số giảm trong kỳ

Số dư cuối kỳ - 63,000,000 63,000,000

Giá trị còn lại

Tại ngày đầu năm - 10,500,000 10,500,000

Tại ngày cuối kỳ 16,168,057,000 - 16,168,057,000

Trang 6

12 CHI PHÍ XÂY DỰNG CƠ BẢN DỞ DANG: 9/30/2014 1/1/2014

Trong đó : những công trình hạng mục lớn

+ Chi phí thuộc dự án kho Huyện Đội 76,818,275,448 74,546,065,525

+ Bất động sản ở Bà Rịa - Vũng Tàu 1,845,000,000 1,845,000,000 + Khu Thương mại Kim Thành Lào Cai 18,155,930,592 18,155,930,592

+ Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn 78,048,081 39,375,209

+ Ngân hàng Công Thương - CN Tp HCM 24,952,866,704 57,757,938,880 + Ngân hàng Ngoại thương - CN Tp HCM 22,681,036,857 26,353,885,778

+ Thuế GTGT

+ Thuế GTGT hàng nhập khẩu

Trang 7

16 CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ, PHẢI NỘP NGẮN HẠN KHÁC: 9/30/2014 1/1/2014

+ Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn : 1,243,959,042 6,338,130,606

- Cty CP Dây và Cáp điện Thượng Đình 30,000,000 30,000,000

- Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ CATHAY VN 20,000,000 20,000,000

17 Vốn chủ sở hữu:

a/ Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu:

Số dư đầu năm trước 82,146,920,000 32,390,192,180 (6,465,116,864) 19,055,768,644 7,978,092,706 11,574,511,470 Tăng trong năm trước - - - 2,879,452,589 970,921,008 19,155,379,878

- Tăng do phát hành thêm cổ phiếu

+ Bổ sung VLĐ từ thặng dư vốn CP

+ Bổ sung VLĐ từ LN năm trước

- Mua lại cổ phiếu làm cổ phiếu quỹ

Giảm trong năm trước - - - - - 18,126,115,758

Trang 8

- Bổ sung Vốn điều lệ

Số dư cuối năm trước 82,146,920,000 32,390,192,180 (6,465,116,864) 21,935,221,233 8,949,013,714 12,603,775,590

Số dư đầu năm nay 82,146,920,000 32,390,192,180 (6,465,116,864) 21,935,221,233 8,949,013,714 12,603,775,590

Mua lại cổ phiếu làm cổ phiếu quỹ

Số dư cuối kỳ 82,146,920,000 32,390,192,180 (6,465,116,864) 24,818,670,211 10,395,235,374 4,581,798,375

- Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong kỳ: không

c/ Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận.

+ Vốn góp tăng trong năm

+ Vốn góp giảm trong năm

Trang 9

Cổ tức, lợi nhuận đã chia 6,329,217,600 15,823,044,000

Số lượng cổ phiếu đã được phát hành và góp vốn đầy đủ 8,214,692 8,214,692

- Cổ phiếu ưu đãi

- Cổ phiếu ưu đãi

- Cổ phiếu ưu đãi

Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: 10.000 VNĐ / cổ phiếu

18 Tình hình doanh thu và kết quả kinh doanh bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh:

Trang 10

Lãi kinh doanh chứng khoán 422,505,670 62,487,800

Giá trị còn lại của TSCĐ thanh lý

Chi phí cho việc bồi thường

Giá trị vật tư thanh lý

Chi phí thuế TNDN tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành 3,110,676,446 5,468,859,960

Trang 11

Thuế TNDN được xác định như sau : 9 tháng đầu 2014 9 tháng đầu 2013

- CLTG do đánh giá lại tiền có gốc ngoại tệ 2,889,781 84,889,452

- Điều chỉnh CP thuế TNDN năm trước vào CP thuế TNDN hiện hành năm nay (11,654,631)

- Chi phí thuế TNDN hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại năm trước 11,654,631

Lập ngày 14 tháng 10 năm 2014

Ngày đăng: 19/03/2022, 08:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w