Khấu hao Năng lượng 1 Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1.1... Chế độ quét của thiết bị
Trang 1Khấu hao Năng
lượng
1
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1.1 Công tác chuẩn bị
1.1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định
thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân
lực thực hiện của từng bước công việc;
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
trên địa bàn thi công
Bộ dữ liệu cho huyện
762.955 2.665 24.609 11.879 13.902 816.011 122.402 938.412 924.751 32.557
1.1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần
mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bộ dữ liệu cho huyện
726.152 2.665 24.609 11.879 13.902 779.208 116.881 896.089 882.428 32.557
1.2 Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
1.2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây
dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ
liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bộ dữ liệu cho huyện
496.841 4.000 36.935 17.819 20.854 576.449 86.467 662.916 642.425 24.417
1.2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Bộ dữ liệu cho huyện
1.3 Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1.3.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục
vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
Bộ dữ liệu cho huyện
348.213 2.665 24.609 27.696 23.198 426.381 63.957 490.338 458.488 16.278
Đơn giá sản phẩm
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
PCKV 0,1
Số TT Tên sản phẩm Đơn vị Chi phí LĐKT Chi phí dụng cụ Chi phí vật liệu
Chi phí sử dụng máy
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung 15%
Đơn vị tính: đồng
Trang 2Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và tích
hợp vào hệ thống ngay sau khi được
nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành,
khai thác sử dụng
Bộ dữ liệu cho huyện
1.061.625 6.668 61.565 68.924 55.611 1.254.393 188.159 1.442.552 1.363.290 40.696
1.3.3 Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bộ dữ liệu cho huyện
348.213 2.668 24.630 27.696 23.198 426.404 63.961 490.365 458.515 16.278
2
Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát,
đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối
soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
2.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu
Kỳ QH hoặc năm KH
2.318.589 5.336 49.276 23.758 27.806 2.424.765 363.715 2.788.480 2.761.158 97.670
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp
xếp tài liệu, dữ liệu
2.2.1
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các
thành phần, nội dung của tài liệu, dữ
liệu; xác định được thời gian xây dựng,
mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý
của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử
dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.2.1.1
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Kỳ QH hoặc năm KH
2.123.250 13.333 123.136 59.396 69.515 2.388.630 358.294 2.746.924 2.678.619 81.391
2.2.1.2
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng
dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Kỳ QH hoặc năm KH
1.698.600 10.665 98.498 47.516 55.611 1.910.891 286.634 2.197.524 2.142.881 65.113
Trang 3Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch
sử dụng đất theo trình tự thời gian hình
thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Kỳ QH hoặc năm KH
2.048.936 6.664 61.541 29.698 34.757 2.181.596 327.239 2.508.835 2.474.682 81.391
2.2.3 Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa
chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
Kỳ QH hoặc năm KH
566.908 4.002 36.957 17.819 20.854 646.539 96.981 743.520 723.029 24.417
2.3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
2.3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Chế độ
quét của thiết bị được thiết lập theo hệ
màu RGB với độ phân giải tối thiểu là
150 DPI
2.3.2
Xử lý tệp tin quét hình thành tệp (File)
hồ sơ quét tài liệu quy hoạch sử dụng đất
dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin
PDF; chất lượng hình ảnh số sắc nét và
rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo
cùng một hướng, hình ảnh phải được
quét vuông góc, không được cong vênh
Trang
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Kỳ QH hoặc năm KH
2.4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.4.1 Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu
dạng số thì thực hiện như sau
2.4.1.1 Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH hoặc năm KH
Trang 42.4.1.2 Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH hoặc năm KH
377.939 2.668 24.638 20.430 13.902 439.576 65.936 505.513 482.019 16.278
2.4.2
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng
số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH hoặc năm KH
2.4.3 Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Kỳ QH hoặc năm KH
331.227 2.668 24.638 20.430 13.902 392.865 58.930 451.794 428.300 16.278
2.5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.5.1 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch
2.5.2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử
3 Xây dựng dữ liệu không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1 Xây dựng dữ liệu không gian quy
hoạch
3.1.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
quy hoạch sử dụng đất
3.1.1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất với
nội dung tương ứng trong bản đồ quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc
các đối tượng cần thiết từ nội dung bản
đồ quy hoạch sử dụng đất
Lớp dữ liệu 636.975 3.811 36.875 158.939 20.854 857.454 128.618 986.072 803.292 24.417
3.1.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
Lớp dữ liệu 2.123.250 12.699 122.889 529.796 69.515 2.858.150 428.722 3.286.872 2.677.607 81.391 3.1.1.3
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính
cho từng đối tượng không gian quy
hoạch sử dụng đất
Lớp dữ liệu 1.804.763 10.794 104.452 450.326 59.088 2.429.423 364.413 2.793.836 2.275.961 69.183
Trang 53.1.2 Chuyển đổi và tích hợp không gian quy
hoạch sử dụng đất
3.1.2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ
vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị
hành chính
Lớp dữ liệu 530.813 3.173 30.701 149.974 17.379 732.040 109.806 841.846 669.376 20.348
3.1.2.2
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các
lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính
tiếp giáp nhau Trường hợp có mâu
thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ
sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý
các đối tượng còn mâu thuẫn
Lớp dữ liệu 997.928 5.966 57.732 281.951 32.671 1.376.248 206.437 1.582.685 1.258.442 38.254
3.2 Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
3.2.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
Lớp dữ liệu 530.813 3.173 30.701 132.449 17.379 714.515 107.177 821.692 669.376 20.348 3.2.2
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính
cho từng đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất
Lớp dữ
3.2.3
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ,
bản vẽ vị trí công trình, dự án vào cơ sở
dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
Lớp dữ
Tổng cộng 23.612.884 123.934 1.162.590 2.696.028 696.443 28.291.879 4.243.782 32.535.661 29.435.229