Trường tiểu học Trần PhúChính tả 1 Khoanh tròn chữ cái trước từ ngữ viết sai.. a/ khoeo chân b/ nghèo đói c/ lẻo khoẻo d/ ngoắt ngoéo e/ ngoằn ngèo g/ ngoẹo đầu 2 Khoanh tròn chữ cái tr
Trang 1Họ và tên: ……… Lớp : …… Trường tiểu học Trần Phú
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) 35 b) 37 c) 29 d) 47 e) 37
+ 7 +5 +16 +14 + 3
42 87 35 61 30
Bài 2: Đặt tính rồi tính a/ 36 và 18 ; b/ 39 và 16 ; c/ 9 và 67 ……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
Bài 3: Con vịt nặng 2kg Con chó nặng 3kg Câu nào đúng hãy khoanh tròn A Con vịt nặng hơn con ngan B Con vịt nhẹ hơn con ngan C Con vịt nặng bằng con ngan D hai con nhẹ như nhau Bài 4 : Bố hơn mẹ 5 tuổi Hiện nay mẹ 38 tuổi, hỏi bố bao nhiêu tuổi? Đáp số là: A 34 tuổi B 33 tuổi C 43 tuổi D 88 tuổi Bài 5: Giải bài toán theo tóm tắt sau: Thúng cam có: 38 quả Thúng quýt có: 36 quả Cả hai thúng có: … quả? Bài giải ………
………
……… Bài 6:
A B Hãy sử dụng thước đo và cho biết tổng độ dài
của hai đoạn thẳng AB và CD là:
A) 1 dm B) 8 cm
C) 11 cm D)8 dm
Trang 2Họ và tên: ……… Lớp : …… Trường tiểu học Trần Phú
Chính tả
1) Khoanh tròn chữ cái trước từ ngữ viết sai.
a/ khoeo chân b/ nghèo đói c/ lẻo khoẻo
d/ ngoắt ngoéo e/ ngoằn ngèo g/ ngoẹo đầu
2) Khoanh tròn chữ cái trước từ ngữ viết sai.
a siêng năng b mắt sáng c cách xa
d nước chảy xiết e nước xôi g xăn lùng
Luyện từ và câu
1) Nối từ ngữ ở bên trái với từ ngữ phù hợp ở bên phải để tạo thành các hình ảnh so sánh.
a Trẻ em như tẻ nhỏ (1)
b Ngôi nhà như quả ngọt chín rồi(2)
c Cây pơ mu đầu dốc im như búp trên cành (3)
d Bà như người lính canh(4)
(2) Khoanh tròn chữ cái trước cac từ chỉ thái độ.
a Sợ b hoảng sợ c niềm nở d say sưa
Tập làm văn
Viết lại những điều em kể về buổi đầu em đi học thành một đoạn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3Họ và tên: ……… Lớp : …… Trường tiểu học Trần Phú
Bài 1: đánh dấu nhân vào chữ viết đúng:
nàng tiên chắc lịch cây tre ra dẻ
nàng xóm chắc nịch mái che ra vào
Bài 2: Đặt câu theo mẫu sau rồi ghi và chỗ trống:
Ai ( hoặc cái gì, con gì) Là gì?
a) Giới thiệu trường em
………
b) Giới thiệu một môn học em yêu thích ………
c) Giới thiệu làng( xóm, bản, ấp, sóc, phố) của em ………
Bài 3: Hãy viết 4 câu về nội dung một trong hai bức tranh (trang 38- TV2 tập 1) Trong đó có dùng lời cảm ơn hay xin lỗi thích hợp ……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
………
……….…
………
Trang 4Họ và tên: ……… Lớp : …… Trường tiểu học Trần Phú
Câu1: Đọc
a) Đọc âm
a, e, v, b, r, l, i, d, x, a, đ, ê, tr, g, ơ, m, th, o, h, c, p, k, gh, qu, ngh,
ô, y, gi, nh, u, kh, s, ch, r, ph.
b) Đọc vần:
ua, ưa, ia, oi, ai, ôi, ơi, ui, uôi, ươi, ưi
c) Đọc tiếng – từ:
kẻ, ghế, gà, nhà, phố ,đỏ, chia, quà, rề, khỉ, ngựa, sẻ, chó, nghệ, thổi xôi, bơi sải, vui chơi, mũi ngửi.
d) Nối các từ ngữ ở cột A với các từ ngữ ở cột B cho phù hợp
A B
Câu2: Viết: ( Giáo viên đọc 10 âm bất kỳ trong phần đọc âm và 10 tiếng, từ
bất kỳ trong phần đọc tiếng cho học sinh viết
Chú thỏ có
ngôi nhà
Mẹ đưa bé
đi nhà trẻ
đôi tai dài
Ngói đỏ