1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kì I Vật lí lớp 11 Năm học 20162017 Sở GD ĐT Đà Nẵng3748

1 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 150,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vật dẫn điện λ◊ vật χ⌠ chứa nhiều điện τχη tự δο.. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectro

Trang 1

SỞ ΓD ςℵ ĐT ĐÀ NẴNG ĐỀ KIỂM ΤΡΑ HỌC Κ⊂ 1 − NĂM HỌC 2016−2017

TRƯỜNG ΠΧΤΗΣ ΜΝ: VẬT Λ⊆ − LỚP 11

……… Thời γιαν: 60 πητ (κηνγ kể thời γιαν πη〈τ đề)(Đề gồm 40 χυ )

Χυ 1: Χ⌠ ηαι điện τχη điểm θ1 ϖ◊ θ2, χηνγ đẩy νηαυ Khẳng định ν◊ο σαυ đõy λ◊ đỳng?

Α θ1> 0 ϖ◊ θ2 < 0 Β θ1< 0 ϖ◊ θ2 > 0 Χ θ1.θ2 > 0 D θ1.θ2 < 0

Χυ 2: Khoảng χ〈χη giữa một πρτον ϖ◊ một λεχτρον λ◊ ρ = 5.10−9 (χm), χοι rằng πρτον ϖ◊ λεχτρον λ◊ χ〈χ điện τχη điểm Lực tương τ〈χ giữa χηνγ λ◊:

Α lực ητ với Φ = 9,216.10−12 (Ν) Β lực đẩy với Φ = 9,216.10−12 (Ν)

Χ lực ητ với Φ = 9,216.10−8 (Ν) D lực đẩy với Φ = 9,216.10−8 (Ν)

Χυ 3: Ηαι quả cầu nhỏ χ⌠ điện τχη 10−7 (Χ) ϖ◊ 4.10−7 (Χ), tương τ〈χ với νηαυ một lực 0,1 (Ν) τρονγ χην κηνγ Khoảng χ〈χη giữa χηνγ λ◊:

Α ρ = 0,6 (χm) Β ρ = 0,6 (m) Χ ρ = 6 (m) D ρ = 6 (χm)

Χυ 4: Πη〈τ biết ν◊ο σαυ đõy λ◊ κηνγ đỳng?

Α Vật dẫn điện λ◊ vật χ⌠ chứa nhiều điện τχη tự δο Β Vật χ〈χη điện λ◊ vật χ⌠ chứa rất τ điện τχη tự δο

Χ Vật dẫn điện λ◊ vật χ⌠ chứa rất τ điện τχη tự δο D Chất điện mι λ◊ chất χ⌠ chứa rất τ điện τχη tự δο

Χυ 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron

B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron

C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương

D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron

Χυ 6: Χνγ thức ξ〈χ định cường độ điện trường γψ ρα bởi điện τχη Θ < 0, tại một điểm τρονγ χην κηνγ,

χ〈χη điện τχη Θ một khoảng ρ λ◊:

Χυ 7: Ηαι điện τχη θ1 = θ2 = 5.10−16 (Χ), đặt tại ηαι đỉnh Β ϖ◊ Χ của một ταm γι〈χ đều ΑΒΧ cạnh bằng 8 (χm) τρονγ κηνγ κη Cường độ điện trường tại đỉnh Α của ταm γι〈χ ΑΒΧ χ⌠ độ lớn λ◊:

Α Ε = 1,2178.10−3 (ς/m) Β Ε = 0,6089.10−3 (ς/m)

Χ Ε = 0,3515.10−3 (ς/m) D Ε = 0,7031.10−3 (ς/m)

Χυ 8: Một điện τχη θ chuyển động τρονγ điện trường κηνγ đều τηεο một đường χονγ κν Gọi χνγ của lực điện τρονγ chuyển động đú λ◊ Α τη

Α Α > 0 nếu θ > 0

Β Α > 0 nếu θ < 0

Χ Α = 0 τρονγ mọi trường hợp

D Α ≠ 0 χ∫ν dấu của Α chưa ξ〈χ định ϖ chưa biết chiều chuyển động của θ

Χυ 9: Ηαι điểm Μ ϖ◊ Ν nằm τρν χνγ một đường sức của một điện trường đều χ⌠ cường độ Ε, hiệu điện thế giữa Μ ϖ◊ Ν λ◊ ΥΜΝ, khoảng χ〈χη ΜΝ = δ Χνγ thức ν◊ο σαυ đõy λ◊ κηνγ đỳng?

Α ΥΜΝ = ςΜ – ςΝ Β ΥΜΝ = Ε.δ Χ ΑΜΝ = θ.ΥΜΝ D Ε = ΥΜΝ.δ

Χυ 10: Mối λιν hệ giữa hiệu điện thế ΥΜΝ ϖ◊ hiệu điện thế ΥΝΜ λ◊:

Α ΥΜΝ = ΥΝΜ Β ΥΜΝ = − ΥΝΜ Χ ΥΜΝ = D ΥΜΝ =

Χυ 11: Hiệu điện thế giữa ηαι điểm Μ ϖ◊ Ν λ◊ ΥΜΝ = 1 (ς) Χνγ của điện trường λ◊m dịch chuyển điện τχη θ = − 1 (μC) từ Μ đến Ν λ◊:

Α Α = − 1 (μJ) Β Α = + 1 (μJ) Χ Α = − 1 (ϑ) D Α = + 1 (ϑ)

2 9

10

.

9

ρ

Θ

10 9

ρ

Θ

Ε  

ρ

Θ

Ε  9 109

ρ

Θ

Ε  9 109

ΝΜ Υ

1

ΝΜ Υ

1

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 19/03/2022, 01:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w