Câu 2 : Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng khụng khi: A.. Câu 3 : Một vật chuyển động trũn đều với tốc độ gúc rad/s.. Hỡnh chiếu của vật trờn một đường kớnh do động với chu kỡ là: C
Trang 1SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIấN Họ Tờn:
Thời gian thi : …………
Ngày thi : …/……/2016
Đề thi môn VAT LY 12
(Mã đề 118)
Câu 1 : Một con lắc lũ xo dao động điều hũa Lũ xo cú độ cứng k=40N/m Khi vật m của con lắc đang qua
vị trớ cú li độ x=-2cm thỡ thế năng của con lắc là bao nhiờu?
Câu 2 : Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng khụng khi:
A. Vật ở vị trớ cú pha dao động cực đại B. Vận tốc của vật đạt cực tiểu
C. Vật ở vị trớ cú li độ bằng khụng D. Vật ở vị trớ cú li độ cực đại
Câu 3 : Một vật chuyển động trũn đều với tốc độ gúc rad/s Hỡnh chiếu của vật trờn một đường kớnh do
động với chu kỡ là:
Câu 4 : Hiện tượng súng dừng trờn dõy đàn hồi, khoảng cỏch giữa hai nỳt súng liờn tiếp bằng bao nhiờu?
A. Bằng một nửa bước súng B. Bằng một phần tư bước súng
C. Bằng hai lần bước súng D. Bằng một bước súng
Câu 5 : Một vật dao động điều hũa theo phương trỡnh: cm Xỏc định biờn độ, chu kỳ, pha
ban đầu của dao động
Câu 6 : Trong hiện tượng giiao thoa súng trờn mặt một chất lỏng với 2 nguồn cú cựng phương trỡnh
dao động: và cm.Tốc độ truyền súng trờn mặt chất lỏng là v=60cm/s
Số điểm dao động với biờn độ cực đại trờn là:
Câu 7 : Một con lắc lũ xo gồm một vật cú khối lượng m=0,4kg và một lũ xo cú độ cứng k=80N/m Con lắc
dao động điều hũa với biờn độ bằng 0,1m Hỏi tốc độ của con lắc khi qua vị trớ cõn bằng?
Câu 8 : Cường độ õm chuẩn là Cường độ õm tại một điểm trong mụi trường truyền õm là
Mức cường độ õm tại điểm đú là:
Câu 9 : Dõy AB dài 15 cm đầu B cố định Đầu A là một nguồn dao động hỡnh sin với tần số 10 Hz và cũng
là một nỳt Vận tốc truyền súng trờn dõy v = 50 cm/s Hỏi trờn dõy cú súng dừng khụng? nếu cú hóy tớnh số bụng và nỳt nhỡn thấy
A. Cú súng dừng, số bụng 6, số nỳt 7 B. Cú súng dừng, Số bụng 7, số nỳt 6
C. Khụng cú súng dừng D. Cú súng dừng, số bụng 6, số nỳt 6
Câu 10 : Khi cú súng dừng, khoảng cỏch giữa một nỳt và một bụng kế tiếp trờn dõy là:
Câu 11 : Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A. Khi cú súng dừng trờn dõy đàn hồi thỡ trờn dõy cú cỏc điểm dao động mạnh xen kẽ với cỏc điểm đứng yờn
4 cos(2 )
2
2
t
2
2
2
1 2
S S
0 2 cos 20 ( )
u t cm S S1 2 15
1 2
S S
I w m
10 w m/
4
4
2
Trang 2B. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.
C. Khi sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động
D. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây điều dừng lại không dao động
C©u 12 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x4.cos(4 ) t (cm) Tần số dao động của vật là:
C©u 13 : Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25s để đi từ điểm có vận tốc bằng 0 tới điểm tiếp theocungx
có vận tốc bằng 0 Khoảng cách giữ 2 điểm là 36cm Tần số của dao động là:
C©u 14 : Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên sợi dây đàn hồi AB, đầu A nối với nguồn dao động, đầu B cố
định ta thấy sóng tới và sóng phản xạ tại đầu B:
C©u 15 : Chọn câu đúng nhất Tai con người chỉ nghe được các âm có tần số nằm trong khoảng
A. Từ 16 Hz - 20000Hz B. Từ 20 KHz – 2000 KHz
C©u 16 : Vận tốc truyền của sóng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A. Biên độ của sóng B. Bản chất của môi
C©u 17 : Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20 Hz,
tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A. v = 26,7 cm/s B. v = 20 cm/s C. v = 40 cm/s D. v = 53,4 cm/s
C©u 18 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình: cm Vận tốc tại thời điểm t = s
C©u 19 : Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc rad/s Hình chiếu của vật trên một đường kính do
động với tần số là:
C©u 20 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương Phương trình của hai dao động
dao động tổng hợp
C©u 21 : Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ (sin0 0(rad)) Chu kì dao động của nó được
tính bằng công thức nào?
C©u 22 : Chọn câu đúng
Độ cao của âm:
A. Là đặc trưng vật lí của âm B. Là đặc trưng sinh lí của âm
C. Là tần số của âm D. Vừa là đặc trưng sinh lí, vừa là đặc trưng vật lí
C©u 23 : Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25s để đi từ điểm có vận tốc bằng 0 tới điểm tiếp theocungx
có vận tốc bằng 0 Khoảng cách giữ 2 điểm là 36cm Biên độ của dao động là:
3
4 cos(2 )
2
6
1 10 3 cos(10 )
2
2 10 cos(10 )
10 cos(10 ) ( )
3
3
20 cos(10 ) ( )
3
3
2
l T
g
g
l
Trang 3A. 36cm B. 72cm C. 9cm D. 18cm
C©u 24 : Công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là:
C©u 25 : Ở các phòng karaoke người ta thường ốp từng bằng các tấm nhung, dạ Người ta làm như vậy để:
C. Âm phản xạ thu được là những âm êm tai D. Âm phản xạ đến tai người nghe trung thực
hơn
C©u 26 : Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dài của
con lắc là:
A. l = 24,8 m B. l = 1,56 m. C. l = 2,45 m D. l = 24,8cm.
C©u 27 : Chọn câu sai:
A. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
B. Sóng âm là một sóng cơ học dọc
C. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
D. Sóng trên mặt nước là một sóng ngang
C©u 28 : Một dây đàn dài 40cm, hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có
sóng dừng với hai bụng sóng Vận tốc sóng trên dây là:
A. v = 240m/s B. v = 79,8m/s C. v = 120 m/s D. v = 480m/s
C©u 29 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng
B. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng
C. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng
D. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng
C©u 30 : Trong phương trình dao động điều hoà là thứ nguyên của đại lượng
T
m
k
2
k T
m
k
cos( )( )
xA t rad
( t )
Trang 4phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : VAT LY 12 Mã đề : 118
01 { | } ) 28 ) | } ~
02 { | ) ~ 29 { | ) ~
03 { | } ) 30 { ) } ~
04 ) | } ~
05 { | ) ~
06 { ) } ~
07 { | } )
08 ) | } ~
09 ) | } ~
10 { ) } ~
11 ) | } ~
12 { | ) ~
13 { ) } ~
14 { ) } ~
15 ) | } ~
16 { ) } ~
17 ) | } ~
18 { | ) ~
19 { | } )
20 { | ) ~
21 { ) } ~
22 { ) } ~
23 { | } )
24 { | } )
25 { ) } ~
26 { | ) ~
27 ) | } ~