Vừa là đặc trưng sinh lớ, vừa là đặc trưng vật lớ Câu 5 : Trong hiện tượng giiao thoa súng trờn mặt một chất lỏng với 2 nguồn cú cựng phương trỡnh dao động: và cm.Tốc độ truyền súng trờn
Trang 1SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIấN Họ Tờn:
Thời gian thi : …………
Ngày thi : …/……/2016
Đề thi môn VAT LY 12
(Mã đề 119)
Câu 1 : Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng khụng khi:
A. Vật ở vị trớ cú li độ bằng khụng B. Vận tốc của vật đạt cực tiểu
C. Vật ở vị trớ cú li độ cực đại D. Vật ở vị trớ cú pha dao động cực đại
Câu 2 : Một vật dao động điều hũa theo phương trỡnh: cm Xỏc định biờn độ, chu kỳ, pha
ban đầu của dao động
Câu 3 : Vận tốc truyền của súng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đõy:
A. Biờn độ của súng B. Bản chất của mụi
Câu 4 : Chọn cõu đỳng
Độ cao của õm:
A. Là đặc trưng vật lớ của õm B. Là tần số của õm
C. Là đặc trưng sinh lớ của õm D. Vừa là đặc trưng sinh lớ, vừa là đặc trưng vật lớ
Câu 5 : Trong hiện tượng giiao thoa súng trờn mặt một chất lỏng với 2 nguồn cú cựng phương trỡnh
dao động: và cm.Tốc độ truyền súng trờn mặt chất lỏng là v=60cm/s
Số điểm dao động với biờn độ cực đại trờn là:
Câu 6 : Khi cú súng dừng, khoảng cỏch giữa một nỳt và một bụng kế tiếp trờn dõy là:
Câu 7 : Cường độ õm chuẩn là Cường độ õm tại một điểm trong mụi trường truyền õm là
Mức cường độ õm tại điểm đú là:
Câu 8 : Một vật dao động điều hũa phải mất 0,25s để đi từ điểm cú vận tốc bằng 0 tới điểm tiếp theocungx
cú vận tốc bằng 0 Khoảng cỏch giữ 2 điểm là 36cm Biờn độ của dao động là:
Câu 9 : Một con lắc đơn dao động với biờn độ gúc nhỏ (sin0 0(rad)) Chu kỡ dao động của nú được
tớnh bằng cụng thức nào?
Câu 10 : Một vật chuyển động trũn đều với tốc độ gúc rad/s Hỡnh chiếu của vật trờn một đường kớnh do
động với chu kỡ là:
Câu 11 : Một con lắc lũ xo gồm một vật cú khối lượng m=0,4kg và một lũ xo cú độ cứng k=80N/m Con lắc
4 cos(2 )
2
x t
2
2
2
2
t
1 2
S S
0 2 cos 20 ( )
u t cm S S1 2 15
1 2
S S
2
4
4
12 2
0 10 /
I w m
10 w m/
2
l T
g
l
g
Trang 2A. 1,4 m/s B. 3,4 m/s C. 2m/s D. 0 m/s
C©u 12 : Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20 Hz,
tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A. v = 20 cm/s B. v = 40 cm/s C. v = 26,7 cm/s D. v = 53,4 cm/s
C©u 13 : Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?
A. Bằng một nửa bước sóng B. Bằng một phần tư bước sóng
C. Bằng hai lần bước sóng D. Bằng một bước sóng
C©u 14 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình: cm Vận tốc tại thời điểm t = s
C©u 15 : Công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là:
C©u 16 : Một dây đàn dài 40cm, hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có
sóng dừng với hai bụng sóng Vận tốc sóng trên dây là:
A. v = 79,8m/s B. v = 120 m/s C. v = 480m/s D. v = 240m/s
C©u 17 : Chọn câu đúng nhất Tai con người chỉ nghe được các âm có tần số nằm trong khoảng
C. Từ 20 KHz – 2000 KHz D. Từ 16 KHz – 20000 KHz
C©u 18 : Ở các phòng karaoke người ta thường ốp từng bằng các tấm nhung, dạ Người ta làm như vậy để:
A. Được âm to hơn B. Âm phản xạ thu được là những âm êm tai
C. Âm phản xạ đến tai người nghe trung thực
hơn
D. Cách âm
C©u 19 : Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dài của
con lắc là:
A. l = 1,56 m B. l = 24,8 m C. l = 24,8cm D. l = 2,45 m.
C©u 20 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây điều dừng lại không dao động
B. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên
C. Khi sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động
D. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu
C©u 21 : Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên sợi dây đàn hồi AB, đầu A nối với nguồn dao động, đầu B cố
định ta thấy sóng tới và sóng phản xạ tại đầu B:
C©u 22 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng
B. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng
C. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng
D. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng
C©u 23 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương Phương trình của hai dao động
dao động tổng hợp
4 cos(2 )
2
6
T
m
k
2
k T
m
k
3
1 10 3 cos(10 )
2
2 10 cos(10 )
Trang 3A B.
C©u 24 : Dây AB dài 15 cm đầu B cố định Đầu A là một nguồn dao động hình sin với tần số 10 Hz và cũng
là một nút Vận tốc truyền sóng trên dây v = 50 cm/s Hỏi trên dây có sóng dừng không? nếu có hãy tính số bụng và nút nhìn thấy
A. Không có sóng dừng B. Có sóng dừng, số bụng 6, số nút 7
C. Có sóng dừng, Số bụng 7, số nút 6 D. Có sóng dừng, số bụng 6, số nút 6
C©u 25 : Chọn câu sai:
A. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
B. Sóng trên mặt nước là một sóng ngang
C. Sóng âm là một sóng cơ học dọc
D. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
C©u 26 : Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc rad/s Hình chiếu của vật trên một đường kính do
động với tần số là:
C©u 27 : Trong phương trình dao động điều hoà là thứ nguyên của đại lượng
C©u 28 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa Lò xo có độ cứng k=40N/m Khi vật m của con lắc đang qua
vị trí có li độ x=-2cm thì thế năng của con lắc là bao nhiêu?
C©u 29 : Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25s để đi từ điểm có vận tốc bằng 0 tới điểm tiếp theocungx
có vận tốc bằng 0 Khoảng cách giữ 2 điểm là 36cm Tần số của dao động là:
C©u 30 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x4.cos(4 ) t (cm) Tần số dao động của vật là:
20 cos(10 ) ( )
3
10 cos(10 ) ( )
3
20 cos(10 ) ( )
3
10 cos(10 ) ( )
3
cos( )( )
xA t rad
Trang 4phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : VAT LY 12 Mã đề : 119
01 ) | } ~ 28 ) | } ~
02 ) | } ~ 29 { ) } ~
03 { ) } ~ 30 { ) } ~
04 { | ) ~
05 ) | } ~
06 { ) } ~
07 ) | } ~
08 { | ) ~
09 { | ) ~
10 ) | } ~
11 ) | } ~
12 { | ) ~
13 ) | } ~
14 { | ) ~
15 { | } )
16 { | } )
17 { ) } ~
18 { | } )
19 { | } )
20 { ) } ~
21 { ) } ~
22 { | } )
23 { | ) ~
24 { ) } ~
25 { | } )
26 { | ) ~
27 { | } )