Tần số của dao động là: Câu 3 : Một vật chuyển động trũn đều với tốc độ gúc rad/s.. Hỡnh chiếu của vật trờn một đường kớnh do động với chu kỡ là: Câu 4 : Một dõy đàn dài 40cm, hai đầu
Trang 1SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIấN Họ Tờn:
Thời gian thi : …………
Ngày thi : …/……/2016
Đề thi môn VAT LY 12
(Mã đề 124)
Câu 1 : Một con lắc lũ xo dao động điều hũa Lũ xo cú độ cứng k=40N/m Khi vật m của con lắc đang qua
vị trớ cú li độ x=-2cm thỡ thế năng của con lắc là bao nhiờu?
Câu 2 : Một vật dao động điều hũa phải mất 0,25s để đi từ điểm cú vận tốc bằng 0 tới điểm tiếp theocungx
cú vận tốc bằng 0 Khoảng cỏch giữ 2 điểm là 36cm Tần số của dao động là:
Câu 3 : Một vật chuyển động trũn đều với tốc độ gúc rad/s Hỡnh chiếu của vật trờn một đường kớnh do
động với chu kỡ là:
Câu 4 : Một dõy đàn dài 40cm, hai đầu cố định, khi dõy dao động với tần số 600Hz ta quan sỏt trờn dõy cú
súng dừng với hai bụng súng Vận tốc súng trờn dõy là:
A. v = 120 m/s B. v = 480m/s C. v = 79,8m/s D. v = 240m/s
Câu 5 : Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỡ 1s tại nơi cú gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dài của
con lắc là:
A. l = 1,56 m B. l = 24,8cm. C. l = 2,45 m D. l = 24,8 m
Câu 6 : Chọn cõu sai:
A. Súng õm là một súng cơ học dọc
B. Súng trờn mặt nước là một súng ngang
C. Súng dọc là súng cú phương dao động trựng với phương truyền súng
D. Súng ngang là súng cú phương dao động trựng với phương truyền súng
Câu 7 : Trong hiện tượng giiao thoa súng trờn mặt một chất lỏng với 2 nguồn cú cựng phương trỡnh
dao động: và cm.Tốc độ truyền súng trờn mặt chất lỏng là v=60cm/s
Số điểm dao động với biờn độ cực đại trờn là:
Câu 8 : Một vật dao động điều hũa phải mất 0,25s để đi từ điểm cú vận tốc bằng 0 tới điểm tiếp theocungx
cú vận tốc bằng 0 Khoảng cỏch giữ 2 điểm là 36cm Biờn độ của dao động là:
Câu 9 : Ở cỏc phũng karaoke người ta thường ốp từng bằng cỏc tấm nhung, dạ Người ta làm như vậy để:
hơn
C. Được õm to hơn D. Âm phản xạ thu được là những õm ờm tai
Câu 10 : Một con lắc đơn dao động với biờn độ gúc nhỏ (sin0 0(rad)) Chu kỡ dao động của nú được
tớnh bằng cụng thức nào?
Câu 11 : Một con lắc lũ xo gồm một vật cú khối lượng m=0,4kg và một lũ xo cú độ cứng k=80N/m Con lắc
dao động điều hũa với biờn độ bằng 0,1m Hỏi tốc độ của con lắc khi qua vị trớ cõn bằng?
Câu 12 : Chọn cõu đỳng nhất Tai con người chỉ nghe được cỏc õm cú tần số nằm trong khoảng
1 2
S S
0 2 cos 20 ( )
u t cm S S1 2 15
1 2
S S
2
l T
g
g
l
Trang 2A. Từ 16 Hz - 20000Hz B. Từ 20 KHz – 2000 KHz
C. Từ 16 KHz – 20000 KHz D. Từ 16 Hz – 2000 Hz
C©u 13 : Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc rad/s Hình chiếu của vật trên một đường kính do
động với tần số là:
C©u 14 : Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên sợi dây đàn hồi AB, đầu A nối với nguồn dao động, đầu B cố
định ta thấy sóng tới và sóng phản xạ tại đầu B:
C©u 15 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x4.cos(4 ) t (cm) Tần số dao động của vật là:
C©u 16 : Dây AB dài 15 cm đầu B cố định Đầu A là một nguồn dao động hình sin với tần số 10 Hz và cũng
là một nút Vận tốc truyền sóng trên dây v = 50 cm/s Hỏi trên dây có sóng dừng không? nếu có hãy tính số bụng và nút nhìn thấy
A. Không có sóng dừng B. Có sóng dừng, số bụng 6, số nút 6
C. Có sóng dừng, Số bụng 7, số nút 6 D. Có sóng dừng, số bụng 6, số nút 7
C©u 17 : Trong phương trình dao động điều hoà là thứ nguyên của đại lượng
C©u 18 : Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi:
A. Vật ở vị trí có li độ cực đại B. Vật ở vị trí có pha dao động cực đại
C. Vận tốc của vật đạt cực tiểu D. Vật ở vị trí có li độ bằng không
C©u 19 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương Phương trình của hai dao động
dao động tổng hợp
C©u 20 : Công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là:
C©u 21 : Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?
A. Bằng một phần tư bước sóng B. Bằng một bước sóng
C. Bằng hai lần bước sóng D. Bằng một nửa bước sóng
C©u 22 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình: cm Vận tốc tại thời điểm t = s
C©u 23 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình: cm Xác định biên độ, chu kỳ, pha
ban đầu của dao động
C©u 24 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu
3
cos( )( )
xA t rad
( t )
1 10 3 cos(10 )
2
x t cm
2 10 cos(10 )
x t cm
20 cos(10 ) ( )
3
x t cm
10 cos(10 ) ( )
3
x t m
2
10 cos(10 ) ( )
3
x t cm
20 cos(10 ) ( )
3
x t m
T
k
m
k
2
k T
m
4 cos(2 )
2
6
4 cos(2 )
2
2
2
2
2
t
2
Trang 3B. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên
C. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây điều dừng lại không dao động
D. Khi sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động
C©u 25 : Cường độ âm chuẩn là Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là
Mức cường độ âm tại điểm đó là:
C©u 26 : Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20 Hz,
tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A. v = 40 cm/s B. v = 26,7 cm/s C. v = 53,4 cm/s D. v = 20 cm/s
C©u 27 : Vận tốc truyền của sóng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A. Biên độ của sóng B. Tần số sóng C. Bản chất của môi
C©u 28 : Chọn câu đúng
Độ cao của âm:
A Vừa là đặc trưng sinh lí, vừa là đặc trưng vật lí B Là đặc trưng sinh lí của âm
C. Là đặc trưng vật lí của âm D. Là tần số của âm
C©u 29 : Khi có sóng dừng, khoảng cách giữa một nút và một bụng kế tiếp trên dây là:
C©u 30 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng
B. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng
C. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng
D. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng
I w m
10 w m/
2
4
4
Trang 4phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : VAT LY 12 Mã đề : 124
01 { | ) ~ 28 { ) } ~
02 { ) } ~ 29 { | } )
03 { ) } ~ 30 { | ) ~
04 { | } )
05 { | ) ~
06 { | } )
07 ) | } ~
08 { ) } ~
09 ) | } ~
10 { ) } ~
11 { | ) ~
12 ) | } ~
13 { ) } ~
14 { | ) ~
15 ) | } ~
16 { | } )
17 { ) } ~
18 { | } )
19 ) | } ~
20 ) | } ~
21 { | } )
22 ) | } ~
23 { | } )
24 { ) } ~
25 { | ) ~
26 { ) } ~
27 { | ) ~