Khi cú súng dừng trờn dõy đàn hồi thỡ tất cả cỏc điểm trờn dõy điều dừng lại khụng dao động.. Khi súng dừng trờn dõy đàn hồi thỡ nguồn phỏt súng ngừng dao động cũn cỏc điểm trờn dõy vẫn
Trang 1SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIấN Họ Tờn:
Thời gian thi : …………
Ngày thi : …/……/2016
Đề thi môn VAT LY 12
(Mã đề 125)
Câu 1 : Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A. Khi cú súng dừng trờn dõy đàn hồi thỡ trờn dõy chỉ cũn súng phản xạ, cũn súng tới bị triệt tiờu
B. Khi cú súng dừng trờn dõy đàn hồi thỡ tất cả cỏc điểm trờn dõy điều dừng lại khụng dao động
C. Khi súng dừng trờn dõy đàn hồi thỡ nguồn phỏt súng ngừng dao động cũn cỏc điểm trờn dõy vẫn dao động
D. Khi cú súng dừng trờn dõy đàn hồi thỡ trờn dõy cú cỏc điểm dao động mạnh xen kẽ với cỏc điểm đứng yờn
Câu 2 : Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đó biến đổi thành hoỏ năng
B. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đó biến đổi thành điện năng
C. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đó biến đổi thành quang năng
D. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đó biến đổi thành nhiệt năng
Câu 3 : Một con lắc lũ xo gồm một vật cú khối lượng m=0,4kg và một lũ xo cú độ cứng k=80N/m Con lắc
dao động điều hũa với biờn độ bằng 0,1m Hỏi tốc độ của con lắc khi qua vị trớ cõn bằng?
Câu 4 : Cường độ õm chuẩn là Cường độ õm tại một điểm trong mụi trường truyền õm là
Mức cường độ õm tại điểm đú là:
Câu 5 : Trong hiện tượng giiao thoa súng trờn mặt một chất lỏng với 2 nguồn cú cựng phương trỡnh
dao động: và cm.Tốc độ truyền súng trờn mặt chất lỏng là v=60cm/s
Số điểm dao động với biờn độ cực đại trờn là:
Câu 6 : Trong thớ nghiệm giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20 Hz,
tại một điểm M cỏch A và B lần lượt là 16cm và 20cm, súng cú biờn độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB cú 3 dóy cực đại khỏc Vận tốc truyền súng trờn mặt nước là bao nhiờu?
A. v = 40 cm/s B. v = 20 cm/s C. v = 53,4 cm/s D. v = 26,7 cm/s
Câu 7 : Chọn cõu đỳng
Độ cao của õm:
A. Là tần số của õm B. Vừa là đặc trưng sinh lớ, vừa là đặc trưng vật lớ
C. Là đặc trưng vật lớ của õm D. Là đặc trưng sinh lớ của õm
Câu 8 : Dõy AB dài 15 cm đầu B cố định Đầu A là một nguồn dao động hỡnh sin với tần số 10 Hz và cũng
là một nỳt Vận tốc truyền súng trờn dõy v = 50 cm/s Hỏi trờn dõy cú súng dừng khụng? nếu cú hóy tớnh số bụng và nỳt nhỡn thấy
A. Cú súng dừng, số bụng 6, số nỳt 6 B. Cú súng dừng, số bụng 6, số nỳt 7
C. Cú súng dừng, Số bụng 7, số nỳt 6 D. Khụng cú súng dừng
Câu 9 : Một vật dao động điều hũa theo phương trỡnh: cm Xỏc định biờn độ, chu kỳ, pha
ban đầu của dao động
12 2
0 10 /
I w m
10 w m/
1 2
S S
0 2 cos 20 ( )
u t cm S S1 2 15
1 2
S S
4 cos(2 )
2
x t
2
2 2
t
Trang 2C. 4cm; 1 s; rad D. 4cm; 1 s; rad
C©u 10 : Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25s để đi từ điểm có vận tốc bằng 0 tới điểm tiếp theocungx
có vận tốc bằng 0 Khoảng cách giữ 2 điểm là 36cm Biên độ của dao động là:
C©u 11 : Khi có sóng dừng, khoảng cách giữa một nút và một bụng kế tiếp trên dây là:
C©u 12 : Ở các phòng karaoke người ta thường ốp từng bằng các tấm nhung, dạ Người ta làm như vậy để:
A. Âm phản xạ đến tai người nghe trung thực
hơn
B. Cách âm
C. Được âm to hơn D. Âm phản xạ thu được là những âm êm tai
C©u 13 : Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi:
A. Vật ở vị trí có pha dao động cực đại B. Vận tốc của vật đạt cực tiểu
C. Vật ở vị trí có li độ bằng không D. Vật ở vị trí có li độ cực đại
C©u 14 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương Phương trình của hai dao động
dao động tổng hợp
C©u 15 : Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?
A. Bằng hai lần bước sóng B. Bằng một phần tư bước sóng
C. Bằng một nửa bước sóng D. Bằng một bước sóng
C©u 16 : Chọn câu đúng nhất Tai con người chỉ nghe được các âm có tần số nằm trong khoảng
A. Từ 16 KHz – 20000 KHz B. Từ 16 Hz - 20000Hz
C. Từ 20 KHz – 2000 KHz D. Từ 16 Hz – 2000 Hz
C©u 17 : Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ (sin0 0(rad)) Chu kì dao động của nó được
tính bằng công thức nào?
C©u 18 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa Lò xo có độ cứng k=40N/m Khi vật m của con lắc đang qua
vị trí có li độ x=-2cm thì thế năng của con lắc là bao nhiêu?
C©u 19 : Vận tốc truyền của sóng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A. Bước sóng B. Biên độ của sóng C. Tần số sóng D. Bản chất của môi
trường.
C©u 20 : Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc rad/s Hình chiếu của vật trên một đường kính do
động với tần số là:
C©u 21 : Một dây đàn dài 40cm, hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có
sóng dừng với hai bụng sóng Vận tốc sóng trên dây là:
A. v = 240m/s B. v = 120 m/s C. v = 480m/s D. v = 79,8m/s
C©u 22 : Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc rad/s Hình chiếu của vật trên một đường kính do
động với chu kì là:
2
2
2
4
4
1 10 3 cos(10 )
2
x t cm
2 10 cos(10 )
x t cm
20 cos(10 ) ( )
3
x t m
10 cos(10 ) ( )
3
x t m
20 cos(10 ) ( )
3
10 cos(10 ) ( )
3
x t cm
2
l T
g
g
l
Trang 3A. 4s B. 1s C. 0,5s D. 2s
C©u 23 : Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25s để đi từ điểm có vận tốc bằng 0 tới điểm tiếp theocungx
có vận tốc bằng 0 Khoảng cách giữ 2 điểm là 36cm Tần số của dao động là:
C©u 24 : Trong phương trình dao động điều hoà là thứ nguyên của đại lượng
C©u 25 : Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên sợi dây đàn hồi AB, đầu A nối với nguồn dao động, đầu B cố
định ta thấy sóng tới và sóng phản xạ tại đầu B:
C©u 26 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x4.cos(4 ) t (cm) Tần số dao động của vật là:
C©u 27 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình: cm Vận tốc tại thời điểm t = s
C©u 28 : Chọn câu sai:
A. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
B. Sóng trên mặt nước là một sóng ngang
C. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
D. Sóng âm là một sóng cơ học dọc
C©u 29 : Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dài của
con lắc là:
A. l = 2,45 m B. l = 24,8 m C. l = 24,8cm D. l = 1,56 m.
C©u 30 : Công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là:
xA t rad
3
4 cos(2 )
2
6
T
k
m
k
2
k T
m
Trang 4phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : VAT LY 12 Mã đề : 125
01 { | } ) 28 ) | } ~
02 { | } ) 29 ) | } ~
03 { ) } ~ 30 { | ) ~
04 { | } )
05 ) | } ~
06 { | } )
07 { | } )
08 { ) } ~
09 { | ) ~
10 ) | } ~
11 { | } )
12 { ) } ~
13 { | ) ~
14 { | ) ~
15 { | ) ~
16 { ) } ~
17 { ) } ~
18 ) | } ~
19 { | } )
20 { ) } ~
21 ) | } ~
22 ) | } ~
23 { ) } ~
24 { | ) ~
25 { ) } ~
26 { ) } ~
27 { | ) ~