1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi kiểm tra 1 tiết môn Toán Mã đề thi 5213556

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 110,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết quả khác.. Câu 6:Giải phương trình 2.. Kết quả khác.. Tính vận tốc của người đi xe đạp, biết rằng vận tốc xe máy gấp 2,5 lần vận tốc xe đạp A.. Khẳng định nào dưới đây là đúng?. Phươ

Trang 1

Trang 1/2 - Mã đề thi 521

(20 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 521

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Câu 1:Số nghiệm của phương trình x 1 2 x  5x3 là

Câu 2:Giải phương trình 4 6 xx2  x 4

6

x

x

 

  

Câu 3: Tìm m để phương trình x44x2 m 0 có 4 nghiệm phân biệt

A m0 B 0 m 4 C m4 D Kết quả khác

Câu 4:Phương trình  2 

x   x

A Có 2 nghiệm B Có 3 nghiệm C Vô nghiệm D Có 1 nghiệm

Câu 5: Tìm m để phương trình m x 23x1 vô nghiệm.

A m3 B m3 C m0 D m0

Câu 6:Giải phương trình 2

x  x

A Vô nghiệm B x0 C x1 D Kết quả khác

Câu 7:Giải hệ phương trình 2 5

x y

x y

   

A   x y;  39;17 B   x y;  17;39 C   x y;  39; 17  D Vô nghiệm

Câu 8:Giải phương trình 2x43x2 5 0

2

x 

25 4 1

x x

 

5 2 1

x x

 

 

Câu 9:Giải phương trình x  4 5 3x

1

4

9

2

x

x

 

 



9 2

4

x

Câu 10: Giải phương trình

2

2

x

x x

3

x

Câu 11:Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A 2 xx B x 2x

3x  2 0

Câu 12: Một người đi xe đạp từ địa điểm đến địa điểm Sau đó 1 giờ 30 phút một người khác đi xe A B

máy cũng từ và đến sớm hơn 1 giờ Quãng đường A B AB dài 50km Tính vận tốc của người đi xe đạp, biết rằng vận tốc xe máy gấp 2,5 lần vận tốc xe đạp

A 12km h/  B 18km h/  C 20km h/  D Kết quả khác

Câu 13: Điều kiện của phương trình xx 1 5x2 là

ThuVienDeThi.com

Trang 2

Trang 2/2 - Mã đề thi 521

A x 1 B x 1 C x1 D x1

Câu 14: Tìm m để hệ phương trình 1 vô nghiệm

x my

x y

  

2

2

2

m 

Câu 15:Giải hệ phương trình

1 2

3

3 1

1

x y

x y

   



  



10

x y   

10

x y   

x y   

Câu 16:Giải hệ phương trình: .

7 2

x y

x y xy



x y

x y

  

    x y;  2;1   x y;   1; 2

Câu 17: Cho phương trình x 2 x1 Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A Phương trình có vô số nghiệm

B Điều kiện của phương trình là x 2

C Phương trình vô nghiệm

D Phương trình có nghiệm

Câu 18:Giải hệ phương trình

x y z

x y z

x y z

   

   

A Vô nghiệm B x y z; ;     1; 1; 2

C x y z; ;   1;1; 2 D x y z; ;   1;1; 2 

Câu 19:Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm?

2 0

x y

x y

 

2

x y

x y

 

  

2 2

x y

x y

 

2

1 1

2

x y

x y

 

  



Câu 20:Số nghiệm của phương trình  2 3 là

x  xx

- HẾT

-ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 19/03/2022, 00:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm